hoạt động dạy - học làm việc với chuột GV: Cho HS tìm hiểu các thao và dịch vụ để điều phối việc thực hiện chơng trình,quản lý chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khaithác chúng một
Trang 1phần I: mở đầu.
Bài 1 làm quen với nghề tin học văn phòng.
Ngày soạn : 28/08/09Ngày dạy : 05/09/09Tiết thứ : 1
I mục tiêu
- Biết vị trí, vai trò và triển vọng của nghề
- Biết mục tiêu, nội dung chơng trình và phơng pháp học tập nghề
- Biết các biện pháp bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trờng trong nghề
HĐ 1: Giới thiệu chung về
1/ Tin học và ứng dụng của tin học trong đời sống
- Tin học đợc ứng dụng trong hầu hết mọi lĩnh vựctrong cuộc sống
- Đặc biệt, với công việc văn phòng, tin học giúp hỗ trợ
và giải quyết nhanh chóng và hiệu quả rất nhiều côngviệc
2/ Tin học với công tác văn phòng.
- Trớc đây công việc văn phòng đợc làm một cách thủcông do đó phải làm việc vất vả, mất nhiều thời gian
mà hiệu quả không cao
- Máy tính ra đời đã tạo ra một cách thức hoàn toànmới trong hoạt động văn phòng giúp cho hàng núicông việc của văn phòng trở nên đơn giản và hiệu quảcao
- Máy tính nối mạng cho phép sử dụng chung tàinguyên, mở ra khả năng hợp tác và truy cập vào khothông tin khổng lồ của nhân loại
3/ Vai trò và vị trí của tin học văn phòng trong sản xuất và đời sống.
- Ngày nay hầu hết các hoạt động trong văn phòng đềuliên quan đến máy vi tính
- Hàng ngày hàng triệu ngời làm công tác văn phòngtrên khắp thế giới sử dụng công nghệ thông tin để giảiquyết công việc một cách hiệu quả, kinh tế hơn
Trang 2hiệu quả nghề tin học
IV An toàn vệ sinh lao động
- Mục tiêu an toàn vệ sinh lao động là bảo vệ sức khoẻngời lao động, nâng cao năng xuất lao động
- T thế ngồi thoải mái sao cho không phải ngẩng cổ,ngớc mắt nhìn màn hình Khoảng cách từ mắt đến mànhình từ 50 - 80 cm
- Vị trí đặt máy tính sao cho ánh sáng không chiếuthẳng vào màn hình và không chiếu thẳng vào mắt.Không làm việc quá lâu với máy tính
- Hệ thống dây diện, các cáp nói máy tính phảo gọngàng và dẩm bảo cách điện tốt
Iv củng cố và dặn dò.
- Tổng hợp các vấn đề đã học trong bài
- Mọi ngành nghề đều có quy định về an toàn lao động
- Chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo về HĐH Windows
v Rút kinh nghiệm :
Trang 3phần II: hệ điều hành windows.
Bài 2: Những kiến thức cơ sở
Ngày soạn : 28/08/09Ngày dạy : 05/09/09Tiết thứ : 2 + 3
I mục tiêu
- Nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện HĐH WINDOWS
- Làm chủ các thao tác với chuột
- Làm việc trong môi trờng Windows, phân biệt đợc các đối tợng trong Windows
II Đồ dùng dạy học
- GV : Bài soạn, giáo trình, tài liệu tham khảo, máy chiếu, phòng máy vi tính
- HS: Giáo trình, vở ghi, USB
III hoạt động dạy - học
làm việc với chuột
GV: Cho HS tìm hiểu các thao
và dịch vụ để điều phối việc thực hiện chơng trình,quản lý chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khaithác chúng một cách thuận tiện và tối u
- HĐH Windows có môi trờng đồ hoạ, tạo ra cách thứclàm việc trực quan, sinh động
2/ Thao tác với chuột.
+ Di chuột (Mouse move)+ Nháy chuột (Click): Nháy nút trái chuột một lần rồithả ngón tay
+ Nháy đúp chuột (Double click): nháy nhanh liêntiếp nút trái chuột 2 lần
+ Nháy nút phải chuột (Right click): Nháy nút phảichuột một lần rồi thả ngón tay
+ Kéo thả chuột (Drag and drop): Nhấn giữ phím tráichuột đồng thời di chuyển con trỏ chuột tới vị trí náo
- Mỗi chơng trình ứng dụng có một cửa sổ làm việc với
hệ thống Nhng tất cả các cửa sổ có nhiều thành phầnchung
Thanh tiêu đề(Tile Bar): cho biết tên chơng trình
đang chạy và bên phải có các nút cực tiểu, cực
đại, đóng cửa sổ
Thanh thực đơn (Menu): gồm các bảng chọnchứa các lệnh để làm việc
Thanh công cụ: chứa các nút biểu tợng lệnh giúplàm việc nhanh hơn
Các thanh cuốn
Trang 4b/ Bảng chọn Star và thanh công việc.
- Nháy nút Star Xuất hiện bảng chọn chứa mọinhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
- Thanh công việc: Mỗi lần chạy một chơng trình hay
mở một cửa sổ, một nút đại diện cho chơng trình haycửa sổ đó xuất hiện trên thanh công việc
c/ Chuyển đổi cửa số làm việc.
- Windows cho phép chạy nhiều ứng dụng cùng lúc,
tuy nhiên tại một thời điểm chỉ có một cửa sổ làm việc
đợc mở trên màn hình, để chuyển đổi cửa sổ làm việc,thực hiện theo cách sau:
Nháy vào biểu tợng chơng trình muốn mở tạithanh công việc
Nháy vào vị trí bất kì trên cửa sổ muốn kíchhoạt
II Thực hành: Thực hành các thao tác:
1 Thao tác với chuột
2 Tìm hiểu ý nghĩa các biểu tợng chính trên mànhình Windows
3 Mở của sổ, thực hiện các thao tác phóng to, thunhỏ, di chuyển cửa sổ
Iv củng cố và dặn dò.
- Nhắc lại các thành phần của một cửa sổ
- Cách chuyển đổi cửa sổ làm việc
- Nghiên cứu tài liệu chuẩn bị cho giờ học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm :
Trang 5Bài 3 làm việc với tệp và th mục.
Ngày soạn : 30/08/09Ngày dạy : 07/09/09 Tiết thứ : 4 + 5 + 6
I mục tiêu
- Hiểu đợc cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa
- Biết đợc các thao tác với tệp và th mục
- Thành thạo các thao tác xem, tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép, di chuyển tệp và th mục
- Biết sử dụng nút phải chuột thực hiện các thao tác
II Đồ dùng dạy học
- GV : Bài soạn, giáo trình, tài liệu tham khảo, máy chiếu, phòng máy vi tính
- HS: giáo trình, vở ghi, USB
III hoạt động dạy - học
Bài 3 làm việc với tệp và th mục
I Tổ chức thông tin trong máy tính.
