1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

đặc điểm dịch tễ học lâm sàng bệnh tim bẩm sinh tại khoa nhi bệnh viện trung ương huế

7 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY EPIDEMIOLOGY OF CONGENITAL HEART DISEASE IN PEDIATRIC DEPARTMENT, HUE CENTRAL HOSPITAL Currently congenital heart disease is very common in children.. In our country so far do

Trang 1

Đ Đ D H Ễ H Â S NG B NH B S NH Ạ H

NH B NH V N R NG ƯƠNG H Ế

Nguyễn Hữu Sơn, Nguyễn Thái Hưng, Phan Xuân Mai

K o N , B v ru g ươ g Huế

Ó Ắ

Hi n nay tim bẩm sinh vẫn là b nh rấ ường gặp ở trẻ em Ở ướ đế y ư

có một nghiên cứu nào thống kê về tần suất tim bẩm sinh ở trẻ em Vi N , ư g ần suất trẻ em vào vi n vì tim bẩm sinh vẫn chiếm một tỷ l khá cao

Mục tiêu: xá đị ỉ l á lo bẩ s k o N B v ru g ươ g

Huế

Đối tượng, phương pháp: 1 0 rẻ ừ á g - uổ bị b bẩ s vào đ ều

rị k o B v ru g ươ g Huế C ẩ đoá BS xá đị dự vào s êu â doppler àu P ươ g p áp g ê ứu ô ả ắ g g

Kết quả: N bị bẩ s ế 3,6%; ữ ế 6, % rẻ bị bẩ s

ủ yếu ở ô g ô (73,6%, so vớ à ị 6, % Hầu ế b â đượ p á

bẩ s rướ 1 á g uổ , ro g đó 67,1% số rườ g ợp đượ p á bẩ

s lầ đầu rướ 6 á g uổ P â lo BS eo luồ g ô g 6 ,1% luồ g ô g -P; 9,3% luồ g ô g P- ; 8,6% k ô g ó luồ g ô g Cá lo bẩ s k ô g ó luồ g ô g Hẹp Đ P, ẹp Đ C, ẹp v lá bẩ s Cá lo bẩ s ó luồ g

ô g rá - p ả b o gồ ô g l ê ấ , ò ố g độ g , ô g l ê ĩ, ô g sà

ĩ ấ bẩ s ó luồ g ô g p ả - rá b o gồ ứ ứ g llo , ứ g llo , oá vị đ độ g , bấ ườ g ĩ p ổ về ĩ p ả , ấ p ả đườ g

r , 1 ấ

Kết luận: Cá lo bẩ s k o N B v ru g ươ g Huế rấ đ

d g, ầ đượ p ẫu uậ sớ để rá á b ế ứ g o b

SUMMARY

EPIDEMIOLOGY OF CONGENITAL HEART DISEASE IN PEDIATRIC

DEPARTMENT, HUE CENTRAL HOSPITAL

Currently congenital heart disease is very common in children In our country so far does not have a statistical study on the incidence of congenital heart diseases in children

in Vietnam, but the frequency of children hospitalized for congenital heart still account for a high rate

Goal: determine the rate of these types of congenital heart pediatrics at Hue Central

Hospital

Object, method: 140 children from 2 months - 5 years of age with congenital heart

disease treatment in pediatrics at Hue Central Hospital CHD diagnosis determined by color Doppler ultrasound heart The method described cross-sectional study

Result: CHD for male 53.6%, female 46.4% Children with CHD mainly in rural

areas (73.6%, compared with 26.4% urban) Most patients with congenital heart was found before 12 months old, including 67.1% of congenital heart was discovered for the first time before 6 months old Classification of CHD: 62.1% left-right shunt; 29.3% right left shunt; 8.6% no shunt

Trang 2

Conclusion: The type of congenital heart pediatrics at Hue Central Hospital is very

diverse, need surgery early to avoid complications for patients

Đ T V N Đ

Hi n nay tim bẩm sinh vẫn là b nh rấ ường gặp ở trẻ em Ở ướ đế y ư

có một nghiên cứu nào thống kê về tần suất tim bẩm sinh ở trẻ em Vi N , ư g ần suất trẻ em vào vi n vì tim bẩm sinh vẫn chiếm một tỷ l khá cao Theo nhiều nghiên cứu

