-DÆn häc sinh vÒ nhµ xem l¹i néi dung c¸c bµi tËp, chuÈn bbÞ bµi sau.. Më réng vèn tõ thuéc chñ ®iÓm thiªn nhiªn.[r]
Trang 1Tuần 9:
Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008
Sáng:
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung toàn trờng
Tiết 2:
Tập đọc Cái gì quý nhất
Trịnh Mạnh
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc lu loát, diễn cảm toàn bài; biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhận xét
- Từ ngữ: Tranh luận, phân giải
- ý nghĩa: vấn đề tranh luận (cái gì là quý nhất?) và khẳng định (ngời lao động là quý nhất)
3.1Giới thiệu bài : trực tiếp.
3.2Hớng dẫn học sinh luỵện đọc và tìm hiểu bài:
? Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để
bảo vệ ý kiến của mình?
? Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao
động mới là quý nhất?
? Chọn tên gọi khác cho bài văn và
nêu lí do vì sao em chọn tên gọi đó?
c) Luyện đọc diễn cảm
? Học sinh đọc nối tiếp
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn
- 3 học sinh đọc nối tiếp; rèn đọc
đúng và đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài
- Hùng: Lúa gạo
- Quý: vàng
- Nam: thì giờ
- Hùng: lúa gạo nuôi sống con ngời
- Quý: có vàng là có tiền, có tiền sẽmua gạo, vàng bạc
- Lúa gạo, vàng bạc, thì giờ đều rấtquý nhng cha phải là quý nhất
- Còn nếu không có ngời lao độngthì không có lúa gạo, vàng bạc, thìgiờ cũng trôi qua 1 cách vô vị Vì vậyngời lao động là quý nhất
Ví dụ: Cuộc tranh luận thú vị vì: bàivăn thuật lại cuộc tranh luận thú vịgiữa 3 bạn nhỏ
Ví dụ: Ai có lí: vì: bài văn cuối cùng
đến đợc 1 kết luận giàu sức thuyếtphục: Ngời lao động là đáng quý
Trang 22 KiÓm tra bµi cò:
Vë bµi tËp ? Häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp 2/b
- Gi¸o viªn bao qu¸t, ch÷a bµi
Bµi 4: ? Häc sinh th¶o luËn cÆp
- Gi¸o viªn nhËn xÐt, biÓu d¬ng
Trang 3Thái độ đối với ngời nhiễm hiv/ aids
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng.
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đìnhcủa họ
2 Kiểm tra bài cũ: Lây các đờng lây truyền HIV
3 Dạy bài mới:
3.1Giới thiệu bài + ghi bài.
- Giáo viên chia lớp thành 2 đội
- Giáo viên hớng dẫn cách chơi
- Giáo viên cùng học sinh không
tham gia kiểm tra xem đã đúng cha
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Học sinh xếp 2 hàng dọc trớc bảng
- Học sinh lên gắn vào bảng cácphiếu đúng với từng nội dung tơngứng
- Đội nào gắn xong đội đó thắngcuộc
Các hành vi có nguy cơ lây nhiễm
HIV
Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm HIV
- Dùng chung bơm kim tiêm
- Dùng chung dao cạo
- Xăm mình chung dụng cụ không
Trang 4 Giáo viên đa ra kết luận: HIV
không lây truyền qua tiếp súc thông
- Giáo viên cần khuyến khích học
sinh sáng tạo trong các vai diễn
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học
sinh còn lại
* Hoạt động 3: Quan sát thảo luận
? Theo bạn nếu các bạn ở hình 2 là
những ngời quen của bạn thì bạn sẽ
đối sử với họ nh thế nào? Tại sao?
xử với học sinh bị nhiễm HIV
- Theo dõi cách ứng xử từng vai đểthảo luận xem cách nào nên, cáchnào không nên
- Học sinh quan sát hình trang 36, 37(sgk) và trả lời các câu hỏi sgk
Hình 1: Thái độ của các anh khi biết
1 em nhỏ đã nhiễm HIV
- Hình ảnh 2: lời tâm sự của 2 chị emkhi bố bị nhiễm HIV
- Hình 3: Lời động viên của các bạn
- Đối xử tốt với họ, động viên và an
ủi họ, không nên xa lánh họ
- Không nên xa lánh họ, phải độngviên giúp đỡ họ và gia đình họ
-Nêu đáp án
Trang 5-Nêu yêu cầu bài tập.
