Nội dung: Tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất, tìm giá trị nhỏ nhất.. Nội dung: Tìm hiểu các hàm thông dụng.. a) Mục đích hoạt động: : hướng dẫn HS chuẩn bị bài cũ và bài m[r]
Trang 1Tuần 10 Ngày soạn: 31/10/2020 Tiết 19
Chủ đề 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu về kiến thức, kỹ năng, thái độ:
- Kiến thức:
+ Biết khái niệm hàm
+ Biết cách sử dụng hàm
- Kỹ năng:
+ Phân biệt sử dụng hàm với công thức
+ Các bước nhập hàm
- Thái độ: tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.
2 Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học: Học sinh tự nghiên cứu Sgk.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tự giải quyết các vấn đề nảy
sinh
- Năng lực giao tiếp: Phát triển khả năng giao tiếp với thầy, cô giáo, các bạn trong
nhóm
- Năng lực hợp tác: Học sinh cùng hợp tác làm việc theo nhóm để giải quyết các
vấn đề
II Chuẩn bị:
Giáo viênGiáo Giáo viênviên: Giáo án, SGK, phòng máy.
Giáo viênHọc Giáo viênsinh: SGK, xem bài trước ở nhà.
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (kiểm tra bài cũ trong nội dung bài mới)
3 Nội dung bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Giáo viênHoạt Giáo viênđộng Giáo viên1: Khởi động (10')
Mục đích: Đặt vấn đề vào bài mới.
Nội dung: Sử dụng phép toán.
GV: Y/c HS đọc Tình huống
và thực hiện các y/c của bài
HS xem và thực hiện
Trang 2Yêu cầu:
GV: Để việc tính toán nhanh
chóng hơn, em có thể sử dụng
một số hàm có sẵn trong
chương trình
Giáo viênHoạt Giáo viênđộng Giáo viên2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
Giáo viênKiến Giáo viênthức Giáo viên1: Hàm trong bảng tính (27’)
Mục đích: Biết khái niệm hàm và công dụng của hàm.
Nội dung: Hàm trong bảng tính.
GV: Y/c HS đọc bài
GV: Em Giáo viênhãy Giáo viêncho Giáo viênbiết Giáo viênhàm Giáo viênlà Giáo viên
gì?
GV: Giáo viênHàm Giáo viênđược Giáo viêndùng Giáo viênđể Giáo viênlàm Giáo viên
gì Giáo viêntrong Giáo viênchương Giáo viêntrình Giáo viênbảng Giáo viên
tính?
GV: Lợi Giáo viêních Giáo viêncủa Giáo viênviệc Giáo viênsử Giáo viêndụng
hàm Giáo viênlà Giáo viêngì?
GV: Nhận xét
GV: Em Giáo viênhãy Giáo viêncho Giáo viênbiết Giáo viênđể Giáo viênsử Giáo viên
dụng Giáo viênhàm Giáo viên, Giáo viênem Giáo viênsẽ Giáo viênthực Giáo viênhiện Giáo viên
như Giáo viênthế Giáo viênnào?
GV: Nhận xét
GV y/c HS quan sát
hình-trang 30
HS đọc bài HS: trả lời HS: trả lời
HS trả lời
HS lắng nghe
HS trả lời
HS lắng nghe
HS quan sát thực hiện
1 Hàm trong bảng tính
- Hàm là công thức được định
nghĩa từ trước
- Hàm dùng để tính toán theo công thức với giá trị dữ liệu cụ thể
- Giúp việc tính toán dễ dàng
và nhanh chóng hơn
Cú pháp chung:
Tên hàm([đối số 1],[đối số 2],…,[đối số n])
VD: =Sum(4,5,6) =Average(A1,A2,C3)
Để nhập hàm em thực hiện tương tự như nhập công thức VD:
Tổng chi: 1,5,4
Trang 3GV: Y/c HS thực hiện các y/c
sau:
- Tình tổng chi tiêu của
Quỳnh
- Số tiền chi nhiều nhất
- Số tiền chi ít nhất
Số tiền chi nhiều nhất: 2,6,4
Số tiền chi ít nhất: 3,7,4
4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2’)
a) Mục đích hoạt động: hướng dẫn HS chuẩn bị bài cũ và bài mới tiếp theo.
- Học bài: Khái niệm hàm; Các bước nhập hàm vào ô tính
- Xem nội dung 2 và phần trải nghiệm 1,2 của chủ đề 4
b) Cách thức tổ chức:
- HS: lắng nghe yêu cầu của giáo viên
- GV: giao nhiệm vụ cho HS
c) Sản phẩm hoạt động của học sinh:
- Nêu được: Khái niệm hàm; Các bước nhập hàm vào ô tính
- Xem nội dung 2 và phần trải nghiệm 1,2 của chủ đề 4
d) Kết luận của giáo viên:
- GV nhận xét giờ học
IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: (5’)
- Hàm là gì?
- Các bước nhập hàm như thế nào?
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 20
Chủ đề 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu về kiến thức, kỹ năng, thái độ:
- Kiến thức:
+ Biết hàm tính tổng
+ Biết hàm tính trung bình cộng
Trang 4+ Biết hàm xác định giá trị lớn nhất.
+ Biết hàm xác định giá trị nhỏ nhất
- Kỹ năng:
+ Sử dụng hàm tính tổng SUM
+ Sử dụng hàm tính trung bình cộng AVERAGE
+ Sử dụng hàm xác định giá trị lớn nhất MAX
+ Sử dụng hàm xác định giá trị nhỏ nhất MIN
- Thái độ: tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.
