1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập môn cơ học máy

9 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 703,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Wth _ Số bậc tự do thừa, trong tất cả các khâu khi tham gia chuyển động đều làm thay đổi cấu hình của cơ cấu nên không có chuyển động thừa... Câu 2/ Xác định hành trình con trượt.. Bằn

Trang 1

ĐẠI HỌC HUẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

BÀI TẬP MÔN

CƠ HỌC MÁY

Chuyên ngành: Kỹ Thuật Cơ Khí

Giáo viên hướng dẫn:TS – PHẠM HOÀI THANH

Học viên thực hiện: NGUYỄN THƯỢNG NHÂN

ĐỖ KỲ VINH

LÊ QUANG HUY

HUẾ - 2013

Trang 2

Hình 1 :cơ cấu tay quay con lắc

Tay quay OB = R = 0,1m

BC = 0,4m

ω = 2s-1

Câu 1/ Xác định bậc tự do cơ cấu phẳng: Tính bậc tự do, xếp loại cơ cấu:

Công thức tính bậc tự do của cơ cấu phẳng

W = 3n- 2p5- p4+ r +rth- wth

Trong đó:

 n _ số khâu động n = 3

 P5 _ Số khớp loại 5

- Khâu 1 nối với giá bằmg khớp quay

- Khâu 2 nối với khâu 1 bằng khớp quay

- Khâu 2 nối với khâu 3 bằng khớp quay

- Khâu 3 nối với giá bằng khớp trượt

 Cả bốn khớp đều là khớp thấp loại 5 nên có p5= 4

 p4 _ Số khớp loại 4 Cơ cấu không có khớp loại 4 nên p4= 0

 r_ Số ràng buộc trùng, r = 0

 rth_ Số ràng buộc thừa, rth = 0

 Wth _ Số bậc tự do thừa, trong tất cả các khâu khi tham gia chuyển động đều làm thay đổi cấu hình của cơ cấu nên không có chuyển động thừa

 Vậy số bậc tự do: W = 3 3 - 2 4 - 0 + 0 + 0 - 0 = 1

Bậc tự do cơ cấu bằng 1

Trang 3

Câu 2/ Xác định hành trình con trượt

Do là cơ cấu tay quay con trượt chính tâm nên hành trình: S = 2r = 0,2m

Câu 3/ Xác định và vẽ quỹ đạo điểm M trung điểm BC Bằng phương pháp đồ thị:

Chia vòng tròn tâm o bán kính r ra 12 phần bằng nhau mỗi phần tương ứng 1 góc

300 Đánh số thứ tự từ 1 đến 12 như hình vẽ theo chiều quay Dựng hệ trục S0t Trên trục hoành Ot chọn 12 khoảng bằng nhau bằng OL biểu diển một vòng quay của tay quay OB

Tỷ lệ xích họa đồ vị trí:

(mm/mm)

Vẽ vòng tròn tâm O bán kính OA = 10 mm, chia vòng tròn thành 12 phần bằng nhau, được xác định bởi mỗi điểm chia nên được các điểm tương ứng la: B1, B2, B3, B4,

B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12

- Từ các điểm Bi làm tâm quay các cung tròn có bán kính là BC

10

400

mm

l BC

l

- Các cung này cắt theo phương trượt của con trượt C tại các điểm tương ứng là

Ci Tương ứng mỗi điểm Bi ta xác định các điểm Ci tương ứng Nối các điểm Bi với Ci ta được vị trí của cơ cấu tại các góc quay OBiCi

- Vị trí trung điểm của khâu 2 là M2i được xác định:

BiM2i = 0,5 BC = 0,5.400 = 200 (mm)

- Nối các S2i bằng đường cong trơn ta được quỹ đạo của S2 trong chu kì chuyển động của cơ cấu

Bài toán vị trí cơ cấu của động cơ hai kì được xác định bởi 12 vị trí của khâu dẫn sau những khoả 6 trong một chu kì chuyển vị (một vòng quay của khâu dẫn  = 2) Xác định quỹ đạo của các điểm S2 trong chu kì chuyển động của cơ cấu Ta được hoạ đồ vị trí cơ cấu của động cơ hai kì như hình vẽ

Trang 4

O

C1

y

x

B1 B2

B3

B4 B5

B6

B7

B8

B9

B10

B11 B12

M1 M2 M3 M4

M5 M6 M7 M8 M9

M12

C2,12 C3,11 C4,10 C5,9

C6,8 C7

0.2 0.1

Hình 2: Quỷ đạo điểm M của cơ cấu tại 12 vị trí

Ta dựng các tung độ điểm M tướng ứng với khoảng cách điểm M với trục Ox tại các vị trí 1,2,…12 Trên đồ thị SOt ta nối các điểm tung độ này lại ta được đường cong chuyển vị của điểm M

Câu 4/ Xác định phương trình quỹ đạo và phương trình chuyển động của điểm M:

Hình 3: cơ cấu tay quay con trượt

Trang 5

Ta có 3 khâu OB, BC, OC

Với các kích thước sau:

OB= R = 0,1m

BC =0,4 m

Vậy trung điểm M có vị trí như sau

{

Ta có đoạn BH có kích thước

(2)

Từ (1) và (2)

Ta có:

(*)

(*) Là phương trình quỷ đạo của M

(1) Là phương trình chuyển động của M

Tại vị trí khảo sát góc φ hoàn toàn xác định nên điểm M hoàn toàn xác định

Câu 5/ Vẽ Hodograph của vận tốc điểm M:

5.2 Vẽ họa đồ vận tốc:

Xét 1 vị trí bất kì của cơ cấu(hình 2.3)

Trị số vận tốc góc của khâu 1 xác định

theo công thức;