-học sinh làm bài vào vở
-1 học sinh lên bảng chữa bài
-Nêu yêu cầu bài tập
-Làm bài tập thể(HS phát biểu miệng HS khác nhận xét)-Thống nhất kết quả đúng
Thái độ đối với ngời nhiễm HIV-AIDS
I Mục tiêu: giúp học sinh có thái độ và cách c sử đúng đối với ngời nhiễm
-Nhận xét lẫn nhau
-Thảo luận theo cặp-Đai diện một số cặp phát biểu ý
Trang 6-Thống nhất đáp án đúng
kiến-Nhận xét lẫn nhau
Phân biệt âm đầu l/n , âm cuối n/ ng
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Nhớ lại đúng chính tả bài thơ Tiếng đàn ba-lai-ca trên sông Đà
- Trình bày lại đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do
- Ôn lại viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/ l hoặc âm cuối n/ ng.
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh thi viết tiếp sức trên bảng các tiếng chứa vần uyên, uyết.
- Đọc yêu cầu bài 3
a) long lanh, la liệt, la lá …b) lang thang, làng nhàng …
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ- chuẩn bị giờ sau
.
………
buôn màn- buông mang
………
vơn lên- vơng vấn
………
Trang 7Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
I Mục đích, yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “thiên nhiên”: Biết 1 số từ ngữ thểhiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời
2 Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn ngắn tảcảnh đẹp thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các từ ngữ bài tập 1; bút dạ
- Một số tờ phiếu khổ to để làm bài tập 2
III Các hoạt động lên lớp:
A – Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài tập 3a, b, c
B – Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học
sinh nhng không mất thì giờ vào việc
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn để học
sinh hiểu đúng yêu cầu của bài tập
bình chọn đoạn văn hay nhất
- Học sinh đọc nối tiếp bài “Bầu trờimùa thu”
- Cả lớp đọc thầm theo
- Học sinh làm việc theo nhóm, ghikết quả vào giấy khổ to, dán lên bảnglớp
- Xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao
- Bầu trời đợc rửa mặt sau cơn ma/dịu dàng/ buồn bã/ trăm ngàn nhớtiếng hót của bầy chim sơn ca/ ghésát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe đểtìm xem chim én đang ở bụi cây hay
ở nơi nào
- Rất nóng và cháy lên những tiasáng của ngọn lửa xanh biếc/ caohơn
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh viết 1 đoạn văn ngắn tảcảnh đẹp của quê em hoặc ở nơi em
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thiện nốt đoạn văn
Tiết 3:
Trang 8- Giúp học sinh ôn: Bảng đơn vị đo khối lợng.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khốilợng thờng dùng
- Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị đokhác nhau
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Cho học sinh ôn lại
quan hệ giữa các đơn vị đo
- Giáo viên gọi học sinh trả lời mối
quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
* Hoạt động 2: Nêu ví dụ (sgk)
Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm: 5 tấn 132 kg : … tấn
- Giáo viên cho học sinh làm tiếp
Trang 9- Gọi học sinh đọc kết quả.
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích yêu cầu:
- Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng mình hoặc ở nơi khác Biết sắp xếp các sự việc, thành một câu chuyện
- Lời kể rõ ràng, tự nhiên; biết kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động
- Chăm chú ghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh một số cảnh đẹp ở địa phơng
- Bảng phụ viết vắn tắt gợi ý
III Hoạt động dạy học:
Trang 104 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán (BS)
Viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập:
-Bảng đơn vị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vị đo
-Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khácnhau
-Nêu lại bảng đơn vị đo khối lợng
và mối quan hệ giữa các đơn vị
-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai nếu có
-Làm bài cá nhân vào bảng con (thực hiện từng phép đổi)
-Giơ bảng
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a, 1kg 725g =…kg 3kg 45g =…kg 12kg 5g=…g
b, 6528g = …kg 789g =…kg 64g =…kg
c, 7tấn 125kg =…tấn 2tấn 64kg =…tấn 177kg =…tấn
d, 1tấn 3tạ =…tấn 4 tạ =…tấn 4yến = tấn
Trang 11-Thống nhất đáp án đúng.
4 củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về nhà xem lại nội dung các bài tập, chuẩn bbị bài sau
Tiết 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
I Mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên
2 Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết môti đoạn văn tả cảnh đẹp
II Chuẩn bị: VBT Tiếng Việt 5
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Nêu yêu cầu bài tập
-Học sinh làm bài tập theo nhóm, ghi kết quả làm bài ra bảng phụ.-Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác nhận xét bổ sung
-Nêu yêu cầu bài tập
Trang 121 Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợicảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tình cảm kiên c-ờng của ngời Cà Mau.
