1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐÈ VÀ HD TÓM TẮT LG ĐỀ THI HSG TỈNH NGHỆ AN 2010-2011

4 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và HD giải tóm tắt đề thi chọn HSG tỉnh Nghệ An - Bảng A 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi và hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trực tâm tam giác ABC.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Gọi SC, SD lần lượt là diện tích tam giác ABC, ABD.. b hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a... Đẳng thức

Trang 1

Đề và HD giải tóm tắt đề thi chọn HSG tỉnh Nghệ An - Bảng A 2010-2011

Câu 1: (6 điểm)

a) Giải phương trình x 1 x 1 2 xx2  2

b) Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình sau có nghiệm thuộc đoạn  2; 2 :

(m2)xmx1

Giải.

Câu 1.a) Bằng cách phân tích thích hợp ta có 2 nghiệm x=0, x=1.

b)Ta có (m2)x m   x 1 (m2)x m (x1)2  m x(  1)x2 1(1)

+) Nếu x=1 (1) Vô nghiệm

+) Nếu x(1;2] : (1) 2 1

1

x m x

 Xét hs f(x)= 2 1

1

x x

 trên

(1;2] ta có:

1;2

minf ( ) (2) 5

x

  TH này bpt có nghiệm  mxminf ( )1;2 x  5

+) Nếu x[-2;1): (1) 2 1

1

x m x

 Xét hs f(x)= 2 1

1

x x

 trên

[-2;1) ta có:

 2;1

max f ( ) (1 2) 2 2 2

x

 

TH này bpt có nghiệm

 2;1

max f ( ) 2 2 2

x

 

Suy ra pbt đã cho có nghiệm  m  ( ;2 2 2] [5;+ )  

Câu 2: (2 điểm) Giải hệ phương trình sau:

2

Giải

Từ (1) y3 y (x1)3  x 1 y x 1

Thế vào (2) ta có

2

Vậy HPT có nghiệm duy nhất (x=0;y=1)

Câu 3: (5 điểm)

a) Cho x, y là các số thực thoả mãn: log (4 x2 )y log (4 x 2 ) 1y

Chứng minh rằng : 2xy  15

Trang 2

b) Cho a, b, c là ba số thực không đồng thời bằng 0, thoả mãn:

(a b c  ) 2(abc ) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:

3 3 3

P

a b c ab bc ca

Giải

Câu 3.a

x

Ta có log4(x+2y)+log4(x-2y)=1 x2-4y2 = 4

2

y

 

 

( do (*) ) Cách

1 Từ đó 0 2 1

x

  Ta đặt 2 sin , (0; ]

2

t t x

  Suy ra y cott

sin

t

Áp dụng điều kiện có nghiệm pt suy ra Áp dụng bđt B.N.A.C.S, ta có A 4

Vậy (1) đúng (đpcm)

Cách 2 Xét hàm số ( ) 2 2 2 4

2

x

g xxyx  trên 2; Suy ra đpcm.

Câu 3.b) (Theo Thầy Tuấn –Tân kì)

+) Theo gt, ta có

ab bc ca

Từ đó

3

P

a b c

+) Đặt t=a+b+c ta có a3+b3+c3=a3+b3+(t-a-b)3=a3+b3+t3-3t2(a+b)+3t(a+b)2-(a+b)3

=t3-3t2(a+b)+3t(a+b)2-3ab(a+b)=t3-3(a+b)[t2-t(a+b)+ab] =t3-3(a+b)(t-a)(t-b)=t3-3(t-c)(t-a)(t-b)=

=t3-3t3+3t2(a+b+c)-3t(ab+ac+cb)+3abc=

=1

4 t

3+3abc

t   a b c  +) Mặt khác từ GT, ta có a2-2a(b+c)+b2+c2-2bc=0 (1) Từ (1) để có a thì

     Lập luận tt ta có ac0,ab0

+) Nếu bc=0 0

0

b c

  

 suy ra P=1 +) Nếu bc>0 Từ (1) có a b c  2 bc ( bc)20

Trang 3

Nếu a=0 suy ra P=1

Nếu a>0 suy ra b>0, c>0 suy ra P>1

9

 

9

 

Vậy MinP=1 MaxP=11

9 .

Câu 4: (2 điểm)

Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;2) Gọi H là trực tâm tam giác ABC Biết rằng đường tròn đi qua ba trung điểm của ba đoạn thẳng HA, HB, HC có phương trình là: x2+y2-2x+4y+4=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Giải

Cách 1 x2+y2-2x+4y+4=0 (C1) là đường tròn Ơle đi qua trung điểm các cạnh AB,BC,

CA nên gọi (C ) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì V G2:C1   C

I1(1;-2) thì I(1;10) và

R = 2 R1=2

Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là: (x-1)2+(y-10)2=4

Cách 2

+) Đường tròn x2+y2-2x+4y+4=0 (C1) có tâm K(1;-2), bán kính R1=1

+) Theo GT ta có phép vị tự tâm H, tỉ số 2 sẽ biến đường tròn (C1) thành đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC suy ra (C) có bán kính R=2 Gọi I là tâm của (C) ta có

2

HIHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

+) Theo BT38, tr11, SBT NC hình 10 ta có

3

2

(2) +) Từ (1) và (2) suy ra 3HG4HKH(1; 14)

Bây giờ từ (1) suy ra I(1;10) Vậy PT đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (x-1)2+(y-10)2=4

Câu 5: (5 điểm)

a) Cho tứ diện ABCD Gọi  là góc giữa 2 mp(ABC) và (ABD) Gọi SC, SD lần lượt là diện tích tam giác ABC, ABD

Chứng minh rằng: 2 sin

3

S S V

AB

 với V là thể tích tứ diện ABCD

b) hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a Mặt phẳng (P) thay đổi luôn đi qua trọng tâm G của tứ diện, cắt các cạnh SA, SB, SC, lần lượt tại A’, B’, C’ khác S

SA'.SB' SB'.SC' SC'.SA'

Trang 4

H K H

D

C

A

B

 F

Giải

Câu 5.a)

Gọi H là hình chiếu của C trên (ABC) Kẻ HK vuông góc với AB ( K thuộc AB)

Khi đó HKC  

Trong tam giác HKC ta có

2 sin HC HC sin KC sin S C

suy ra

1

C D

C S S

AB

Câu 5.b)

G

K G'

S

C

A

B

Ta chứng minh được: SA SB SC 3SG ' 4

SA ' SB' SC'   SG  ( G’ là trọng tâm tam giác ABC)

a

Với mọi x,y,z ta có (x+y+z)2  3(xy+yz+zx) suy ra

2

3

Q

Vậy MaxQ = 162

3a Đẳng thức xây ra khi và chỉ khi mp(P) song song với (ABC).

Ngày đăng: 23/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w