ω1 =2 s-1

-xác định vận tốc điểm B:

Hình 4: Họa đồ vận

tốc ở vị trí bất kì

Trang 6

-Xác định vận tốc điểm C

⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗ + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

//xx ┴CB

Phương trình trên có 2 ẩn là trị số của 2 vecto đã biết phương ,có thể giải bằng họa đồ vectơ

- Tỉ lệ xích họa đồ vận tốc được chọn như sau:

μv =

=

4

2

,

0

= 0,05

pb- độ dài đoạn thẳng biểu diễn vecto vận tốc ⃗⃗⃗⃗ trên họa đồ vận tốc

(chọn pb = 4 mm)

- Họa đồ vận tốc của cơ cấu tai 12 vị trí đặc biệt được vẽ như hình dưới đây:

Hình 5 :Họa đồ vận tốc của cơ cấu tại 12 vị trí μV =0,05

P11

B11

M11

C11

B12 B1

B2

B3

B4

B6

B7

B8 B9 B10

M12 M1

M2

M3

M4

M5

M6

M7

M8 M9

C12 C1

C2

C3

C4

C5

C6

C7 C8

C9

C10 M10

B5

P12 P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8 P9 P10

Trang 7

TT

Vị trí

Thông

số

2 vB (m/s) 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

3 pc (mm) 0 2,24 3,9 4 3,02 1,564 0 1,564 3,02 4 2,24 3,9

4 vC (m/s) 0 0,122 0,195 0,2 0,151 0,0782 0 0,0782 0,151 0,2 0,122 0,195

5 pm

(mm) 2 2,82 3,82 4 3,84 2,68 2 3,96 3,42 4 3,82 3,42

6 VM (m/s) 0,1 0,141 0,191 0,2 0,192 0,134 0,1 0,198 0,171 0,2 0,191 0,171

7 bc (mm) 4 3,49 2,05 0 2,75 3,85 4 3,71 2,12 0 3,81 3,95

8 vCB

(m/s) 0,2 0,175 0,103 0 0,138 0,193 0,2 0,186 0,106 0 0,191 0,198

9 ω2 (s-1) 0,5 0,436 0,256 0 0,344 0,481 0,5 0,464 0,265 0 0,476 0,494

Bảng 1 : kết quả tính toán vận tốc tại 12 vị trí

5.2 Vẽ HODOGRAPH gia tốc:

Hình 6 : họa đồ gia tốc của cơ cấu tại vị trí bất kì Xét một vị trí bất kì của cớ cấu

Xác định gia tốc điểm B:

⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗ + ⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗

(vì khâu 1 quay đều nên gia tốc góc =0 do đó ⃗⃗⃗⃗ =0 ) ⃗⃗⃗⃗ hướng từ B về A = .r =22.0,1 =0,4 m/s2

Trang 8

-Gia tốc điểm C

⃗⃗⃗⃗ = ⃗⃗⃗⃗ + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + ⃗⃗⃗⃗⃗⃗

// xx CB

⃗⃗⃗⃗⃗⃗ hướng từ C về B : =

⃗⃗⃗⃗⃗⃗ CB ; ⃗⃗⃗⃗ // xx

Phương trình trên có 2 ẩn là trị số của 2 vecto đã biết phương ,có thể giải được bằng họa đồ vecto

Tỉ lệ xích họa đồ gia tốc được chọn như sau:

μa =

=

4

4 , 0

= 0,1

b’ : độ dài đoạn thẳng biểu diễn vecto ⃗⃗⃗⃗ trên họa đồ gia tốc ,

chọn b’ = 4 mm

-Họa đồ cơ cấu tại vị trí bất kì được trình bày trên hình 2.5

-Trị số gia tốc góc của khâu 2 xác định theo công thức

ε2 =

-Bằng cách tương tự như vậy ta vẽ họa đồ gia tốc của cơ cấu tại 12 vị trí (hình

2.6)

-sau đó tính gia tốc của các điểm và gia tốc góc của khâu 2

kết quả tính toán gia tốc ghi trong bảng 2.2

-từ cách vẽ họa đồ gia tốc ta thấy tại các vị trí 2 va 8 , 3 và 7 , 4 va 6 các gia tốc tương ứng có trị số bằng nhau

Bảng 2 : kết quả tính toán gia tốc tại 12 vị trí

TT vị trí

Thông

số

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 P’b’(mm) 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4

2 aB (m/s2) 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4

3

(m/s2)

0,1 0,076 0,026 0 0,0473 0,092 0,1 0,086 0,028 0 0,087 0,098

5 P’c’

(mm)

5 3,98 1,5 1,07 2,08 2,79 5 4,58 3,06 1,03 0,34 2,22

6 aC(m/s2) 0,5 0,398 0,15 0,107 0,208 0,279 0,5 0,458 0,306 0,103 0,034 0,222

11 p’M(mm) 4,5 3,85 2,46 2,07 2,75 3,28 4,5 4,15 3,06 2,07 2,09 3,01

12 aM(m/s2) 0,45 0,385 0,246 0,207 0,275 0,328 0,45 0,415 0,306 0,207 0,209 0,301

Trang 9

* HODOGRAPH gia tốc điểm M:

M1

A

B1 C2

C3

C4

C5

C6 C7 C8 C9 C10

C11 C12

B2

B3

B4

B5

B6

B7 B8 B9 B10 B11 B12 M2

M3

M4

M5

M6 M7 M8

M9

M10 M11 M12 P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9 P10

P11 P12

Hình 2.6:Hodograph gia tốc của cơ cấu tại 12 vị trí μa= 0,1 𝑚 𝑠

𝑚𝑚

Ngày đăng: 13/04/2021, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w