2 Hiểu ý nghĩa của bài văn: sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau gópphần hun đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
I Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
- Bản đồ Việt Nam Tranh ảnh về cảnh thiên nhiên, con ngời trên mũi CàMau
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc chuyện “Cái gì quý nhất”, trả lời
câu hỏi vềnội dung bài đọc
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc
- Giáo viên đọc diễn cảm, nhấn giọng
các từ gợi tả (ma dòng, đổ ngang, hối
hả, …)
- Giáo viên dạy theo kiểu “bổ ngang”
- Giáo viên xác định 3 đoạn của bài
văn rồi hớng dẫn học sinh luyện đọc
và tìm hiểu bài của từng đoạn
+) Đoạn 1: Từ đầu đến cơn dông
? Ma ở Cà Mau có gì khác thờng?
+) Đoạn 2: Tiếp đến cây đớc
- Giáo viên giải nghĩa từ khó: phệp
phều, cơn thịnh nộ, hằng ha sa số
? Cây cối ở Cà Mau mọc ra sao?
? Ngời Cà Mau dựng nhà của nh thế
nào?
+) Đoạn 3: Phần còn lại
? Ngời dân Cà Mau có tính cách nh
thế nào?
- Giáo viên cho học sinh thi đọc diễn
- Học sinh đọc trả lời câu hỏi
- Ma ở Cà Mau là ma dông: rất độtngột, dữ dội nhng chóng tạnh
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 1,nhấn giọng những từ ngữ gợi tả cơn
ma ở Cà Mau
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh trả lời cầu hỏi
Cây cối mọc thành chòm, thành rặng,
dễ dài cắm sâu vào lòng đất
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh, dớinhững hàng đớc xanh rì, từ nhà nọsang nhà kia phải leo lên cầu bằngthân cây đớc
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 2
- Học sinh luyện đọc, kết hợp giảinghĩa từ khó (sấu cản mũi thuyền, hổrình xem hát)
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Ngời Cà Mau thông minh, giàunghị lực, thợng võ, thích kể, thíchnghe những chuyện kì lạ về sức mạnh
và tri thông minh của con ngời
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 3
- Học sinh đọc diễn cảm toàn bài
Trang 13cảm toàn bài.
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính
Nội dung bài (giáo viên ghi bảng.) - Học sinh đọc lại
Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn:
- Quan hệ giữa đơn vị đo diện tích thờng dùng
- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo diện
tích gấp 100 lần đơn vị liền sau nó
và bằng 0,01 đơn vị liền trớc nó
* Hoạt động 2: Nêu ví dụ
a) Giáo viên nêu ví dụ 1: Viết số
Trang 14* Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: Giáo viên cho học sinh tự
làm
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: - Giáo viên cho học sinh
thảo luận rồi lên viết kết quả
Bài 3: Hớng dẫn làm vào vở
- Giáo viên chấm 1 số bài
- GIáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh làm bài vào vở
Luyện tập thuyết trình tranh luận
I Mục đích, yêu cầu:
- Bớc đầu có kĩ năng thuyết trình, tranh luận về 1 vấn đề đơn giản, gần gũi với lứa tuổi
1 Trong thuyết trình, tranh luận nêu đợc lí lẽ và dẫn chứng cụ thể, có sức thuyết phục
2 Biết cách diễn đạt gắn gọn và có thái độ bình tĩnh, tự tin, tôn trọng ngời cùng tranh luận
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ giấy khổ to kẻ nội dung bài tập 1 và bài tập 3a
- Vở bài tập Tiếng việt 5
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : hát
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc phần bài làm tập làm văn tiết trớc, bài tập 3.
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1:
a) ý kiến của các bạn Hùng, Quý,
Nam tranh luận vấn đề gì? ý kiến
của mỗi bạn nh thế nào?
- Học sinh đọc bài “Cái gì quý nhất?”sau đó nêu ra nhận xét
- Vấn đề tranh luận: Cái gì quý nhấttrên đời?
+ Hùng: quý nhất là lúa gạo
Trang 15b) Lí lẽ đa ra để bảo vệ ý kiến đó ra
sao?
c) Thầy giáo muốn thuyết phục 3 bạn
công nhận điều gì?
Thầy đã lập luận nh thế nào?
Cách nói của thầy thể hiện thái độ
tranh luận nh thế nào?
