Tìm hiểu bài Hoạt động 1:Cả lớp ải Chi Lăng và bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng + Giáo viên trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng + Treo lợc đồ trận Chi Lăng và yêu cầu học sinh quan sá
Trang 1- Tranh minh họa bài học trong sgk.
- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn HS luyện đọc.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: Kiểm tra 3 HS đọc bài “Bốn anh tài”
tiết 1
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB: GV giới thiệu bài học
2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Hớng dẫn luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em
chống lại yêu tinh.?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc yêu
- Thuật lại cuộc chiến đấu.
- Anh em Cẩu Khây sức khoẻ và tài năng phi thờng họdũng cảm, đồng tâm, hiệp lực
- Ca ngợi sực khoẻ, tài năng,…
HS tiếp nối đọc 2 đoạn , tìm giọng đọc bài văn
“ Cẩu Khây tối sầm lại.”
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 2- GV nhận xét, ghi điểm cho HS.
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện đọc và thuật lại câu chuyện
Thi đọc, bình chọn bạn đọc hay.-Lắng nghe, thực hiện Chuẩn
bị bài tiết sau
định thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn
+ Diễn biến trận Chi Lăng:Quân địch do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng ;kịbinh ta nghênh chiến ,nhử Liễu Thăng và kị binh giặc vào ải Khi kị binh của giặcvào ải ,quân ta tấn công ,Liễu Thăng bị giết ,quân giặc hoảng loạn và rút chạy + ý nghĩa :Đập tan mu đồ cứu viện thành Đông Quan của quân Minh ,quân Minhphải xin hàng và rút về nứớc
-Nắm đợc việc nhà Hậu Lê đợc thành lập:
+Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác ,quân Minh phải đầu hàng ,rút về
n-ớc Lê Lợi lên ngôi hoàng đế (năm 1428 ),mở đầu thời Hậu Lê
-Nêu các mẩu chuyện về Lê Lợi(kể chuyện về Lê Lợi trả gơm cho Rùa thần )
II: Đồ dùng dạy học:
- Hình lợc đồ trận Chi Lăng
- Bảng phụ
- Su tầm một số mẩu chuyện về Lê Lợi
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Bài cũ
+ Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng, yêu cầu trả lời
2 câu hỏi cuối bài 15
+ Nhận xét việc học bài ở nhà của học sinh
+ 2 học sinh lên bảng thựchiện yêu cầu
II: Bài mới
1 Giới thiệu bài
+ Giáo viên treo hình minh hoạ T46 – SGK và
hỏi: Hình chụp đền thờ ai? Ngời đó có công lao gì
→ Dân tộc ta? Rồi dẫn dắt để vào bài mới
+ Học sinh trả lời theohiểu biết của mình
Mở SGK T.45
2 Tìm hiểu bài
Hoạt động 1:(Cả lớp)
ải Chi Lăng và bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng
+ Giáo viên trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi
Lăng
+ Treo lợc đồ trận Chi Lăng và yêu cầu học sinh
quan sát hình
+ Đặt câu hỏi gợi ý cho học sinh quan sát để thấy
đợc khung cảnh của ải Chi Lăng
+ Học sinh lắng nghe
+ Học sinh quan sát lợc đồ+ Quan sát hình và trả lờicâu hỏi của Giáo viên
- Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh nào của nớc ta? - ở tỉnh Lạng Sơn
Trang 3+ Thung lũng có địa hình nh thế nào? - Hẹp và có hình bầu dục+ Hai bên thung lũng là gì? Phía Tây là dãy núi đá
hiểm trở, phía Đông là núi
