Mục đích, yêu cầu : * Kiến thức : - Hiểu khái niệm kiểu trong văn bản, lợi ích sự dụng kiểu trong trình bày văn bản - Biết nguyên tắc định dạng văn bản bằng áp dụng kiểu và phân biệt với
Trang 1TIẾT 40,41,42 BÀI 14: KIỂU VÀ SỬ DỤNG KIỂU
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Hiểu khái niệm kiểu trong văn bản, lợi ích sự dụng kiểu trong trình bày văn bản
- Biết nguyên tắc định dạng văn bản bằng áp dụng kiểu và phân biệt với định dạng trực tiếp
* Kĩ năng :
- Thực hiện được các thao tác sử dụng kiểu để định dạng
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D Nội dung bải giảng :
* Hoạt động 1
GV : Mỗi đoạn văn trong văn bản đều phải được
định dạng theo một kiểu nào đó Em hãy cho biết
kiểu là gì?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét
HS : Tự ghi bài
GV : Giới thiệu các loại kiểu và cách nhận biết
các loại kiểu
HS : Nghe giảng, quan sát hình 3.43, tự ghi bài
GV : Hướng dẫn hs áp dụng kiểu bằng 2 cách
HS : Quan sát, tự ghi bài
GV : Cho một số ví dụ minh họa → hs nhận biết
được lợi ích của việc sử dụng kiểu
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Giới thiệu một số kiểu thường sử dụng trong
soạn thảo văn bản
I- KHÁI NIỆM VỀ KIỂU
- Kiểu (Style) là một tập hợp các đặc trưng địnhdạng được nhóm gộp dưới một tên kiểu
- Kiểu bao gồm : Kiểu đoạn văn và kiểu kí tự + Kiểu đoạn văn : là các kiểu xác định các địnhdạng đoạn văn, có biểu tượng
+ Kiểu kí tự : là các kiểu có đặc trưng định dạng kítự, có biểu tượng
II- ÁP DỤNG KIỂU ĐỂ ĐỊNH DẠNG
- Chọn lệnh Format – Styles and Formatting…
- Sử dụng hộp kiểu
III- LỢI ÍCH SỬ DỤNG KIỂU
- Chỉ cần thực hiện một thao tác để đặt ngay nhiềukết quả định dạng
- Việc sửa đổi cách trình bày văn bản sẽ nhanhchóng hơn
- Văn bản sẽ được định dạng một cách nhất quán
IV- ĐỊNH DẠNG THEO KIỂU VÀ ĐỊNH DẠNG TRỰC TIẾP
- Kết quả định dạng kiểu trực tiếp luôn được ưu tiên
Nháy chuột mở hộp kiểu
Chọn kiểu thích hợp
Trang 2HS : Đọc tài liệu, tự ghi bài
* Hoạt động 3
GV : Hướng dẫn và yêu cầu học sinh hoàn thành
các bài thực hành
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
nhất
- Loại bỏ mọi định dạng trực tiếp : Ctrl - Q
V- MỘT SỐ KIỂU QUAN TRỌNG TRONG VĂN BẢN
- Normal : Kiểu ngầm định cho thân văn bản
- Heading 1, …, Heading 9 : Các kiểu dùng để tựđộng định dạng cho các đề mục chính của văn bản
- TOC 1, …, TOC 9 : Các kiểu dùng để áp dụng chomục lục của văn bản
VI- THỰC HÀNH
Làm các bài 1, bài 2, bài 3 (SGK – 88,89)
E Củng cố :
1 Kiểu là gì? Hãy nêu ý nghĩa và vai trò của kiểu trong việc định dạng văn bản?
2 Liệt kê các thao tác cơ bản khi sử dụng kiểu để định dạng?
3 Hãy cho biết một số kiểu ngầm định của Word và vai trò của chúng?
* Xem trước bài 15 trong SGK
Trang 3TIẾT 43,44,45 BÀI 15: CHUẨN BỊ IN VÀ IN VĂN BẢN
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết các tham số thiết đặt cho trang in và các bước cần thực hiện để in văn bản
* Kĩ năng :
- Thực hiện đặt các tham số: khổ giấy, hướng giấy, đặt các kích thước cho lề trang
- Xem văn bản trước khi in và khởi động quá trính in văn bản
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, máy in, một số hình ảnh minh họa.