Bài 2:
- Giáo viên phân tích ví dụ; giúp học
sinh hiểu thế nào là mở rộng thêm lí
- Giáo viên kết luận: Khi thuyết
trình, tranh luận, ngời nói cần có thái
độ ôn tồn, hoà nhã, tôn trọng ngời
đối thoại
+ Quý: quý nhất là vàng
+ Nam: quý nhât là thì giờ
- Ngời lao động là quý nhất
- Lúa gạo, vàng, thì giờ đều quý nhngcha phải là quý nhất, không có ngờilao động thì không có lúa gạo, vàngbạc, thì giờ cũng trôi qua vô vị
Thầy tôn trọng ngời đối thoại, lậpluận có tình có lý
+ Công nhận những thứ mà 3 bạn nêu
ra đều đáng quý (lập luận có tình)+ Nêu câu hỏi: “Ai làm ra lúa gạo,vàng bạc, ai biết dùng thì giờ?” (lậpluận có lí lẽ)
- Học sinh nêu yêu cầy bài tập 2
- Mỗi nhóm đóng 1 nhân vật
- Các nhóm suy nghĩ, trao đổi thảoluận chuẩn bị lí lẽ dẫn chứng rồi ghi
ra nháp
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3, cả lớp
đọc thầm lại
- Học sinh trao đổi nhóm, thảo luậnrồi gạch dới những câu trả lời đúngrồi xếp theo số thứ tự
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Học sinh phát biểu ý kiến
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau
- Chuẩn bị tiết sau
Chiều:
Cách mạng mùa thu
I Mục tiêu:
Trang 16- Học sinh biết: - sự kiện tiêu biểu của cách mạng tháng 8 là cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
- Ngày 19/ 8 trở thành ngày kỉ niệm cách mạng tháng 8 ở nớc ta
3.1 Giới thiệu bài.
3.2 Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bàia) Thời cơ cách mạng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thảo
luận
? Giữa tháng 8 năm 1945 quân phiệt
Nhật ở châu á đầu hàng quân Đồng
minh Theo em vì sao Đảng ta lại xác
định đây là thời cơ ngàn năm có 1
cho cách mạng Việt Nam?
b) Khởi nghĩa giành chính quyền ở
ớc ta
Tháng 8/ 1945 quân Nhật ở châu áthua trận và đầu hàng quân ĐồngMinh thể lực của chúng đang suygiảm đi rất nhiều, nên ta phải chớpthời cơ này làm cách mạng
- Học sinh đọc sgk- thảo luận, trìnhbày
- Ngày 18/ 8/ 1945 cả Hà Nội xuấthiện cờ đỏ sao vàng, tràn ngập khíthế cách mạng
- Sáng 19/ 8 / 1945 hàng chục vạnnhân dân nội thành … nhiều ngời vợtrào sắt nhảy vào phủ
- Chiều 19/ 8/ 1945, cuộc khởi nghĩagiành chính quyền ở Hà Nội toànthắng
- Tiếp sau Hà Nội đến lợt Huế (23/ 8)Sài Gòn (25/ 8) và đến 28/ 8/ 1945cuộc tổng khởi nghĩa đã thi công trêncả nớc
- Nhân dân ta giành đợc thắng lợitrong cách mạng tháng 8 là vì nhândân ta có 1 lòng yêu nớc sâu sắc
đồng thời lại có Đảng lãnh đạo
+ Thắng lợi của cách mạng tháng 8cho thấy lòng yêu nớc và tinh thần
Trang 17c) Bài học sgk (20)
cách mạng của nhân dân ta chúng tagiành đợc độc lập dân tộc, dân tathoát khỏi kiếp nô lệ, ách thống trịcủa thực dân Phong kiến
- Học sinh nối tiếp đọc
-Thống nhất đáp án
-Nêu yêu cầu bài tập
-Làm bài cá nhân vào bảng con-Làm bài vào vở
-Tự làm bài nêu đáp án-Nhận xét
4 Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập làm văn
Luyện tập thuyết trình tranh luận
I Mục đích, yêu cầu:
-Rèn kỹ năng thuyết trình tranh luận về một vấn đề đơn giản, gần gũi vớilứa tuổi
Trang 18-Biết cách diễn đạt gãy gọn và có tháI độ bình tĩnh tự tin, tôn trọng ngời cùng tranh luận.
II Chuẩn bị: VBT Tiếng việt 5 tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Thống nhất đáp án cho học sinh
-Nắm yêu cầu bài tập-Làm bài theo cặp-Đại diện một số cặp nêu kết quả
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm đợc khái niệm đại từ: nhận biết từ trong thực tế
- Bớc đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lạp lại trong 1văn bản ngắn
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2
III Các hoạt động lên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc đoạn văn tả cảnh đẹp ở quê em hoặc nơi em sinh sống
- Những từ nh vậy đợc gọi là đại từ
Đại nghĩa là những từ thay thế (nh
trong đại từ có nghĩa là thay thế)
Đại từ có nghĩa là thay thế
a) Tớ, cậu đợc dùng để xng hô
b) Nó dùng để xng hô, đồng thời thaythế cho danh từ (chích bông) trongcâu cho khỏi lặp từ ấy
Trang 193.2.2 Thảo luận bài 2.