ở ước ngoài cho thấy tần suất mắc b nh tim bẩm sinh khoảng từ 0,7-0,8%, nam nữ mắc ngang nhau, không có sự khác nhau giữa các chủng tộ , đị dư ũ g ư đ ều ki n kinh

tế xã hội [4]

B nh tim bẩ s ường có diễn tiến nặng dần theo tuổi, gây ả ưởng rất lớn đến sự phát triển thể chất, tinh thần và ho động của trẻ Nếu không can thi p sớm thì phần lớn trẻ bị b nh tim bẩ s ường chế rước tuổ rưởng thành do nhiều biến chứng nặng: viêm phổi, suy tim, tai biến m áu ão, suy d dưỡng Vì tính chất nặng nề của b nh nên b nh tim bẩm sinh cần phả được chẩ đoá à g sớm càng tố để đặt vấ đề can thi p ngo i khoa kịp thời, từ đó g úp rẻ ó được cuộc số g bì ường [1]

C ú g ô ế à đề à ày ằ ụ êu xá đị ỉ l á lo bẩ s

k o N B v ru g ươ g Huế

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN ỨU

2.1 Đối tượng nghiên cứu

1 0 rẻ ừ á g - uổ bị b bẩ s vào đ ều rị k o B v

ru g ươ g Huế

C ẩ đoá BS xá đị dự vào s êu â doppler àu

ờ g g ê ứu ừ 3/ 008 đế 3/ 009

2.2 hương pháp nghiên cứu

P ươ g p áp g ê ứu ô ả ắ g g

Cá bướ g ê ứu

Khám lâm sàng và ghi nhận

- r u ứ g ơ ă g

- r u ứ g ự ể

Siêu âm Doppler tim: ự P ò g S êu â , K o N B v ru g

ươ g Huế

2.3 Xử lý số liệu thống kê: Các số li u thu thập được xử lý bằ g p ươ g p áp ống kê

y học, sử dụng phần mềm SPSS 15.0 và Excel 2003

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm về tuổi, giới, địa dư

Bả g 3.1 uổ , g ớ b â ập v

N ó

uổ

Trang 3

Nữ 65 46,4

N ậ xé P ầ lớ b â ro g ó g ê ứu < 1 á g uổ (67, % , ro g

đó ủ yếu là rẻ < 6 á g uổ ( ,9% Về p â bố b eo g ớ bị bẩ

s ế 3,6%; ữ ế 6, %

Bảng 3.2 Phân bố eo đị dư

N ậ xé rẻ bị bẩ s ủ yếu ở ô g ô (73,6%, so vớ à ị 6, %; p<0,05)

3.2 iền sử bệnh

Bả g 3.3 uổ p á lầ đầu bị b bẩ s

N ậ xé Hầu ế b â đượ p á bẩ s rướ 1 á g uổ , ro g

đó 67,1% số rườ g ợp đượ p á bẩ s lầ đầu rướ 6 á g uổ

Bả g 3 ề sử b

Đượ eo dõ và đ ều rị ộ k o ố 108/140 77,1

(*) Có 3 rẻ k ô g b ế rõ â ặ g lú s ( =108

N ậ xé - Về ề sử bả â V ê p ổ á d ễ ế ỉ l o ( ,1% ; 1 ,3%

số rườ g ợp ó â ặ g lú s ấp < 00g P ầ lớ rẻ đượ eo dõ đị kỳ và

đ ều rị ộ k o ố về b và á b ế ứ g (77,1%

- Về ề sử ẹ ro g lú g 19, % số rườ g ợp ẹ bị ả ú ro g 3

á g đầu

3.3 Phân loại tim bẩm sinh

Bả g 3 P â lo BS eo luồ g ô g

Bảng 3.6 Các lo i TBS không có luồng thông

Trang 4

N ậ xé Cá lo bẩ s k ô g ó luồ g ô g ro g g ê ứu ày b o

gồ Hẹp Đ P gặp ều ấ vớ 7/1 0 rườ g ợp, ế ,0% Hẹp Đ C đứ g

à g ứ vớ 3/1 0 rườ g ợp, ế ,1% Hẹp v lá bẩ s /1 0 rườ g ợp,

ế 1, %

Bả g 3.7 Cá lo BS ó luồ g ô g rá - p ả

N ậ xé Cá lo bẩ s ó luồ g ô g rá - p ả b o gồ ô g l ê ấ gặp ều ấ vớ /1 0 rườ g ợp, ế 30% Cò ố g độ g và ô g l ê

