b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc số và viết số có 3 chữ số và giải bài toán có lời văn. c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành TV và Toán.[r]
Trang 1TUẦN 32
Ngày soạn: 23/ 04/ 2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30/ 04/ 2018
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Củng cố cho hs các đơn vị đo độ dài, cách cộng số có 3 chữ số, biết
viết số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
- Hs tính được chu vi của hình tam giác
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính cộng không nhớ trong phạm vi 1000, kĩ năng giải bài
toán có đơn vị đo độ dài
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hs đọc thuộc các đơn vị đo dộ
- Hs chữa bài, gv chữa bài
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu
Hướng dẫn hs làm
Hs tự nối, hs lên bảng nối
Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu :
Bài 4 Bài giải
Chu vi hình tam giác đó là:
26 + 24 + 18 = 68(mm) Đáp số : 68 mm
Bài 5: Đố vui
Số 287 gồm 2 trăm 8 chục 7 đơn vị
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
Trang 2- Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải cuối bài học.
- Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chungmột tổ tiên Từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát Rèn kỹ năng đọc-
hiểu nội dung câu chuyện
c)Thái độ: Có thái độ yêu quý các dân tộc anh em
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 HS lên bảng đọc thuộc bài cũ
- HS nhận xét - GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:(2’)
- GV giới thiệu trực tiếp vào chủ điểm và
bài
2 Luyện đọc(30’)
a Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài văn
- Khái quát chung cách đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
Cây và hoa bên lăng Bác
- Chủ điểm Nhân dân Chuyện quả bầu
- đoạn 1: đọc với giọng kể chậm rãi
- đoạn 2 : giọng nhanh hơn, căngthẳng
- đoạn 3 : thể hiện sự ngạc nhiên
Từ khó: lạy van, ngập lụt , biểnnước , lấylàm lạ, lao xao, lần lượt
Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng / mây đen ùn ùn kéo đến .// Mưa to gió lớn / nước ngập mênh mông // Muôn loài đều chết chìm trong biển nước //
TIẾT 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài(20’)
- Con dúi làm gì khi hai vợ chồng người
Trang 3- Kể tên các dân tộc khác mà em biết ?
- Đặt tên khác cho truyện ?
* TH: Quyền được sống như anh em một
nhà với các dân tộc khác trên đất nước ta
- Làm theo lời khuyên của dúi lấykhúc gỗ to khoét rỗng, chuẩn bị thức
ăn đủ 7 ngày rồi chui vào đó bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong, hết 7 ngàymới chui ra
- Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanhkhông một bóng người
- Người vợ sinh ra một quả bầu, đemcất lên giàn bếp, từ trong quả bầunhững con người nhỏ bé bước ra
Khơ mú; Thái; Mường; Dao; Hơ mông; Ba na; Kinh
Nguồn gốc các dân tộc trên đấtnước Việt Nam
- Các dân tộc đều là anh em một nhà,phải yêu thương nhau
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 24/ 04/ 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 01/ 05/ 2018
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 HS đọc bảng chia 4
- GV nhận xét
Trang 4Số liền sau số 998 là số nào ?
Số liền trước số 1000 là số nào ?
Bài 3 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 2 HS chữa trên
bảng
+ Đọc và nhận xét bài trên, nxét bài bạn
Bài 4 1 HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức trò chơi : Theo hiệu lệnh
của GV , 2 HS lên bảng làm
- Dưới lớp theo dõi và nhận xét
- GV yêu cầu HS giải thích lí do
Trăm Chục đơn vị
Bài 2 Số ? M: 389 - 390 - 391
Hình a
Bài 5
Bài giảiGiá tiền một chiếc bút bi là :
700 + 300 = 1000 ( đồng ) Đáp số: 1000 đồng
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả CHUYỆN QUẢ BẦU
Trang 5c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ(3’)
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết(25’)
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả - 2 HS đọc lại
Bài chính tả này nói lên điều gì ?
Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- HS viết từ khó vào bảng con
b HS viết bài.
- HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- Hs đọc bài làm của mình và đối chiếu
- 2 HS đọc lại toàn bộ bài làm
- 1 HS nêu y.cầu- 1 HS đọc nghĩa các từ
- D: da thịt, day dứt, dây dưa
- Gi: gió, gia đình, giấy
Chuyện quả bầu
- Giải thích nguồn gốc các dân tộc trênđất nước ta
- Khơ- mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,Dao,
- Khơ- mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,Dao …
Bài 1: Điền vào chỗ trống
l hay n: năm nay, thuyền nan,lênhđênh, ngày này, chăm lo, qua lại
Bài 2 Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng n hoặc l có nghĩa như sau :
Vật dùng để nấu cơm : Nồi
Đi qua chỗ có nước: LộiSai sót , khuyết điểm : Lỗi
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Kể chuyện CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọngthích hợp Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng
kể phù hợp với nội dung
- Tập trung theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp lời bạn
Trang 6b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nói, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn.