- Nối tiếp nhau trả lời bài 2
- Giáo viên nói: “Vậy” và “thế” cũng
- Từ “vậy” thay cho từ “thích”
Từ “thế” thay cho từ “quý”
- Đọc yêu cầu bài
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học Dặn học sinh chuẩn bị giờ sau
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo diện tích
- Vận dụng thành thạo vào giải toán
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên chữa bài 3
đ) 4352 m = 4,352 km
- Đọc yêu cầu bài 2
Trang 2075 : (2 + 3) x 2 = 30 (m) Chiều dài sân trờng là:
75 – 30 = 45 (m) Diện tích sân trờng là:
30 x 45 = 1350 (m2) = 0,135 (ha)
I Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh:
- Biết dựa và bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số
ngời sống chủ yếu ở đâu?
- Học sinh quan sát tranh ảnh, trả lờicâu hỏi
- Nớc ta có 54 dân tộc
- Dân tộc Kinh có số dân đông nhấtsống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở
Trang 21- Học sinh trình bảy kết quả học sinhkhác bổ sung.
- Học sinh đọc sgk để trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát lợc đồ mật độdân số, tranh ảnh về làng ở đồngbằng, bản, miền núi để trả lời câuhỏi
I Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:
- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những
điểm cần chú ý phòng tránh bị xâm hại
- Rèn kĩ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
- Liệt kê danh sách những ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhời giúp
Trang 223.2 Hoạt động 1: Quan sát và thảo
3.4 Hoạt động 3: Vẽ bàn tay tin cậy
- Cho các em trao đổi lẫn nhau
- Gọi 1 vài bạn lên dán bàn tay của
mình lên bảng
Thảo luận nhóm đôi
- Học sinh quan sát tranh và đa câutrả lời
+ Đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ;
ở trong phòng kín một mình với ngờilạ; đi nhờ xe ngời lạ; nhận quà có giátrị đặc biệt hoặc sự chăm sóc đặc biệtcủa ngời khác mà không rõ lí do.+ sgk trang 39
“ứng phó với nguy cơ bị xâm hại”N1: Phải làm gì khi ngời lạ tặng qùamình?
N2: Phải làm gì khi ngời lạ muốn vàonhà?
N3: Phải làm gì khi có ngời trêunghẹo hoặc có hành động gây rối,kho chịu đối với bản thân?
- Các nhóm lên trình bày cách xử lítình huống
tờ giấy A4
- Trên mỗi ngón viết tên ngời mìnhtin cậy
Trang 23Bài 1:
-Yêu cầu, hớng dẫn
Bài 2:
-Yêu cầu
-Thu vở chấm bài, nhận xét, thống
nhất đáp án cho học sinh
-Nêu kết quả làm bài,thống nhất
đáp án đúng
-Nêu yêu cầu bìa tập
-Làm bài vào vở
-Thực hiện từng phép đổi ra bảng con, giơ bảng
-Nêu yêu cầu bài tập
-Nêu dạng toán, huớng giải bài tập
Trang 24- Thân ái, đoàn kết với bạn bè.
II Tài liệu, ph ơng tiện:
3.1 Giới thiệu bài.
3.2 Giảng bài mới
* Hoạt động 1: Thảo luận lớp
- Bài hát nói lên điều gì?
- Lớp nghe và trả lời trong sgk
* Kết luận: Bạn bè cần biết yêu thơng, đoàn kết giúp đỡ nhau, nhất là những
lúc khó khăn, hoạn nạn
* Hoạt động 3: Thực hành
Trang 25Bài 2: (sgk) - Học sinh làm cá nhân lên bảng trìnhbày.