+ Cho học sinh thảo luận nhóm
- Hãy cùng quan sát lợc đồ, đọc SGK và nêu lại
diễn biến của trận Chi Lăng theo các ý sau:
+ Học sinh làm nhóm 5
*Lê Lợi bố trí quân ta nh thế nào? - Mai phục 2 bên sờn núi
* Kị binh của ta đã làm gì khi quân Minh đến ải? - Ra nghênh chiến rồi
quay đầu giả thua để nhử giặc vào ải
* Kị binh của giặc đã làm gì? - Ham đuổi, bỏ xa bộ binh
* Kị binh của giặc thua nh thế nào? - Lọt vào mai phục của ta,
Liễu Thăng bị giết tại trận
* Bộ binh của giặc thua ra sao? - Cũng gặp mai phục của
Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa
+ Cho học sinh nêu kết quả của trận Chi Lăng
+ Theo em, vì sao quân ta giành thắng lợi ở ải Chi Lăng
- Quân ta đại thắng địch thua trận Liễu Thăng chếtngay tại trận
+ Quân ta rất anh dũng
m-u trí trong đánh giặc và
địa thế Chi Lăng có lợi cho ta
+ Chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa nh thế nào tới
lịch sử dân tộc? + Đập tan mu cứu viện của nhà Minh, quân Minh
phải rút về nớc, nớc ta hoàn toàn độc lập, mở ra thời Hậu Lê
+ Nhận xét chung tiết học + 1 – 2 học sinh đọc+ Lắng nghe
Trang 4Bài sau: Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lý đất nớc
toán
Phân số
I: Mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số và mẫu số; biết đọc, viết phân số
* Đối với HS khuyết tật phân biệt đợc phân số có tử số và mẫu số
II: Đồ dùng dạy học:
GV: Hình vẽ SGK, bảng phụ
HS: Vở ghi, SGK
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài 4
Diện tích mảnh đất trồng hoa là:
(Viết số 5, viết ngạch ngang, viết số 6
dới gạch ngang và thẳng cột với số 5)
- Cho học sinh đọc lại
2 Tử số viết trên ngạch ngang Tử số cho biết đã
tô màu 5 phần bằng nhau đó 5 là số tự nhiên
- Viết 4
1
, 4
3, 7
4 gọi học sinh đọcmột phần hai, ba phần t, bốn phần bẩy,
- Cho học sinh nêu nhận xét
- Quan sát
- 6 phần bằng nhau
- 5 phần đã đợc tô màu
- 7 học sinh đọc: năm phầnsáu
- 10 học sinh nhắc lại:
- 10 học sinh nhắc lại
- 3 học sinh đọc:
- Học sinh nêu nh SGK
Trang 5Đây là những phân số
- Cho học sinh nêu nhận xét về phân số : mỗi
chuỗi phân số có tử số và mẫu số, tử số là số tự
nhiên viết trên gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên
viết dới gạch ngang
3 Thực hành
Bài 1:
a) Viết rồi đọc phân số chỉ số phần đã tô trong
màu mỗi hình dới đây
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì? tử
1 phần trong phần aHS1a)
HS2 hình 2:
HS3 hình 3:
HS4 hình 4:
- Cho học sinh làm phần b - 4 học sinh nhắc lại
Bài 2: Viết theo mẫu
- Một số dụng cụ để đóng vai
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao cần kính trọng và biết ơn ngời lao động?
- Cần thể hiện lòng kính trọng, biết ơn ngời lao
động nh thế nào?
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm và đóng vai
a) Giữa tra hè, bác đa th mang th đến cho nhà T T
sẽ
b) Hân nghe tiếng mấy bạn cùng lớp nhại tiếng của
một ngời bán hàng rong Hân sẽ
c) Tờng rủ Sơn xé sách vở để gấp đồ chơi Sơn sẽ
d) Các bạn Lan đến chơi và nô đùa trong khi bố
đang ngồi làm việc ở góc phòng Lan sẽ
- Cách c xử với ngời lao động trong mỗi tình huống
nh vậy đã phù hợp cha? Vì sao?
- Em cảm thấy nh thế nào khi ứng xử nh vậy?