- HĐH tổ chức các tệp trên đĩa thành các th mục Mỗi
th mục lại chứa các tệp hoặc các th mục con
- Th mục đợc tổ chức phân cấp, mức trên cùng gọi là
th mục gốc, từ th mục gốc lại tạo ra các th mục con gọi là tổ chức cây
II Làm việc với tệp và th mục.
1/ Chọn đối tợng.
Chọn một đối tợng:
- Nháy chuột vào đối tợng đó
- Để huỷ chọn: nháy chuột bên ngoài đối tợng đó
Chọn nhiều đối tợng liền kề:
- B1: Nháy chuột vào đối tợng bắt đầu
- B2: Đè phím Shift và nháy chuột vào đối tợng kếtthúc
Chọn nhiều đối tợng không liền kề:
- B1: Nháy chuột vào đối tợng bắt đầu
- B2: Đè phím Ctrl và nháy chuột vào các đối tợng tiếptheo Bỏ chọn đối tợng nào nháy chuột lại đối tợng đó
2/ Xem tổ chức các tệp và th mục trên đĩa.
+ Dùng My Computer hoạc Windows Explorer:
- B1: Nháy đúp biểu tợng My Computer trênmàn hình nền
- B2: Nháy nút Folder (Th mục) trên thanh công cụ củacửa sổ để hiển thị cửa sổ thành 2 ngăn:
Ngăn trái: cho biết cấu trúc tổng thể các ổ đĩa và
th mục
Ngăn phải: cho biết các thông tin chi tiết về cácthnàh phần của th mục tơng ứng (đợc chọn) bêntrái
3/ Xem nội dung th mục
- Nháy chuột vào biểu tợng hoặc tên th mục ở ngănbên trái hoặc nháy đúp chuột tại biểu tợng hoặc tên thmục ở ngăn bên phải cửa sổ để xem nội dung th mục
- Chọn chế độ hiển thị nội dung bằng cách nháy vàonút View trên thanh công cụ
Trang 6nội dung th mục thông qua MC
cơ bản đối với tệp và th mục:
tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép,
di chuyển
HS: Tìm hiểu các thao tác, ghi
nhận kiến thức
GV: Lu ý HS có thể thực hiện
Copy hoặc Move bằng cách kéo
thả chuột từ ngăn phải sang
- Nháy vào nút để hiển thị lại th mục vừa xemtrớc đó, Nháy nút (Up) để xem th mục mẹ của thmục đang đợc hiển thị nội dung (th mục hiện thời)
4/ Tạo th mục mới.
- B1: Mở th mục ta sẽ tạo th mục mới “bên trong” nó
- B2: Nháy bảng chọn File New Folder Một th mục mới xuất hiện với tên tạm thời là New Folder
- B3: Gõ tên cho th mục mới tạo và nhấn Enter.
5/ Đổi tên tệp hoặc th mục.
- B1: Chọn tệp hoặc th mục muốn đổi tên
- B2: Nháy File Rename, lúc này tên của đối tợng
sẽ có khung viền bên ngoài
- B3: Gõ tên mới cho đối tợng nhấn Enter.
Chú ý: Khi tệp đang mở thì thao tác đổi tên không thựchiện đợc Cần đóng tệp lại
6/ Sao chép tệp hoặc th mục.
- B1: Chọn tệp hoặc th mục cần sao chép
- B2: Nháy Edit Copy hoặc nháy nút lệnh Copy
trên thanh công cụ
- B3: Mở th mục hoặc đĩa muốn chứa bản sao và nháy
Edit Paste hoặc nháy nút Paste trên thanh công cụ 7/ Di chuyển tệp hoặc th mục.
- B1: Chọn tệp hoặc th mục cần di chuyển
- B2: Nháy Edit Cut hoặc nháy nút Cut trên thanh
công cụ
- B3: Chọn th mục hoặc đĩa muốn di chuyển tệp hoặc
th mục tới và nháy Edit Paste hoặc nháy nút Paste
8/ Xoá tệp hoặc th mục.
- B1: Chọn tệp hoặc th mục muốn xoá
- B2: Nháy File Delete hoặc nháy nút Delete trên
thanh công cụ
- B3: Xuất hiện hộp thoại yêu cầu xác nhận xoá Nháy
Yes để xoá, ngợc lại nháy No.
9/ Khôi phục hoặc xoá hẳn các tệp và th mục đã bị xoá.
- B1: Nháy đúp biểu tợng Recycle Bin.
- B2: Chọn đối tợng muốn khôi phục (hoặc xoá hẳn)
- B3: Nháy File Restore (khôi phục) hoặc File
Delete (xoá)
III Sử dụng nút phải chuột
- B1: Nháy nút phải chuột vào đối tợng để làm xuấthiện bảng chọn tắt
- B2: Di chuyển chuột trên bảng chọn đến lệnh cầnthực hiện
- B3: Nháy chuột trái để thực hiện lệnh đã chọn.
IV Thực hành: Thực hành các thao tác:
1 Khởi động và quan sát 2 của sổ MC và WE
2 Thực hiện các thao tác tạo mới, đổi tên, xoá, saochép, di chuyển tệp và th mục
3 Thao tác với các bảng chọn, nút lệnh và sử dụngchuột phải
Trang 7+ T¹o mét th môc míi víi tªn lµ CA NHAC.
- T×m hiÓu tµi liÖu chuÈn bÞ cho giê häc tiÕp theo
v Rót kinh nghiÖm :
Trang 8Bài 4 một số tính năng khác trong windows.
Ngày soạn : 03/09/09Ngày dạy : 10/09/09 Tiết thứ : 7 + 8 + 9
I mục tiêu
- Hiểu khái niệm đờng tắt
- Biết khởi động và kết thúc các chơng trình ; biết tạo đờng tắt
- Nắm đợc một số tính năng khác trong Windows : mở tài liệu mới gần đây, tìm tệp và
- Cách 2: Mở Windows Explorer hoặc My Computer
mở th mục chứa chơng trình nháy đúp chuột vàobiểu tợng của chơng trình đó
- Cách 3: Nháy đúp vào biểu tợng CT trên Desktop
- Cách 4: Nháy chuột fải – chọn Open
b/ Kết thúc.
Gồm các cách sau:
- Cách 1: Nháy File Exit (hoặc File CLose)
- Cách 2: Nháy nút Close tại góc trên, bên phải mànhình
- Cách 3: Nháy chuột phải vào tên CT ở thanh côngviệc chọn Close
- Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
2 Tạo đờng tắt (truy cập nhanh).
- Tạo Shortcut (đờng tắt) sẽ giúp cho ngời sử dụng thựcchạy một chơng trình nhanh chóng hơn
- Cách 1: chọn đối tợng cần tạo Shortcut Nháy chuộtphải Chọn Send To Desktop
- Cách 2: Kéo thả chuột phải trên đối tợng ra Desktop \ Creat Shotcut here
3 Mở một tài liệu mới gần đây.
- Nháy Start, di chuột đến My Recent Documents
nháy chuột vào tên tệp cần mở
4 Tìm một tệp hay th mục
- B1: Nháy Start chọn Seach Hộp thoại Seach
Results xuất hiện.