- Giáo viên kết luận về cách ửng xử, phù hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn bênh vực bạn
d) Khuyên ngăn bạn không nên sa vào những việc làm không tốt
đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận khuyết điểm và sửa chữakhuyết điểm
e) Nhờ bạn bè hoặc bản thân
* Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu một biểu hiện của tình bạn đẹp? - Học sinh nói
* Kết luận: Các biểu hiệ của tình bạn đẹp: Tôn trọng, chân thành, biết quan
tâm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ vui buồn, …
- Học sinh liên hệ trong lớp
Luyện tập thuyết trình, tranh luận
I Mục đích yêu cầu:
- Bớc đầu biết cách mở rộng lí lẽ và dẫn chứng trong thuyết trình, tranhluận
Đất có chất màu nuôi cây
Nớc vận chuyển chất màu
Cây sống không thể thiếu không khí.Thiếu ánh sáng, cây xanh sẽ không còn màu xanh
- Học sinh đóng vai các nhân vật tranh luận để bảo vệ ý kiến của mình
Trang 26* Kết luận: Cây xanh cần tất cả đất, nớc, không khí và ánh sáng Thiếu yếu
tố nào cũng không đợc Chúng ta cùng nhau giúp cây xanh lớn lên là giúpích cho đời
- Giúp học sinh củng cố cách viết số đo độ dài, khối lợng và diện tích
d-ới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị thành thạo cho học sinh
Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là kg3,2 tấn
0,502 tấn2,5 tấn0,021 tấn
3200 kg
502 kg
2500 kg
21 kgBài 3:
a) b)c)Bài 4:
a) b)
Trang 27c)Bµi 5: Gi¸o viªn híng dÉn.
I Môc tiªu: Gióp häc sinh.
-Cñng cè c¸c kiÕn thøc bµi häc (Cac d©n téc, sù ph©n bè d©n c) th«ng quac¸c bµi tËp
-Lµm bµi miÖng(c¶ líp)Thèng nhÊt g¹ch « ch÷ thø 2
4 Cñng cè, dÆn dß:
-Tãm t¾t néi dung tiÕt häc NhËn xÐt tiÕt häc
-DÆn häc sinh vÒ nhµ xem l¹i bµi, ghi nhí kÜ néi dung bµi ChuÈn bÞ bµi sau
TiÕt 2 : To¸n (BS)
LuyÖn tËp chung
Trang 28I Mục tiêu :
-Rèn kỹ năng viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
-Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, khối lợng, thời gian, củng
cố giải bài toán trung bình cộng
-Làm bài ra bảng con(từng phép
so sánh)
-1 học sinh làm trên bảng cả lớp làm vào VBT
-Thống nhất cách giải, đáp án
đúng
-Làm bài vào vở bài tập
-Chữa bài chung cả lớp Thống nhất đáp án đúng
-Những bài hát bài thơ, đoạn văn, bài văn, bài toán hay cần giao lu
III Các hoạt động chủ yếu :
Trang 29-Giáo viên phát biểu ý kiến 9,cả lớp phát biểu ý kiến bổ sung
2.2Phơng hớng tuần 10:
Điều khiển, tham dự -Cán bộ lớp đọc bản phơng hớng
tuần 10, cả lớp phát biểu ý kiến xay dung
-Nhận xét giờ sinh hoạt
-Dặn học sinh xem lại bài tuần 9, chuẩn bị bài tuần 10
Tuần 10
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2008
Sáng:
Tập trung toàn trờng
ôn tập giữa học kỳ i (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng
đọc- hiểu trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài học
- Đoc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 9 Tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/ phút
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học theo 3 chủ điểm: Việt Nam-
Tổ quốc em; Cánh chim hoà bình, Con ngời với thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên bài tập đọc và nội dung câu hỏi của 9 tuần qua
- Phiếu viết nội dung bài tập 1
Trang 30- Giáo viên quan sát- nhận xét, đánh
giá cho điểm
b) Hớng dẫn học sinh làm bài tập
- GV phát phiếu HD HS thảo luận?
- Học sinh lên bốc thăm về chỗchuẩn bị khoảng thời gian 1 đến 2phút
- Học sinh lên đọc bài, trả lời câuhỏi
- HS thảo luận- trình bày, bổ sung.Thống kê các bài thơ đã đọc trong giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Việt Nam-
Tổ quốc em - Sắc màu em yêu Phạm Đình Ân - Em yêu tất cả những sắc màugắn với cảnh vật, con ngời trên
đất nớc Việt Nam
Cánh chim
hoà bình - Bài ca về tráiđất
- Ê-mi-li, con…
Định hải
Tố Hữu
Trái đất thật đẹp, chúng ta cầngiữ gìn trái đất bình yên không
có chiến tranh
Chú Mo-ri-xơn đã tự nhiên trớc
Bộ Quốc phòng Mĩ để phản đốicuộc chiến tranh xâm lợc Mĩ ởViệt Nam
Con ngời
với thiên
nhiên
- Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Trớc cổng trời
Quang Huy
- Nguyễn Đình
ảnh
- Cảm xúc của nhà thơ trớccảnh cô gái Nga chơi đàn trêncông trờng thuỷ điện sông Đàvào một đêm trăng đẹp
- Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của 1vùng cao
- So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
Trang 31- Giáo viên chấm, chữa.