*Hoạt động 2: Kể chuyện hoặc viết, vẽ về một ngời
lao động mà em kính phục, yêu quý nhất hoặc về
một nghề mà em mơ ớc trong tơng lai
C Củng cố - Dặn dò:
- Vì sao cần kính trọng, biết ơn ngời lao động?
- Cần thể hiện lòng kính trọng, biết ơn ngời lao
động nh thế nào?
- 2 HS lên bảng trả lờicâu hỏi
- HS nhận xét
- HS thảo luận nhóm vàchuẩn bị đóng vai tìnhhuống trong bài tập 4 ởSGK
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp thảo luận, nhậnxét
- HS thực hiện theo nhómhoặc cá nhân
- HS trình bày sản phẩmcủa mình
-Thực hiện cơ bản đúng đi chuyển hớng phải, trái
-Học trò chơi: “Lăn bóng bằng tay ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia
đ-ợc vào trò chơi
* Đối với HS khuyết tật biết cùng tham gia với các bạn trong lớp
II Đặc điểm – phơng tiện :
Trên sân trờng, còi, kẻ sẵn các vạch , dụng cụ và bóng cho tập luyện bài tập
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Trang 71 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số
GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học
-Khởi động : HS giậm chân tại chỗ, vỗ
* Ôn tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
-Cán sự điều khiển cho các bạn tập,
GV bao quát chung và nhắc nhở những
em thực hiện cha chính xác
* Ôn đi chuyển hớng phải, trái
-GV chia lớp thành các tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định
-Tổ chức cho HS thi đua đi đều theo 1
– 4 hàng dọc và đi chuyển hớng phải
trái Lần lợt từng tổ thực hiện 1 lần và đi
đều trong khoảng 10 – 15m Tổ nào tập
đều, đúng, đẹp, tập hợp nhanh đợc biểu
dơng, tổ nào kém nhất sẽ phải chạy 1
vòng xung quanh các tổ thắng
b) Trò chơi: “Lăn bóng bằng tay”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi và
cho HS khởi động kĩ khớp cổ chân, đầu
1 – 2phút
1 phút
1 phút
1 – 2phút
18 – 22phút
12–
14phút
3 – 4phút
7 – 8phút
7 – 8phút
4 – 6phút
-Học sinh 4 tổ chiathành 4 nhóm ở vị tríkhác nhau để luyện tập
GV
GV
-Chia HS trong lớpthành 2 đội, có số lợngngời bằng nhau, mỗi
đội tập hợp thành 1hàng dọc, đứng sauvạch xuất phát và thẳnghứơng với 1 cờ đích -Đội hình hồi tĩnh và
T1
T2
T3
T4
Trang 8GV: Bảng phụ, phấn màu, Hình vẽ SGK
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài 3
9
4 d)
10 9e) 8452
1 Giới thiệu bài -HS ghi đầu bài
2 GV nêu từng vấn đề và hớng dẫn học sinh tự
giải quyết vấn đề
1 Nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 em Mỗi
em đợc mấy quả cam ?
Mỗi em đợc 2 quả cam 8 : 4 = 2 (quả
cam)
* Chốt: Kết quả của 1 phép chia số tự nhiên cho
1 số tự nhiên khác 0 có thể là 1 số tự nhiên
2 Nêu: có 2 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em đợc bao nhiêu phần của cái bánh?
Mỗi em đợc 4
3 cái bánh
* Chốt: Kết quả của 1 phép chia tự nhiên cho 1
số tự nhiên là 1 phân số
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh nêu
-HS nói
Trang 93 KL: thơng của 1 phép chia số tự nhiên cho số
- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng
Bài 2(2 ý đầu): Viết theo mẫu: 36 : 9; 0 : 5;
88 : 11 = 11
88
= 8 7 : 7 = 7
7 = 1
- Cả lớp làm bài, 2 học sinhlên bảng
Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên dới dạng một phân
27, 0 = 1
0, 3 = 1 3
- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng
Luyện tập về câu hỏi Ai làm gì ?