- B2: Nháy All files and Folders (Tệp và th mục)
gõ vào tên tệp hoặc một phần tên tệp (th mục) làm cơ
sở cho việc tìm kiếm
- B3: Nháy Seach để bắt đầu tìm kiếm.
5 Thực hành: Thực hiện các thao tác:
Trang 9b Tạo đờng tắt tới tệp.
c Mở một tài liệu gần đây.
d Tìm tệp và th mục.
Iv củng cố và dặn dò.
- Tổng hợp các kiến thức cơ bản trong bài
- HS nhắc lại 1 số thao tác tìm kiếm và mở tệp
- Chuẩn bị bài cho buổi học sau
v Rút kinh nghiệm :
Trang 10Bài 5 control panel và việc thiết đặt hệ thống.
Ngày soạn : 06/09/09 Ngày dạy : 14/09/09 Tiết thứ : 10 + 11 + 12
I mục tiêu
- Hiểu đợc một số chức năng của Control Panel
- Biết đợc nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản
- Thay đổi đợc một số tuỳ biến đơn giản của Windows
- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows
2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các thao tác làm việc với tệp và th mục?
Nêu các cách để tạo Shotcut?
3 Bài mới
Tiết 1 HĐ 1: Tìm hiểu về CP và
- Control Panel là một tập hợp các CT để cài đặt các
thông số hệ thống và cho phép thay đổi tham số củamột số thiết bị để phù hợp với công việc
- Khởi động: Nháy Start Control Panel
II Một số thiết đặt hệ thống.
1 Thay đổi thuộc tính màn hình.
- Nháy Control Panel Display xuất hiện cửa sổ
Display Properties.
- Thẻ Desktop: thay đổi màn hình nền.
Chọn ảnh trong trong hộp Background hoặc nháy nút Browse để tìm đến th mục có chứa
tranh ảnh chọn một ảnh thích hợp làm nền
Nháy Apply nháy OK.
- Thẻ Screen Saver: đặt trạng thái nghỉ bảo vệ màn
hình
Chọn hình ảnh nghỉ của màn hình trong danhsách
Nháy nút Settings để sửa đổi theo ý thích.
Nháy nút Preview để xem trớc trạng thái.
Đặt thời gian trễ cho trạng thái nghỉ trong hộp
- Nháy Control Panel \ Regional and languages \
Regional Option \ Customize : Để thay đổi hệ thống
quy ớc cho phù hợp với vùng lãnh thổ:
a/ Thay đổi về quy ớc thể hiện ngày tháng.
Trang 11Tiết 2 HĐ 2: Tìm hiểu cách cài đặt
Digit grouping symbol (kí hiệu nhóm các chữ
số): đổi thành dấu chấm (.)
- Nháy OK để chấp nhận
III Cài đặt máy in.
- B1: Nháy Start Printers and Faxes Add a
printer xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad
Nháy nút Next.
- B2: Lần lợt tuân theo các chỉ dẫn trên màn hình
Chọn Local printer attached to this computer,
nếu máy in nối trực tiếp với máy tính
Chọn A network printer, or a printer
attached to another computer, nếu đó là máy
in mạng
nháy Next.
- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác định máy in nháy Next.
- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer)
nháy Next Một cảnh báo hiện ra nháy Yes.
- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in ngầm
định nháy Next.
- B6: Nháy Finish để kết thúc cài đặt máy in.
IV Thực hành: Thực hành các thao tác:
1 Thay đổi một số thuộc tính máy tính thông qua
Control Panel: Đặt lại kiểu thể hiện thời gian;
thay đổi hình nền; đặt chế độ nghỉ màn hình
2 Cài đặt máy in cho máy tính cá nhân
Iv củng cố và bài tập.
- Tổng hợp các kiến thức, thao tác đã học trong bài
- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau
- Xem lại tài liệu, chuẩn bị bài cho buổi học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm :
Trang 12Bài 6 ôn tập và thực hành tổng hợp
Ngày soạn : 12/09/09 Ngày dạy : 21/09/09 Tiết thứ : 13 + 14 + 15
- Biết khởi động, kết thúc chơng trình ứng dụng, tạo đờng tắt cho tệp và th mục
- Có khả năng thiết đặt một số tham số hệ thống đơn giản, cài đặt đợc máy in
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ý nghĩa ngầm định của các thao tác: nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuộtphải
- Chức năng chính của thanh công việc là gì?
- Trình bày các cách chuyển đổi giữa các cửa sổ khi mở nhiều cửa sổ cùng lúc
- Thông tin trong máy tính đợc tổ chức dới dạng nào? Cho biết những công cụ nào đểthực hiện các thao tác với tệp và th mục
- Hãy nêu một số chức năng của Control Panel
các thao tác tạo th mục, tệp, sao
chép, di chuyển, thay đổi cấu
trúc th mục, xoá, khôi phục lại
tệp đã xoá, xoa vĩnh viễn khỏi ổ
-HS:Thực hành theo yêu cầu.
3 Tìm các tệp mà tên có chứa cụm từ Readme trên các ổ đĩa cứng của máy.
-GV: Tổ chức cho HS thực hành
thao tác
-HS:Quan sát, thực hành theo
yêu cầu của GV
4 Mở đồng thời chơng trình: Windows Explorer,
Paint, Microsoft Word.
Chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng bằng cáccách khác nhau
Thu nhỏ, phóng to, phục hồi, di chuyển cửa sổ
-GV: Tổ chức cho HS thực hành
thao tác
-HS:Quan sát, thực hành theo
yêu cầu của GV
5 Thử các cách hiển thị thông tin ở khung cửa sổ bên phải màn hình Windows Explorer.
- Hiển thị bằng các biểu tợng lớn (Tiles).
- Hiển thị bằng các biểu tợng nhỏ ( Icons).
- Hiển thị dới dạng danh sách (List).
- Hiển thị danh sách chi tiết (Details).
-GV: Tổ chức cho HS thực 6 Tạo đờng tắt trên màn hình cho một tệp:
Trang 13yêu cầu của GV.
7 Thiết đặt lại nền cho màn hình Chọn lại chế độ bảo vệ màn hình và thiết đặt tham số về thời gian chờ:
-GV: Tổ chức cho HS thực hành
thao tác
-HS:Quan sát, thực hành theo
yêu cầu của GV
8 Cài đặt máy in và in thử một file văn bản trong Word.
Iv củng cố và bài tập.
- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau
- Xem lại tài liệu, ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết
v Rút kinh nghiệm :
Trang 14kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 15/09/09 Ngày dạy: 24/09/09 Tiết thứ: 16
I Mục tiêu bài:
- Kiểm tra, đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức và vận dụng kiến thức của học sinh.
