Tuần hoàn thai nhi : Chỉ một lượng máu rất nhỏ qua phổi... Một lượng máu lớn được đưa lên phổi để trao đối Oxygen.• Ống động mạch không còn cần thiết nên tự đóng lại.. • Tuần hoàn phổi
Trang 1BỆNH TIM BẨM SINH
Trang 3Tuần hoàn thai nhi:
• Máu từ nhau thai
Trang 4Tuần hoàn thai nhi:
Trang 5Tuần hoàn thai nhi :
Chỉ một lượng máu rất
nhỏ qua phổi.
Trang 6Tuần hoàn ở trẻ sơ sinh:
Hai biến đổi lớn:
1 Tăng nhanh kháng lực hệ thống do mất
nhau thai.
2 Giảm nhanh kháng lực phổi do giãn các
tiểu ĐM phổi khi trẻ hít vào lần đầu.
Trang 78 giờ tuổi 24-72 giờ
Trang 8• Trẻ hít vào lần đầu, kháng lực mạch máu phổi giảm Một lượng máu lớn được đưa lên phổi để trao đối Oxygen.
• Ống động mạch không còn cần thiết nên tự đóng lại (72 hrs.)
• Tuần hoàn phổi tăng làm tăng lượng máu về nhĩ trái
áp lực trong nhĩ trái, làm lỗ bầu dục đóng lại.
Tuần hoàn phổi sau khi sinh:
Trang 9Bệnh tim bẩm sinh
• Tần suất 1/125 trẻ mới sinh
• Dị tật thường gặp nhất ở trẻ khi sinh
• Xảy ra trong 8 tuần đầu thai kỳ
• Đa số không rõ nguyên nhân sinh bệnh
Trang 10Nguyên nhân - Các yếu tố nguy cơ
85-90% không xác định được nguyên nhân -> do nhiều yếu tố, kết hợp do di truyền từ bố mẹ và do môi trường
Trang 11 Tiền căn gia đình:
Cha hoặc mẹ bị TBS: mẹ TBS, nguy cơ con bị TBS từ
Trang 14(2)Giảm thông khí phế nang
(3)Bất tương hợp thông khí/tưới máu
(4)Bệnh lý phổi lan tỏa
Trang 16TÍM PHÂN BIỆT
• Khác biệt về màu sắc và SaO2 giữa nửa trên
và dưới của cơ thể.
• Nửa người trên hồng, nửa dưới tím: luồng
thông P->T ở vị trí ống động mạch.
• Nửa người trên tím, nửa dưới hồng : chuyển vị đại động mạch kèm tăng áp ĐM phổi, hẹp eo ĐMC
Trang 17ÂM THỔI
• Âm thổi vô tội
• Âm thổi bệnh lý
Âm thổi vô tội
Xảy ra ở 75% trẻ sơ sinh
VD:
Hẹp ĐM phổi (PPS) thoáng qua Ống ĐM đang đóng
Hở ba lá thoáng qua
Trang 18Các bệnh tim bẩm sinh không tím
VD: Patent Ductus Arteriosus (PDA) – Còn ống ĐM
Ventricular Septal Defect (VSD) – Thông liên thất Atrial Septal Defect (ASD) – Thông liên nhĩ
Coarctation of the Aorta – Hẹp eo ĐMC
Trang 19Trẻ tím (luồng thông T P)
Luồng thông phải trái gây giảm bão hòa Oxy và tím
trung tâm
Máu tĩnh mạch đi từ tim phải qua tim trái, không qua
phổi nên không được trao đổi khí
Máu này lưu thông trong động mạch gây tím
Ví dụ:
– Tứ chứng Fallot (TOF)
– Chuyển vị đại ĐM (TGA)
– Thân chung ĐM (TA)
– Teo van ba lá
Các bệnh tim bẩm sinh có tím
Trang 20Thông liên nhĩ (ASD)
Trang 23• 20% tự đóng trong năm đầu.
• Nếu không tự đóng: bít dù hoặc phẫu thuật trước tuổi đến trường để tránh BC tăng áp phổi
Thông liên nhĩ (ASD)
Trang 24Đóng bằng dụng cụ nội mạch
Amplatzer Septal Occluder
Trang 25Đóng bằng dụng cụ nội mạch
CardioSEAL Occluder
Trang 26• Huyết áp tay cao hơn chân Nhức đầu Vọp bẻ chân.
• Suy tim trái
Trang 29• Chênh lệnh HA chân và tay
• Hẹp nhẹ có thể không gây suy tim, chỉ có cao HA và vọp bẻ chân
Triệu chứng LS
Trang 30Điều trị
Thông tim can thiệp
- Nong chỗ hẹp bằng bóng qua đường nội mạch
- Đặt giá đỡ vào chỗ hẹp sau khi nong
Phẫu thuật
- Cắt bỏ đoạn hẹp, khâu tái tạo lưu thông
Trang 31Còn ống ĐM (PDA)
• Mọi trẻ sơ sinh đều có ống ĐM
• Trẻ hít vào lần đầu -> máu lên phổi, không cần qua ống
ĐM nữa
• Đa số ÔĐM tự đóng sau 72 tiếng
• Ở một số trẻ ống không tự đóng
• Máu đi từ ĐMC qua ống ĐM về phổi, về tim trái gây giãn
và suy tim trái
• Xảy ra ở 6-11% TBS
Trang 33• Không rõ nguyên nhân Các yếu tố thuận lợi:
– Trẻ sinh non
– Mẹ mắc thủy đậu ba tháng đầu thai kỳ
HẬU QUẢ:
Tăng tuần hoàn phổi, tăng áp ĐMP, suy tim trái
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
Còn ống ĐM (PDA)
Trang 34• Âm thổi liên tục
• Tăng HA tâm thu
• Mạch nẩy mạnh
• Nhiễm trùng hô hấp tái đi tái lại
Trang 35Điều trị
Nội khoa
Indomethacin IV (prostaglandin inhibitor)
- kích thích cơ trơn thành PDA co thắt
Trang 37Thông liên thất (VSD)
• Chỗ khiếm khuyết trên vách liên thất
• Máu đỏ ở thất T đi qua lỗ thông hòa vào máu đen ở thất P
• Là bệnh TBS thường gặp nhất
• Xảy ra khi sự hình thành vách liên thất trong bào thai diễn ra không hoàn toàn
Trang 40• Âm thổi liên tục
• Tăng HA tâm thu
• Mạch nẩy mạnh
• Nhiễm trùng hô hấp tái đi tái lại
• Lỗ thông càng lớn: tăng áp ĐMP càng sớm
Trang 44• HẬU QUẢ:
• Luồng thông P -> T: tím
• Máu càng qua TLT nhiều, càng ít lên phổi, tím càng nặng
Tứ chứng Fallot (TOF)