HS: Táûp trung ghi nháûn váún âãö vaì nhàõc laûi caïc thao taïc âãø âënh daûng cho font chæî âæåüc sæí duûng trong Word GV: Hæåïng dáùn hs aïp duûng âãø thæûc hiãûn quaï trçnh âënh[r]
Trang 1TIẾT 49-51 Bài giảng: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Khởi động và kết thúc Excel.
- Biết cách nhập dữ liệu và ô tính.
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Phát huy tính tự lập trong học tập, kĩ cương trong công
việc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Những mẫu bảng tính liên quan
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
- Một số bảng tính theo yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (2’)
- Điểm danh + công tác khác
2 Kiểm tra (‘)
3 Bài mới (43’)
Giới thiệu bài (1’)
Bảng biểu được đưa ra nhằm quản lý dữ liệu và thựchiện tính toán Tuy vậy, quá trình quản lý và tính toán đógặp rất nhiều hạn chế Chương trình khắc phục nhữngnhược điểm đó là chương trình bảng tính Excel Vậy, Excel là
gì và nó có các tính năng như thế nào thì tiết hôm nay chúng
ta cùng tìm hiểu chúng!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I VÍ DỤ VỀ BẢNG TÍNH
(7’)
DANH SÁCH HỌC SINH NỘP
TIỀN LỆ PHÍ HỌC NGHỀ LỚP
11
GV: Giới thiệu bảng tính
"DANH SÁCH HỌC SINH NỘP TIỀN LỆ PHÍ HỌC NGHỀ LỚP 11"
HS: Quan sát bảng tính.
Trang 2NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
II CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
(15’)
1 Khái niệm: (2’)
Phần mềm cho phép máy
tính biểu diễn dữ liệu dưới
dạng bảng và thực hiện
tính toán với dữ liệu đó
được gọi chung là chương
- Khi dữ liệu thay đổi thì kết
quả tính toán được cập
nhật tự động
d Khả năng trình bày
Khả năng trình bày phong phú,
đa dạng
GV: Có thể sử dụng Word để
tạo lập trang tính đó không?
HS: Nêu lại cách sử dụng
bảng biểu để quản lý
GV: Nhận xét và tổ chức các
nhóm thực hiện bài tập trongSGK
HS: Các nhóm thực hiện theo
yêu cầu, trả lời các câu hỏiđúng sai
GV: Nhận xét và giải thích
thêm dựa vào kết quả quansát trên bảng tính
HS: Quan sát giao diện và nêu
một số đặc điểm
GV: Nhận xét và nêu rỏ vấn
đề
GV: Bảng tính có thể sử lý
những kiểu dữ liệu nào?
HS: Nhận định trả lời câu hỏi GV: Nhận xét giải thích thêm GV: Giới thiệu khả năng sử
dụng công thức và sử đổidữ liệu bằng những ví dụcụ thể
HS: Tập trung quan sát và ghi
nhận vấn đề
GV: Nêu ví dụ về khả năng
sắp xếp và lọc dữ liệu, tạobiểu đồ
HS: Quan sát và ghi nhận vấn
Trang 3e Dễ dàng sửa đổi
Khả năng sao chép, xoá,
chèn các ô, hàng, cột và
các trang tính
f Khả năng sắp xếp và
lọc dữ liệu
Có khả năng sắp xếp, lọc
các hàng, cột
g Tạo biểu đồ
Khả năng tạo biểu đồ một
cách đơn giản
III LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG
TRÌNH BẢNG TÍNH
1 Khởi động Excel: (4’)
C1: Nhắp đúp chuột lên biểu
tượng Excel trên màn hình
C2: StartAll ProgramsMicrosoft
Excel
2 Màn hình làm việc (6’)
Bảng chọn, hộp tên, hàng,
cột, thanh công thức, ô tính,
nhãn trang tính, con trỏ
chuột
đề
GV: Dựa vào các thao tác
thầy vừa thực hiện, hãy nêucác khởi động Excel?
HS: StartAll ProgramsMicrosoft
Excel
GV: Giới thiệu thêm cách khởi
động từ biểu tượng trênmàn hình
GV: Tổ chức các nhóm quan
sát kỉ màn hình giao tiếp củachương trình bảng tính
HS: Quan sát giao diện.
GV: Trên giao diện của bảng
tính có những thành phầnnào?
HS: Chủ yếu là các hàng, cột
và các ô tính
GV: Vị trí con trỏ soạn thảo? HS: Quan sát và phân biệt con
trỏ soạn thảo
GV: Nhận xét và giới thiệu
Giới thiệu bài (1’)
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
3 Các thành phần chính
trên bảng tính: (20’)
- Trang tính: Được chia thành
các cột và các hàng Được
GV: Thành phần chính của
trang tính là gì?
HS: Chủ yếu là các ô tính, các
hàng, các cột
Trang 4NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
phân biệt bằng tên trên các
nhãn
- Cột: A, B, , AA, , IV
- Hàng: 1, 2, 3, 4
- Ô tính: Giao giữa cột và
hàng Có địa chỉ là cặp tên
nội dung của ô khi nháy
chuột trên ô tính đó
- Hộp tên: cho biết địa chỉ
của ô đang được chọn như
- Nhập dữ liệu từ bàn phím
- Nháy phím Enter hoặc nháy
chuột ở nút này
* Lưu ý: Chế độ ngầm định
là ghi đè dữ liệu Nếu nhập
thì ô có dữ liệu sẽ bị ghi đè
để sửa đổi sữ liệu cần
phải nháy đúp trong ô đó
5 Lưu bảng tính và kết
thúc: (10’)
* Lưu: File Save hoặc nháy
vào biểu tượng Save trên
thanh công cụ
* Kết thúc: File Exit hoặc
nháy nút Close phía trên góc
thang công thức Thanh côngthức hiển thị gì?
HS: Hiển thị nội dung của ô
khi nháy chuột trên ô tính đó
GV: Nhận xét và thực hiện
một số ví dụ để làm rỏ vấnđề
GV: Giới thiệu cách nhập dữ
liệu vào ô tính
HS: Quan sát và thực hiện
một số ví dụ theo sự hướngdẫn của gv
GV: Làm thế nào để sửa đổi
dữ liệu khi nhập sai
HS: Nhận định trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và giới thiệu
thêm
GV: Nêu cách lưu văn bản và
thoát khỏi chương trình Word?
HS: Nhắc lại các thao tác GV: Nhận xét và hướng dẫn
cách thực hiện trong Excel
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề
TIẾT 51 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
Trang 5Bài 1: Khởi động Excel và
quan sát màn hình
Bài 2: Nháy chuột, quan sát
nút tên cột, tên hàng
Bài 3: Mở trang tính mới
Bài 4: Nhập dữ liệu vào
- Thành thạo các thao tác với
tệp bảng tính như: khởi tạo,
mở, lưu, lưu tên khác, đóng
- Kích hoạt thành thạo các ô
tính
- Nhập dữ liệu chính xác và
đúng ô tính
cầu
GV: Yêu cầu hs khởi động Excel
và quan sát màn hình
HS: Khởi động và quan sát HS: Nháy chuột và quan sát
các nút tên hàng, tên cột Thực hiện bài 2
GV: Quan sát các kết quả
thực hiện của hs Tổ chức các nhóm tự rút ra kết luận về các cách có thể để kết thúc việc nhập dữ liệu vào một ô
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề, phát biểu và xây dựng bài Các nhóm nhận xét bài nhau
GV: Nhận xét chung.
HS: Mở trang tính mới và thực
hiện các yêu cầu trong bài tập 3
GV: Quan sát hs thực hiện và
hướng dẫn nhập dữ liệu trong bài tập 4
HS: Thực hiện nhập dữ liệu.