ĩ số lượ g và ỉ l gầ bằ g u, lầ lượ là 13,6% và 1 ,1% ô g sà ĩ ấ í gặp ơ vớ 9/1 0 rườ g ợp, ế 6, %

Bảng 3.8 Các lo i TBS có luồng thông phải - trái

Máu lên

p ổ í ứ ứ g llo ứ g llo 18 7 12,9 5,0

Máu lên

p ổ ều

Bấ ườ g ĩ p ổ

N ậ xé bẩ s ó luồ g ô g p ả - rá b o gồ ó

- N ó áu lê p ổ í ó rườ g ợp (17,9% ; ro g đó ứ ứ g llo ếm tỉ

l nhiều nhất (12,9%); tiếp eo là ứ g llo %

- N ó áu lê p ổ ều ó 16 rườ g ợp (11, % , ro g đó ường gặp theo thứ

tự là oá vị đ độ g ,3%; bấ ườ g ĩ p ổ về ĩ p ả 3,6%; ấ

p ả đườ g r ,1%; 1 ấ 1, %

V B N ẬN

4.1 Đặc điểm về tuổi, giới và địa phương

Về uổ kế quả g ê ứu ủ ú g ô o ấy số rẻ ập v dướ á g

ế ỉ l o (89,3% , ro g đó ó ừ - 1 á g ế ưu ế P ầ lớ rẻ bị BS

là rẻ dướ 6 á g uổ ( ,9% N ư vậy, p ầ lớ rẻ bị BS ập v rướ ă đầu

ủ uộ số g Đ ều ày ũ g p ù ợp vớ á g ả Nguyễ K ế 5 và V r B và

cs [10 ó ừ -1 á g ế 7 , %; dướ á g uổ 80,9%; ò B lu

V dy ó 6 , % rẻ ừ -1 á g 9]

Về g ớ Cá rẻ BS ro g ó g ê ứu ủ ú g ô , ặ dù rẻ ữ ó ỉ l là

6, % ấp ơ so vớ ( 3,6% , ư g sự k á b k ô g ó ý g ĩ ố g kê (p>0,0 N ư vậy, ú g ô ậ ấy BS xảy r đồ g đều ở ả g ớ và ữ

ỉ l ày ũ g ươ g đươ g vớ á g ả Nguyễ K ế ữ ,3%; 7,7% [5]

Trang 5

P â bố eo đị dư Kế quả bả g 3 o ấy rẻ bị BS ủ yếu ở ô g ô (73,6% so vớ à ị 6, % (p<0,0

Kế quả ày ũ g p ù ợp vớ á g ả P Vă Dũ g 2 ỉ l rẻ bị BS ở ô g

ô ế 77, %, rẻ ở à ị ế 3%

B bị BS vào đ ều rị k o ú g ô ầu ế ở á ỉ ề ru g, ừ

Ng A o đế Bì Đị Đ ều ày ó lê v rò ru g â ế uyê sâu ủ

B v ru g ươ g Huế đố vớ k u vự ề ru g và ây Nguyê ó u g ũ g

ư v rò k o và p ẩu uậ BS ủ ru g â ó r ê g ro g lĩ vự

đ ều rị b BS ở rẻ e ro g k u vự

4.2 iền sử bệnh

eo kế quả g ê ứu ú g ô ậ ấy ầu ế b â đượ p á BS rướ 1 á g uổ (87,1% , rướ 6 á g uổ ỉ l ày là 67,1% Ở lứ uổ ừ 1 á g

đế uổ ỉ l p á BS ỉ ò 1 ,9%

Kế quả ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ g ê ứu ủ H el b 3 và Nguyễ

K ế 5 , b BS đượ p á sớ ro g ă đầu ủ uộ số g ế ỉ l

o ấ

Số l u ày đượ g ả í eo k ả ă g

ột là, do ế bộ về ẩ đoá BS gày ộ đ ơ g y ừ uyế y ế ơ sở

(b v ỉ , uy ờ đượ ỗ rợ s êu â ẩ đoá , bá sĩ đượ đào o uyê sâu ê p á sớ BS ừ ữ g á g đầu s u k đứ rẻ ào đờ

