Hoa kỳ: 17 triệu người lớn có bệnh động mạch vành trong đó 10 triệu đau thắt ngực... ECG trong bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ mạn tính 60% bệnh nhân BMV mạn có ECG bình thường ECG có
Trang 1ECG BỆNH MẠCH
VÀNH MẠN
BS NGÔ QUANG THI
Trang 2 Hoa kỳ: 17 triệu người lớn có bệnh động
mạch vành trong đó 10 triệu đau thắt ngực
Trang 4Types of Angina
CHRONIC STABLE ANGINA
Trang 5XƠ VỮA MẠCH MÁU
Trang 6ECG trong bệnh cơ tim thiếu máu
cục bộ mạn tính
60% bệnh nhân BMV mạn có ECG bình
thường
ECG có thể thay đổi/ hồi phục khi cân
bằng cán cân cung cầu
Rất hữu ích khi đo ECG trong cơn đau
ST chênh xuống và/hoặc T đảo trong cơn đau và có thể hồi phục hoàn toàn sau cơn đau
Trang 7Định vị vùng thiếu máu
Trang 9Epicardial Coronary Artery Lateral Wall of LV
Positive Electrode
Septum
Left Ventricular Cavity
Interior Wall of LV
Tưới máu mạch vành bình thường
ST chênh xuống và/ hoặc
Sóng T đảo
Trang 10ST đẳng điện
Trang 11ST Chênh …….mm ?
Trang 12ST chênh xuống
Đi m J ể
Đi m J80 ể
Trang 13Đoạn ST chênh càng nhiều bệnh lý càng
rõ
Trang 14Muscle Tremor
Trang 15ECG ngoài cơn đau
Trang 16ECG trong cơn đau
Trang 17ECG trong cơn đau
Trang 21ECG bình thường
Trang 23Hiện tượng giả bình thường
Trang 24Thay đổi ST - T thứ phát
Trang 26Chẩn đoán phân biệt
Tiếp
Trang 27Nhồi máu thành sau dưới
Trang 28Dày thất trái
Chẩn đoán phân biệt
Trang 29Sóng T âm sâu các chuyển đạo trước tim
70 -80% kèm dày thất trái
Có thể có sóng Q
20 – 30% kèm rung nhĩ trên bệnh lớn tuổi
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm
Trang 30Bệnh cơ tim phì đại ở mõm
Chẩn đoán phân biệt
Trang 31Bệnh cơ tim phì đại ở mõm + lớn nhĩ trái
Chẩn đoán phân biệt
Trang 32Chẩn đoán phân biệt
Dày thất phải + Tăng áp
phổi
Trang 33Block nhánh trái
Chẩn đoán phân biệt
Trang 34Type A or B ?
WPW dẫn truyền phụ nối thấtTrái
Trang 35Xuất huyết nội sọ
Trang 36ECG bé trái 6 tuổi
Trang 37BN đang sử dụng Digoxin 0,125 mg/ngày
Chẩn đoán phân biệt
Trang 38Viêm màng ngoài tim giai đoạn 3
Trang 41Dấu Winter (Winter T wave)
Trang 42ST chênh xuống- chếch lên >1mm ở chuyển đạo trước tim
Sóng T cao, đối xứng ở chuyển đạo trước tim
ST chênh lên ≥ 0.5mm ở aVR
Dấu Winter (Winter T wave)
~2% tắt LAD
Trang 43Dấu Winter (Winter T wave)
Trang 44Hội chứng Wellen
Tiền sử đau thắt ngực gần đây
thể V1-6).
Đoạn ST đẳng điện hoặc chênh <1mm
trước tim
Men tim huyết thanh bình thường hoặc tăng
nhẹ
Hẹp đoạn gần LAD
Trang 45Hội chứng Wellen
Trang 46Hội chứng Wellen
Type B
Trang 47Hội chứng Wellen
Type A
Trang 49ST ↑: aVR & V1
ST chênh xuống ở nhiều chuyển đạo Hẹp thân chung động mạch vành trái/ Bệnh 3 nhánh
Trang 50Tổn thương thân chung động mạch vành trái
Trang 51Tổn thương thân chung
Trang 52 ST chênh lên aVR and V1.