- Nắm đợc các kiến thức đã học và có kĩ năng vận dụng làm bài
LOP 11 LOP DIEN LOP 12
Câu 2.Copy biểu tợng My Computer và My Document vào trong th mục LOP 11.
Đổi tên biểu tợng My Document thành MAY TINH.
Câu 3 Chỉnh lại thời gian thành 13 giờ 00’ ngày 1 tháng 1 năm 2010
Câu 4 Tạo một đờng tắt cho th mục LOP 10 đa ra màn hình nền.
Câu 5 Chuyển con trỏ chuột thành hình bàn tay
Câu 6 Chọn màn hình chờ thành màn hình có dòng chữ “ LOP NGHE TIN HOC 11”.
3 Đáp án:
Câu 2 - Copy đợc My Computer và My Document vào LOP 11. 1đ
Câu 3 Chỉnh lại thời gian thành 13 giờ 00’ ngày 1 tháng 1 năm 2010 1đ
Câu 4 Tạo một đờng tắt cho th mục LOP 10 đa ra màn hình nền. 1đ
4 HDVN: - Học bài cũ Chuẩn bị bài cho tiết tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 15Phần 3: hệ soạn thảo văn bản wordBài 7 ôn lại một số khái niệm cơ bản
Ngày soạn : 16/09/09 Ngày dạy : 24/09/09 Tiết thứ : 17 + 18 + 19
I mục tiêu
- Hệ thống lại các khái niệm và các quy tắc cơ bản của hệ soạn thảo văn bản
- Hiểu đợc nội dung các thao tác biên tập văn bản, gõ văn bản chữ tiếng việt, cácchế độ hiển thị văn bản
-HS:Trả lời theo yêu cầu của GV
-GV:Nhấn mạnh lại cho HS các
quy tắc và lu ý thêm cho HS 1 số
lỗi hay gặp
-GV:Cho HS nhắc lại các thao tác
biên tập trong văn bản
-HS:Nhắc lại theo y/c của GV
-GV:Chính xác hoá lại và giới
thiệu cho HS 1 số thao tác nhanh
Tiết 2 -GV:Giới thiệu cho HS 1 số chơng
trình hỗ trợ gõ tiếng Việt và các
phông chữ tiếng Việt
-HS: Tiếp thu kiến thức.
HĐ 2: Tìm hiểu các chế độ hiển
thị VB
-GV: Giới thiệu cho HS các chế
độ hiển thị thông dụng và lu ý cho
HS 1 số thao tác nhanh để phóng
to, thu nhỏ các chi tiết trên màn
Bài 7 ôn lại một số khái niệm cơ bảnI.Nhắc lại:
1.Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang:
3.Các thao tác biên tập trong văn bản:
-Chọn đối tợng tác động( từ, nhóm từ, đoạn văn, hình ảnh ) : Đánh dấu đối tợng
-Sao chép ( Copy) : Sao chép nội dung đợc chọn vào
bộ nhớ đệm
-Cắt ( Cut) : Lu nội dung đợc chọn vào bộ nhớ đệm
đồng thời xoá nội dung đó khỏi văn bản hiện thời
-Dán ( Paste) : Lấy nội dung từ bộ nhớ đệm ra và
chèn( “dán”) vào văn bản từ vị trí con trỏ hiện thời
4 Soạn thảo văn bản chữ tiếng Việt:
-Chơng trình hỗ trợ gõ chữ tiếng Việt: UniKey, VietKey
-Các phông chữ tiếng Việt: VnTime, VNI
-Outline(Dàn bài): Xem cấu trúc 1 văn bản.
-Full Screen (Toàn màn hình): Hiển thị văn bản trên
toàn màn hình
Trang 16-HS: Tiếp thu kiến thức.
Tiết 3 HĐ 3: Thực hành
-GV: Tổ chức thực hành các thao
tác đợc học trong bài
-HS: Thực hành các thao tác theo
hớng dẫn và bài học
-Print Preview(Xem trớc khi in): Xem văn bản lần
cuối cùng trớc khi in
* Chú ý: Thao tác nhanh phóng to, thu nhỏ các chi tiết trên màn hình
- Tổng hợp các kiến thức, thao tác đã học trong bài
- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau
- Xem lại tài liệu, chuẩn bị bài cho buổi học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm :
Trang 17Bài 8 định dạng văn bản
Ngày soạn : 20/09/09 Ngày dạy : 28/09/09Tiết thứ : 20 + 21 + 22
I mục tiêu
- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản
- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu
-Soạn thảo đợc văn bản đơn giản
GV: Tổ chức thực hành các thao
Bài 8 định dạng văn bảnI.Định dạng kí tự:
gõ từ bàn phím từ vị trí con trỏ hiện thời
II.Định dạng đoạn văn bản:
* Các lệnh định dạng đoạn văn tác động đến toàn bộ
đoạn văn Các lệnh này có trong hộp thoại
Paragraph của bảng chọn Format.
*Một số tổ hợp phím định dạng nhanh:
(SGK-T50)IiI.Định dạng trang:
Là xác định các tham số liên quan đến trình bàytrang in văn bản: kích thớc trang giấy, lề giấy, gáy sách, các tiêu đề trang in
IV Thực hành:
1 Khởi động MS Word
2 Gõ văn bản, tuân thủ các quy tắc gõ văn bản thông thờng
Trang 18- Tổng hợp các kiến thức, thao tác đã học trong bài.
