1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 5 tuần 3

24 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 172,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật .Đọc đúng ngữ điệu của câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài.. + Giọng đọc thay đổi linh hoạt, ph[r]

Trang 1

TUẦN 3

NS:20/9/2018

NG: Thứ hai ngày 24/9/2018

Toán Tiết 11: LUYỆN TẬP

3 10

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Nêu cách chuyển hỗn số thành PS?

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

28 6

21 3

14 2

7 3

2 4 2

1

56 10

47 10

103 10

7 4 10

- 2 H nêu

* Bài 3:(VBT-14)

14 27

429

x

x

769

x x x

x x

= 1

- Lắng nghe

Trang 2

Tập đọc Tiết 5: LÒNG DÂN (Phần I)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Bước đầu biết đọc đúng một văn bản kịch; Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tênnhân vật với lời nói của nhân vật Đọc tương đối đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi,câu khiến, câu cảm trong bài Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cáchtừng nhân vật và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

- Đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai, thể hiện được tính cách nhân vật

- Hiểu ND phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí

để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 Thái độ: GD HS lòng yêu nước

* GDQP&AN: Nêu lên sức mạnh của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc Việt Nam

* QTE: GD cho HS quyền tự hào về truyền thống yêu nước.

II ĐD DẠY HỌC: ƯDCNTT

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A Kiểm tra (3’)

- Gọi 2 H đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

? Em thích nhất hình ảnh nào trong 4 khổ thơ đầu

? Vì sao ?

- GV n.xét, tuyên dương

B Bài mới

1- Giới thiệu bài (1’)

*Slide 1: Cho H quan sát tranh minh hoạ và mô

tả những gì nhìn thấy trong tranh

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc (10’)

- Gọi 1 HS đọc toàn bài 1 lượt

* Gv Chia đoạn: 3 đoạn

- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

+ Phân biệt tên nh.vật với lời nói của nh.vật và

lời chú thích về thái độ, hành động của nh.vật

+ Thể hiện đúng tình cảm, thái độ của nhân vật

tui Thằng này là con.

+ Đoạn 2: Tiếp theo rục

Trang 3

và tình huống kịch:

* Giọng cai và lính: Hống hách, xấc xược

* Giọng dì Năm và chú cán bộ: Đoạn đầu (tự

nhiên), đoạn sau (dì Năm khéo léo giả vờ than

vãn, nghẹn ngào)

* Giọng An: Giọmg một đứa trẻ đang khóc

- T/c cho HS luyện đọc theo cặp G quan sát

hướng dẫn

- Thi đọc: Đoạn 2 (3 em/ lượt) đọc 2- 3 lượt

- G đọc mẫu toàn bài và lưu ý cách đọc cho từng

đoạn

b) Tìm hiểu bài: (12’)

- Y/c Hs đọc thầm, TLCH:

- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?

? Nêu nội dung chính của đoạn 1

Để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Cách

mạng cần phải dựa vào lực lượng nào ?

- Kết luận

c) Đọc diễn cảm: (10’)

* Silde 2: GV treo bảng phụ viết đoạn 2 Đọc

mẫu HD đọc diễn cảm theo cách phân vai

+ Nếu đọc phân vai, đoạn kịch có những nhân vật

- Đưa chiếc áo khác thay, vờ

ăn cơm làm như là chồng dì

- Hs nêu ý kiến

+ dũng cảm, mưu trí + Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

+…dựa vào sức mạnh củanhân dân.( Dì Năm ; An)

- 6 H vào 6 vai câu chuyện: DìNăm, An, chú cán bộ, lính,cai, dẫn chuyện

- HS thi đọc 3 lượt

- Lắng nghe

Trang 4

NS: 21/9/20178

NG: Thứ ba ngày 25/9/2018

Toán Tiết 12: LUYỆN TẬP CHUNG

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng chuyển HS thành PS và ngược lại, chuyển đổi đơn

vị đo

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, biết áp dụng vào trong thực tế cuộc sống

II ĐD DẠY HỌC: Bảng phụ, phấn màu, VBT.