ST chênh xuống (V3-6, I, II, III, aVF)
Trang 53Hẹp thân chung động mạch vành trái/ Bệnh 3 nhánh
Trang 56ĐTN Prinzmetal
Trang 57Điện tâm đồ gắng sức
Trang 58Nghiệm pháp gắng sức ở người lớn
Fletcher G F et al Circulation 1995;91:580-615
Copyright © American Heart Association
Trang 59Nghiệm pháp gắng sức ở người lớn
Nhịp tim tối đa dự đoán theo tuổi (Age-predicted maximal heart rate - MPHR) = 220- tuổi
Mục tiêu gắng sức đạt 85% nhịp tim tối đa
MET tối đa dự đoán theo tuổi (Max MET = 18.0 - 0.15(tuổi)
Bệnh nhân 60 tuổi
MPHR = (220-60) = 160 Max MET = 18.0 - (.15x60)
= 18.0-9.0 = 9.0
Trang 60Điện tâm đồ gắng sức
Chỉ định:
Chẩn đoán cơn đau thắt ngực
cơ
Đánh giá hiệu quả điều trị thiếu máu cơ
tim
hay sau nong vành
Đánh giá chức năng của suy tim còn bù
Trang 61Điện tâm đồ gắng sức dương tính
ST chênh xuống kiểu ngang hay dốc xuống
> 2mm
Đau ngực
Dương tính sớm trong vòng 3 phút
ST chênh xuống tồn tại > 3 phút gđ hồi phục
Suy chức năng thất trái
Huyết áp không tăng hoặc bị giảm
Xuất hiện âm thổi tâm thu hở van 2 lá
Xuất hiện loạn nhịp thất
Trang 63Điện tâm đồ gắng sức
ECG gắng sức không đánh giá được mức độ hẹp cũng như định vị chính xác vùng cơ tim thiếu máu
Không thực hiện được khi bệnh nhân không thể gắng sức
Độ nhạy: 68%, độ đặc hiệu: 77%
Trang 64Thay đổi khi gắng sức
Trang 65Thay đổi khi
gắng sức
Trang 67Điện tâm đồ gắng sức
Dương tính
A ST chênh xuống, chếch lên chậm J80 > 0.1 mV
B ST chênh xuống đi ngang > 0.1 mV
C ST chênh xuống chếch xuống
Slow Upslope
Horizontal Down
Sloping
Trang 68AHA/ACC 2013 Exercise Standards for Stress Testing
Trang 69Chỉ số Duke treadmill
Thang gắng sức (MET)– (5x ST chênh) – (4x chỉ số đau ngực)
METs = Speed x [0.1 + (Grade x 1.8)] + 3.5
3.5
• Chỉ số đau ngực- Treadmill Angina index
0 – không đau ngực
1 – Đau ngực điển hình khi gắng sức
2 – Đau ngực nhiều, phải ngừng gắng sức
Trang 71ECG gắng sức
Trang 73Trước gắng sức
Trang 74Sau gắng sức
Trang 75Thực hành
Hội chứng
Wellen
Trang 76T âm V4- V6, D1, aVL
Trang 77ST chênh xuống(V3-6, I, II, aVL)
ST chênh lên aVR > V1
Tổn thương LM hay bệnh 3 nhánh
Trang 78ECG trong cơn đau
Trang 79Dấu Winter (Winter T wave)
Tắt LAD
Trang 80Hội chứng Wellen
Type B
Trang 81Block nhĩ thất độ 3
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm Block nhánh phải
Trang 82Xuất huyết nội sọ
Chẩn đoán phân biệt
Trang 83Kết luận
ECG bình thường không loại trừ bệnh mạch vành
Đánh giá sự thay đổi ST-T trong cơn đau và ngoài cơn đau
Vai trò của các nghiệm pháp gắng sức