- Nhận xét về bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm cho giờ sau
- Xem lại tài liệu, chuẩn bị bài cho buổi học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm :
Trang 19Bài 9 làm việc với bảng trong văn bản
Ngày soạn : 27/09/09Ngày dạy : 05/10/09Tiết thứ : 23 + 24 + 25
- Trình bày bảng, kẻ đờng biên và đờng lới;
- Sắp xếp trong bảng theo yêu cầu
và tạo đờng viền cho bảng
HS: Nhắc lại, tìm hiểu bài theo HD
Table \ Insert \Table
- Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ
Đa con trỏ đến đờng viền và kéo thả chuột
- Chèn thêm hoặc xoá ô, hàng hay cột:
+ Chọn đối tợng+ Table \ Insert (Delete) \ Cell (Row, Column)
- Tách hay gộp các ô:
+ Chọn đối tợng+ Table \ Split (Merge) Cell
- Định dạng văn bản trong ô:
+ Chọn đối tợng+ Table \ Cell Alignment
II Căn chỉnh vị trí toàn bảng
B1: Chọn toàn bộ bảng B2: Chọn Table \ Table Properties B3: Nháy trang Table và chọn một trong các nút tơng ứng trong ô Alignment
III Kẻ đờng biên và lới cho bảng
B1: Chọn đối tợngB2: Format \ Borders and Shading \ BordersB3: Chọn kiểu đờng biên
B4: Chọn biên cần kẻ (bỏ)
Trang 20GV: Hớng dẫn HS thực hiện thao tác
sắp xếp dữ liệu trong bảng
HS: Ghi nhận kiến thức
Tiết 2+3 HĐ 3: Thực hành
B4: Chọn No Header Row (Header Row) để không (hoặc có) sx hàng đầu tiên
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nêu những lỗi mà học sinh hay mắc phải khi làm việc với bảng tính MS Word
v Rút kinh nghiệm :
Trang 21Bài 10 thực hành soạn thảo Vb hành chính
Ngày soạn : 29/09/09
Ngày dạy : 08/10/09Tiết thứ : 26 + 27 + 28
- GV: Giới thiệu một số tác dụng của hệ soạn
thảo văn bản
- HS: Tự thực hành trên máy tính theo nhóm đã
chia
- GV: Theo dõi và quan sát học sinh thực hành
Giải đáp những thắc mắc của học sinh
- Chỉnh sửa bài làm của học sinh
Tiết 2 HĐ 2: Thực hành bài 3
GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh sử dụng
công cụ điểm dừng (Tab Stops), sử dụng bảng để
trình bày văn bản: cách lấy bảng và cách căn
chỉnh bảng
- Hớng dẫn cách lu văn bản trong quá trình làm
bài đồng thời cách kết thức Word: Cách vào Save
- HS: Thực hành đợc bài 1, bài 2 tiếp tục soạn
thảo trên máy bài số 3 (đồng thời xem bài đọc
thêm bài số 1 để trình bày nhanh)
Tiết 3 HĐ 3: Thực hành bài 4
- GV: Đa ra yêu cầu cho học sinh soạn công vặn
theo SGK
- GV: Tiếp tục cho học sinh soạn thảo một số văn
bản thông dụng VD: Đơn xin chuyển trờng, Báo
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nêu những lỗi mà học sinh hay mắc phải khi soạn thảo các loại văn bản hành chính nhà nớc
V Rút kinh nghiệm :
Trang 22Bài 11 một số chức năng soạn thảo nâng cao
Ngày soạn : 05/10/ 09Ngày dạy : 12/10/09Tiết thứ : 29 + 30 + 31
- Nắm vững mục tiêu và nội dung của các chức năng : tạo danh sách liệt kê, tạo chữ cáilớn đầu đoạn văn, định dạng nhiều cột và sao chép định dạng
Gv: Giới thiệu cho HS cách tạo chữ
cái lớn ở đầu đoạn văn
- Để loại bỏ định dạng này, nháy lại vào nút lệnh vừa tạo
2 Định dạng chi tiết:
* Dùng lệnh:
-B1: Chọn Format \ Bullets and Numbering.
-B2: Chọn Bulleted (hoặc Numbered) để tạo
danh sách liệt kê dạng kí hiệu ( hoặc số thứ tự)
- Nháy liên tiếp OK để đóng các hộp thoại
II Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn:
- Cách tạo:
+ Chọn đoạn văn bản cần tạo
+ Chọn Format \ Drop Cap
+ Chọn kiểu trong lề và ngoài lề (dới Position).
+ Chọn số hàng thả xuống ( Line to drop).
+Chọn k/c tới văn bản ( Distance from text).
+ Chọn Format \ Columns
+ Chọn số lợng cột( dới Presets).
+ Thay đổi kích thớc ( width và Spacing).
+ Nháy OK
Trang 23Equal column width:
+ Để kẻ đờng phân cách giữa các cột: chọn Line
between
IV Sao chép định dạng:
-B1: Chọn đoạn văn bản cần sao chép định dạng
-B2: Nháy nút Format Painter.
-B3: Kéo thả (hoặc nháy) chuột trên đoạn văn bản cần định dạng
V Thực hành:
Bài 1 Định dạng liệt kê Soạn và trình bày văn bản theo mẫu (SGK-T68)
Bài 2 Định dạng 2 cột Soạn và định dạng phần văn bản theo mẫu (SGK-T68)
Bài 3 Sao chép định dạng Sử dụng bài 1HD:
- Soạn và trình bày văn bản theo mẫu
- Định dạng danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự
- Chia cột báo cho văn bản, chèn chữ cái lớn thả
xuống trong văn bản
- Sao chép định dạng theo yêu cầu
IV Củng cố
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nêu những lợi ích khi sử dụng các chức năng đinh dạng đặc biệt
- Nêu những lỗi mà học sinh hay mắc phải khi làm việc với các chức năng đinh dạng đặc biệt
v Rút kinh nghiệm :
Bài 12 chèn một số đối tợng đặc biệt
Ngày soạn : 11/10/09Ngày dạy : 19/10/09Tiết thứ : 32 + 33 + 34
- Nắm vững tác dụng của các đối tợng đặc biệt : dấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang
- Thực hiện đợc các thao tác chèndấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang, kí tự đặc biệt không gõ đợc từ bàn phím
Trang 24Gv: Giới thiệu cho HS về tiêu đề
trang và cách chèn tiêu đề trang
GV: Tổ chức cho HS thực hành các
thao tác đợc học trong bài
HS: Thực hành các thao tác theo
h-ớng dẫn và bài học
-B1: Chọn Insert \ Pege Numbers
-B2: Chọn Bottom of page (hoặc Footer) để
chọn lề trên ( hay dới)
-B3: Chọn vị trí trên lề tại ô Alignment.
-B4: Đánh dấu ở ô Show number on first page
để hiển thị số trang ở đầu -B5: Chọn Format nếu cần ( nếu không nháy
OK)
+Chọn kiểu cho số trang ở ô Number format.
+ Chọn số trang bắt đầu ở ô Start at.
+ Nháy OK.
* Xoá đánh số trang:
- Chọn View \ Header and Footer.
- Chọn phần số trang và ấn Delete
III Chèn tiêu đề trang :
- Tiêu đề trang gồm : phần đầu ( Header) và chân trang (Footer)
- Cách tạo:
+ Chọn View \ Header and Footer
+ Nhập nội dung tiêu đề và định dạng
Phải có phần mềm tạo đồ hoạ Paint.
-Chọn và sao chép phần hình ảnh muốn chèn vào
bộ nhớ đệm của Windows
- Trở lại văn bản và sử dụng lệnh Edit \Paste.
VI Thực hành:
Bài 1 Chèn ngắt trang, tiêu đề trang và số trang
Mở tệp văn bản WHO (bài tiết trớc), sao chép nộidung sang văn bản mới và thực hiện:
b Chèn 1 tệp đồ hoạ bất kì vào văn bản
Bài 3 Chèn hình ảnh: Sử dụng Paint để tạo 1 tệp
đồ hoạ theo ý thích và chèn 1 phần của tệp đồ hoạ
Trang 25- Soạn và trình bày văn bản theo mẫu.