III CÁC HĐ DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 3 trong SGK

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

bài

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

4x

= 5 23

123

2

2 3

Trang 5

- GV nhận xét, chữa bài.

- Gv cho Hs nhận xét để nhận ra: Có thể viết

số đo độ dài có 2 tên đơn vị, đo dưới dạng

hỗn số với 1 tên đơn vị đo.

Bài 5:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài - GV nhận xét, chữa bài

Luyện từ và câu Tiết 5 MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS

- Xếp được các từ ngữ cho trước về chủ điểm nhân dân vào nhóm thích hợp

- Nắm được một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam

- Hiểu nghĩa từ đồng bào, tìm được 1 số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt câu được với một từ có tiếng đồng vừa tìm được.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng sử dụng từ và đặt câu

3 Thái độ: Yêu thương đồng bào, tôn trọng người dân lao động.

1- Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu MĐYC của tiết học

2- Hướng dẫn HS làm bài tập (32’)

*Bài 1: - Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài

- GV giải nghĩa từ: tiểu thương

- Y/c HS trao đổi bài điền vào vở

- Gv lấy một số bài chiếu lên bảng

- Tiểu thương : buôn bán nhỏ.

- Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí.

- Nông dân: thợ cầy, thợ cấy.

- Doanh nhân: tiểu thương, chủ tiệm.

- Quân nhân: đại úy, trung sĩ.

- Tri thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ sư.

Trang 6

*Bài 3: - GV gọi Hs nêu y/c của bài tập

- Y/c Hs đọc thầm truyện “Con Rồngcháu tiên”

- Giải nghĩa từ: tập quán, đồng bào

+ Vì sao người Việt Nam gọi nhau làđồng bào?

- T/c cho 6 nhóm tìm từ bắt đầu bằngtiếng “đồng” (có nghĩa là cùng)

- Gọi 2 HS học tốt đặt câu (BT 3c)

C Củng cố, dặn dò (2’)

- GV nhận xét giờ học

- Hoàn thiện BT 3 và chuẩn bị tiết sau

- Học sinh: HS tiểu học, trung học.

*Bài 3: Đọc truyện Con rồng cháu tiên

và trả lời câu hỏi

- Hs lắng nghe

+ Vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của

mẹ Âu Cơ

- Các nhóm tìm từ vào giấy A3 - Dánbảng Lớp nhận xét

VD : đồng hương, đồng môn, đồng chí,

đồng thời, đồng bọn,

Đặt câu:

Chính tả (nhớ – viết) Tiết 3: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nhớ lại và viết đúng chính tả những câu đã được chỉ định học thuộc lòng trong bài

“Thư gửi các học sinh”

- Luyện tập về cấu tạo của vần; bước đầu làm quen với vần có âm cuối u.

- HS nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp

Trăm nghìn cảnh đẹp Dành cho em ngoan

- Gọi lớp nhận xét, GV tuyên dương

B Bài mới

1- Giới thiệu bài (1’)

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2- Hướng dẫn HS viết bài (20’)

- Gọi 2, 3 HS đọc thuộc lòng đoạn viết+ Câu nói đó của Bác thể hiện điều gì?

- Y/c Hs tìm những chữ dễ viết sai, những

Trang 7

chữ cần viết hoa.

- Y/c HS nhớ viết đoạn văn

- GV chấm, chữa bài - HS đổi vở soỏt lỗi

- Gửi tệp tin và Y/c Hs làm bài cỏ nhõn

- Gv chiếu và KT một số bài của HS

- Gv nhận xột, củng cố

*Bài 3: - H nờu yờu cầu bài tập

- Y/c HS dựa vào mụ hỡnh nờu ý kiến

? Nờu lại quy tắc đỏnh dấu thanh khi

viết ?

- Gọi HS nhắc lại quy tắc đỏnh dấu thanh

C Củng cố, dặn dũ (2’)

- Nhận xột giờ học

- Học thuộc quy tắc đỏnh dấu thanh

+ Từ khú: 80 năm giời nụ lệ ; tựu

trường; cỏc cường quốc năm chõu.