GV: Hướng dẫn hs sửa đổi
dữ liệu trong quá trình nhập và lưu bảng tính
HS: Thực hiện các yêu cầu
để hoàn chỉnh bài tập
GV: Làm thế nào để lưu bảng
tính với tên khác
HS: Trả lời và thực hiện bài
tập 5
GV: Nhận xét chung quá trình
thực hành
7 Củng cố: (3’)
- Cách khởi động và thoát khỏi Excel?
- Các thành phần chính trên trang tính? Cách nhập dữ
liệu?
- Mở mới và lưu bảng tính?
Trang 6GV: tổ chức các nhóm nêu lại các vấn đề nhận xét, bổsung.
8 Dặn dò: (2’)
- Học bài cũ
- Sưu tầm một số trang tính với nội dung tuỳ ý
- Tìm hiểu các thành phần khác trên trang tính
- Xem trước bài " DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH "
- Phân biệt được các kiểu dữ liệu trên bảng tính
- Thành thạo thao tác di chuyển và chọn các đối tượng
trên bảng tính
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Phát huy tính tự lập trong học tập, kĩ cương trong công
việc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Những mẫu bảng tính liên quan
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
- Một số bảng tính theo yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7- Điểm danh + công tác khác
2 Kiểm tra (3‘)
Câu hỏi:
- Cách khởi động và thoát khỏi Excel?
- Các thành phần chính trên trang tính?
Trả lời: GV gọi hs trả lời nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới (41’)
Giới thiệu bài (1’)
Bảng tính Excel được đưa ra để quản lý dữ liệu Vậytrên trang tính thường được thể hiện bằng những kiểu dữliệu nào Các kiểu dữ liệu đó khác nhau như thế nào? Hômnay chúng ta cùng tìm hiểu các vấn đề đó!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I CÁC KIỂU DỮ LIỆU
xuất hiện dãy kí hiệu ###
* Lưu ý: dấu phẩy(,) hoặc
dấu chấm (.) để ngăn cách
phần trăm hoặc phần thập
phân
2 Dữ liệu kí tự: (10’)
- Là dãy các chữ cái, chữ số
và kí hiệu khác
- Chế độ ngầm định: căn
thẳng trái
* Lưu ý: Muốn nhập số có
chữ số 0 ở đầu thì phải
nhập trong dấu (') Dấu (')
GV: Trên bảng tính có thể thể
hiện những kiểu dữ liệunào?
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và giới thiệu
một số kiểu thường sửdụng
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề
GV: Hãy nhắc lại các kí tự
thường sử dụng trong côngthức
HS: Nhắc lại các kí tự.
GV: Khi nhập dữ liệu, ta có
gặp trường hợp xuất hiện kítự # trong ô tính không? Giảithích?
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV: Nhận xét giải thích rỏ
vấn đề Nêu lưu ý và thựchiện một số ví dụ minh hoạ
GV: Như thế nào được xem là
dữ liệu kiểu kí tự?
HS: Nhận định trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và hướng dẫn
thêm
GV: Số 053661298 có phải là
dữ liệu kiểu kí tự không?
HS: Suy nghĩ trả lời GV: Nhận xét và giải thích để
làm rỏ vấn đề
Trang 8NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
không được hiển thị trong ô
Ví dụ: '0906434614
3 Dữ liệu thời gian: (14’)
- Là dữ liệu số gồm: ngày
tháng và giờ phút
- Dữ liệu ngày tháng được
chuyển đổi từ các số
nguyên
- Quy ước ngày 1 tháng 1 năm
1900 ứng với số 1
- Sử dụng dấu "/" hoặc dấu
"-" để phân cách ngày tháng
GV: Dữ liệu nào được xem là
dữ liệu kiểu thời gian
HS: ngày tháng và giờ phút GV: Giải thích cách đổi ngày 1
tháng 5 năm 2005 thành số38473
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề Thực hiện bài tập đểđổi ngày 1 tháng 1 năm 2007
GV: Quan sát và hướng dẫn
thêm để hs nắm rỏ vấn đề
GV: Hảy kể tên một số kiểu
dữ liệu thường sữ dụngtrong quá trình quản lý lưutrữ, xữ lí dữ liệu, thông tin?
HS: Suy nghĩ trả lời GV: Nhận xét đánh giá TIẾT 53
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
II DI CHUYỂN TRÊN BẢNG
TÍNH: (20’)
- Sử dụng chuột và thanh
cuốn
- Sử dụng các phím mũi tên
* Thao tác nhanh:
- Nhấn phím Home để về
đầu hàng
- Nhấn Ctrl+Home để về trên
cùng
- Kích hoạt nhanh một ô bất
kì bằng cách cho địa chỉ của
ô vào hộp tên và nhấn phím
- Chọn một hàng: Nháy
chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột
tại nút tên cột
- Chọn trang tính: Nháy chuột
ở nhãn tên của trang tính đó
GV: Thực hiện các thao tác
để di chuyển hộp sáng trêntrang tính
HS: Tập trung quan sát và nêu
lại các bước, các phím khi sửdụng
GV: Nhận xét và tổ chức cho
hs thực hiện một số ví dụđể nắm rỏ vấn đề
HS: Thực hiện ví dụ.
GV: Làm thế nào để chọn
một hàng trên trang tính?
HS: Nêu cách chọn và thực
hiện ví dụ để làm rỏ vấnđề
GV: Làm thế nào để chọn
Trang 9* Muốn chọn nhiều đối
tượng không kề nhau, chọn
đối tượng đầu tiên, nhấn
giữ phím Ctrl và chọn các ô
tiếp theo
* Thao tác nhanh: Chọn toàn
bộ các ô trên trang, nhấn
Ctrl+A
đổi tên nhãn trang tính
HS: Thực hiện ví dụ theo các
bước mà gv đã giới thiệu
GV: Để chọn toàn bộ trang
tính ta phải làm thế nào?
HS: Ctrl + A
TIẾT 54 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
Bài 3: Chọn các đối tượng
Bài 4: Mở trang tính mới,
- Nhập đúng kiểu dữ liệu,
đúng vị trí, chính xác
GV: Giới thiệu nội dung thực
hành Tổ chức các nhómthực hiện bài tập1
HS: Các nhóm trả lời câu hỏi
GV: Quan sát và tổ chức cho
các nhóm tự nhận xét
HS: Thực hiện việc chọn các
đối tượng trên trang tính
GV: Chú ý cho hs thực hiện
đúng nội dung yêu cầu trongbài tập
GV: Quan sát hs thực hiện và
GV: Nhận xét chung quá trình
thực hiện của hs Nêu các lổitrong quá trình thực hiện Ghiđiểm đối với những bài thựchiện đúng yêu cầu
4 Củng cố: (3’)
Trang 10- Excel có thể lưu giữ và xử lý những kiểu dữ liệu nào?
- Các thao tác để chọn đối tượng trên trang tính?
- Các thao tác để di chuyển trên trang tính?
GV: Tổ chức các nhóm nêu lại các vấn đề Nhận xét, bổ sung
5 Dặn dò: (2’)
- Học bài cũ
- Tìm hiểu một số kiểu dữ liệu khác trong Excel
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Xem trước bài" LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN "
- Hiểu được khái niệm, vai trò của công thức trong Excel
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
2 Kĩ năng:
- Nhập và sử dụng công thức trên bảng tính
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung, tự giác.
- Phát huy tính tự lập trong học tập, kĩ cương trong công
việc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Những mẫu bảng tính liên quan
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
- Một số bảng tính theo yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 11- Điểm danh + công tác khác
2 Kiểm tra (3‘)
Câu hỏi:
- Giã sử ô A1 đang được kích hoạt Bằng cách nào để
nhập dữ liệu vào ô H50?