- Chèn ngắt trang, tiêu đề trang và số trang
- Chèn kí tự đặc biệt hoặc hình ảnh vào văn bản
- Lu và kết thúc văn bản
IV Củng cố
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nêu những lợi ích khi sử dụng các đối tợng đặc biệt
- Nêu những lỗi mà học sinh hay mắc phải khi làm việc với các chức đối tợng đặc biệt
v Rút kinh nghiệm :
Trang 26Bài 13 các công cụ trợ giúp
Ngày soạn : 14/10/09Ngày dạy : 22/10/09Tiết thứ : 35 + 36 + 37
- Nắm vững tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế, tính năng gõ tắt và nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu
- Thực hiện đợc các thao tác tìm kiếm, thay thế, gõ tắt, tạo đợc các dãy kí tự để gõ tắt
và , đặt đợc các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản
Gv: Giới thiệu cho HS 1 số khả
năng tìm kiếm và thay thế cụ thể
+ B3: Nháy Find Next.
* Sau khi tìm đợc có thể nháy vào văn bản dể thực hiện các thao tác chỉnh sửa
Muốn đóng hộp thoại: nháy Cancel.
2 Thay thế :
+ B1: Chọn Edit \ Replace
+ B2: Nhập dãy kí tự cần thay thế ở ô Find What + B3: Nhập dãy kí tự thay thế ở ô Replace Whith.
+ B4: Nháy Replace( hoặc Replace All ) nếu
muốn thay thế 1 lần ( hoặc thay thế tất cả)
* Chú ý:
- Hai lệnh Find và Replace cùng mở 1 hộp thoại
Find and Replace với 2 trang khác nhau Vì vậy,
có thể chuyển nhanh chóng từ chức năng tìm kiếm sang thay thế và ngợc lại
- Nhấn đồng thời tổ hợp Ctrl+F hoặc Ctrl+H có thể mở nhanh hộp thoại Find and Replace
3 Các khả năng tìm kiếm và thay thế chính xác hơn:
Nháy nút More trong hộp thoại Find and
Replace ta có thêm 1 số lựa chọn sau : Match case: phân biệt chữ hoa, chữ thờng.
Find whole words only: chỉ tìm những từ hoàn
-Muốn xoá mọi định dạng: nháy No Formatting
* Tìm kí tự đặc biệt: Edit \ Find\ đánh kí tự tìm
Trang 27II Gõ tắt (AutoCorect) :
-Trong văn bản có nhiều cụm từ lặp lại nhiều lần,
ta có thể định nghĩa các cụm từ tắt và Word sẽ tự
động thay thế cụm từ tắt bằng cụm từ đầy đủ khi
nhấn phím cách Space hay Enter.
- Ngoài ra còn có các tuỳ chọn :
+ Correct TWo INtial CApitals: Tự động sửa
chữ cái thứ 2 trong từ thành chữ thờng
+ Capitalize first letter of sentences: Tự động
sửa chữ cái đầu câu thành chữ in hoa
+ Capitalize names of days: Tự động chuyển tên
ngày(tiếng Anh) sang chữ in hoa
1 Bật tính năng gõ tắt :
-B1: Chọn Tool\ AutoCorect Options
-B2: Chọn Replace text as you type.
-B3: Nháy OK.
2 Thêm các đầu mục vào AutoCorect:
-B1: Chọn Tool\ AutoCorect Options
-B2: Tại ô Replace gõ cụm từ viết tắt.
Tại ô Whith gõ cụm từ thay thế.
-B3: Nháy Add.
-B4: Nháy OK.
* Lu ý: Nếu cụm từ thay thế có định dạng cụ thể,
ta phải gõ và định dạng cụm từ thay thế trớc.Sau
đó chọn cụm từ thay thế trớc khi chọn Tool \
-B3:Nhập mật khẩu để mở (hoặc sửa) văn bản tại
ô Password to open (hoặc Password to modify) -B4: Nháy OK.
* Lu ý : Mật khẩu sẽ phải nhập 2 lần giống hệt nhau, có phân biệt chữ hoa và chữ thờng
IV Thực hành:
Bài 1 Tìm kiếm và thay thế: Mở tệp chen_anh (đã
lu ở tiết trớc), thực hiện:
a.Tìm kiếm và thay thế nh ngầm định
b Tìm kiếm có phân biệt chữ hoa và chữ thờng
c Tìm kiếm theo từ trọn vẹn
Bài 2 Tìm kiếm theo định dạng: Tiếp tục bài 1 và
định dạng 1 vài từ với phông chữ, kiểu chữ khác nhau Thực hiện các thao tác tìm kiếm và thay thế theo định dạng
Bài 3.Gõ tắt:Mở văn bản mới và bật tính năng gõ
tắt
a.Nhập các từ sau và quan sát kết quả sửa lỗi:
becasue, can, cafe.
b.Định nghĩa 1 số cụm từ gõ tắt và thực hiện gõ tắt với các cụm từ đó
Bài 4 Tạo từ gõ tắt có định dạng: Mở văn bản mới
và tạo nội dung làm tiêu đề cho văn bản hành chính ( mẫu bài 4-Sgk-T83)
Trang 28Định nghĩa cụm từ gõ tắt td và dùng nó để nhập
nhanh tiêu đề cho 1 văn bản bất kì
Bài 5 Gán mật khẩu bảo vệ văn bản: Lu văn bản
và thực hiện gán cả 2 loại mật khẩu cho văn bản
đó
HD:
- Soạn( mở) văn bản theo yêu cầu
- Tìm kiếm, thay thế và gõ tắt theo yêu cầu
- Tạo gõ tắt không có định dạng và có định dạng
- Tạo mật khẩu bảo vệ văn bản theo cả 2 loại
- Lu văn bản và kết thúc
IV Củng cố
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nhấn mạnh những công cụ trợ giúp hay dùng trong văn bản và 1 số lu ý khi sử dụng các công cụ này
v Rút kinh nghiệm :
Trang 29Bài 14 kiểu và sử dụng kiểu
Ngày soạn : 21/10/09Ngày dạy : 26/10/09Tiết thứ : 38 + 39 + 40
kiểu.
Gv: Giới thiệu, giảng giải cho
HS khái niệm về kiểu và các loại
kiểu
Hs: Tiếp thu kiến thức
GV: Lu ý HS phân biệt biểu
t-ợng của các kiểu đoạn văn và
biểu tợng của các kiểu kí tự
hiện theo chỉ dẫn của GV
HĐ 3: Tìm hiểu lợi ích của
việc sử dụng kiểu.
Gv: Tổ chức cho Hs tìm hiểu và
đa ra lợi ích của sử dụng kiểu.
Hs:Tìm hiểu, nêu ra các lợi ích
Bài 14 kiểu và sử dụng kiểu
I Khái niệm về kiểu:
1 Khái niệm :
- Kiểu (Style) là một tập hợp các đặc trng định
dạng đợc nhóm gộp dới một tên kiểu
- Xem kiểu của đoạn văn:
+ Đặt con trỏ soạn thảo vào đoạn văn
+ Xem ô Style ngoài cùng bên trái cạnh ô font
chữ Nếu di chuyển điểm chèn đến đoạn văn nào thì
hộp này hiển tên của kiểu áp dụng cho đoạn văn đó
2 Phân loại kiểu:
- Kiểu đoạn văn: là các kiểu xác định các định dạng
đoạn văn ( tác đọng tới toàn bộ đoạn văn bản)
- Kiểu kí tự: là các kiểu có các đặc trng định dạng kí
tự (chủ yếu là phông chữ)
* Mỗi kiểu mang một tên khác nhau:
+ Các kiểu đoạn văn có biểu tợng
+ Kiểu kí tự dợc phân biệt bởi biểu tợng a.