Bài 4: Hớng dẫn học sinh thảo
Phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng.
- Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và 1 số biện pháp antoàn giao thông
- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham giagiao thôgn
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 40, 41 (sgk)
- Su tầm các hình ảnh và thông tin về 1 số tai nạn giao thông
III Các hoạt động dạy học:
Trang 321 ổn định tổ chức : hát
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu một số tình huống dẫn đến nguy cơ bị xâm hại?
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài + ghi bài.
3.2 Giảng bài.
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Giáo viên cho học sinh quan sát các
- Giáo viên kết luận: Trong những
nguyên nhân gây tai nạn giao thông
đờng bộ là do lỗi của những ngời
tham gia giao thông không chấp hành
đúng luật giao thông đờng bộ
? Nêu những ví dụ về những nguyên
nhân gây tai nạn giao thông đờng bộ?
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo
Và những việc làm sai phạm của ngờitham gia giao thông trong các hình
- Ngời đi bộ đi dới lòng đờng trẻ emchơi dới lòng đờng
- Ngời đi bộ hay đi xe không đi đúngphần đờng quy định
- Xe đạp đi hàng 3
- Các xe chở hàng cồng kềnh
- Gây nên những tai nạn giao thông
do ngời tham gia giao thông khôngchấp hành đúng luật giao thông đờngbộ
- Học sinh lên trình bày
- Học sinh nhắc lại
- Vỉa hè bị lấn chiếm
- Ngời đi bộ hay đi xe không đúngphần đờng quy định
- Đi xe đạp hàng 3
- Các xe chở hàng cồng kềnh …
- Học sinh quan sát các hình 5, 6, 7(sgk) đê thấy đợc việc cần làm đốivới ngời tham gia giao thông thể hiệnqua các hình
- Học sinh đợc học về luật giao thông
Trang 33I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân.-So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau
-Giải bài toán liên quan đến bớc “rút về đơn vị” hoặc tỉ “số”
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thực hành so sánh các số đo khối lợng (thực hiện đổi đơn vị đo rồi so sánh) rồi nối các số đo cho phù hợp
- Làm bài theo nhóm (ra phiếu)
- Báo cáo kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập, làm bài vàovở
đúng
4.Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học Dặn học sinh về ôn bài hôm sau kiểm tra
Trang 34ôn tập, kiểm tra giữa học kì I (tiết 2)
I Mục đích, yêu cầu.
1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
2 Nghe viết đúng đoạn văn “ Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng”
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc, HTL
III Các hoạt đọng dạy học :
1 ổn định tổ chức : hát+ kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra tinh thần chuẩn bị học tập và chuẩn bị bài
Trang 35-Tập viết các tên riêng, các từ ngữ
dễ viết sai chính tả (nỗi niềm,
ng-ợc, cầm trịch, đỏ lừ )-Chép bài
Tiết 2 : Luyện từ và câu
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì I (tiết 3)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
2 Ôn lại các bài tập đọc là các bài văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm nhằm trao đổi kỹ năng cảm thụ văn học
II Đồ dùng dạy học :
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
-Tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn địn tổ chức : hát
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới :
3.1Giới thiệu bài : trực tiếp.
3.2Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (Thực hiện nh 2 tiết trớc)
+Quang cảnh làng mạc ngày mùa
+Một chuyên gia máy xúc
+Kì diệu rừng xanh
+Đất Cà Mau
-Mỗi học sinh chọn một bài văn ghi lại chi tiết mình thích, suy nghĩ giải thích tại sao mình thích chi tiết đó
-Nói về chi tiết mình thích và giải thích lí do
Trang 36Tiết 3: Mĩ thuật
(Giáo viên chuyên dạy)
Tiết 4: Toán
Kiểm tra định kì (giữa học kì I)
I Mục tiêu : Kiểm tra học sinh về:
-Viết số thập phân ; giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết số
đo đai lợng dới dạng số thập phân
-So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích
-Giải bài toán có sử dụng bớc “tìm tỉ số” hoặc “rút về đơn vị”
II Chuẩn bị: Đề kiểm tra và đáp án.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp
số kết quả tính…) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
1 Số mời bảy phảy bốn mơi hai viết nh sau:
B.608 D.6800
5 Một khu đất hình chữ nhật có kích thớc ghi trên hình vẽ dới đây Diện tích của khu đất là :
A.1ha
C.10ha B.1km
2 D.0,01km2 250m
400mPhần II :
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
Trang 371 khoanh vàoC; 2 khoanh vào D; 3 khoanh vào D ;