- Ngày 1 tháng 1 năm 2008 tương ứng với số nào?
Trả lời: GV gọi hs trả lời nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới (41’)
Giới thiệu bài (1’)
Nếu các phép toán được thực hiện bằng cách sử dụng trực tiếpsố liệu với số liệu thì quá trình thực hiện sẽ rất lâu Với việc sử dụngcông thức và địa chỉ ô, khối trong công thức thì vấn đề đó được thực hiệndễ dàng Cụ thể như thế nào thì hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề đó!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I SỬ DỤNG CÔNG THỨC:
(20’)
* Trong bảng tính, các kí hiệu sau
được sử dụng làm các phép toán
- Nhấn phím Enter để kết
thúc và cho kết quả
II SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ Ô VÀ
KHỐI TRONG CÔNG THỨC
1 Địa chỉ của ô, hàng, cột
và khối: (20’)
* Khối: Là một nhóm các ô
liền nhau tạo thành hình
chữ nhật
GV: Giới thiệu các kí hiệu
đựoc sử dụng trong côngthức
HS: Ghi nhận vấn đề và
thực hiện một số ví dụ đểlàm rỏ vấn đề
Trang 12NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
- Hàng: Cặp số đánh thứ
tự của hàng được phân
cách bởi dấu hai chấm (:)
1:1, 9:9
- Cột: Cặp chữ đánh thứ
tự của cột được phân cách
bởi dấu hai chấm (:) B:B
- Khối: Cặp địa chỉ của ô
góc trên bên trái và góc dưới
bên phải được phân cách
nhau bởi dấu hai chấm (:)
D3: H6
* Lưu ý: Khi nói khối hoặc
địa chỉ của khối còn bao hàm
cả hàng và cột hoặc địa chỉ
của hàng hoặc cột
hàng, cột và khối
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề
GV: Từ đâu có thể biết một ô
có chứa công thức hay dữliệu cố định
HS: Nhận định trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và hướng dẫn
GV: Nhận xét và chú ý cho hs
quá trình kéo rê chuột
TIẾT 56 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV &
HS
2 Nhập địa chỉ vào công
thức: (10’)
- Gõ trực tiếp từ bàn phím
hoặc dùng chuột nháy vào ô
hoặc khối có địa chỉ cần
địa chỉ ô hoặc khối
Bài 3: Tính toán với công thức
GV: Quan sát cách thức thực
hiện của hs và hướng dẫnthêm
GV: Giới thiệu nội dung thực
hành
HS: Tổ chức các nhóm đề
xuất phương pháp thực hiện
GV: Nhận xét và gợi ý hs
cách thức và sử dụng cáccông thức để thực hiện
GV: Làm thế nào để tính
được diện tích hình tròn?
HS: Nêu công thức tính.
GV: Yêu cầu thực hiện tính
Trang 13- Mở bảng tính mới hoặc
bảng tính đã có
- Kích hoạt ô cần nhập công
thức
- Nhập công thức để tính giá
trị và nhấn phím Enter
- Lưu bảng tính và kết thúc
Bài 1: Nhập công thức
Bài 2: Nhập công thức với
địa chỉ ô hoặc khối
Bài 3: Tính toán với công thức
GV: Quan sát quá trình thực
hiện lệnh của hs và hướngdẫn thêm
GV: Quan sát quá trình thực
hiện của hs và bổ sung thêm
HS: Các nhóm thực hiện bài
tập và trao đổi cách thức đểthực hiện bài tập 6
GV: Gợi ý bài tập 6 GV: Hướng dẫn hs sử dụng
công thức
An = A*(1+P)n
- A là số tiền gữi ban đầu
- P là lãi xuất
- An là số tiền tiết kiệm cóđược trong tháng thứ n
HS: Các nhóm phát hiện vấn
đề và thực hiện bài tập
GV: Nhận xét chung quá trình
thực hành Nêu những lổi vàcách khắc phục Ghi điểm đốivới những bài thực hiện tốt
4 Củng cố: (4’)
- Cách thức sử dụng công thức vào ô tính?
- Phân biệt địa chỉ ô, hàng, cột và khối?
- Cách nhập địa chỉ vào công thức?
Trang 14GV: Tổ chức các nhóm nêu lại các vấn đề Nhận xét, bổsung.
5 Dặn dò: (1’)
- Học bài cũ
- Hoàn chỉnh các bài trong bài thực hành
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Xem trước bài"SỬ DỤNG HÀM"
- Hiểu được khái niệm, vai trò của hàm trong Excel
- Biết cú pháp chung của hàm và cách nhập hàm vào trang
tính
2 Kĩ năng:
- Nhập và sử dụng một số hàm đơn giản trên bảng tính
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Phát huy tính tự lập trong học tập, kĩ cương trong công
việc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Những mẫu bảng tính liên quan
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
- Một số bảng tính theo yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’)
- Điểm danh + công tác khác
Trang 15Câu hỏi: Giáo viên giới thiệu bảng tính đã có và yêu cầu
học sinh sử dụng các phép tính cơ bản trong Excel để tính toán theo yêu cầu
Trả lời: Học sinh trả lời cách tính theo yêu cầu, GV Nhận
xét ghi điểm
3 Bài mới (41’)
Giới thiệu bài (1’)
Khi dữ liệu tính toán càng nhiều thì với các phép tính thông thườngchúng ta vừa được học thì quá trình tính toán sẽ gặp nhiều khó khăn và mấtnhiều thời gian Để khắc phục vấn đề đó thì người ta sử dụng hàm để tínhtoán Vậy hàm là gì và cách sử dụng nó như thế nào thì tiết hôm nay chúng
ta cùng tìm hiểu vấn đề đó!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I KHÁI NIỆM VỀ HÀM
TRONG CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH: (20’)
1 Khái niệm về hàm: (10’)
Trong chương trình bảng
tính,hàm là công thức được
xây dựng sẵn Hàm giúp cho
Để sử dụng hàm, ta phải
biết cách nhập chúng vào ô
tính.Dưới đây là một số đặc
HS: Quan sát các ví dụ HS: Nhận định khái niệm về
hàm dựa vào kiến thức đãhọc
GV: Nhận xét và giải thich cụ
thể để làm sáng tỏ vấn đề
GV: Tác dụng của việc sử
dụng hàm khi tính toán?
HS: Dựa vào các ví dụ và
nêu lại vấn đề
GV: Tổ chức các nhóm phát
biểu các thức nhập hàm vào
ô tính từ các ví dụ đã thựchiện
HS: Phát biểu ý kiến và nêu
một số ví dụ cụ thể
GV: Quan sát và giải thích cụ
thể vấn đề
HS: Tập trung vấn đề.
GV: Khi gõ hàm thì dấu gì
bắt buộc phải có?
HS: Dấu bằng “=”
GV: Kêt thúc hàm bằng phím
nào?