II áp dụng kiểu để định dạng :
* Thực hiện theo các bớc:
-B1: Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng
-B2: Nháy chuột mở hộp kiểu Style.
-B3: Chọn kiểu thích hợp
* Chu ý: Nếu không thấy kiểu cần thiết trong hôp
kiểu hãy sử dụng lệnh Format\Styles and
Formatting để biết các kiểu khác.
III Lợi ích sử dụng kiểu:
-Chỉ cần thực hiện 1 thao tác nhng đạt ngay đợc nhiều kết quả định dạng
-Việc sửa đổi cách trình bày văn bản sẽ nhanh chóng hơn
-Văn bản sẽ đợc định dạng 1 cách nhất quán
IV.Định dạng theo kiểu và định dạng trực tiếp:
-Ngoài định dạng theo kiểu nói trên, ta thờng sử dụng các lệnh để định dạng trực tiếp phông chữ của
một phần đoạn văn đợc chọn
* Để loại bỏ định dạng trực tiếp:
+ Chọn toàn bộ văn bản
Trang 30-TOC 1, ,TOC 9: áp dụng cho mục lục văn bản.
* Mọi kiểu ngầm định đợc lu trong tệp Normal.dot
VI Thực hành:
Bài 1 Khảo sát các kiểu ngầm định: Mở 1 tệp văn
bản, sử dụng hộp kiểu và lệnh Format\Styles and Formatting để tìm các kiểu ngầm định của Word.
Bài 2.áp dụng kiểu để định dạng:Soạn thảo văn bản
áp dụng các kiểu Heading1, Heading2 và Normal để
định dạng văn bản theo mẫu nh Hình 3.45-Sgk-T88
Lu văn bản với tên Quy_tac.
Bài 3.Định dạng theo kiểu và định dạng trực tiếp: Sử
dụng văn bản Quy_tac , thay đổi định dạng của 1 số
phần văn bản và áp dụng các kiểu khác nhau để kiểmchứng tác động của các PP định dạng
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Lu ýcho HS cách sử dụng kiểu để định dạng trong văn bản
v Rút kinh nghiệm :
Trang 31Bài 15 chuẩn bị in và in văn bản
Ngày soạn : 24/10/09Ngày dạy : 02/11/09Tiết thứ : 41 + 42 + 43
- Nắm vững các tham số thiết đặt cho trang in và các bớc cần thực hiện để in văn bản
- Thực hiện đặt đợc các tham số : khổ giấy, hớng giấy, đặt các kích thớc cho lề trang.-Xem văn bản trớc khi in và khởi động quá trình in văn bản
trang in
Gv: Hớng dẫn cho HS cách thiết
đặt trang in cho văn bản
Hs: Ghi nhận kiến thức
GV: Cho 1 số VD về yêu cầu
cần thiết đặt cho trang in
HS: Thực hiện thiết đặt trang in
theo yêu cầu
- Lề trên, lề dới, lề trái, lề phải của trang
- Độ cao của các tiêu đề trang
- Trang chẵn, trang lẻ
*Các bớc đặt lề, khổ giấy, hớng giấy:
+ B1: Chọn File\Page Setup
Nháy trang Page để chọn khổ giấy.
Nháy trang Layout để thiết đặt bố trí trang.
+ B2: Thiết đặt các lề: Top, Bottom, Left, Right.
+ B3: Chọn hớng giấy: Portrait (đứng), hoặc Landscape ( ngang).
-B2: Chọn máy in tại ô Name
-B3: Chọn số trang in tại ô Page -B4: Chọn số bản in tại ô Number of copies.
* Ngừng việc in khi văn bản đang in:
- Nháy đúp biểu tợng máy in
b Đặt các tham số trang in với các kích thớc :
- Khổ giấy A4, hớng giấy đứng
- Lề trên 4.5cm, lề dới 5cm, lề trái và lề phải 3.5cm
c Chèn hình ảnh vào văn bản
Trang 32các thao tác đợc học trong bài.
HS: Thực hành các thao tác theo
hớng dẫn và bài học
d Sử dụng tệp văn bản Quy_tac (ở bài tiết trớc), tạo
các kiểu mới có tên và các thuộc tính định dạng theoyêu cầu cho trớc (nh SGK-T94)
e Sử dụng các kiểu mới tạo để định dạng văn bản ;
định dạng trực tiếp các phần văn bản không áp dụng
đợc kiểu
f Kiểm tra trớc khi in bằng cách nháy nút lệnh
Print Preview.
g In văn bản Kiểm tra kết quả in so với các tuỳ
chọn đẫ thực hiện trong hộp thoại Print
Bài 2 Mở và soạn thảo văn bản Don theo mẫu
(Hình 3.52-SGK-T95) In ra trên giấy in
HD:
- Soạn( mở) văn bản theo yêu cầu
- Thiết đặt các thông số cơ bản cho 1 trang in
- Định dạng kiểu, chèn hình ảnh, tạo mẫu theo yêu cầu
-Xem trớc khi in và in văn bản
- Lu văn bản và kết thúc
IV Củng cố
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nhấn mạnh cho HS nhũng thao tác chuẩn bị in và in văn bản để cá 1 bản in đẹp theo
đúng yêu cầu
v Rút kinh nghiệm :
Trang 33Bài 16 THựC HàNH TổNG HợP
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 44 + 45 + 46
Bài 1 : Soạn trang báo
áp dụng : Sử dụng bảng bảng trong soạn
- Tổng hợp lại nội dung kiến thức đã học
- Nhấn mạnh cho HS nhũng thao tác chuẩn bị in và in văn bản
- Xem lại toàn bộ kiến thức phần 3 chuẩn bị tiết ôn tập
v Rút kinh nghiệm :
Trang 34ôn tập phần 3
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 47
I mục tiêu
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản đã học trong phần III về STVB Word
- Ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra học kì I
GV: Tổ chức cho HS ôn tập kiến thức theo
Trang 35phần 4: chơng trình bảng tính excel
Bài 17 CáC KHáI NIệM CƠ BảN
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 48 + 49 + 50
I mục tiêu
- Biết đợc các tính năng chung của chơng trình bảng tính
- Biết ý nghĩa và phân biệt các đối tợng chính của màn hình Excel
- Biết khái niệm về địa chỉ của các ô tính
* Hoạt động 3: Tìm hiểu CT Excel
GV : Gọi HS trình bày cách khởi
động Excel
HS : Trả lời, ghi nhận kiến thức
* Hoạt động 4: Tìm hiểu màn
hình làm việc và các thành phần.