+ Từ “ Sau 80 năm” đến “ cỏc em”

- Hs thực hiện, sau đú HS soỏt bài

*Bài 2: Chộp phần vần của từng tiếng

trong 2 dũng thơ vào bảng mụ hỡnhcấu tạo vần:

- 5-7 hs nờu nối tiếp

Khoa học Cần làm gì để cả mẹ và bé đều khoẻ

- Học sinh theo dõi

- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4 trong sgk và trả lời câu hỏi

- Học sinh trao đổi theo cặp

- Một số em trình bày trớc lớp

Trang 8

? Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để

thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với

phụ nữ có thai

* Giáo viên kết luận: - Chuẩn bị cho trẻ

trào đời là trách nhiệm của mọi ngời

trong gia đình đặc biệt là ngời bố

- Chăm sóc sức khoẻ của ngời mẹ trớc

khi có thai và trong khi mang thai giúp

thai nhi khoẻ mạnh sinh trởng và phát

triển tốt

c) HĐ 3: Đóng vai

- Giáo viên nêu mục tiêu và cách tiến

hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

câu hỏi trang 13 sgk

? Gặp phụ nữ có thai có sách nặng hoặc

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh quan sát hình 5, 6, 7 nêu nội dung từng hình

- Cả lớp cùng thảo luận câu hỏi

- Một vài em nêu ý kiến

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Trình diễn trớc lớp (1 nhóm) các nhóm khác nhận xét rút ra bài học về cách ứng

xử đối với phụ nữ có thai

NS: 22/9/2018

NG: Thứ tư ngày 26/9/2018

Toỏn Tiết 13: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIấU

1 Kiến thức: Giỳp HS củng cố về:

- Cộng trừ phõn số, hỗn số

- Chuyển số đo cú hai tờn đơn vị đo thành số đo là hỗn số cú 1 tờn đơn vị đo (tức là

số đo viết dưới dạng hỗn số kốm theo một tờn đơn vị đo)

- Giải bài toỏn tỡm một số biết giỏ trị một phõn số của số đú

2 Kĩ năng: Rốn KN thực hiện chuyển đổi chớnh xỏc và v/dụng giải toỏn cú lời văn

3 Thỏi độ: HS biết vận dụng vào trong thức tế cuộc sống

II ĐD DÙNG DẠY HỌC: VBT Toỏn, BC, phấn màu.

III CÁC HĐ DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lờn bảng làm bài 4 trong SGK - HS lờn bảng làm bài

Trang 9

2 Bài mới

a Giới thiệu bài: (1’)

b Luyện tập (30’)

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yc HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c Hs làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

- GV hỏi để củng cố cách chuyển hai

đơn vị đo thành hỗn số với một tên đơn

vị đo

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

- Gọi HS phân tích đề bài, làm bài vào

vở, gọi 1 HS lên bảng làm bài

21 : 7 = 3 (học sinh) Lớp học có số học sinh là:

10 x 3 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh.

Tập đọc Tiết 6: LÒNG DÂN (phần II)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:Biết đọc đúng phần tiếp của vở kịch Cụ thể:

+ Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật Đọcđúng ngữ điệu của câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài

+ Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huốngcăng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

+ HS tiếp thu tốt: Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai

Trang 10

+ Hiểu ND ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc,cứu cán bộ cách mạng.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc phân vai

3 Thái độ: Khâm phục, tự hào và yêu quý mẹ con dì Năm ; GD cho HS tình cảmtình quân dân

II ĐD DẠY HỌC: ƯDCNTT

1- GTB (1’) G nêu MĐ, y/c giờ học.

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

- Gọi 1H đọc phần tiếp vở kịch

* Gv Chia đoạn: 3 đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

lúc ngọt ngào xin ăn

+ Giọng An: Thật thà, hồn nhiên

+ Giọng dì Năm và chú cán bộ: Tự nhiên,

- Hs thực hiện

+ Đoạn 1: Từ đầucai cản lại

+ Đoạn 2: Tiếp theochưa thấy.+ Đoạn 3: còn lại

Tía, mầy, nè, hổng, chỉ Hừm ! Thằng nhỏ, lại đây Ông đó…

Trang 11

+ Những chi tiết nào cho thấy Dì Năm ứng

xử rất thông minh ?