Hai là, ữ g rẻ BS ặ g ườ g xuấ sớ á b ế ứ g ro g ă đầu ủ

uộ số g ê gườ ầy uố dễ dà g p á rẻ bị BS ơ

- ề sử b kế quả ú g ô g ậ o ấy ẹ bị ả ú ro g 3 á g đầu ế 19,3%, â ặ g lú s ấp < 00gr ế 1 ,3%, v ê p ổ á d ễ 3,1%, rẻ đượ eo dõ và đ ều rị ộ k o ố ó ,1%

So sá vớ 1 số á g ả k á ư Nguyễ K ế số rẻ ó â ặ g lú s < 00gr ế ỉ l 0, %, rẻ ừ g bị v ê p ổ 1, %, rẻ đượ uâ ủ đ ều rị ộ

k o ố 6 ,9% s u k b ế b 5]

eo rầ Vă Sơ ó 8, % bà ẹ bị ễ s êu v ro g 3 á g đầu g

ro g ó g ê ứu ủ ú g ô số rẻ đượ eo dõ , đ ều rị ộ k o và á

k á ó ỉ l ấp ơ vì do g đì rẻ p ầ lớ ở á ỉ ề ru g và ây guyê

ó oà ả k ế k ó k ă ê ỉ l eo dõ và uâ ủ ế độ đ ều rị ộ rú ũ g

ư go rú k ô g o bằ g k u vự p í C í vì vậy ầ p ả g ả í o

â â ểu rõ á ủ đ ều rị b rễ và độ g v ê â â ủ rẻ uâ ủ

đ ều rị và ợp á í ự

eo Hey sf led S.B và s 6 , Lew R.J và s 7 , Rose l G.L và s 8 rẻ ó â

ặ g lú s ấp và v ê p ổ là ữ g yếu ố rướ s và s u s góp p ầ gây suy

di dưỡ g ở rẻ BS

Cầ ướ g dẫ á bà ẹ k á sả đị kỳ để p á sớ BS ro g kỳ

và á ă só rẻ, g ữ v s ố , k ô g để rẻ gầ vớ gườ đ g bị b đườ g ô

ấp để g ả bớ ầ suấ v ê p ổ , g ả bớ guy ơ v ê p ổ

4.3 ác loại tim bẩm sinh thường gặp

Kế quả p â lo BS eo luồ g ô g b o gồ BS k ô g ó luồ g ô g 8,6 % BS luồ g ô g -P 6 ,1% BS luồ g ô g P-T: 29,3%

Qu đó ú g ô ậ ấy BS luồ g ô g -P ế ỉ l o ấ , gầ /3 số

b BS B lu V dy 9 ỉ l BS luồ g ô g -P ó 6 ,3%

Trang 6

BS luồ g ô g P- ỉ bằ g ộ ử so vớ luồ g ô g -P; TBS k ô g ó luồ g

ô g ó ỉ l ấp ấ

- ro g BS luồ g ô g -P ú g ô ậ ấy ô g l ê ấ ế 30%, ô g

l ê ĩ 1 ,1%, ò ố g độ g 13,6% và ô g sà ĩ ấ là 6, % ủ ổ g số BS

ó u g

So sá vớ á g ả H el b ô g l ê ấ ũ g ế ỉ l o ấ là 6 , %,

ô g l ê ĩ 1 ,9%, ò ố g độ g 19,8% và ô g sà ĩ ấ % so vớ ổ g số

BS luồ g ô g -P [3]

T eo á g ả B lu V dy 9 ô g l ê ấ ế 3, %, ô g l ê ĩ

1 , %, ò ố g độ g %, ô g sà ĩ ấ ,3 %

Kế quả g ê ứu ủ ú g ô ũ g gầ ươ g ự vớ á g ả ày

- ro g BS ó luồ g ô g P- ứ ứ g llo ế 1 , %, bấ ườ g ĩ

p ổ rở về ĩ p ả 3,6%, oá vị đ độ g ,3%

Kế quả g ê ứu ủ B lu V dy ũ g p ù ợp vớ kế quả ủ ú g ô

ứ ứ g llo 13, %, bấ ườ g ĩ p ổ rở về ĩ p ả 6,9%, oá vị đ độ g

8, % 9]

- ro g BS k ô g ó luồ g ô g ú g ô g ậ ẹp độ g p ổ ó %,

ẹp độ g ủ ,1%

á g ả B lu V dy ũ g o ấy lo b ày ó ỉ l ấp ẹp độ g

p ổ 3, %, ẹp độ g ủ , % 9]