GV : Giới thiệu màn hình làm việc
Excel thông qua Word
I- Ví Dụ Về BảNG TíNH
- VD: bảng điểm học sinh
II- CHƯƠNG TRìNH BảNG TíNH
a) Giao diện : Màn hình làm việc là các trang tính códạng bảng gổm nhiều hàng, cột và ô
b) dữ liệu :
Có khả năng xử lí đợc nhiểu kiểu dữ liệu,nhng phổ biến nhất là kiểu dữ liệu kí tự vàdữ liệu số
c) Khả năng sử dụng công thức : Cho phép sử dụng công thức để tính toánd) Khả năng trình bày :
Có thể trình bày và hiển thị dữ liệu rất dễdàng
e) Dễ dàng sửa đổi :
Có thể dễ dàng sửa đổi, sao chép nộidung; thêm, xoá các ô, hàng, cột, trangtính
f) Khả năng sắp xếp và lọc dữ liệu :g) Tạo biểu đồ :
Cung cấp công cụ tạo biểu đồ một cách
Trang 36- Hàng : đợc đánh số thứ tự bằng chữ số
- Ô tính : là vùng giao nhau giữa một cột
và một hàng trên trang tính và dùng đểchứa dữ liệu Mỗi ô tính có địa chỉ duynhất và đợc xác định bởi <tên cột><tênhàng>
- Đóng bảng tính đang mở : File – Close
- Thoát khỏi Excel : File – Exit
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nhấn mạnh cho HS thao tác kích hoạt ô tính và nhập dữ liệu
- Chuẩn bị bài mới
v Rút kinh nghiệm :
Trang 37BàI 18: Dữ LIệU TRÊN bảng TíNH
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 51 + 52
I mục tiêu
- Biết đợc các kiểu dữ liệu có thể tính toán với Excel
- Phân biệt đợc các kiểu dữ liệu trên trang tính
- Thành thạo thao tác di chuyển và chọn các đối tợng trên trang tính
3 Dữ liệu thời gian :
- là kiểu dữ liệu số đặc biệt gồm hai loại :ngày tháng và giờ phút
- Mặc định căn thẳng lề phải
II- DI CHUYểN TRÊN TRANG TíNH
- Sử dụng chuột, các phím mũi tên hoặcthanh cuốn để di chuyển
- Một số phím di chuyển :+ Phím Home : về đầu hàng (cột A)+ Tổ hợp phím Ctrl+Home : về ô A1
III- CHọN CáC ĐốI TƯợNG TRÊN TRANG TíNH
- Chọn một ô : Nháy chuột tại ô cần chọn
- Chọn một hàng : Nháy chuột tại nút tênhàng
- Chọn một cột : Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một trang tính : Nháy chuột ở nhãntên của trang tính
- Nhắc lại nội dung kiến thức đã học
- Nhấn mạnh cho HS thao tác kích hoạt ô tính và nhập dữ liệu
- Chuẩn bị bài mới
v Rút kinh nghiệm :
Trang 38kiểm tra học kì i
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 53 + 54
I mục tiêu
- Kiểm tra, đánh giá HS sau quá trình học HKI
II Đồ dùng dạy học
- GV : Đề bài, phòng máy
- HS: Chuẩn bị kiến thức, đồ dùng học tập cần thiết
III hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp - kiểm tra sĩ số.
2 Đề bài:
A Tiết 1: Lý thuyết ( 4 mã đề) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu
b Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thớc
c Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ việt nên ta có thể soạn thảo chữ việt
d Hệ soạn thảo văn bản quản lý tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản
Câu 2: Trong bảng chọn Start để mở một tài liệu mới mở gần đây nhất ta chọn:
a My Document b My Recent Document c My Computer d Recycle BinCâu 3: Để thiết đặt hệ thống nh: phông chữ, các tham số bàn phím, chuột ta vào:
Câu 4 Nối các biểu tợng và các tổ hợp phím có cùng chức năng:
Câu 5: Để định dạng trang in ta cần thực hiện lệnh:
Câu 6: Chọn phơng án sai: Để in văn bản ta thực hiện lệnh:
Câu 7: Nối các cách hiển thị thông tin ở khung cửa số bên phải màn hình cửa sổ My
Computer với các lựa chọn tơng ứng
Câu 8: Thao tác nhanh, chọn văn bản bằng bàn phím từ ví trí con trỏ đến đầu dòng
Câu 9: Chọn đáp án sai: Để thực hiện ngắt trang, ta đặt con trỏ tại vị trí cần ngắt trang và:
a Chọn Insert \ Break b Chọn Format \ Break c nhấn Ctrl + Enter
Câu 10: Để thực hiện việc đánh số trang ta chọn
Câu 11: Để di chuyển một đoạn văn bản từ một trang qua trang khác ta thực hiện:
Câu 12: Nếu trong các ô của cột đã có nội dung văn bản và muốn tự động điều chỉnh đô rộng của cột vừa khít với nội dung đó, ta thực hiện thao tác nào?
a Chọn Table \ Cell Height and Width, mở trang Column và nháy vào Autofit
b Nháy chuột trên đờng biên bên phải cột
c Cả hai cách đều đúng
Câu 13: Một số tham số định dạng trang là:
a Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ,
Trang 39b Căn lề, thụt lề, khoảng cách đoạn trớc và đoạn sau,
c Kích thớc trang giấy, lề giấy, các tiêu đề trang in,
Câu 14: Để mở hộp thoại Tìm kiếm ta dùng tổ hợp phím:
B Tiết 2: Thực hành ( Có đề bài kèm theo )
3 Đáp án:
A Lý thuyết
1) Ctrl+E Câu 7:
B Thực hành
- Tạo đợc VB thô và bảng biểu: 4 điểm
- Nhập đợc dữ liệu vào bảng biểu: 1 điểm
IV Củng cố
- Học bài, ôn tập lại kiến thức
- Chuẩn bị bài mới
v Rút kinh nghiệm :
Trang 40BàI 19: LậP CÔNG THứC Để TíNH TOáN
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 55 + 56
* Hoạt động 1: Tìm hiểu việc sử
dụng công thức trong Excel
GV : Nêu các phép toán dùng trong
Excel Giới thiệu cách SD công thức
III THựC HàNH
Làm các bài 2, bài 3, bài 4, bài 5, bài 6(SGK – 125,126)
IV Củng cố
- Nhấn mạnh cho HS thao tác sử dụng địa chỉ trong công thức
- Chuẩn bị bài mới
v Rút kinh nghiệm :
BàI 20: Sử DụNG HàM
Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết thứ : 57 + 58 + 59
I mục tiêu
- Hiểu đợc khái niệm, vai trò của hàm trong Excel
- Biết cú pháp chung của hàm và cách nhập hàm vào trang tính
- Nhập và sử dụng một số hàm đơn giản trên trang tính