HS: Phím Enter GV: Tổ chức các nhóm thực
hiện một số bài tập để
Trang 16NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
- Không được có dấu cách hay
bất kì kí tự nào giữa tên
hàm và dấu
- Thứ tự liệt kê các biến
trong hàm
- Kết thúc bằng phím Enter
Ví dụ: =AVERAGE(10,30)
(20’)
1 Hàm SUM: (10’)
- Công dụng: Dùng để tính
tổng giá trị các biến được
liệt kê trong cặp dấu ngoặc
- Cách nhập:
=SUM(so 1 ,so 2 , ,so n )
Trong đó so1,so2, ,son có thể
là các số, địa chỉ của ô hoặc
khối, các công thức hoặc hàm
Ví dụ 1:
=SUM(15,23,45) cho kết quả là
15+23+45=83
=SUM(A1,B3,C1:C10) cho kết
quả là tổng các số trong các
ô A1,B3 và các ô của khối
C1:C10
Vì hàm của SUM thường được
sử dụng nhất nên nút lệnh
AutoSum (tính tổng tự động)
được đặt ngầm định trên
thanh công cụ chuẩn
2 Hàm AVERAGE: (10’)
- Hàm AVERAGE dùng để tính
trung bình cộng của giá trị các
biến được liệt kê.Nói cách
khác, giả sử các biến được
liệt kê là x1,x2, ,xn, hàm
AVERAGE cho giá trị (x1+x2+
+xn)/n
- Cách nhập:
=AVERAGE(so 1 ,so 2 , ,so n )
Trong đó so1,so2, ,son có thể
là các số, địa chỉ của ô hoặc
GV: Giới thiệu một số hàm
thường sử dụng trong quátrình tính toán
HS: Tập trung chú ý bài.
GV: Dựa vào ví dụ, nêu công
dụng và cách thức nhậphàm SUM?
HS: Nêu và giải thích vấn đề GV: Nhận xét, bổ sung bài HS: Tổ chức các nhóm thực
hiện một số ví dụ tuỳ ý
GV: Quan sát cách thức thực
hiện của hs và giải thích rỏvấn đề
GV: Ngoài việc sử dụng hàm
SUM để tính tổng thì ta còncó thể dùng phương phápnào khác không?
HS: Suy nghĩ trả lời GV: Nhận xét và hướng dẫn
cách thức sử dụng nút lệnh
cầu
HS: Mổi nhóm phát biểu ý
kiến sau khi tìm hiểu
GV: Nhận xét, bổ sung và yêu
cầu thực hiện một số vídụ để làm rỏ vấn đề
HS: Thực hiện ví dụ và giải
thích các biến được sử
Trang 17khối, các công thức hoặc hàm
=AVERAGE(A1:A5) cũng cho kết
quả 11 và =AVERAGE(A1:A5, 5)
cho kết quả bằng 10
dụng trong công thức
GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Giới hạn của các biến
được sử dụng trong côngthức?
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi.
GV: Giải thích rỏ vấn đề.
TIẾT 59 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
3 Các hàm MIN và MAX:
(15’)
- Hàm MIN: Tính giá trị nhỏ
nhất của các biến
- Hàm MAX: Tính giá trị nhỏ
nhất của các biến
Cách nhập:
=MIN(so 1 ,so 2 , ,so n )
=MAX(so 1 ,so 2 , ,so n )
Trong đó so1,so2, ,son có thể
là các số, địa chỉ của ô hoặc
khối, các công thức hoặc
Trong đó So là số, địa chỉ của
ô hoặc khối, các công thức
- Công dụng: Cho ngày tháng
GV: Tổ chức cho các nhóm
tự tìm hiểu hàm Min và hàmMax
HS: Các nhóm tự tìm hiểu
và phát biểu các câu hỏi đểlàm rỏ vấn đề
GV: Giới hạn của các biến
được sử dụng trong côngthức?
HS: Trả lời câu hỏi và thực
hiện các ví dụ cụ thể đểthấy rỏ vấn đề
GV: Quan sát, nhận xét và
hướng dẫn thêm
GV: Yêu cầu các nhóm tự
thực hiện một số ví dụ đểlàm sáng tỏ vấn đề
GV: Giới thiệu công dụng và
cách nhập hàm SQRT
HS: Tập trung quan sát GV: Tổ chức các nhóm thực
hiện một số ví dụ
HS: Các nhóm thực hiện ví
dụ
GV: Nhận xét giải thích cụ
thể vấn đề
GV: Cách nhập hàm sau đúng
hay sai và cho kết quả bằngbao nhiêu?
=SQRT(5^2-4^2)
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
Trang 18NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
hiện thời được đặt của máy
tính
Cách nhập:
=TODAY()
(Hàm không có biến)
Lưu ý: Vì dữ liệu ngày tháng
tương ứng với các số nguyên
nên có thể sử dụng để tính
toán
GV: Nhận xét và giải thích rỏ
vấn đề
GV: Giới thiệu hàm TODAY và
công dụng của hàm
HS: Dựa vào tên hàm, nêu
phương thức nhập hàm
GV: Nhận xét và giới thiệu
cách thức nhập
HS: Chú ý tập trung.
GV: Giải thích hàm và nêu chú
ý
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề
TIẾT 60 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS III THỰC HÀNH: (42’)
1 Nội dung thực hành:
(8’)
Bài 1 Nhập hàm vào ô tính
Bài 2 Sử dụng chuột để
Bài 7:Sử dụng hàm thích
hợp để thực hiện tính
toán
2 Tiến trình thực hiện:
(30’)
-Mở bảng tính mới hoặc
bảng tính đã có
-Xác định và kích hoạt ô
GV: Hướng dẫn học sinh quan
sát nội dung thực hành
HS: Quan sát nội dung thực
hành và nêu ý tưởng để thựchiện các bài tập theo yêu cầu
GV: Nhận xét và hướng dẫn
cách thực hiện
GV: Chú ý hs nhập đúng công
thức và hàm vào ô tính
HS: Thực hiện nhập hàm và
báo cáo kết quả
GV: Nhận xét và bổ sung vấn
Trang 19cần nhập công thức hoặc
hàm
-Tính giá trị cho ô tính bằng
cách dùng công thức hoặc
hàm
-Nhập hàm trực tiếp từ
bàn phím hoặc sử dụng nút
lệnh Insert Function fx, chọn
hàm thích hợp và nhập giá
trị hoặc địa chỉ ô hoặc khối
vào các cùng trên hộp thoại
-Lưu bảng tính và kết thúc
Excel
3 Đánh giá: (4’)
-Xác đinh được ô cần nhập
hàm trên trang tính
-Nhập hàm theo đúng trình
tự các bước đã mô tả trong
bài học
-Nhập được địa chỉ trực
tiếp hoặc bằng chuột vào
hàm
-Biết cách nhập và sử
dụng các hàm thông dụng
HS: Các nhóm thực hiện và
báo cáo kết quả
GV: Nhận xét và ghi điểm đối
với những bài thực hành tốt
đổi để thực hiện bài tập 6
HS: Các nhóm xây dựng
HS: Thực hiện bài tập.
GV: Nhận xét quá trình thực
hành chung của cả lớp Nêunhững lổi thường gặp vàcách khắc phục những lổi đó
4 Củng cố: (2’)
- Khái niệm, cách sử dụng hàm?
- Nêu một hàm thông dụng? Hàm nào không có biến?
- Phân biệt các tham số trong sử dụng hàm?
- Giáo viên gọi học sinh trả lời nhằm củng cố kiến thức.
5 Dặn dò: (1’)
- Nắm được cách thức sử dụng hàm.
- Biết được một số hàm thông dụng.
- Lập trang tính tuỳ ý và thực hiện tính toán dựa vào
các hàm đã học
- Xem trước bài “Thao tác với dữ liệu trên trang tính”
Trang 20
-o0o -TIẾT 61-63 Bài giảng: THAO TÁC VỚI DỮ LIỆU TRÊN
- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ
liệu trên trang tính
- Hiểu được tầm quan trọng của địa chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức
2 Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính
- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Tính kĩ luật trong hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Những mẫu bảng tính liên quan
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
- Một số bảng tính theo yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’)
- Điểm danh + công tác khác
2 Kiểm tra (3‘)
Câu hỏi: Nêu cách nhập và giải thích các tham số trong
hàm AVERAGE Cho một ví dụ cụ thể
Trả lời: Học sinh trả lời cách tính theo yêu cầu
Giáo viên: Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới (41’)
Giới thiệu bài (1’)
Quá trình nhập, chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trong bảngtính Excel được thực hiện giống chương trình Word hay không và nó tạo đượcnhững thuận lợi như thế nào? Tiết hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu vấn đềđó!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I Xoá, sửa nội dung trong
ô tính: (10’)
- Xoá dữ liệu trong ô hay
khối: Chọn ô hay khối và
nhấn phím Delete
- Sửa đổi dữ liệu trong ô:
Nháy đúp hoặc nhấn phím F2
GV: Giới thiệu vấn đề.