c)Thái độ: Có thái độ yêu quý các dân tộc anh em
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ nội dung câu truyện trong SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra baic cũ: (3’)
- 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn bài
cũ
- Lớp nhận xét, GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- GV giới thiệu và ghi tên bài
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mở
đầu cho trước
Bài 1: Dựa vào các tranh sau kể lại đoạn
1, đoạn 2 của Chuyện quả bầu
Tranh 1: Hai vợ chồng người đi rừng bắtđựoc con dúi
Tranh 2: Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc
gỗ thấy mặt đát vắng tanh khôngmột bóngngười
Bài 2: Kể lại đoạn 3
- Người vợ sinh ra quả bầu
- Hai người thấy có tiếng lao xao trongquả bầu
- Những người bé nhỏ sinh ra từ quả bầu
Bài 3: Kể lại toàn bộ câu chuyện theo
cách mở đầu dưới đây :
- Các dân tộc trên đất nước Việt Nam đều
là anh em
Ngày soạn: 25/ 04/ 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 02/ 05/ 2018
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức:
- Đọc và viết số có 3 chữ số
Trang 7- Các đơn vị đo độ dài
- Xếp hình
*) BT cần làm: 2, 3, 4, 5.
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính cộng trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) và
giải bài toán về ít hơn
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài 3 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở – 2 HS chữa trên bảng
- Chữa bài :
Bài 4 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nêu kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét thống nhất kết quả
Bài 5 1 HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức trò chơi: Theo hiệu lệnh của
Bài 1 > , < , =
937 > 739 200 + 30 = 230
600 > 599 500 + 60 + 7 < 597
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Đọc trơn chảy toàn bài Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng mỗi ý của bài
thơ viết theo thể tự do
Trang 8- Biết đọc bài với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm Bước đầu biết đọc vắt dòng
để phân biệt dòng thơ và ý thơ
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹpđường phố Biết ơn chị lao công, quý trọng sức lao động của chị em phải biết giữgìn vệ sinh chung
3 Học thuộc long bài thơ
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát Rèn kỹ năng đọc-
hiểu nội dung bài
c)Thái độ: Có thái độ trân trọng và biết ơn chị lao công.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ(3’)
- 3 HS đọc nối tiếp bài cũ
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
- HS nhận xét- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
- GV cho HS quan sát tranh vẽ lăng Bác
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2 Luyện đọc: (15’)
a Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV nêu khái quát cách đọc
Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao cồng?
Chuyện quả bầu
Tiếng chổi tre
- Đọc toàn bài với giọng nhẹ nhàngchậm rãi
lao công, sớm, sạch lề, quét rác,lặng ngắt
- chia theo khổ thơ
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi trevào những đêm hè rất muộn, khi con
ve không còn kêu nữa; vào nhữngđêm đông gía lạnh khi cơn giôngvừa tắt
Trang 9H; Nhà thơ muốn nói gì với em qua bài
thơ?
4 Học thuộc lòng bài thơ (8’)
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài
thơ
- HS thi đọc thuộc từng khổ thơ
- 3 HS thi đọc thuộc cả bài
- Bổn phận phải biết ơn những người lao
động đó làm cho đường phố sạch đẹp, biết
quý trọng lao động của họ Có ý thức giữ
vệ sinh chung
- Chị lao công như sắt như đồng
- Chị lao công làm việc vất vả cảđêm hè oi bức, đêm đông lạnh giá,nhớ ơn chi lao công em hãy giữ gìnđường phố sạch đẹp
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 26/ 04/ 2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 03/ 05/ 2018
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Cộng trừ số có ba chữ số ( không nhớ )
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Giải bài tập về nhiều hơn và ít hơn
- Vẽ hình
*) Bt cần làm: 1, 2, 3.
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ các số các số có 2, 3 chữ số
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm ttra bài cũ(5’)
Trang 10- 3 HS chữa bài trên bảng
Bài 3 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở – 2 HS chữa
Bài 4 Vẽ hình theo mẫu
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Bước đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa
- Củng cố về cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng dùng đúng dấu chấm, dấu phẩy.
c)Thái độ: Có thái độ dùng câu đúng khi nói và viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Dưới lớp so sánh đối chiếu
H: Thế nào là từ trái nghĩa?
( hai từ có ý nghĩa trái ngược nhau )
Tìm từ ngữ ca ngợi Bác Hồ : sáng suốt , tài ba ,
Từ trái nghĩa Dấu chấm - Dấu phẩy
Bài 1 : Viết vào chỗ trống các từ cho
dưới đây thành cặp có nghĩa trái ngược nhau
a đẹp - xấu nóng – lạnh ngắn - dài thấp – cao
b lên – xuống khen – chê yêu – ghét
Trang 11Bài 2: Chọn dấu chấm, dấu phẩy
điền vào môi ô trống trong đoạn văn sau:
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: Đồng bào
Kinh hay Tày, Mường hay Dao, rai hay Ê- đê, Xơ - đăng hay Ba- na và
Gia-các dân tộc ít người khác đều là con
cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp
nhau
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập viết CHỮ HOA Q
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Biết viết chữ cái hoa Q cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “ Quân dân một lòng ” theo cỡ nhỏ, chữ
viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ hoa Q hoa (mẫu 2) theo cỡ vừa và nhỏ.
