1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Toán Đại số 7 tiết 37: Ôn tập học kì 1

2 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Nắm vững cách cộng trừ nhân chia phân số, các phép toán luỹ thừa, căn bậc hai, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tlt, đại lượng tln, hàm số.. Kỹ năng :[r]

Trang 1

74

Ôn tập học kì 1

A Mục đích yêu cầu :

1 Kiến thức : Nắm vững cách cộng trừ nhân chia phân số, các phép toán luỹ thừa, căn bậc hai, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tlt, đại lượng tln, hàm số

2 Kỹ năng : Làm thạo cộng trừ nhân chia phân số, tính luỹ thừa, căn bậc hai, tìm x, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, các bài toán về hàm số

3 Thái độ : Tích cực ôn tập

B Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

C Nội dung :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

1p

0p

40p

10p

5p

5p

20p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Ôn tập :

Cho hs nhắc lại các tập hợp

số

Cho hs nhắc lại cách làm

tròn số

Cho hs nhắc lại về giá trị

tuyệt đối

Cho hs nhắc lại về cách cộng

trừ nhân chia sht (ddps)

Nhắc lại các tập hợp số

Nhắc lại cách làm tròn số

Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

Nhắc lại về cách cộng trừ nhân chia sht (ddps)

1 Số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực :

Sht là số viết được ddps (a,b

b

a

Z,b 0) (stphh và vhth là sht)

Vd : 0;-3;-3/5;2,34;3,56767… Số vô tỉ là số viết được dưới dạng stpvh không tuần hoàn

Vd : 2; 5 Sht và svt được gọi chung là số thực

2 Làm tròn số :

Vd : Làm tròn số 3,462 đến chữ số thập phân thứ 2 là 3,46, đến chữ số thập phân thứ nhất là 3,5

3 Giá trị tuyệt đối :

Vd : 5 5, 0 0, 5 5 Tính : 3,45,

5

4

4 Cộng trừ nhân chia :

12

7 10

11 

5 12

5

7 6 10

6

0 a nếu a

0 a nếu a a

Lop7.net

Trang 2

75

-3p

1p

4 Củng cố :

Nhắc lại các nội dung chính

trên

5 Dặn dò :

Ôn tập luỹ thừa

=

60

35 60

66 

60

101

6

4 5

3

6 5

4 3

30

12

5

2

5

8 : 7

4 

8

5 7

4

 7.( )8

5

20

5



7

6 : 5

4 3

2 1

15

14 3

5

15 11

 

8

7 6

5 4

3 2

1

24

41 4

3 2

1

=

32

41 2

1

32

25

 

6

5 4 2

3 3

4 : 5

6

6

19 2

3 3

4 : 5

20

77 4

19 10

9  

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm