1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu buoi 1 lop 4

27 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc bốn anh tài (phần 2)
Tác giả Nguyễn Thị Hảo
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 487 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài Hoạt động 1:Cả lớp ải Chi Lăng và bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng + Giáo viên trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng + Treo lợc đồ trận Chi Lăng và yêu cầu học sinh quan sá

Trang 1

- Tranh minh họa bài học trong sgk.

- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn HS luyện đọc.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A.Bài cũ: Kiểm tra 3 HS đọc bài “Bốn anh tài”

tiết 1

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 GTB: GV giới thiệu bài học

2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a.Hớng dẫn luyện đọc

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn

+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?

+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em

chống lại yêu tinh.?

+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc yêu

- Thuật lại cuộc chiến đấu.

- Anh em Cẩu Khây sức khoẻ và tài năng phi thờng họdũng cảm, đồng tâm, hiệp lực

- Ca ngợi sực khoẻ, tài năng,…

HS tiếp nối đọc 2 đoạn , tìm giọng đọc bài văn

“ Cẩu Khây tối sầm lại.”

- HS luyện đọc theo cặp

Trang 2

- GV nhận xét, ghi điểm cho HS.

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện đọc và thuật lại câu chuyện

Thi đọc, bình chọn bạn đọc hay.-Lắng nghe, thực hiện Chuẩn

bị bài tiết sau

định thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn

+ Diễn biến trận Chi Lăng:Quân địch do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng ;kịbinh ta nghênh chiến ,nhử Liễu Thăng và kị binh giặc vào ải Khi kị binh của giặcvào ải ,quân ta tấn công ,Liễu Thăng bị giết ,quân giặc hoảng loạn và rút chạy + ý nghĩa :Đập tan mu đồ cứu viện thành Đông Quan của quân Minh ,quân Minhphải xin hàng và rút về nứớc

-Nắm đợc việc nhà Hậu Lê đợc thành lập:

+Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác ,quân Minh phải đầu hàng ,rút về

n-ớc Lê Lợi lên ngôi hoàng đế (năm 1428 ),mở đầu thời Hậu Lê

-Nêu các mẩu chuyện về Lê Lợi(kể chuyện về Lê Lợi trả gơm cho Rùa thần )

II: Đồ dùng dạy học:

- Hình lợc đồ trận Chi Lăng

- Bảng phụ

- Su tầm một số mẩu chuyện về Lê Lợi

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

I Bài cũ

+ Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng, yêu cầu trả lời

2 câu hỏi cuối bài 15

+ Nhận xét việc học bài ở nhà của học sinh

+ 2 học sinh lên bảng thựchiện yêu cầu

II: Bài mới

1 Giới thiệu bài

+ Giáo viên treo hình minh hoạ T46 – SGK và

hỏi: Hình chụp đền thờ ai? Ngời đó có công lao gì

→ Dân tộc ta? Rồi dẫn dắt để vào bài mới

+ Học sinh trả lời theohiểu biết của mình

Mở SGK T.45

2 Tìm hiểu bài

Hoạt động 1:(Cả lớp)

ải Chi Lăng và bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng

+ Giáo viên trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi

Lăng

+ Treo lợc đồ trận Chi Lăng và yêu cầu học sinh

quan sát hình

+ Đặt câu hỏi gợi ý cho học sinh quan sát để thấy

đợc khung cảnh của ải Chi Lăng

+ Học sinh lắng nghe

+ Học sinh quan sát lợc đồ+ Quan sát hình và trả lờicâu hỏi của Giáo viên

- Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh nào của nớc ta? - ở tỉnh Lạng Sơn

Trang 3

+ Thung lũng có địa hình nh thế nào? - Hẹp và có hình bầu dục+ Hai bên thung lũng là gì? Phía Tây là dãy núi đá

hiểm trở, phía Đông là núi

+ Cho học sinh thảo luận nhóm

- Hãy cùng quan sát lợc đồ, đọc SGK và nêu lại

diễn biến của trận Chi Lăng theo các ý sau:

+ Học sinh làm nhóm 5

*Lê Lợi bố trí quân ta nh thế nào? - Mai phục 2 bên sờn núi

* Kị binh của ta đã làm gì khi quân Minh đến ải? - Ra nghênh chiến rồi

quay đầu giả thua để nhử giặc vào ải

* Kị binh của giặc đã làm gì? - Ham đuổi, bỏ xa bộ binh

* Kị binh của giặc thua nh thế nào? - Lọt vào mai phục của ta,

Liễu Thăng bị giết tại trận

* Bộ binh của giặc thua ra sao? - Cũng gặp mai phục của

Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa

+ Cho học sinh nêu kết quả của trận Chi Lăng

+ Theo em, vì sao quân ta giành thắng lợi ở ải Chi Lăng

- Quân ta đại thắng địch thua trận Liễu Thăng chếtngay tại trận

+ Quân ta rất anh dũng

m-u trí trong đánh giặc và

địa thế Chi Lăng có lợi cho ta

+ Chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa nh thế nào tới

lịch sử dân tộc? + Đập tan mu cứu viện của nhà Minh, quân Minh

phải rút về nớc, nớc ta hoàn toàn độc lập, mở ra thời Hậu Lê

+ Nhận xét chung tiết học + 1 – 2 học sinh đọc+ Lắng nghe

Trang 4

Bài sau: Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lý đất nớc

toán

Phân số

I: Mục tiêu: Giúp HS

- Bớc đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số và mẫu số; biết đọc, viết phân số

* Đối với HS khuyết tật phân biệt đợc phân số có tử số và mẫu số

II: Đồ dùng dạy học:

GV: Hình vẽ SGK, bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài 4

Diện tích mảnh đất trồng hoa là:

(Viết số 5, viết ngạch ngang, viết số 6

dới gạch ngang và thẳng cột với số 5)

- Cho học sinh đọc lại

2 Tử số viết trên ngạch ngang Tử số cho biết đã

tô màu 5 phần bằng nhau đó 5 là số tự nhiên

- Viết 4

1

, 4

3, 7

4 gọi học sinh đọcmột phần hai, ba phần t, bốn phần bẩy,

- Cho học sinh nêu nhận xét

- Quan sát

- 6 phần bằng nhau

- 5 phần đã đợc tô màu

- 7 học sinh đọc: năm phầnsáu

- 10 học sinh nhắc lại:

- 10 học sinh nhắc lại

- 3 học sinh đọc:

- Học sinh nêu nh SGK

Trang 5

Đây là những phân số

- Cho học sinh nêu nhận xét về phân số : mỗi

chuỗi phân số có tử số và mẫu số, tử số là số tự

nhiên viết trên gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên

viết dới gạch ngang

3 Thực hành

Bài 1:

a) Viết rồi đọc phân số chỉ số phần đã tô trong

màu mỗi hình dới đây

b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì? tử

1 phần trong phần aHS1a)

HS2 hình 2:

HS3 hình 3:

HS4 hình 4:

- Cho học sinh làm phần b - 4 học sinh nhắc lại

Bài 2: Viết theo mẫu

- Một số dụng cụ để đóng vai

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao cần kính trọng và biết ơn ngời lao động?

- Cần thể hiện lòng kính trọng, biết ơn ngời lao

động nh thế nào?

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm và đóng vai

a) Giữa tra hè, bác đa th mang th đến cho nhà T T

sẽ

b) Hân nghe tiếng mấy bạn cùng lớp nhại tiếng của

một ngời bán hàng rong Hân sẽ

c) Tờng rủ Sơn xé sách vở để gấp đồ chơi Sơn sẽ

d) Các bạn Lan đến chơi và nô đùa trong khi bố

đang ngồi làm việc ở góc phòng Lan sẽ

- Cách c xử với ngời lao động trong mỗi tình huống

nh vậy đã phù hợp cha? Vì sao?

- Em cảm thấy nh thế nào khi ứng xử nh vậy?

*Hoạt động 2: Kể chuyện hoặc viết, vẽ về một ngời

lao động mà em kính phục, yêu quý nhất hoặc về

một nghề mà em mơ ớc trong tơng lai

C Củng cố - Dặn dò:

- Vì sao cần kính trọng, biết ơn ngời lao động?