D Nội dung bải giảng :
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Giới thiệu các tham số thiết đặt cho trang in
(hình 3.46)
HS : Quan sát, nghe giảng
GV : Giới thiệu hộp thoại Thiết đặt trang in (hình
3.47)
HS : Quan sát, nghe giảng, tự ghi bài
* Hoạt động 2
GV : Nêu vấn đề: Cần thiết phải thực hiện xem
trang trước khi in và hướng dẫn hs thực hiện
bằng 2 cách
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
HS : Quan sát hình 3.48 và cho biết ý nghĩa một
số nút thông dụng trong hộp thoại xem trước khi
in
I- ĐẶT KÍCH THƯỚC TRANG IN
Các tham số để thiết đặt trang in gồm :
- Khổ giấy (A4, A3, Letter…) và hướng giấy
- Thông số các lề : Top, Bottom, Left, Right
- Độ cao của các tiêu để trang
- Có phân biệt trang chẳn và trang lẻ hay không
Thực hiện :
- Bước 1 : Chọn File – Page Setup
- Bước 2 : Thiết đặt các lề
- Bước 3 : Chọn hướng giấy + Portrait : Hướng đứng + Landscape : Hướng ngang
- Bước 4 : Chọn OK
II- XEM TRƯỚC KHI IN VÀ IN VĂN BẢN
1 Xem trước khi in :
- Cách 1 : sử dụng nút lệnh Print Preview trên
thanh công cụ chuẩn
- Cách 2 : Chọn File – Print Preview
Chọn khổ giấy
Chọn hướng giấy
Thiết đặt các lề
Trang 4GV : Nhận xét
GV : Giới thiệu thao tác in văn Bản
HS : Quan sát, nghe giảng
tự ghi bài
* Hoạt động 3
GV : Hướng dẫn và yêu cầu học sinh hoàn thành
các bài thực hành
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
2 In văn bản :
- Cách 1 : Chọn File – Print
- Cách 2 : Ctrl – P
- Cách 3 : sử dụng nút lệnh Print trên thanh
công cụ chuẩn
III- THỰC HÀNH
Làm các bài 1, bài 2 (SGK – 93, 94, 95)
E Củng cố :
1 Cho biết các tham số có thể thiết đặt cho trang in Hãy nêu cách thiết đặt các tham số đó?
2 Theo em, tại sao nên sử dụng Print Preview để xem văn bản trước khi in trên giấy?
3 Có thể in một số trang xác định trước của văn bản hay không? Cách thực hiện?
4 Giả sử em đã ra lệnh in một văn bản dài mới phát hiện cần phải chỉnh sửa thêm Có cách nào để dừng việc in được không?
Chọn máy in
Chọn số trang in
Chọn số bản in
Trang 5TIẾT 46,47,48 BÀI 16: THỰC HÀNH TỔNG HỢP
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Củng cố các kiến thức về soạn thảo văn bản Word
* Kĩ năng :
- Định dạng văn bản
- Sử dụng bảng trong soạn thảo
- Chèn ảnh, chỉnh sửa ảnh Chèn các đối tượng đặc biệt
- Chuẩn bị để in và in văn bản
* Thái độ : Khơi dậy ở học sinh lòng ham thích môn học, nhận thức được ưu điểm của soạn thảo
văn bản trên máy tính, rèn luyện tư duy, cách thức khám phá và làm việc khoa học
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, máy in.