HS: Chú ya tập trung và thực
hiện các vấn đề của gv đưara
GV: Nhận xét, bổ sung, giới
thiệu chi tiết các thao tác đểxoá, sửa nội dung trong ô
Trang 21* Lưu ý:
- Khi chỉnh sửa dữ liệu,
nhấn Esc để khôi phục nội
dung ban đầu
- Nhấn nút Undo để phục
hồi trạng thái trước
II Sao chép và di chuyển
dữ liệu: (30’)
1 Sao chép hoặc di
chuyển dữ liệu: (15’)
* Sao chép dữ liệu:
- Chọn ô có nội dung cần sao
- Nháy nút Paste
* Lưu ý: Nhấn Esc để loại
bỏ đường biên khi sao chép
** Thao tác nhanh:
- Chọn ô và đưa con trỏ vào
biên của vùng chọn, con trỏ
chuột có dạng
- Kéo thả tới ô đích (nếu sao
chép thì nhấn giữ phím Ctrl
trong khi kéo thả chuột.)
2 Sao chép hoặc di
chuyển công thức: (15’)
a Sao chép
Nếu nội dung của ô (hay
khối) chỉ là dữ liệu mà
không phải là công thức (hoặc
hàm), trong đó có chưa địa
chỉ của các ô (hay khối) khác,
nội dung của ô (hay khối) sẽ
được sao chép y nguyên sang
các ô đích Kết quả sẽ khác,
nếu nội dung của chúng là
công thức ( hoặc hàm) có
HS: Thực hiện các thao tác
để thấy rỏ vấn đề
GV: Trong quá trình thực
hiện, làm thế nào để phụchồi lại trạng thái trước?
HS: Nhấn nút Undo để phục
hồi trạng thái trước
GV: Thực hiện quá trình sao
chép dữ liệu
HS: Tập trung và nêu lại các
bước thực hiện
GV: Nhận xét và tổ chức các
nhóm thực hành một số vídụ để làm sáng tỏ vấn đề
HS: Thực hiện các thao tác
theo yêu cầu
GV: Quan sát, hướng dẫn thêm GV: Tổ chức các nhóm nêu và
thực hiện các thao tác dichuyển dữ liệu
HS: Nêu và thực hiện các
thao tác theo yêu cầu
GV: Nhận xét, bổ sung các
thao tác
GV: Khi thực hiện quá trình
sao chép, làm thế nào đểlaọi bỏ đường viền?
HS: Nhấn Esc để loại bỏ
đường biên khi sao chép
GV: Thực hiện thao tác nhanh
để sao chép và di chuyển dữliệu
HS: Quan sát và nêu các bước
thực hiện
GV: Tổ chức các nhóm thực
hiện để làm rỏ vấn đề
HS: Các nhóm thực hiện theo
HS: Ghi nhận vấn đề và
thực hiện lại các thao tác
GV: Kết quả của quá trình sao
Trang 22NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
chứa địa chỉ của các ô (hay
khối) khác
Ví dụ:
=SUM(B2,C2) = SUM(B3,C3)
Quy tắc 1: Khi sao chép công
thức trong một ô có các địa
chỉ tương đối của ô (hay
khối) khác, trong công thức ở
ô đích các địa chỉ đó được
điều chỉnh đẻ giữ nguyên vị
trí twong đối so với ô đích
b Di chuyển
Quy tắc 2: Khi di chuyển công
thức từ một ô sang ô khác
( bằng các lệnh Cut và Paste),
các địa chỉ trong công thức sẽ
được giữ nguyên mà không
bị điều chỉnh lại như trên
chép công thức như thế nào?
HS: Nhận định trả lời câu hỏi
dựa vào các thao tác vừathực hiện
GV: Nhận xét và giới thiệu
HS: Thực hiện và giải thích
ĐỊA CHỈ TUYỆT DỐI VÀ
ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
1 Địa chỉ tương đối: (15’)
Địa chỉ tương đối của một ô
là cặp chữ xác định cột (tên
cột) và số xác định hàng
(ten hàng) mà ô đó nằm trên
Cách viết: <tên cột><tên
hàng>
Ví dụ: A1, D9, B2:C15,
2 Địa chỉ tuyệt đối: (15’)
Địa chỉ tuyệt đối của một ô
(hay khối) cũng là cặp chữ
gồm tên cột và tên hàng mà
ô nằm trên với các dấu $
trước mỗi chữ và số đó
Cách viết: <$tên cột><ten
GV: Giới thiệu địa chỉ tương
đối và cách viết địa chỉtương đối
HS: Nhắc lại địa chỉ của ô,
HS: Tập trung và nêu cách
viết của địa chỉ tuyệt đối
GV: Nhận xét và giới thiệu
quy tắc 3
Trang 23Ví dụ: $A$1, $D$9
Quy tắc 3 Khi sao chép công
thức từ một ô sang ô khác,
các địa chỉ tuyệt đối trong
công thức được giữ nguyên
Ví dụ: $A1,A$1; B$2:C$15
Dấu $ trước tên hàng được
tuyệt đối theo hàng Dấu $
trước tên cột được tuyệt
đối theo cột Phần có dấu $
là phần tuyệt đối, phần
không có dâu $ là tương đối
Quy tắc 4: Khi sao chép công
thức từ một ô sang ô khác,
phần tuyệt đối của các địa
chỉ hỗn hợp được giữ
nguyên, còn phần tương đối
được điều chỉnh để bảo
đảm quan hệ giữa ô có công
thức và các ô có địa chỉ trong
công thức
GV: Địa chỉ tuyệt đối sẽ
được thay đổi như thế nàokhi sao chép công thức?
HS: Không thay đổi.
HS: Thực hiện một số ví
dụ để thấy rỏ tác dụng khisử dụng địa chỉ tuyệt đối
GV: Nhận xét và giải thích cụ
thể để làm sáng tỏ vấn đề
GV: Nêu bài tập có sử dụng
địa chỉ hỗn hợp và yêu cầu
GV: Nhận xét và bổ sung
nhằm làm rỏ vấn đề
HS: Thực hiện lại ví dụ và
được gọi là gì?
HS: Được gọi là phần tuyệt
đối
GV: Giải thích rỏ vấn đề và
hướng dẫn hs thực hiện bàitập thực hành
TIẾT 63 NỘI DUNG- THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
IV THỰC HÀNH: (41’)
1 Nội dung thực hành: (6’)
Bài 1: Điền các dạng địa chỉ
của các ô và khối trong bảng
Bài 2: Thực hành sao chép và
di chuyển nội dung ô và khối
GV: Giới thiệu nọi dung thực
hành
HS: Các nhóm thực hiện bài
tập 1 và báo cáo kết quả
GV: Nhận xét và giới thiệu
bài tập 2
Trang 24NỘI DUNG- THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
Bài 3: Sữa nội dung ô tính,
thực hành cắt và dán dữ
liệu
Bài 4: Sao chép công thức
Bài 5: Sử dụng các dạng địa
chỉ trong công thức
Bài 6: Sử dụng công thức và
hàm với các địa chỉ thích
hợp
2.Tiến trình thực hiện:
(30’)
-Mở bảng tính mới hoặc bảng
tính đã có
-Tính giá trị cho ô tính bằng
cách sử dụng đúng các địa
chỉ
-Lưu bảng tính và kết thúc
Excel
3.Đánh giá: (5’)
-Phân biệt và sử dụng được
địa chỉ tương đối, tuyệt đối
và hỗn hợp
-Chọn đúng các đối tượng
và điền được các công thức
đúng
-Thực hiện chính xác các
thao tác sao chép và di chuyển
HS: Thực hiện và các nhóm
báo cáo kết quả
GV: Nhận xét, nêu những lổi
và cách khắc phục những lổi trong quá trình thực hiện
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề
GV: Hãy nhắc lại các thao
tác sửa, di chuyển và sao chép trong ô tính
HS: Nhắc lại nội dung bài GV: Nhận xét, hướng dẫn hs
áp dụng để thực hiện bài tập 3 và 4
HS: Thực hiện theo yêu cầu GV: Quan sát và hướng dẫn
thêm
GV: Tổ chức các nhóm nêu
lại các quy tắc và áp dụng để thực hiện bài tập 5 và 6
HS: Các nhóm nêu vấn đề và
thực hiện bài tập
GV: Phân tích rỏ bài tập, tổ
chức các nhóm phát hiện đểsử dụng đúng các đại chỉ tương đối, tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp trong công thức
HS: Các nhóm trao đổi, phát
hiện và giải quyết vấn đề
GV: Quan sát và hướng dẫn
thêm
GV: Nhận xét chung quá trình
thực hành Ghi điểm đối với nhưng bài thực hiện đạt được kết quả tốt
4 Củng cố: (3’)
- Các thao tác để chỉnh sữa dữ liệu trên ô tính?
Trang 25- Xem lại các nội dung đã học.
- Tự lập bảng tính, sử dụng các địa chỉ để thực hiện tính toán và sao chép
- Xem trước bài: “Nhập, tìm và thay thế nhanh dữ
- Hiểu được bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút
điền và cách thực hiện;
- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel
2 Kĩ năng:
- Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền;
- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế của Excel
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Tính kĩ luật trong hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trả lời: Học sinh trả lời cách tính theo yêu cầu, gv nhận
xét ghi điểm
3 Bài mới (41’)
Trang 26Giới thiệu bài (1’)
Khi các dữ liệu tính toán lớn, kết quả cho ra ở nhiều ô, nếu bằngphương pháp Cut và Paste thông thường thì quá trình thực hiện sẽ tốn rấtnhiều thời gian Nếu chúng ta sử dụng nút điền trong quá trình sao chép thìvấn đề đó được thực hiện dễ dàng Vậy, cách thức sử dụng nút điền nhưthế nào thì tiết hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I Điền nhanh dữ liệu: (40’)
1 Nút điền và thao tác với
nút điền: (15’)
Nếu chọn một ô hay một
khối, ta thấy tại góc dưới bên
phải của ô đó có một nút nhỏ,
nút này được gọi là nút điền
Nếu đưa con trỏ chuột lên trên
nút đó, con trỏ chuột trở thành
dấu cộng +
Thao tác đưa con trỏ chuột lên
nút điền và kéo thả chuột
sang vị trí khác được gọi là
kéo thả nút điền Thao tác này
thực hiện sao chép nhanh dữ
liệu đã có trong một ô hoặc
khối được chọn sang các ô
liền kề theo hướng kéo thả
chuột
2 Sao chép dữ liệu bằng
nút điền: (25’)
a Sao chép công thức:
b Sao chép dữ liệu số:
Khi chọn một khối hoặc 2 ô
và kéo thả nút điền, các số
mới được điền vào các ô
trống theo cấp số cộng với
công sai là hiệu các số trong 2
GV: Thực hiện thao tác sao
chép dữ liệu bằng nútđiền
HS: Quan sát và phát hiện
các vấn đề
- Nút điền?
- Quá trình xuất hiện?
- Thao tác kéo thả nút điền?
GV: Nhận xét, giải thích rỏ
và tổ chức các nhóm thựchiện một số ví dụ đểthấy rỏ vấn đề
HS: Các nhóm thực hiện
một số thao tác theo nộidung yêu cầu
GV: Quan sát hs thực hiện,
nhận xét và hướng dẫnthêm cách thực hiện
GV: Giới thiệu quá trình sao
chép dữ liệu bằng nútđiền
HS: Vận dụng và thực
hiện một số thao tác đểlàm rỏ vấn đề
GV: Quan sát cách thức
thực hiện của hs và hướngdẫn thêm trong quá trìnhthực hiện các thao tác
HS: Tập trung ghi nhận các
vấn đề
GV: Tổ chức các nhóm
thực quá trình sao chép dữliệu số bằng nút điền
HS: Thực hiện sao chép và
báo cáo kết quả
Trang 27c Sao chép dữ liệu kí tự:
Chọn các ô liên tiếp có các
dưa liệu kí tự và kéo thả nút
điền, nội dung cuaa các ô sẽ
được sao chép lặp lại vào
các ô liền kề, bắt đầu từ dữ
liệu trong ô đầu tiên
GV: Quan sát các thao tác và
giải thích cụ thể quá trìnhsao chép dữ liệu số
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề, thực hiện một số vídụ để thấy rỏ tác dụngcủa việc sử dụng nút điền
GV: Thực hiện quá trình sao
chép dữ liệu kí tự
HS: Quan sát các thao tác và
kết quả thực hiện
HS: Nêu các bước thực hiện
và thực hiện một số vídụ để thấy rỏ tác dụngcủa quá trình sao chép
GV: Nhận xét và giải thích
cụ thể hơn
TIẾT 65 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
II Tìm và thay thế: (45’)
* Tìm kiếm: (25’)
B1: Đặt hộp chọn vào vị trí
bất kỳ trong bảng
B2: C1: Bấm tổ hợp phím
Ctrl + F
C2: Vào menu Edit \ Find
B3: Trong mục Find what ta
đưa vào dữ liệu cần tìm
B4: Đánh dấu mục chọn
Tìm trên toàn bảng (Find entire
cells only)
Có thể tuỳ chọn Tìm kiếm
có so sánh chữ hoa (Match
case) hay không
B5: Chọn Find Next
GV: Giới thiệu phương pháp
để tìm kiếm một kí tự,một cum từ trong Excel
HS: Chú ý tập trung và ghi
nhận vấn đề
GV: Thực hiện ví dụ để tìm
kiếm chữ TTCL trong mộtđoạn văn bản
HS: Quan sát giáo viên thực
hiện ví dụ và ghi chép bàiđầy đủ
GV: Hãy tìm kiếm chữ X trong
đoạn văn bản trên ?
HS: Thực hiện việc tìm
kiếm theo các yêu cầu
GV: Quan sát học sinh thực
hiện và hướng dẫ chi tiếthơn
GV: Sau khi tìm kiếm xong thì
ta có thể thay thế tất cả các
Trang 28NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
* Tìm kiếm và thay thế:
(20’)
B1: Đặt hộp chọn vào vị trí
bất kỳ trong bảng
B2: C1: Bấm tổ hợp phím
Ctrl + H
C2: Vào menu Edit \ Replace
B3: Trong mục Find what ta
đưa vào dữ liệu cần tìm
B4: Trong mục Replace with ta
đưa vào dữ liệu cần thay
thế
B5: Đánh dấu mục chọn
Tìm trên toàn bảng (Find entire
cells only) Có thể chọn Tìm
kiếm có so sánh chữ hoa
(Match case)
B6: Chọn Find Next Sau khi tìm
thấy ta chọn Replace để thay
thế hoặc chọn Replace All để
thay thế tất cả
từ, cụm từ đã tìm kiếmbằng các từ, cụm từ kháckhông ?