2 Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học: Học sinh tự nghiên cứu Sgk.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tự giải quyết các vấn đề nảy
sinh
- Năng lực giao tiếp: Phát triển khả năng giao tiếp với thầy, cô giáo, các bạn trong
nhóm
- Năng lực hợp tác: Học sinh cùng hợp tác làm việc theo nhóm để giải quyết các
vấn đề
II Chuẩn bị:
Giáo viênGiáo Giáo viênviên: Giáo án, SGK, phòng máy.
Giáo viênHọc Giáo viênsinh: SGK, xem bài trước ở nhà.
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (kiểm tra bài cũ trong nội dung bài mới)
3 Nội dung bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Giáo viênHoạt Giáo viênđộng Giáo viên1: Khởi động (5')
Mục đích: Đặt vấn đề vào bài mới.
Nội dung: Tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất, tìm giá trị nhỏ nhất.
GV: Qua VD của nội dung 1 Bài
y/c em tính những gì?
GV: Để việc tính tổng, tìm giá trị
lớn nhất/bé nhất và tính trung
bình trong chương trình bảng
tính là những hàm gì? Thầy và
các em cùng tìm hiểu qua nội
dung 2 của bài
HS trả lời
HS lắng nghe
Giáo viênHoạt Giáo viênđộng Giáo viên2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
Giáo viênKiến Giáo viênthức Giáo viên2: Tìm hiểu một số hàm thông dụng (20’)
Mục đích: Sử dụng các hàm thông dụng trong Excel.
Trang 5Nội dung: Tìm hiểu các hàm thông dụng.
GV: Y/c HS đọc bài
GV: Em Giáo viênhãy Giáo viêncho Giáo viênSử Giáo viêndụng Giáo viênhàm Giáo viên
dùng Giáo viênđể Giáo viêntính Giáo viêntổng Giáo viêncác Giáo viênsố Giáo viêntrong Giáo viên
dãy Giáo viênsố Giáo viênlà Giáo viêngì?
GV: Giáo viênEm Giáo viênhãy Giáo viêncho Giáo viênSử Giáo viêndụng Giáo viênhàm Giáo viên
dùng Giáo viênđể Giáo viêntính Giáo viêntrung Giáo viênbình Giáo viêncộng Giáo viêncác
số Giáo viêntrong Giáo viêndãy Giáo viênsố Giáo viênlà Giáo viêngì?
GV: Em Giáo viênhãy Giáo viêncho Giáo viênSử Giáo viêndụng Giáo viênhàm Giáo viên
dùng Giáo viênđể Giáo viêntìm Giáo viêngiá Giáo viêntrị Giáo viênlớn Giáo viênnhất Giáo viên
trong Giáo viêndãy Giáo viênsố Giáo viênlà Giáo viêngì?
GV: Em Giáo viênhãy Giáo viêncho Giáo viênSử Giáo viêndụng Giáo viênhàm Giáo viên
dùng Giáo viênđể Giáo viêntìm Giáo viêngiá Giáo viêntrị Giáo viênlớn Giáo viênnhất Giáo viên
trong Giáo viêndãy Giáo viênsố Giáo viênlà Giáo viêngì?
GV: Nhận xét
GV y/c HS quan sát hình-trang
32
GV: Y/c HS thực hiện các y/c
của bài
HS đọc bài HS: trả lời
HS: trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS lắng nghe
HS quan sát thực hiện
2 Tìm hiểu một số hàm thông dụng
- Hàm tính tổng:
Sum(number1,number2, )
VD =sum(A1,A2,A5)
- Hàm tính trung bình cộng: Average(number1,number2, )
VD =average(4,8,12)
- Hàm xác định giá trị lớn nhất: Max(number1,number2, ) VD: =max(5,25,3)
- Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
Min(number1,number2, ) VD: =Min(5,25,3)
Giáo viênHoạt Giáo viênđộng Giáo viên3: Vận dụng
Giáo viênTrải Giáo viênnghiệm Giáo viên1: Em tập viết hàm (12’)
Mục đích: Sử dụng sử dụng hàm trong Excel.
Nội dung: Trải Giáo viênnghiệm Giáo viên1: Em tập viết hàm
GV: Y/c HS đọc Trải nghiệm 1
và hoàn thành y/c của bài
Hình
Yêu cầu
HS đọc bài và thực hiện
Trải Giáo viên nghiệm Giáo viên 1: Em tập viết
hàm
=Min(D3:D5) 5
=Min(A1:B4,D3:D5) 3
=Min(C2:E2,E4) 1
=Sum(C2:E2,E4,B5,B6) 115
=Sum(B5,B6,D1) 90
=Average(D1,F3:F5) 12
4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2’)
Trang 6a) Mục đích hoạt động: : hướng dẫn HS chuẩn bị bài cũ và bài mới tiếp theo.
- Học bài: Hàm SUM AVERAGE, MAX, MIN
- Xem tình huống 1 của BTTH 3
b) Cách thức tổ chức:
- HS: lắng nghe yêu cầu của giáo viên
- GV: giao nhiệm vụ cho HS
c) Sản phẩm hoạt động của học sinh:
- Nếu được mục đích sử dụng: Hàm SUM AVERAGE, MAX, MIN
- Xem tình huống 1 của BTTH 3
d) Kết luận của giáo viên:
- GV nhận xét giờ học
IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học:
- Hàm là gì?
- Tên các hàm dùng để tính tổng, tính trung bình, xác định giá trị lớn nhất, xác định giá trị nhỏ nhất?
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trình ký – Tuần 10