D Nội dung bải giảng :
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
HS : Hoàn thành các bài thực hành trong sách
GV : Theo dõi – uốn nắn
* Hoạt động 2
GV : Chuẩn bị máy ín
HS : Làm bài lưu vào đĩa mềm và thực hiện in
văn bản
GV : Nhận xét – đánh giá qua sản phẩm của hs
Nội dung thực hành
Bài 1 : Soạn trang báo
Áp dụng : Sử dụng bảng bảng trong soạn thảo
Bài 2 : Hãy gõ và trình bày trang quảng cáo "Mới đi
du lịch Hà Nội"
Áp dụng : kiến thức về định dạng văn bản, chèn
ảnh, chèn đối tượng đặc biệt, kiểm tra chính tả, …
E Củng cố :
* Xem các bài đọc thêm 1, bài đọc thêm 2 trong SGK
* Xem trước bài 17 trong SGK
Trang 6TIẾT 49,50,51 PHẦN 4 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
BÀI 17: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết được các tính năng chung của chương trình bảng tính
- Biết ý nghĩa và phân biệt các đối tượng chính của màn hình Excel
- Biết khái niệm về địa chỉ của các ô tính
* Kĩ năng :
- Khởi động và kết thúc Excel
- Biết cách nhập dữ liệu vào ô tính
* Thái độ : Khơi dậy ở học sinh lòng ham thích môn học, nhận thức được ưu điểm của việc tính
toán trên trang tính, rèn luyện tư duy và cách làm việc khoa học
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D Nội dung bải giảng :
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Trình bày ví dụ bảng Kết quả học tập
HS : Hoàn thành theo bảng đã cho
GV : Nhận xét
GV : Trình bày các đặc điểm cơ bản của chương
trình bảng tính mà em biết?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
GV : Giới thiệu một số điểm chung cơ bản của
chương trình bảng tính
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ minh họa
* Hoạt động 2
GV : Trong chương trình sẽ trình bày cách sử
dụng chương trình bảng tính Excel
HS : Hoàn thành bảng thông tin cho trong SGK –
108 Qua đó biết được cách khởi động Excel
HS : Trình bày lại, tự ghi bài
I- VÍ DỤ VỀ BẢNG TÍNH
Dựa trên những hiểu biết của mình, hãy đánh dấuvào các ô trong bảng : (SGK – 106)
II- CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
a) Giao diện : Màn hình làm việc là các trang tính có dạng bảnggổm nhiều hàng, cột và ô
b) dữ liệu : Có khả năng xử lí được nhiểu kiểu dữ liệu, nhưngphổ biến nhất là kiểu dữ liệu kí tự và dữ liệu số c) Khả năng sử dụng công thức :
Cho phép sử dụng công thức để tính toánd) Khả năng trình bày :
Có thể trình bày và hiển thị dữ liệu rất dễ dànge) Dễ dàng sửa đổi :
Có thể dễ dàng sửa đổi, sao chép nội dung; thêm,xoá các ô, hàng, cột, trang tính
f) Khả năng sắp xếp và lọc dữ liệu :g) Tạo biểu đồ :
Cung cấp công cụ tạo biểu đồ một cách đơn giản
III- LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
1 Khởi động Excel :
- Cách 1 : Start – All Program – Microsoft Excel
- Cách 2 : Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel
- Cách 3 : Nháy đúp chuột lên một tệp bảng tínhbất kì
Trang 7GV : Giới thiệu lại 2 màn hình làm việc Word và
Excel (SGK – 109)
HS : Quan sát và hoàn thành bảng thông tin cho
trong SGK – 110 Qua đó nhận biết được màn
hình làm việc của Excel
HS : Quan sát hình 4.4, trả lời
HS : Nhận xét, tự ghi bài
GV : Nêu các cách để lưu tệp văn bản Word vào
đĩa? Thoát khỏi soạn thảo văn bản Word?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
HS : Hoàn thành bảng thông tin cho trong SGK –
112 Qua đó biết được cách lưu bảng tính và kết
thúc phiên làm việc với bảng tính
GV : Nhận xét
* Hoạt động 4
GV : Hướng dẫn và yêu cầu học sinh hoàn thành
các bài thực hành
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
2 Màn hình làm việc :
Màn hình làm việc Excel có thêm :
- Bảng chọn Data
- Thanh công thức (Formula Bar)
3 Các thành phần chính trên trang tính :
- Trang tính (Sheet) : là một miền làm việc chínhtrên màn hình
- Cột : được đánh số thứ tự bằng chữ cái và các cặpchữ cái
- Hàng : được đánh số thứ tự bằng chữ số
- Ô tính : là vùng giao nhau giữa một cột và mộthàng trên trang tính và dùng để chứa dữ liệu Mỗi ôtính có địa chỉ duy nhất và được xác định bởi <têncột><tên hàng>
4 Nhập dữ liệu :
- Bước 1 : Nháy chuột trên ô để kích hoạt
- Bước 2 : Nhập dữ liệu từ bàn phím
- Bước 3 : Nhấn phím Enter
5 Lưu bảng tính và kết thúc :
- Lưu bảng tính : File – Save hoặc File – Save Ashoặc Ctrl – S hoặc nút lệnh Save
- Đóng bảng tính đang mở : File – Close
- Thoát khỏi Excel : File – Exit
IV- THỰC HÀNH ÔN TẬP PHẦN 3
- Soạn thảo văn bản theo đề bài
- Sử dụng thêm các chức năng "hình trong văn bản"trong bài đọc thêm 2 (SGK – 101)
E Củng cố :
1 Hãy nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính?
2 Hãy nêu các cách khởi động Excel?
3 Màn hình làm việc của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính? Hãy liệtkê các thành phần chính của trang tính?