- Cần thể hiện lòng kính trọng, biết ơn ngời lao

động nh thế nào?

- 2 HS lên bảng trả lờicâu hỏi

- HS nhận xét

- HS thảo luận nhóm vàchuẩn bị đóng vai tìnhhuống trong bài tập 4 ởSGK

- Các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp thảo luận, nhậnxét

- HS thực hiện theo nhómhoặc cá nhân

- HS trình bày sản phẩmcủa mình

-Thực hiện cơ bản đúng đi chuyển hớng phải, trái

-Học trò chơi: “Lăn bóng bằng tay ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia

đ-ợc vào trò chơi

* Đối với HS khuyết tật biết cùng tham gia với các bạn trong lớp

II Đặc điểm – phơng tiện :

Trên sân trờng, còi, kẻ sẵn các vạch , dụng cụ và bóng cho tập luyện bài tập

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Trang 7

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số

GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu

-yêu cầu giờ học

-Khởi động : HS giậm chân tại chỗ, vỗ

* Ôn tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc

-Cán sự điều khiển cho các bạn tập,

GV bao quát chung và nhắc nhở những

em thực hiện cha chính xác

* Ôn đi chuyển hớng phải, trái

-GV chia lớp thành các tổ tập luyện

theo khu vực đã quy định

-Tổ chức cho HS thi đua đi đều theo 1

– 4 hàng dọc và đi chuyển hớng phải

trái Lần lợt từng tổ thực hiện 1 lần và đi

đều trong khoảng 10 – 15m Tổ nào tập

đều, đúng, đẹp, tập hợp nhanh đợc biểu

dơng, tổ nào kém nhất sẽ phải chạy 1

vòng xung quanh các tổ thắng

b) Trò chơi: “Lăn bóng bằng tay”

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi và

cho HS khởi động kĩ khớp cổ chân, đầu

1 – 2phút

1 phút

1 phút

1 – 2phút

18 – 22phút

12–

14phút

3 – 4phút

7 – 8phút

7 – 8phút

4 – 6phút

-Học sinh 4 tổ chiathành 4 nhóm ở vị tríkhác nhau để luyện tập

GV

   GV



 

 

 -Chia HS trong lớpthành 2 đội, có số lợngngời bằng nhau, mỗi

đội tập hợp thành 1hàng dọc, đứng sauvạch xuất phát và thẳnghứơng với 1 cờ đích -Đội hình hồi tĩnh và

T1

T2

T3

T4

Trang 8

GV: Bảng phụ, phấn màu, Hình vẽ SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài 3

9

4 d)

10 9e) 8452

1 Giới thiệu bài -HS ghi đầu bài

2 GV nêu từng vấn đề và hớng dẫn học sinh tự

giải quyết vấn đề

1 Nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 em Mỗi

em đợc mấy quả cam ?

Mỗi em đợc 2 quả cam 8 : 4 = 2 (quả

cam)

* Chốt: Kết quả của 1 phép chia số tự nhiên cho

1 số tự nhiên khác 0 có thể là 1 số tự nhiên

2 Nêu: có 2 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em đợc bao nhiêu phần của cái bánh?

Mỗi em đợc 4

3 cái bánh

* Chốt: Kết quả của 1 phép chia tự nhiên cho 1

số tự nhiên là 1 phân số

- 1 học sinh trả lời

- 1 học sinh nêu

-HS nói

Trang 9

3 KL: thơng của 1 phép chia số tự nhiên cho số

- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng

Bài 2(2 ý đầu): Viết theo mẫu: 36 : 9; 0 : 5;

88 : 11 = 11

88

= 8 7 : 7 = 7

7 = 1

- Cả lớp làm bài, 2 học sinhlên bảng

Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên dới dạng một phân

27, 0 = 1

0, 3 = 1 3

- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng

Luyện tập về câu hỏi Ai làm gì ?