I/Mục đích, yêu cầu :
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết
đ-ợc câu kể có trong đoạn văn, xác định đđ-ợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kểtìm đợc
- Viết đợc một đoạn văn có dùng câu kể Ai làm gì?
* Đối với HS khuyết tật viết đợc một đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai làm gì?
II/ Chuẩn bị :Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy và học
-Yêu cầu HS đọc đoạn văn
-Bài tập yêu cầu em làm gì ?
-2 Học sinh lên bảng trả lời -Cả lớp nhận xét
- HS theo dõi
-1 Học sinh đọc bài tập 1 nêu Y/C.-Tìm các câu kể Ai làm gì trong đoạn văn -Lớp làm vào vở VBT
-1 học sinh làm bảng phụ
Trang 10-Giáo viên nhận xét chốt lại ý đúng các
-Giáo viên thu vở chấm nhận xét
-Giáo viên chốt lại lời giải đúng:
-Chủ ngữ : Tàu chúng tôi- Một số chiến
sĩ- Một số khác – Cá heo
Bài 3 :
- Yêu cầu bài 3 là gì ?
-Y/C viết một đoạn văn ngắn khoảng 5
câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ
em
- Đoạn văn phải có một số câu kể ai làm
gì ?
-GV nhận xét
-Tuyên dơng những học sinh có đoạn
văn viết đúng yêu cầu , viết chân thực ,
sinh động
-Giáo viên đọc mẫu , học sinh tham khảo :
Sáng ấy , chúng em đến trờng sớm
hơn mọi ngày Theo phân công của tổ
trởng Lê, chúng em làm việc ngay, hai
xong mọi việc
-Giáo viên gọi vài học sinh nhận xét
C/Củng cố, dăn dò
-GV hớng dẫn nội dung bài học
-Dặn học sinh xem lại bài và chuẩn bị
bài sau
-Cả lớp nhận xét sửa sai
-1 Học sinh đọc đề -Thực hiện vở BT
-1 học sinh làm bảng phụ
-Cả lớp nhận xét sửa sai
-Lớp theo dõi -Học sinh đọc nêu:
-HS viết vào vở BT -HS nối tiếp đọc bài làm của mình -Lớp theo dõi nhận xét
- Lớp nghe
-Học sinh nhận xét -Lớp theo dõi
Tập làm văn
Kiểm tra viết
I/ Mục đích, yêu cầu :
Trang 11-Học sinh thực hành viết hoàn chỉnh bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học
về văn miêu tả đồ vật – bài viết đúng với yêu cầu của đề , có đủ ba phần , diễn
đạt thành câu Lời văn miêu tả sinh động tự nhiên
* Đối với HS khuyết tật mở bài theo cách trực tiếp
II/ Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ viết 4 đề bài gợi ý
III/ Các hoạt động dạy và học :
1/ KTBC:
- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
2/ Giới thiệu : Miêu tả đồ vật
3/ Nội dung
-Hớng dẫn đọc đề tìm hiều đề, chọn 1 đề
thích hợp để viết
-Giáo viên ghi đề bài lên bảng :
Đề 1 : Hãy tả một đồ vật em yêu thích nhất ở
trờng Chú ý mở bài theo cách gián tiếp
Đề 2 : Hãy tả một đồ vật em yêu thích nhất ở
nhà Chú ý mở bài theo kiểu mở rộng
Đề 3 : Hảy tả quyển sách giáo khoa Tiếng
Việt 4 , tập 2 của em Chú ý mở bài theo cách
gián tiếp
-Giáo viên hớng dẫn làm vào giấy KT , theo
dõi giúp đỡ học sinh yếu
-GV thu bài để chấm
-Học sinh tự kiểm tra bài chuẩn
bị cho nhau Học sinh nối tiếp nhắc lại
-Học sinh nối tiếp đọc đề
-Làm bài vào giấy kiểm tra -Lớp thu bài
-HS trả lời Lớp theo dõi
Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011
Tập đọc
Trống đồng Đông Sơn
I Mục đích, yêu cầu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
- Hiểu nội dung: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo là niềm
tự hào của ngời Việt Nam
* Đối với HS khuyết tật biết đọc to, rõ ràng, trôi chảy
II Chuẩn bị:
- ảnh trống đồng trong sgk.( Phóng to)
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:
- 2 HS tiếp nối đọc truỵên Bốn anh tài, trả
lời câu hỏi về nội dung truyện
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.GTB: Nêu mục đích, Y/C tiết học
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
- Y/C HS tiếp nối đọc đoạn
- Y/C HS đọc đoạn còn lại.