4 khoanh vào B; 5.khoanh vào C
4 Học sinh làm bài trong 40’.
5 Thu bài nhận xét giờ kiểm tra Dặn học sinh về giải lại các bài trong
bài kiểm tra
Chiều:
Tiết 1: Kể truyện
Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (T4)
I Mục đích ,yêu cầu:
1 Hệ thống hoá vốn từ ngữ (danh từ , động từ, tính từ , thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đẵ học trong 9 tuần đầu
2 Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, trái nghĩa gắn với các chủ điểm
II Đồ dùng dạy học:
Bút dạ + vài tờ giấy khổ to kẻ bảng từ ngữ nh BT1,2
III Các hoạt động chủ yếu:
-Nhận xét Bài tập 2
-Làm việc theo nhóm ghi kết quả
thảo luận vào giấy khổ to -Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
-Tóm tắt nội dung tiết học Nhận xét tiết học
Trang 38-Dặn học sinh về nhà tìm thêm các từ ngữ theo yêu cầu bài tập 1,2.
Tiết 2: Toán (BS)
Chữa bài kiểm tra
I Mục đích ,yêu cầu:
- Luyện giải các bài toán đẵ học trong nửâ đầu hkọc kì I và ở các lớp trớc
- Rèn cho học sinh thói quen thử lại trong qui trình giảI toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức (hát).
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra tinh thần chuẩn bị học bài
3 Bài mới :
3.1Giới thiệu bài(trực tiếp).
3.2Hớng dẫn(làm bài tập), chữa bài.
-Nêu số lớn nhất là : 8,9
Bài tập 4
- Yêu cầu
-Yêu cầu, khuyến khích
- Nêu yêu cầu bài tập , nêu hớng giải bài toán(hớng đổi
6cm28mm2=……mm2)và giải bài toán (đổi đơn vị đo)
-Thực hiện tính diện tích hình chữ nhật ra m2 (400 x 250 =100 000
Trang 39Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (T4)
I Mục đích ,yêu cầu:
1 Hệ thống hoá vốn từ ngữ (danh từ , động từ, tính từ , thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đẵ học trong 9 tuần đầu
2 Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, tráI nghĩa gắn với các chủ điểm
II Đồ dùng dạy học: VBT Tiếng việt 5 tập 1
III Các hoạt động chủ yếu:
-Thống nhất đáp án cho học sinh
-Làm bài cá nhân (viết các danh
từ, động từ, tính từ, các thành ngữ tục ngữ ở các chủ điểm đã học)-Chữa bài chung cả lớp
Ôn tập, kiểm tra giã học kì I(T5)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
2 Nắm đợc tính cách của nhân vật trong vở kịch Lòng dân Phân vai diễn lại sinh động 1 trong 2 đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách nhân vật
II Đồ dùng dạy học :
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
-Một số trang phục đaọ cụ đơn giản để học sinh diễn vở kịch Lòng dân
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức (hát)+(kiểm tra sĩ số).
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 40Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
3 Bài mới :
3.1Giới thiệu bài (trực tiếp)
3.2Kiểm tra tập đọc và HTL-Yêu cầu
- Nhận xét, cho điểm
- Bốc thăm phiếu trên bàn gv để chọn bài tập đọc -> về chỗ chuẩn
- Yêu cầu khuyến khích
- Học sinh nắm yêu cầu
Thảo luận nhóm theo yêu cầu của giáo viên
-Lần lợt các nhóm lên đúng vai Trớc khi đóng vai nói về tính cách nhân vật
- Chốt lại tính cách nhân vật
Dì Năm : Bình tĩnh , nhanh trí , khôn khéo , dũng cảm bảo vệ chú cán bộ
An: Thông minh , nhanh trí, biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ
Lính: Hống hách
Cai: xảo quyệt , vòi vĩnh
- Cả lớp bình chọn nhóm diễn kịch giỏi nhất, diễn viên giỏi nhất
-Biết giảI các bài toán cộng 2 số thập phân
II Các hoat động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
a) Giáo viên nêu ví dụ 1:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự tìm
cách thực hiện phép cộng 2 số thập
phân (bằng cách chuyển về phép
cộng 2 số tự nhiên: 184 + 245 = 429
(cm) rồi chuyển đổi đơn vị đo: 429
- Học sinh nêu lại bài tập và nêu phép tínhgiải bài toán để có phép cộng
1,84 + 2,45 = ? (m)