TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.. 1..[r]
Trang 18A 8A
8A
8A
Trang 21- Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
? Nêu tính chất cơ bản của phân số
2
x 2 (x 2)(x 1)
x 1 x 1
C/M :
Tìm phân số bằng phân số 4
6
Trang 3Tiết 23. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1 Tính chất cơ bản của phân thức
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức
với cùng một đa thức khác
đa thức 0 thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức
cho một nhân tử chung
của chúng thì được một
phân thức bằng phân thức đã cho
(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Cho phân thức:
- Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2
- So sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
Cho phân thức:
- Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy
- So sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho
x x (x 2) v
3 3(x 2)
µ
V × x.3 x 2 3.x x 2
x x (x 2)
3 3 x 2
2
3 3 2
3x y y:3xy x
v 6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
µ
x 3
2 3
3x y
6 xy
Nhóm 1+2:
Nhóm
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
3 3 2
3x y y:3xy x 6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
?2
?3
Nhóm 1+2:
Nhóm 3+4:
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Muốn tìm một phân thức đại
số bằng phân thức đã cho ta
làm như thế nào
Trang 4(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
3 3 2
3x y y:3xy x 6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
?4 Dùng tính chất cơ bản phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:
Ta có:
2x (x 1) 2x a.
(x 1) (x 1) x 1
C1:
Ta có: 2x 2x.(x 1)
x 1 (x 1).(x 1)
C2:
b.
2x (x 1) 2x (x 1):(x 1) 2x (x 1) (x 1) (x 1)(x 1):(x 1) x 1
A A.( 1) A
B B.( 1) B
A A.( 1) A
B B.( 1) B
Ta có:
C1:
Ta có:
C2:
2 Quy tắc đổi dấu
A A
B B
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Trang 5Tiết 23. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1 Tính chất cơ bản của phân thức
(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
3 3 2
3x y y:3xy x 6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
2 Quy tắc đổi dấu
A A
B B
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
A A A A
Ví dụ: 4 x
3x
(4 x) ( 3x)
x 4 3x
ÁP DỤNG
?5 Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một
đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
1
y x x y
b :
4 x
5 x
b :
11 x x 11
x - 4
x 5 …
…
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
Trang 6(M là một đa thức khác đa thức 0) (N là một nhân tử chung)
Ví dụ:
2
x x (x 2) x 2x
3 3 x 2 3x 6
2
3 3 2
3x y y:3xy x 6xy 6xy : 3xy 2y
2
3x
2 Quy tắc đổi dấu
A A
B B
Ngo
B
Ví dụ: 4 x
3x
(4 x) ( 3x)
x 4 3x
A A : N
B B : N
A A.M
B B.M
2
2
x 3 x 3x
(a) 2x 5 2x 5x
2
2
(x 1) x 1
(b)
x x 1
4 x x 4
(c) 3x 3x
3 2
(x 9) (9 x)
(d) 2(9 x) 2
Đ S Đ S
thức và quy tắc đổi dấu để chọn phương án đúng (Đ) sai (S) Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại cho đúng.
2
(x 1) (x 1) x 1
S u
x x x(x 1) 1
öa l¹i c© b :
[ (9 x)] (9 x)
S
2(9 x) 2(9 x) 2
3
sai v×: (x-9)
(x-9) -(9-x) -(9-x)
öa l¹i:cau d
Trang 7- Đọc trước bài: Rút gọn phân thức
+ Áp dụng tích chất cơ bản của phân thức
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc dấu
- Làm bài tập 5, 6 (SGK - Tr.38)
- Làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 (SBT - Tr.16)
- Hướng dẫn bài 5 (SGK T38)
+ Phân tích tử thức thành nhân tử
Trang 88A