4 Nêu các dấu hiệu để nhận biết một ô tính được kích hoạt?
* Xem trước bài 18 trong SGK
Trang 8TIẾT 52,53,54 BÀI 18: DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết được các kiểu dữ liệu có thể tính toán với Excel
* Kĩ năng :
- Phân biệt được các kiểu dữ liệu trên trang tính
- Thành thạo thao tác di chuyển và chọn các đối tượng trên trang tính
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D Nội dung bải giảng :
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Trong một bảng dữ liệu, các thông tin thể
hiện trong bảng thường theo những dạng nào?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét, giới thiệu các kiểu dữ liệu thông
dụng trên bảng tính
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ
* Hoạt động 2
GV : Trong khi soạn thảo văn bản Word, muốn di
chuyển con trỏ văn bản, ta thực hiện như thế
GV : Trình bày thao tác bằng chuột để chọn các
đối tượng (ô, hàng, cột,…)trên trang tính?
HS : Trả lời, tự ghi bài
GV : Muốn chọn các đối tượng không kề nhau, ta
thực hiện như thế nào?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét
* Hoạt động 4
GV : Hướng dẫn và yêu cầu học sinh hoàn thành
các bài thực hành
I- CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
1 Dữ liệu số :
- là dãy các số 0 – 9; dấu + ; dấu - ; dấu %
- Luôn được căn thẳng lề phải
2 Dữ liệu kí tự :
- là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu khác
- Luôn được căn thẳng lề trái
3 Dữ liệu thời gian :
- là kiểu dữ liệu số đặc biệt gồm hai loại : ngàytháng và giờ phút
- Luôn được căn thẳng lề phải
II- DI CHUYỂN TRÊN TRANG TÍNH
- Sử dụng chuột, các phím mũi tên hoặc thanh cuốnđể di chuyển
- Một số phím di chuyển :+ Phím Home : về đầu hàng (cột A)+ Tổ hợp phím Ctrl+Home : về ô A1
III- CHỌN CÁC ĐỐI TƯỢNG TRÊN TRANG TÍNH
- Chọn một ô : Nháy chuột tại ô cần chọn
- Chọn một hàng : Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột : Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một trang tính : Nháy chuột ở nhãn tên củatrang tính
IV- THỰC HÀNH BÀI 17 – BÀI 18
A BÀI 17
Làm các bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 (SGK –
Trang 9HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
1 Hãy cho biết Excel có thể lưu giữ và xử lí những kiểu dữ liệu nào?
2 Giả sử ô A1 đang được kích hoạt Bằng cách nào để nhập dữ liệu vào ô H50?
3 Nếu sau khi nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác định dạng nào khác, nhìn vào trang tính, ta có thể biếc các ô chứa dữ liệu kiểu gì không?
4 Cần nhấn và giữ phím gì để chọn đồng thời hai cột tách rời trên trang tính?
* Xem trước bài 19, bài 20 trong SGK
Trang 10TIẾT 55,56,57 BÀI 19: LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN
BÀI 20: SỬ DỤNG HÀM
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Hiểu được khái niệm, vai trò của công thức trong Excel
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Hiểu được khái niệm, vai trò của hàm trong Excel
- Biết cú pháp chung của hàm và cách nhập hàm vào trang tính
* Kĩ năng :
- Nhập và sử dụng công thức trên trang tính
- Nhập và sử dụng một số hàm đơn giản trên trang tính
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D Nội dung bải giảng :
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Khả năng tính toán với công thức là một
tính năng ưu việt của các chương trình bảng tính
GV : Hãy cho biết các thành phần trong một
công thức?