GV: Giới thiệu cách thay thế
các từ, cụm từ
HS: Quan sát tập trung và ghi
nhận vấn đề
GV: Hãy sử dụng để tìm
kiếm chữ TTCL và thay thếbằng cụm từ Trung Tâm CamLộ
HS: Thực hiện bài tập theo
yêu cầu của giáo viên
GV: Quan sát học sinh thực
hiện, nhận xét, bổ sung làmrỏ vấn đề
GV: Có thể tìm kiếm và thay
thế một từ, cụm từ chotoàn bộ trang văn bản đượckhông ? Cách thực hiện
HS: Thực hiện việc tìm
kiếm theo yêu cầu và chọnnút nhấn Replace All
GV: Nhận xét, giải thích
nhằm làm rỏ vấn để
GV: Trong quá trình tìm kiếm,
làm thế nào để phân biệtchế độ chọn tìm chữthường và chữ hoa?
HS: Chọn Match Case trong
HS: Thực hiện các vấn đề
theo yêu cầu
GV: Nhận xét, hướng dẫn tìm
hiểu các mục chọn tronghộp thoại
HS: Các nhóm tổ chức thực
Trang 29hiện các ví dụ để tìm hiểutác dụng của các tuỳ chọn.
GV: Đánh giá nhận xét chung
và hướng dẫn hs thực hành
TIẾT 66 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS III Thực hành: (40’)
1 Nội dung thực hành:
(6’)
Bài 1: Điền dữ liệu số
Bài 2: Điền dữ liệu kí tự
Bài 3: Sao chép nhanh công
thức
Bài 4: Tìm và thay thế dữ
liệu trên trang tính
Bài 5: Sao chép nhanh công
- Mở bảng tính mới hoặc bảng
tính đã có
- Nhập dữ liệu hoặc công
thức vào ô thích hợp
- Kéo thả nút điền
- Tìm và thay thế dữ liệu
- Lưu bảng tính và kết thúc
HS: Các nhóm nêu các phương
án thực hiện bài tập theoyêu cầu
GV: Yêu cầu hs sử dụng nút
điền trong quá trình sao chépdữ liệu
HS: Sử dụng nút điền và sao
chép
GV: Quan sát kết quả thực
hiện cảu hs và hướng dẫnthêm trong quá trình thựchiện các thao tác
HS: Sử dụng nút điền để
thực hiện quá trình sao chépcông thức trong bài 3 Báo cáokết quả thực hiện được
GV: Quan sát và hướng dẫn
thêm
GV: Yêu cầu hs thực hiện
các bước để tìm kiếm vàthay thế theo yêu cầu
HS: Thực hiện bài tập.
GV: Giới thiệu hs tìm hiểu các
mục chọn trong hộp thoạiOptions
HS: Các nhóm thực hiện các
tuỳ chọn tìm kiếm cao cấp
GV: Nhận xét và hướng dẫn
hs áp dụng công thức, sửdụng các địa chỉ để thựchiện bài tập 6
HS: Tập trung phân tích vấn
đề
GV: Trong các giá trị trên, giá
trị nào sẽ nhận địa chỉ tươngđối, tuyệt đối và hỗn hợp?
Trang 30NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
- Kéo thả nút điền đúng
=(B$4*$H5^3+B$5*$H5^2+B$6*$H5+B$7)/$B$10
- Giải thích các địa chỉ sửdụng trong công thức
- Nhận xét chung quá trìnhthực hiện của hs
4 Củng cố: (3’)
- Tác dụng của thao tác kéo thả nút điền và cách thực
hiện?
- Làm thế nào để sử dụng nút điền sao chép các ô liên
tiếp đối với dữ liệu kí tự?
- Nêu quy tắc điền dữ liệu kiểu số của Excel khi chọn 2 ô?
- Các thao tác tìm kiếm và thay thế trong Excel?
GV: Tổ chức các nhóm nêu lại các vấn đề Nhận xét, bổsung
5 Dặn dò
- Học bài cũ
- Tự lập trang tính và sử dụng nút điền thích hợp
- Sử dụng Excel để giải phương trình bậc 2
-Xem trước bài “Trình bày trang tính: Thao tác với Hàng, Cột và Định dạng dữ liệu”
-o0o -TIẾT 67-69 Bài giảng: TRÌNH BÀY TRANG TÍNH
THAO TÁC VỚI HÀNG, CỘT VÀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
-?&@
-Ngày soạn: 16-02-2008
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Trang 31dạng dữ liệu trên trang tính
- Biết các thao tác xoá và chèn hàng và cột trên trang tính
2 Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác điều chỉnh cột và hàng trên trang
tính
- Xoá và chèn hàng, cột trên trang tính
- Thực hiện các thao tác định dạng cà căn chỉnh dữ liệu.
3 Thái độ:
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Tính kỉ cương trong công việc.
- Tính kĩ luật trong hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trả lời: Học sinh trả lời cách tính theo yêu cầu, gv nhận
xét ghi điểm
3 Bài mới (41’)
Giới thiệu bài (1’)
Khi mở bảng tính thì độ rộng của các hàng, cột được mặc định Vìmục đích sử dụng ta cần phải hiệu chỉnh lại độ rộng đó để phù hợp vớidữ liệu trong ô Quá trình hiệu chỉnh được thực hiện như thế nào thì tiếthôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về vấn đề đó!
NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
I Điều chỉnh độ rộng cột
và độ cao hàng: (15’)
- C1: Di chuyển con trỏ chuột
đến đường ngăn cách hai
phần trên số hiệu của cột
hoặc dòng Bấm giữ chuột
và kéo
- C2: B1: Chọn các cột
hoặc các dòng cần chỉnh
Format \ Row (Column)
B2: Chọn Width (Height) Sau
đó nhập vào độ rộng cột
(Chiều cao dòng) tại mục
GV: Mục đích của việc điều
chỉnh độ rộng của cột vàđộ cao của hàng?
HS: Nhận định trả lời câu hỏi GV: Nhận xét, giải thích và
giới thiệu cách thức đểthực hiện vấn đề
HS: Tập trung và áp dụng lý
thuyết để thực hiện mộtsố ví dụ nhằm làm rỏ vấnđề
GV: Quan sát quá trình thực
hiện của hs, nhận xét và
Trang 32NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
Column (Row) width
*
Lưu ý: Nếu số quá lớn thì
các kí hiệu # sẽ hiện lên Khi
đó cần điều chỉnh lại độ
rộng cột
* Thao tác nhanh: Nhấp đúp
chuột lên vách ngăn cột hoặc
- B1: Chọn các dòng cần xoá
(Nháy chuột ở số hiệu của
dòng)
- B2: Thực hiện một trong
các cách sau:
C1: Nháy phải vào vùng được
chọn sau đó chọn Delete
C2: Vào menu Edit \ Delete
* Xoá cột:
- B1: Chọn các cột cần xoá
(Nháy chuột ở số hiệu của
cột)
- B2: Thực hiện một trong
các cách sau:
C1: Nháy phải vào vùng được
chọn sau đó chọn Delete
C2: Vào menu Edit \ Delete
b Chèn thêm hàng hoặc
cột
* Chèn dòng:
- B1: Chọn các dòng cần chèn
(Nháy chuột ở số hiệu của
dòng)
- B2: Thực hiện một trong
các cách sau:
hướng dẫn chi tiết hơn cáchthức thực hiện
GV: Làm thế nào để tất cả
các cột trên trang tính có độrộng bằng nhau?