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ Q hoa đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li
- Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 1 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- GV nhận xét
B/ BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài (1’)
- GV nêu mục tiêu của bài học và
ghi bảng
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:(6’)
a Hướng dẫn học sinh quan sát,
Trang 12- Chữ Q hoa gồm mấy nét, là những
nét nào?
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu chữ N hoa cỡ nhỡ
trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách
viết
b Luyện viết bảng con.
- HS luyện viết chữ N hoa 2 lượt
- GV theo dõi , uốn nắn
H: Cụm từ có mấy tiếng? tiếng nào
được viết hoa?
Nêu độ cao của các chữ cái
c Hướng dẫn viết bảng con:
- HS viết bảng con chữ Quân 2 lượt
- GV nhận xét uốn nắn thêm về cách
viết
4 Viết vở tập viết(15’)
- GV nêu yêu cầu viết
- HS viết bài theo yêu cầu
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm
bút
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu
5 Chấm bài: (5’)
- GV thu và nhận xét bài 5 em
- Nx rút kn bài viết của HS
- Quân dân đoàn kết, gắn bó với nhau hoànthành nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ tổquốc
- Cụm từ có 4 tiếng
- Tiếng Quân được viết hoa
- Q, l: 2,5 li d: 2 li t: 1,5 liCác chữ còn lại:1 li
- Dấu thanh nặng đặt dưới ô
- Bằng khoảng cách viết 1 chữ cái o
Trang 13I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Biết đáp lời từ chối của người khác với thái đọ lịch sự nhã nhặn
- Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết được câu văn đáp lời từ chối của người khác một cách
lịch sự, nhã nhặn
c)Thái độ: Có thái độ lịch sự nhã nhặn khi đáp lời từ chối của người khác
*TH: Quyền được tham gia (đáp lời từ chối, đọc và nói lại nội dung một trang sổ
liên lạc )
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
Trang 14- Hs có kn ứng xử có văn hóa, biết lắng nghe tích cực
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài 1 - SGK
- Vở bài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 HS lên bảng nói đáp lời khen ngợi
- HS nhận xét - GV nhận xét
B Bài mới(30’)
1 Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung giờ học và ghi bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS quan sát tranh , đọc thầm lời thoại
- 2 cặp HS thực hành đối đáp theo lời 2 nhân
vật
H: Bạn đáp lời từ chối với thái độ như thế nào
- Nhiều cặp HS đối đáp trước lớp
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc các tình huống trong bài
- GV hướng dẫn: Nói lời đáp của em khi em
bị người khác từ chối
- Từng cặp HS thực hành đối đáp theo từng
tình huống a,b,c
- Lớp nhận xét - Bình chọn
H: Em cần có thái độ như thế nào khi đáp lại
lời từ chối của bạn bè ? ( nhã nhặn , lịch sự )
H: Em cần có thái độ như thế nào khi đáp lại
lời từ chối của người lớn tuổi ( nhã nhặn, lễ
- 1 HS đọc lại nội dung 1 trang sổ
liên lạc của mình và nói lại nội dung trang đó,
sau đó nêu suy nghĩ của em
Cậu viết chữ đẹp quá!
Cám ơn, cậu quá khen rồi!
Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc
Bài 1: Đọc lời các nhân vật
trong tranh
- Cho tớ mượn truyện với
- Xin lỗi Tớ chưa đọc xong
- Cho tớ mượn truyện với
- Truyện này tớ cũng đi mượn
- Mẹ cho con đi chợ cùng với
- Con ở nhà học bài đi !
- Vâng , thưa mẹ !
Bài 3: Đọc và nói lại nội dung
một trang sổ liên lạc của em
Trang 15Chính tả TIẾNG CHỔI TRE
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối trong bài Tiếng
chổi tre Qua bài chính tả hiểu cách trình bày bài thơ tự do ( Chữ đầu viết hoa, lùi vào 3 ô )
- Làm bài tập chính tả phân biệt l/n
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài thơ và viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có
l/n
c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Hướng dẫn nghe viết (25’)
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả 1 lần – 2 HS đọc lại
Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào
- 2 HS đọc lại toàn bộ bài làm
- GV g.th về 2 bài ca dao và ý nghĩa của nó
- 1 HS nêu yêu cầu
Tiếng chổi tre
- Những chữ đầu dòng được viếthoa
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao Nhiễu điều phủ lấy giá gươngNgười trong một nước phải thươngnhau cùng
Bài 2 Thi tìm nhanh các từ ngữ
chứa tiếng
a Chỉ khác nhau ở âm đầu l hoặc nM: bơi lặn – nặn tượng