+ Những hoạt động nào của con ngời đợc
miêu tả trên trống đồng?
+ Vì sao có thể nói hình ảnh của con ngời
chiếm vị trí nỗi bật trên hoa văn trống đồng?
+ Vì sao trống đồng làm niềm tự hào của
dân tộc Việt Nam ta?
- Giữa mặt trống đồng là hình ngôisao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm,hình vũ công nhảy múa, chèothuyền,
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
Lao động đánh cá, săn bắn, đánh trống Vì những hoạt động của con ngời lànổi rõ nhất trên hoa văn
- Trống đồng Đông Sơn đa dạng, hoavăn trang trí đẹp
Trang 13- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đãnghe, đã đọc nói về một ngời có tài.
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
* Đối với HS khuyết tật kể đợc một đoạn truyện đã nghe, đã đọc về ngời có tài
II Chuẩn bị:
- HS : một số chuyện viết về ngời có tài
- GV: Bảng phụ viết dàn ý câu chuyện, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 GTB :Nêu mục đích, Y/C tiết học
2.Hớng dẫn HS tìm hiểu y/ c của đề bài
- GV yêu cầu HS đọc lại dàn chuyện( bảng phụ)
- Với câu chuyện dài , HS chỉ cân kể 1,2 đoạn
C: Củng cố dặn - dò:
Nhận xét tiết học
Khen ngợi những HS chăm chú nghe bạn kể,
nhận xét lời kể của bạn tốt
Dặn HS về kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau
Kể và trả lời câu hỏi về nội dung củachuyện
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
Tôi muốn kể với các bạn chuyện: Bốnanh tài
Nhắc lại dàn ý
Chú ý : kể có đầu có đuôi
Kể chuỵên trong nhóm.( cặp)Thi kể chuyện trớc lớp
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
* Đối với HS khuyết tật BT2 GV phải đến tận nơi để gợi ý
II: Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, phấn màu, Hình vẽ SGK
HS: Vở ghi, SGK
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài 1 - 1 học sinh chữa:
Trang 146, 1 : 3 =
- Nêu vấn đề: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam
thành 4 phần bằng nhau Vân ăn một quả cam
- 4 phần hay 4
4 quả cam
- Vân đã ăn hết 5 phần
3 Ví dụ 2:
- Nêu vấn đề: Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời
Tìm phần cam của mỗi ngời?
- Hớng dẫn tơng tự ví dụ 1 để kết luận mỗi
quả cam là kết quả của phép chia đều 5
quả cam cho 4 ngời
5
8, 19 : 11 =
11
19,
…
- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng
Bài 3: Trong các phân số 43 ,
11
9, 5
7, 10
6, - Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng
Trang 1519
, 2424a) Phân số nào bé hơn 1
- Vì sao em biết nh vậy?
I MụC TIÊU: Sau bài học, HS biết:
Nêu đợc một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,…
2 Kiểm tra bài cũ (4p)
GV gọi 2 HS làm bài tập 3, 4 / 49 VBT Khoa học
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30p)
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về không khí ô nhiễm
- GV yêu cầu HS lần lợt quan sát các hình
trang 78, 79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện
bầu không khí trong sạch? Hình nào thể hiện
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của - HS nhắc lại một số tính chất