V Ế ẬN

Qu g ê ứu 1 0 rẻ ừ á g đế uổ bị bẩ s đ ều rị B v

ru g ươ g Huế về b ế ứ g suy d dưỡ g, ú g ô rú r á số kế luậ s u

- 67, % b bẩ s < 1 á g uổ , ro g đó ủ yếu là rẻ < 6 á g uổ ( ,9% N bị bẩ s ế 3,6%; ữ ế 6, %

- rẻ bị bẩ s ủ yếu ở ô g ô (73,6%, so vớ à ị 6, %

- Hầu ế b â đượ p á bẩ s rướ 1 á g uổ , ro g đó 67,1% số rườ g ợp đượ p á bẩ s lầ đầu rướ 6 á g uổ

- P â lo BS eo luồ g ô g 6 ,1% luồ g ô g -P; 9,3% luồ g ô g P- ; 8,6% k ô g ó luồ g ô g

Cá lo bẩ s k ô g ó luồ g ô g Hẹp Đ P, ẹp Đ C, ẹp v lá bẩ

s Cá lo bẩ s ó luồ g ô g rá - p ả b o gồ ô g l ê ấ , ò ố g

độ g , ô g l ê ĩ, ô g sà ĩ ấ bẩ s ó luồ g ô g p ả - rá

b o gồ ứ ứ g llo , ứ g llo , oá vị đ độ g , bấ ườ g ĩ

p ổ về ĩ p ả , ấ p ả đườ g r , 1 ấ

H HẢ

1 Bộ ô N - rườ g Đ ọ Hà Nộ ( 001 , "Đ ươ g về bẩ s ",

Bài giảng nhi khoa, ập 1, NXB ọ , Hà Nộ , r 9-16

2 P Vă Dũ g ( 007 , Nghiên cứu sự biến đổi về hình thể và huyết động của tim trước và sau phẫu thuật thông liên thất đơn thuần ở trẻ em bằng siêu âm tim,

Luậ á ố g p bá sĩ uyê k o , r

3 H'el Êban (2008), Khảo sát biến chứng và các yếu tố tiên lượng nặng trong bệnh tim bẩm sinh có lu ng thông trái - phải thường gặp ở trẻ em, Luậ á C uyê

k o II - N , rườ g Đ ọ Dượ Huế

Trang 7

4 Hoà g rọ g K (1998 , B bẩ s , Bài giảng Nhi khoa, NXB Đà

N g, r 6 9-683

5 Nguyễ K ế ( 00 , Khảo sát tình trạng suy dinh dư ng ở trẻ bệnh tim bẩm sinh tại khoa Tim mạch, Bệnh viện Nhi đ ng trong năm 001-2002, Luậ

ă sỹ y ọ , rườ g Đ ọ Dượ p Hồ C í

6 Heymsfield S.B (1986), Nutrition and the Heart: An Update, Nutrition in Clinical Practice, 1(2), pp 81-82

7 Lew R.J, Rosethanl A et al (1978), Birthweight of infants with congenital heart

disease, Am J Dis Child, 132, pp.249-254

8 Rosenthal GL, Wilson P.D et al (1991), Birth weight and cardiovascular

malformations: a population-based study, Am J Epidemiol, 133, pp.1273-1279

9 Vaidyanathan B, Nair SB, Sundaram KR, Babu UK, Shivaprakasha K, Rao SG, Kumar RK (2008), Malnutrition in children with congenital heart disease (CHD)

determinants and short term impact of corrective intervention, Indian Pediatr,

45(7), pp 541-6

10 Varan B, (1999), Malnutrition and growth failure in cyanotic and acyanotic

congenital heart disease with and without pulmonary hypertension, Arch Dis Child, 81(1):49-52

Ngày đăng: 07/10/2015, 08:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2. Phân bố   eo đị  dư - đặc điểm dịch tễ học lâm sàng bệnh tim bẩm sinh tại khoa nhi bệnh viện trung ương huế
Bảng 3.2. Phân bố eo đị dư (Trang 3)
Bảng 3.8. Các lo i TBS có luồng thông phải - trái - đặc điểm dịch tễ học lâm sàng bệnh tim bẩm sinh tại khoa nhi bệnh viện trung ương huế
Bảng 3.8. Các lo i TBS có luồng thông phải - trái (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w