HS : Trả lời (toán hạng và phép toán)
GV : Hãy nêu các phép toán thường dùng trong
Excel?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, bổ sung, tự ghi bài
HS : Quan sát hình 4.11, hoàn thành bảng theo
GV : Trong Excel hàm là gì? Mục đích của việc
Bài 19 LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN
I- SỬ DỤNG CÔNG THỨC
1 Các phép toán : + ; - ; * ; / ; ^ ; %
2 Sử dụng công thức :
Thực hiện :
- Bước 1 : Chọn ô cần nhập công thức
- Bước 2 : Gõ dấu =
- Bước 3 : Nhập công thức
- Bước 4 : Nhấn phím Enter
II- SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ Ô VÀ KHỐI TRONG CÔNG THỨC
1 Địa chỉ của ô, hàng, cột và khối :
Nhắc lại : tên cột và tên hàng
- Khối (miền) là một nhóm các ô liền nhau tạothành hình chữ nhật
- Khối có thể là một ô, một hàng, một cột
- Khối được mô tả bởi kí hiệu dấu :
2 Nhập địa chỉ vào công thức :
Khi nhập địa chỉ của ô hay khối vào công thức, tagõ trực tiếp từ bàn phím hoặc có thể nháy chuột vào
ô hay khối có địa chỉ cần nhập
Bài 20 SỬ DỤNG HÀM I- KHÁI NIỆM VỀ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
Trang 11GV : Hãy trình bày các hàm thông dụng trong
Excel mà em biết?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
GV : Giới thiệu các hàm thông dụng
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
HS : Cho ví dụ
* Hoạt động 5
GV : Yêu cầu học sinh hoàn thành các bài thực
hành và hướng dẫn học sinh xem gợi ý (SGK tr
126)
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
1 Khái niệm về hàm :
Hàm là công thức xây dựng sẳn, giúp cho việcnhập công thức và tính toán dễ dàng, đơn giản hơn
2 Sử dụng hàm :
- Mỗi hàm có 2 phần : tên hàm và các biến
- Giữa tên hàm và dấu ( không đựơc có dấu cáchhay bất kì kí tự nào khác
- Thứ tự liệt kê các biến trong hàm
II- MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
1 Hàm SUM :
Cách viết : =SUM(so 1 , so 2 , …, so n )
2 Hàm AVERAGE :
Cách viết : =AVERAGE(so 1 , so 2 , …, so n )
3 Các hàm MIN và MAX :
Cách viết : =MIN(so 1 , so 2 , …, so n )
1 Hãy nêu ý nghĩa của địa chỉ ô và khối sự dụng trong các công thức?
2 Để nhập công thức, một hàm vào ô tính, kí tự đầu tiên phải nhập là gì? Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt gì?
3 Hãy cho biết cú pháp và mục đích sử dụng của các hàm SUM, SQRT, AVERAGE, MIN, MAX?
* Xem trước nội dung thực hành bài 20 (SGK – 132, 133, 134, 135)
Trang 12TIẾT 58,59,60 BÀI 21: THAO TÁC VỚI DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
A Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính
- Hiểu được tầm quan trọng của địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức
* Kĩ năng :
- Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính
- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu
B Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D Nội dung bải giảng :
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Việc nhập dữ liệu vào các ô tính không thể
tránh khỏi nhầm lẫn và sai sót Ta cần thao tác
xoá, sửa dữ liệu của ô tính Hãy cho biết cách
xoá, sữa dữ liệu của ô tính?
HS : Nghe, trả lời
HS : Tự ghi bài
* Hoạt động 2
GV : Hãy trình bày thao tác sao chép đoạn văn
bản trong soạn thảo Word?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, bổ sung
GV : Giới thiệu thao tác sao chép dữ liệu trong
Excel
HS : Quan sát hình 4.20, điền các thao tác
GV : Làm cách nào để di chuyển dữ liệu?
HS : Trả lời, tự ghi bài
*Hoạt động 3
GV : Gợi ý cho hs quan sát hình 4.22a, 4.22b và
nêu các ví dụ để hs thấy được thao tác sao chép
công thức
HS : Quan sát, nghe giảng, tự ghi bài
I- XOÁ, SỬA NỘI DUNG Ô TÍNH
- Xoá dữ liệu trong ô hay khối : Chọn ô hay khối vànhấn phím Delete
- Sửa đổi dữ liệu trong ô : Nháy đúp hoặc nhấnphím F2 tại ô cần sữa dữ liệu
II- SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN
1 Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu :
a) Sao chép :
- Bước 1 : Chọn ô có nội dung cần sao chép
- Bước 2 : Nháy nút Copy
- Bước 3 : Chọn ô đích
- Bước 4 : Nháy nút Paste
b) Di chuyển :
Quy tắc 2 : Khi di chuyển công thức từ một ô sang
ô khác (bằng các lệnh Cut va Paste), các địa chỉtrong công thức sẽ được giữ nguyên mà không bịđiều chỉnh lại như trên