? Nêu ý chính của đoạn 2 - 3

+ Vì sao vở kịch có tên là: “ Lòng dân” ?

- Gọi Hs nêu nội dung chính của bài

- G hệ thống nội dung bài – liên hệ

- Em thích nhất chi tiết nào trong đoạn

kịch ? Vì sao ?

- Chuẩn bị bài sau

+ Vờ hỏi giấy tờ để chỗ nào, nói tên,tuổi của chồng

+ Thể hiện tấm lòng của người dânvới cách mạng : Lòng dân là ở chỗdựa vững chắc của cán bộ cáchmạng

* Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí để lừa giặc, tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ với cách mạng.

An – dạ không phải tía…

Cai - ờ, giỏi ! Vậy là ai nào ?

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS

- Phân tích bài văn “Mưa rào”, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trongmột bài văn tả cảnh

- Biết chuyển những điều đã quan sát được về một cơn mưa thành một dàn ý với các

ý thể hiện sự quan sát của riêng mình

- Bước đầu biết trình bày dàn ý trước các bạn rõ ràng, tự nhiên

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết dàn ý

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

* GDBVMT: HS cảm nhận được của môi trường thiên nhiên qua đó giúp các em có

ý thức bảo vệ môi trường

1- Giới thiệu bài (1’)

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- Các tổ báo cáo

Trang 12

? Tìm những từ ngữ tả cây cối, con

vật, bời trời trong và sau trận mưa ?

? Tác giả đã quan sát cơn mưa bằng

những giác quan nào ?

*Bài 2: - Gọi 2H đọc yêu cầu bài

- G kiểm tra việc chuẩn bị của H

- Dựa trên kết quả quan sát, H tự lập

* Những từ ngữ tả tiếng mưa, hạt mưa

- Tiếng mưa: lẹt dẹt, rào rào,…

- hạt mưa: lăn, lao xuống, ngã, bay,…

* Tả cây cối, con vật, bầu trời trong và saucơn mưa:

- cảm giác của làn da (xúc giác)

- mũi ngửi (khứu giác)

*Bài 2: Lập dàn ý bài văn miêu tả một cơn

I MMỤC TIÊU

* KT : Nêu được một số đặc điểm chính của khí hậu VN:

+ Khí hậu nhiệt đối ẩm gió mùa

+ Có sự khác nhau giữa hai miền: miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn; miềnNam nóng quanh năm với hai mùa mưa, khô rõ rệt

- Nhận biết ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnhhưởng tích cực: cây cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng; ảnhhưởng tiêu cực: thiên tai, lũ lục, hạn hán,

- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc - Nam (dãy núi Bạch Mã) trên bản đồ (lược đồ)

- Nhận xét được bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản

* KN : Rèn KN q/sát, so sánh, tư duy và phân tích

* TĐ: Có ý thức BV MT để có khí hậu tronh lành

II ĐỒ DÙNG : PHTM- HĐ2 ( Phòng máy tin học, máy tính, máy chiếu)

Trang 13

2/ Nước ta có những khoáng sản chủ yếu nào

và vùng phân bố của chúng ở đâu?

- Lớp nhận xét, tự đánh giá

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới ( 26p)

“Tiết Địa lí hôm nay sẽ giúp các em tiếp tục

tìm hiểu về những đặc điểm của khí hậu”

- Học sinh nghe

1.Nước ta có khí hậunhiệt đới gió mùa

* Hoạt động 1: (làm việc theo nhóm)

- Hoạt động nhóm, lớp

PP: Thảo luận nhóm, trực quan, hỏi đáp

+ Bước 1: Tổ chức cho các nhóm thảo luận

để tìm hiểu theo các câu hỏi:

- HS thảo luận, qs lược đồ 1, quansát quả địa cầu, đọc SGK và trả lời:

- Ở đới khí hậu đó, nước ta có khí hậu nóng

hay lạnh?

