Muốn tính toán các biểu thức đơn giản ta sử a, Biểu thức đại số: dụng lệnh nào Hs: Lệnh Simplify Gv: Lệnh Simplify không những cho phép tính toán với các phép toán đơn giản, mà còn có th[r]
Trang 1Tuần: 26 Ngày soạn: 14/03/2009
I Mục đích, yêu cầu:
Giúp Hs
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, giáo án điện tử
- Sách giáo khoa, máy tính
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Học bài cũ, sách giáo khoa
- Đọc trước bài mới
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: S) d*ng ph+n m,m Toolkit Math
-Câu 1: Tính giá #& các sau:
a, 5,3 * 4 + 2/7 b, 8/5 * 5 – 2 + 7/3
Câu 2: 9: % & các hàm
-a, y = x + 1 b, y = 4*x
3 Dạy bài mới:
GV giới thiệu bài mới:
Trong
, này cịn cĩ các H # chúng ta ! I J tốn h"n, K các
Bài @-
Hoạt động 1: Các lệnh tính tốn nâng cao:
? P tính tốn các "n ! ta )
J* nào
Hs: Q Simplify
Gv: Q Simplify khơng I cho phép tính
tốn D@ các phép tốn "n ! mà cịn cĩ
U , tính tốn D@ các
khác nhau
Hs
Gv V; ví J*- Tính giá #& sau:
20 17 5
1 3 2 5
4 2
3
? Em hãy lên U gõ tính giá #&
5 Các tính tốn nâng cao:
a, Biểu thức đại số:
[) J* Simplify
Ví J*:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Trang 2trên ) _ dòng
Hs: Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Gv: Sau khi
Hs: quan sát kq & trên ) _ làm D chính
?
Hs:
Gv: Nh
tính toán trên các bt D@ b V kì
Gv tóm ý cho Hs ghi bài
Hs ghi bài
Hoạt động 2: Tính toán với đa thức
Gv: Pb d #V hay e + , là U
? f U các phép toán này trên các
ta dùng nào
Hs: Ta dùng Expand
Gv V; ví J*- Rút a "n
-(2.x2.y) (9.x3.y2)
? Ta
Hs: Expand (2*x^2*y) * (9*x^3*y^2)
Gv: Sau khi gõ và V Enter thì ta : V;
trên ) _ làm D chính : =V thông báo
Hs quan sát R? B! trên ) _ làm D chính
Gv V; ví J*- U các phép toán b #k
và nhân
-(3.x2 + x – 1) + (4.x2 – 4.x + 5)
? Em hãy lên U gõ vào ) _ dòng
Hs: Expand (3*x^2 + x – 1) + (4 * x^2 – 4*x + 5)
? Hãy cho ? kq sau khi U gõ trên
Hs:
? T
sau: (x + 1).(x – 1)
Hs: Expand (x + 1)*(x – 1)
b, Tính toán với đa thức:
* Cách 1:
- Gõ Expand <Đa thức> vào ) _ dòng
- EV Enter
Trang 3`?
B!-Gv @ cách 2: Za Expand k
thanh ! a
Hs:
Gv tóm ý cho Hs ghi bài
Hs ghi bài
Hoạt động 3: Giải phương trình đại số
Gv:
trình) ta ) J* Solve
Gv @ cú pháp e
-Solve <ph
Hs
Gv
? Ta
Hs: Solve 3*x + 1 = 0 x
`?
B!-? Cho
Hs:
Gv
trong
-Solve : tên
Ph
Tên ? - x
Hoạt động 4: Định nghĩa đa thức và đồ thị
hàm số
Gv: o+ , này cón có R! d & p
các ta có dùng các kí quen b
& p các ( Sau G chúng ta có
dùng các tên a này vào công D tính toán khác
mà không + ! gõ ban +
Hs
Gv @ cú pháp e dùng & p
Make <tên hàm> <đa thức>
Gv V; ví J* & p
-P(x) = 3.x – 2
Ta gõ
-Make P(x) 3*x – 2
`?
B!-* Cách 2:
- Za Algebra Expand
- Gõ + tính dòng
Expression to Expand
- Nháy OK
c, Giải phương trình đại số
Cú pháp e -Solve <ph
Ví J*: Solve 3*x + 1 = 0 x
d, Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
* f& p -
Cú pháp:
Make <tên hàm> <đa thức>
Ví
Trang 4J*-Hs
trên máy
Gv: Sau khi A & p qua tên a P(x)
Ta có tính: (x2 + 1)*p(x)
`?
B!-Gv: Sau khi
ta : U D: % & hàm
? Theo em, ta ) J* nào
Hs: Graph
Gv
P: Graph p
Hs quan sát
Gv: Ngoài ra, ta có D: ? các % & khác
nh
Nh
J % & khác nhau cùng phát sinh k b
hàm
Hs
Gv h
trong hình 149 (SGK/117)
Hs quan sát Gv thao tác trên máy
Gv: Ta có
Solve
Gv gõ - Solve p(x) = 0 x
`? B!-
Make P(x) 3*x – 2
4 Củng cố:
Câu 1: P tính toán D@ ta dùng gì?
Câu 2: Nêu cú pháp e dùng ! pt N
Câu 3: f& p sau:
a, P(x) = 4x + 5
b, F(x) = (2x3 + 1) (x – 1)
Câu 4: 9: % & các hàm - P(x), F(x)
5 Dặn dò:
- 9, nhà a bài
- Xem
...Hs ghi
Hoạt động 2: Tính tốn với đa thức
Gv: Pb d #V hay e + , U
? f U phép toán
ta dùng
Hs: Ta dùng...
Hs:
? T
sau: (x + 1).(x – 1)
Hs: Expand (x + 1)*(x – 1)
b, Tính toán với đa thức:
* Cách 1:
- Gõ Expand <Đa thức> vào ) _ dòng ...-Câu 1: Tính giá #& sau:
a, 5,3 * + 2 /7 b, 8/5 * – + 7/ 3
Câu 2: 9: % & hàm
-a, y = x + b, y = 4*x
3