I/Mục đích, yêu cầu :

- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết

đ-ợc câu kể có trong đoạn văn, xác định đđ-ợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kểtìm đợc

- Viết đợc một đoạn văn có dùng câu kể Ai làm gì?

* Đối với HS khuyết tật viết đợc một đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai làm gì?

II/ Chuẩn bị :Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy và học

-Yêu cầu HS đọc đoạn văn

-Bài tập yêu cầu em làm gì ?

-2 Học sinh lên bảng trả lời -Cả lớp nhận xét

- HS theo dõi

-1 Học sinh đọc bài tập 1 nêu Y/C.-Tìm các câu kể Ai làm gì trong đoạn văn -Lớp làm vào vở VBT

-1 học sinh làm bảng phụ

Trang 10

-Giáo viên nhận xét chốt lại ý đúng các

-Giáo viên thu vở chấm nhận xét

-Giáo viên chốt lại lời giải đúng:

-Chủ ngữ : Tàu chúng tôi- Một số chiến

sĩ- Một số khác – Cá heo

Bài 3 :

- Yêu cầu bài 3 là gì ?

-Y/C viết một đoạn văn ngắn khoảng 5

câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ

em

- Đoạn văn phải có một số câu kể ai làm

gì ?

-GV nhận xét

-Tuyên dơng những học sinh có đoạn

văn viết đúng yêu cầu , viết chân thực ,

sinh động

-Giáo viên đọc mẫu , học sinh tham khảo :

Sáng ấy , chúng em đến trờng sớm

hơn mọi ngày Theo phân công của tổ

trởng Lê, chúng em làm việc ngay, hai

xong mọi việc

-Giáo viên gọi vài học sinh nhận xét

C/Củng cố, dăn dò

-GV hớng dẫn nội dung bài học

-Dặn học sinh xem lại bài và chuẩn bị

bài sau

-Cả lớp nhận xét sửa sai

-1 Học sinh đọc đề -Thực hiện vở BT

-1 học sinh làm bảng phụ

-Cả lớp nhận xét sửa sai

-Lớp theo dõi -Học sinh đọc nêu:

-HS viết vào vở BT -HS nối tiếp đọc bài làm của mình -Lớp theo dõi nhận xét

- Lớp nghe

-Học sinh nhận xét -Lớp theo dõi

Tập làm văn

Kiểm tra viết

I/ Mục đích, yêu cầu :

Trang 11

-Học sinh thực hành viết hoàn chỉnh bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học

về văn miêu tả đồ vật – bài viết đúng với yêu cầu của đề , có đủ ba phần , diễn

đạt thành câu Lời văn miêu tả sinh động tự nhiên

* Đối với HS khuyết tật mở bài theo cách trực tiếp

II/ Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ viết 4 đề bài gợi ý

III/ Các hoạt động dạy và học :

1/ KTBC:

- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

2/ Giới thiệu : Miêu tả đồ vật

3/ Nội dung

-Hớng dẫn đọc đề tìm hiều đề, chọn 1 đề

thích hợp để viết

-Giáo viên ghi đề bài lên bảng :

Đề 1 : Hãy tả một đồ vật em yêu thích nhất ở

trờng Chú ý mở bài theo cách gián tiếp

Đề 2 : Hãy tả một đồ vật em yêu thích nhất ở

nhà Chú ý mở bài theo kiểu mở rộng

Đề 3 : Hảy tả quyển sách giáo khoa Tiếng

Việt 4 , tập 2 của em Chú ý mở bài theo cách

gián tiếp

-Giáo viên hớng dẫn làm vào giấy KT , theo

dõi giúp đỡ học sinh yếu

-GV thu bài để chấm

-Học sinh tự kiểm tra bài chuẩn

bị cho nhau Học sinh nối tiếp nhắc lại

-Học sinh nối tiếp đọc đề

-Làm bài vào giấy kiểm tra -Lớp thu bài

-HS trả lời Lớp theo dõi

Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011

Tập đọc

Trống đồng Đông Sơn

I Mục đích, yêu cầu:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi

- Hiểu nội dung: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo là niềm

tự hào của ngời Việt Nam

* Đối với HS khuyết tật biết đọc to, rõ ràng, trôi chảy

II Chuẩn bị:

- ảnh trống đồng trong sgk.( Phóng to)

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Bài cũ:

- 2 HS tiếp nối đọc truỵên Bốn anh tài, trả

lời câu hỏi về nội dung truyện

- GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.GTB: Nêu mục đích, Y/C tiết học

2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc :

- GV đọc mẫu toàn bài

- Y/C HS tiếp nối đọc đoạn

- Y/C HS đọc đoạn còn lại.