- Nói chung là nóng, trừ một sốvùng núi cao thường mát mẻquanh năm

-Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa

ở nước ta

- Vì nằm ở vị trí gần biển, trongvùng có gió mùa

- Gọi một số học sinh lên bảng chỉ hướng gió

tháng 1 và hướng gió tháng 7 trên Bản đồ

Khí hậu VN hoặc H1

- Học sinh chỉ bản đồ

+ Bước 3: ( Đối với HS khá, giỏi )

- Yêu cầu học sinh điền mũi tên vào sơ đồ

sau để rèn luyện kĩ năng xác lập mối quan hệ

địa lí

- Thảo luận và thi điền xem nhómnào nhanh và đúng

- Giải thích sơ nét _GV kết luận : Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa : nhiệt độ cao, gió và mưa

Trang 14

thay đổi theo mùa

2 Khí hậu giữa các miền có sự khác nhau

* HĐ 2: (làm việc cá nhân hoặc nhóm đôi )

- Hoạt động cá nhân, lớp

PP: Hỏi đáp, trực quan, thực hành

+ Bước 1:

- Treo bản đồ tự nhiên VN và giới thiệu

 Dãy núi Bạch Mã là ranh giới khí hậu giữa

2 miền Bắc và Nam

- Học sinh lên bảng chỉ dãy núiBạch Mã

- Chia nhóm đôi và Gửi tệp tin tới HS:Tìm

sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc và

núi sát ra tận biển

- Chỉ trên lược đồ H.1 nơi có khí hậu mùa

đông và nơi nóng quanh năm

- Học sinh chỉ

+ Bước 2

* Chốt ý: Khí hậu nước ta có sự khác biệt

giữa miền Bắc và MN MB có mùa đông

lạnh, mưa phùn ; miền Nam nóng quanh năm

với 2 mùa mưa và mùa khô rõ rệt

- Lặp lại

3 Ảnh hưởng của khí hậu

* HĐ 3: (làm việc cả lớp)

- Hoạt động lớp

- Hỏi đáp, giảng giải, trực quan

- Khí hậu có ảnh hưởng gì tới đời sống và

sản xuất của nhân dân ta?

- Tích cực: cây cối xanh tốt quanhnăm

- Tiêu cực: độ ẩm lớn gây nhiềusâu bệnh, nấm mốc, ảnh hưởng của

lũ lụt, hạn hán, bão

hậu quả của lũ lụt, hạn hán

Trò chơi, thực hành

- Yêu cầu HS điền mũi tên vào sơ đồ sau để

rèn luyện KN xác lập mối quan hệ địa lí

- Thảo luận và thi điền xem nhómnào nhanh và đúng

Trang 15

- Giải thích sơ nét

4 Tổng kết - dặn dò( 2p)

- Chuẩn bị: “Sông ngòi”

- Nhận xét tiết học

Hoạt động ngoài giờ

TỔ CHỨC TẾT TRUNG THU CHO HỌC SINH

( Đ/c tổng trách triển khai)

NS: 24/9/2018 NG: Thứ năm ngày 27/9/2018

Toán Tiết 14: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về

- Nhân chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành hỗn số kèm theo một tên đơn vị đo

- Củng cố cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật

2 KN: Rèn KN thực hiện chuyển đổi chính xác và vận dụng giải toán có lời văn

3 Thái độ: HS biết vận dụng vào trong thức tế cuộc sống

II ĐD DẠY HỌC: VBT, máy chiếu vật thể.

III CÁC HĐ DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4trong SGK

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (1’)

b Luyện tập (30’)

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 3 HS lênbảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Củng cố về phép nhân, chia phânsố; chuyển hỗn số về phân số

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/c lớp làm bài vào vở, 2 HS lênbảng làm bài

x

x

= 55 42

x = 7

10

x = 3

8

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w