HS: Nhận định trả lời câu hỏi GV: Tổ chức các nhóm thực
hiện ví dụ để làm rỏ vấnđề
HS: Thực hiện ví dụ và quan
sát quá trình thực hiện cácthao tác nhanh
GV: Làm thế nào để chọn
hàng hoặc cột?
HS: Nhắc lại các thao tác
chọn hàng và cột
GV: Nhận xét và giới thiệu
cách xoá hàng, cột
HS: Quan sát và thực hiện
một số ví dụ để làm rỏvấn đề
GV: Quan sát và hướng dẫn
thêm
GV: Làm thế nào để chọn 2
cột tách rời trên trang tính?
HS: Nêu lại thao tác chọn GV: Nhận xét và hướng dẫn
cách áp dụng để thực hiệnbài tập
HS: Các nhóm thực hiện xoá
theo các cách khác nhau
GV: Tổ chức các nhóm tìm
hiểu và thực hiện các thaotác chèn hàng, cột
HS: Các nhóm tìm hiểu và
thực hiện theo yêu cầu
HS: Các nhóm nêu các bước
để thực hiện việc chènhàng
GV: Nhận xét và hướng dẫn
thêm
Trang 33C1: Nháy phải vào vùng được
chọn sau đó chọn Insert
C2: Vào menu Insert \ Rows
* Chèn cột:
- B1: Chọn các cột cần chèn
(Nháy chuột ở số hiệu của
cột)
- B2: Thực hiện một trong
các cách sau:
C1: Nháy phải vào vùng được
chọn sau đó chọn Insert
C2: Vào menu Insert \ Columns
GV: Giới thiệu thêm cách để
chèn cột
HS: Thực hiện các ví dụ để
làm rỏ vấn đề
GV: Có thể xoá, chèn thêm ô
tính hoặc một khối vào trangtính không?
1 Định dạng văn bản: (15’)
B1 Chọn các ô cần định
dạng
B2
C1: Vào menu Format \ Cells
C2: Bấm tổ hợp phím Ctrl + 1
Xuất hiện hộp thoại
B3 Chọn tab Font
- Chọn font chữ trong mục
Font
- Chọn kiểu chữ trong mục
Font Style
- Chọn cở chữ trong mục Size
- Chọn màu trong mục Color
- Chọn kiểu gạch chân trong
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề và nhắc lại các thao tác để định dạng cho font chữ được sử dụng trong Word
GV: Làm thế nào để tạo
được chỉ số trên và chỉ số dưới trong Excel?
HS: Thực hiện các tuỳ chọn
trong mục Effects
GV: Yêu cầu hs thực hiện
một số ví dụ để minh hoạ
GV: Với dữ liệu kiểu số, làm
thế nào để địng dạng?
Trang 34NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
2 Định dạng số
- Chọn các ô cần định dạng
- C1: vào menu Format \ Cells
C2: Bấm tổ hợp phím Ctrl +
1
Xuất hiện hộp thoại
- Chọn tab Number
- Chọn Number trong mục
Category
- Chọn số chữ số thập phân
trong mục Decimal places
- Chọn dạng hiển thị số âm
trong mục Negative numbers
- Nháy OK
* Lưu ý: Việc định dạng
không tác động đến giá trị
của dữ liệu mà chỉ làm thay
đổi cách hiển thị dữ liệu
trong ô
3 Căn chỉnh dữ liệu trong
ô
- Chọn các ô cần định dạng
- C1: vào menu Format \ Cells
C2: Bấm tổ hợp phím Ctrl +
1
Xuất hiện hộp thoại
- Chọn tab Alignment
Thực hiện các tuỳ chọn
HS: Chọn dạng hiển thị số
âm trong mục Negative numbers
GV: Phần Decimal places có tác
dụng gì?
HS: Chọn số chữ số thập
phân trong mục Decimal places
GV: Việc định dạng dữ liệu
có tác động đến giá trị của dữ liệu không?
HS: Nhận định trả lời câu hỏi
GV: Giới thiệu và giải thích
lưu ý
GV: Giới thiệu cách căn chỉnh
dữ liệu trong ô Mục đích?
HS: Tập trung ghi nhận vấn
đề
GV: Tổ chức các nhóm thực
hiện căn chỉnh một số dữ liệu theo yêu cầu
HS: Thực hiện định dạng và
nêu lại các thao tác
GV: Nhận xét và hướng dẫn
thêm
GV: Nhắc nhở hs chú ý xem
lại các phần để chuẩn bị
Trang 35- Nháy đúp trong ô, chọn phần
cần định dạng
- Vào Format\Cells và thực
hiện các tuỳ chọn giống như
định dạng cho kí tự
thực hành
TIẾT 69 NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
IV Thực hành: (41’)
1 Nội dung thực hành:
(6’)
Bài 1: Thực hành chèn cột
và hàng, điều chỉnh độ rộng
cột
Bài 2: Định dạng và căn chỉnh
dữ liệu
Bài 3: Thực hành điều chỉnh
hàng, cột, định dạng phông
chữ và căn chỉnh dữ liệu
Bài 4: Thực hành tạo và
trình bày trang tính
Bài 5: Xoá hoặc chèn các ô
hay khối
2.Tiến trình thực hiện:
(32’)
- Mở bảng tính mới hoặc bảng
tính đã có
- Điều chỉnh hàng, cột, định
dạng dữ liệu trong ô
- Chèn, xoá hàng, cột, ô, khối
- Lưu bảng tính và kết thúc
Excel
3 Đánh giá: (3’)
- Thực hiện được các thao
tác định dạng phông chữ,
điều chỉnh cột và hàng
- Phân tích được kiểu dữ
liệu của các ô và thực hiện
định dạng số thích hợp
- Lập được các công thức
tương ứng để tính các số
GV: Giới thiệu nội dung thực
hành và yêu cầu các nhómnêu các phương án để thựchiện các bài tập
HS: Các nhóm nêu ý tưởng
thực hiện các bài tập
HS: Các nhóm tiến hành
thực hiện bài tập
GV: Yêu cầu hs tìm hiểu các
vị trí và số lượng hàng, cộtđươc chèn
HS: Thực hành theo yêu cầu
GV: Yêu cầu hs điều chỉnh
hàng cột, định dạng font chữvà căn chỉnh dữ liệu
HS: Chú ý thực hiện bằng
các thao tác nhanh
GV: Quan sát quá trình thực
hiện của hs và hướng dẫn chitiết hơn
GV: Tổ chức các nhóm thực
hành để tìm hiểu việc xoáhoặc chèn các ô hay khối
HS: Tiến hành thực hiện
GV: Mục chọn Entire column:
Có tác dụng gì?
HS: Xoá toàn bộ cột có các ô
dược chọn
GV: Nhận xét và hướng dẫn
hs tìm hiểu các mục chọntrong phần chọn Insert
Trang 36NỘI DUNG - THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
liệu cần thiết và sử dụng
được thao tác sao chép công
- Làm thế nào để chèn thêm một ô?
- Các bước để định dạng dữ liệu kiểu số?
GV: Gọi học sinh trả lời Nhận xét, củng cố kiến thức
5 Dặn dò: (1’)
- Xem lại các nội dung đã học.
- Làm lại các bài tập đã thực hành
- Tự lập bảng tính và thực hành theo kiến thức đã học
- Xem trước bài “Trình bày trang tính: Định dạng ô”
- Tinh thần học tập ngiêm túc, tập trung.
- Tính kỉ cương trong công việc.
- Tính kĩ luật trong hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Giáo án, tài liệu giảng dạy, bảng biểu mẫu.
- Phòng máy hoạt động tốt.
2 Học sinh:
- Tài liệu, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’)
- Điểm danh + công tác khác
2 Kiểm tra (3‘)