+ Những hoạt động nào của con ngời đợc

miêu tả trên trống đồng?

+ Vì sao có thể nói hình ảnh của con ngời

chiếm vị trí nỗi bật trên hoa văn trống đồng?

+ Vì sao trống đồng làm niềm tự hào của

dân tộc Việt Nam ta?

- Giữa mặt trống đồng là hình ngôisao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm,hình vũ công nhảy múa, chèothuyền,

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

Lao động đánh cá, săn bắn, đánh trống Vì những hoạt động của con ngời lànổi rõ nhất trên hoa văn

- Trống đồng Đông Sơn đa dạng, hoavăn trang trí đẹp

Trang 13

- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đãnghe, đã đọc nói về một ngời có tài.

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể

* Đối với HS khuyết tật kể đợc một đoạn truyện đã nghe, đã đọc về ngời có tài

II Chuẩn bị:

- HS : một số chuyện viết về ngời có tài

- GV: Bảng phụ viết dàn ý câu chuyện, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 GTB :Nêu mục đích, Y/C tiết học

2.Hớng dẫn HS tìm hiểu y/ c của đề bài

- GV yêu cầu HS đọc lại dàn chuyện( bảng phụ)

- Với câu chuyện dài , HS chỉ cân kể 1,2 đoạn

C: Củng cố dặn - dò:

Nhận xét tiết học

Khen ngợi những HS chăm chú nghe bạn kể,

nhận xét lời kể của bạn tốt

Dặn HS về kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau

Kể và trả lời câu hỏi về nội dung củachuyện

Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

Tôi muốn kể với các bạn chuyện: Bốnanh tài

Nhắc lại dàn ý

Chú ý : kể có đầu có đuôi

Kể chuỵên trong nhóm.( cặp)Thi kể chuyện trớc lớp

- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1

* Đối với HS khuyết tật BT2 GV phải đến tận nơi để gợi ý

II: Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ, phấn màu, Hình vẽ SGK

HS: Vở ghi, SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài 1 - 1 học sinh chữa:

Trang 14

6, 1 : 3 =

- Nêu vấn đề: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam

thành 4 phần bằng nhau Vân ăn một quả cam

- 4 phần hay 4

4 quả cam

- Vân đã ăn hết 5 phần

3 Ví dụ 2:

- Nêu vấn đề: Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời

Tìm phần cam của mỗi ngời?

- Hớng dẫn tơng tự ví dụ 1 để kết luận mỗi

quả cam là kết quả của phép chia đều 5

quả cam cho 4 ngời

5

8, 19 : 11 =

11

19,

- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng

Bài 3: Trong các phân số 43 ,

11

9, 5

7, 10

6, - Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng

Trang 15

19

, 2424a) Phân số nào bé hơn 1

- Vì sao em biết nh vậy?

I MụC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

Nêu đợc một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,…

2 Kiểm tra bài cũ (4p)

GV gọi 2 HS làm bài tập 3, 4 / 49 VBT Khoa học

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30p)

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về không khí ô nhiễm

- GV yêu cầu HS lần lợt quan sát các hình

trang 78, 79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện

bầu không khí trong sạch? Hình nào thể hiện

- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của - HS nhắc lại một số tính chất

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn đợc chia thành 6 phần bằng nhau, 6 là số - Tài liệu buoi 1 lop 4
Hình tr òn đợc chia thành 6 phần bằng nhau, 6 là số (Trang 4)
Hình vẽ trang 78, 79 SGK. - Tài liệu buoi 1 lop 4
Hình v ẽ trang 78, 79 SGK (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w