CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC (NHIỀU TÁC GIẢ).. BIÊN SOẠN : TRẦN MAI SANG.. cos sin.[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC
(NHIỀU TÁC GIẢ) BIÊN SOẠN : TRẦN MAI SANG
Trang 2Vấn đề 1 : Hệ Thức Lượng Cơ Bản Kiến thức cơ bản
cos asin a1
Hệ quả 1 :
1 tan
cot
1 cot
tan
a
a
a a
a
a
Hệ quả 2 :
2
2
1
1 tan
cos
a
a
2 2
1
1 cot
sin
a
a
B TOÁN
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1 CUNG
1) a.Tính sina , tana, cota biết cosa =
4
5 và 0a900
2) b.Tính cosa, tana, cota biết
12 sin
13
a
và
3 2
a
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC BẰNG SỬ DỤNG CÔNG THỨC CƠ BẢN
5) a.tính
E
3 sin
5
a
6) b.Tính
F
7) c.Tính
G
8) d.Tính
B
9) e Tính
P
10) tính
Q
Trang 311) a.Tính sin cosa a, sina cosa , sin4acos4a biết sinacosa m
b.Tính tan2acot2a, tan3cot a3 biết tanacota5
ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
M a a a
13)
2
a N
14)
P a a a a
15)
2
1 2sin
a A
a a
16)
B
17)
1 cot sin3 1 tan cos3
18)
2
cot
Q
a
19)
E
20)
F
CHỨNG MINH CÁC HẰNG
ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
21)
sina cosa2 cos2a1 tan asin2a1 cot a
22) tan2a sin2atan sin2a 2a
23)
1 sin cos
24)
25)
sin acos a sin a cos asin cosa a
26)
4 4 6 6
27)
28)
a a
a c a
29) cot2a c os2a c ot os2a c 2a
CHỨNG MINH MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO X
30) a
4 4 6 6
A x x x x
31) b
sin cos
c x x
x x
32) c
8 8 6 6 4
B x c x x x x
33) d
4 4 2 2 2 8 8
C x x a a x c x
34) D4 sin 4acos4a cos4a
35)
8 8
E a a c a a
VẤN ĐỀ 2 : CUNG ( GÓC) CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT (Cung
liên kết).
STT Hai cung Gọi là hai cung
1 a v a à Đối nhau
c a a
sin(a) sina
tan(a) t ana
cot(a)cota
2 a v a à Bù nhau sin( a) sin a
c a a
tan( a) t ana
Trang 43 2 a v aà
4 a v a à Sai kém
2 a v a
Sai kém
2
Hệ quả : A , B , C là 3 góc trong 1 tam
giác
( ù)
A B C b
sin A B sinC
c A B c C
Chứng minh rằng:
36) tan10 tan 20 tan 70 tan 800 0 0 0 1
37)
38) tan 500tan 750 tan 2300tan 2550
39)cos200cos400 sin1100sin1300
40)sin 250sin 650 sin1550sin1150
41)
sin 75 sin 65 cos165 cos205 0
42)
0 0
sin 78
Tính giá trị biểu thức :
43)
0
tan 36
c A
c
44)
0 0 0
0
ot17 ot73 os316
c
c
45)C cot 5 cot10 cot 80 cot 850 0 0 0 46)
47)
E
c
Đơn giản biểu thức sau :
48)
F c
49)
G c
50)
2
H c c
Trang 5VẤN ĐỀ 3 : CÔNG THỨC
CỘNG
KIẾN THỨC CƠ BẢN
c a b a b a b
c a b c a b a b
sin(a b ) sin cos a b c a os sinb
sin(a b ) sin cos a b c a os sinb
1 tan tan
a b
a b
a b
1 tan tan
a b
a b
a b
Ta có :
2 2
2 2
2 2
E a x b x
a b c x
Áp dụng kết quả trên ta có :
4
a a c a
4
a a c a
4
a a a
4
a a a
Rút gọn các biểu thức sau :
51) A c os54 os40c 0 cos36 os860c 0
52) B sin 56 sin 40 0 sin 34 sin 860 0
53)
1 tan 64 tan 356
54)
D a c a a c a
55)
E c
56)
c a b a b F
a b a b
57)
5
5
G
58)
tan
a b
a b a b
59)
K
a a
Chứng minh rằng :
60)
a b
a b
b a
61)
tan(a b ) tan a tanbtan tan tan(a b a b )
62)
a b
a b
c a b c a b
63)
sin (a b ) sin a sin b2sin sin os(a b c a b )
64) Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x :
65)
A c a x c x a x c a x
66)
B c x a x c a x c a x
67)
6 6 4 4
C a a a a
Các bài toán liên quan đến tam giác :
68) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC (không vuông) ta đều có : 69)
t anA tan BtanCt anA.tan tanB C
70) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta đều có :
Trang 672) Cho tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức :
73) M t anA+ tanBtanC và xác định
hình tính của tam giác ABC trong
trường hợp này
74)
75) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và
HA
m m
tan , tanB C theo m và chứng minh
rằng :
m
76) Cho tam giác ABC thỏa mãn :
2
tanA2 tanBtan A.tan B CMR
tam giác ABC cân
Các bài toán liên quan
khác
77) Cho x và y là hai số thay đổi và là
nghiệm đúng của phương trình
2 2 1
giá trị lớn nhất của phương trình
P x y
78) Cho bốn số thay đổi a, b, x, y thỏa
: 3 2 3 ax by2 3
79) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
80) Cho hai số x và y thay đổi sao cho
và nhỏ nhất của biểu thức :
P x y
VẤN ĐỀ 4 : CÔNG THỨC NHÂN
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
Công thức nhân đôi
sin 2a2sin cosa a
2 2
1 2sin
c a a
c a c a
a
2
2 tan tan 2
1 tan
a a
a
Hệ quả
a
t
, ta có :
2 2 2
2
2 sin
1 1 cos
1 2 tan
1
t a t t a t t a t
Công thức nhân 3
3 3
3 3
tan 3
1 3tan
a
a
81) Tính sin 2 , os2 , tan 2a c a a biết
a v a
82) Tính
4
a a v a
Tính giá trị biểu thức sau:
83) A sin24 osc 24 osc 12 osc 6
84) B sin12 osc 12 os osc 6 c 3
Trang 785)C 2cos 752 01
86) D 1 2sin 752 0
os150 sin150 os150 sin150
87)
os750 sin 750 os750 sin 750
88)
2
tan
8
1 tan
8
G
89)
2 0 0
1 cot 105
cot 75
H
Chứng minh rằng :
90)
4
a
a a a a
91)
1
a a
92)
2
tan 2
a a
93)
2 tan 2
a
94)
2
a
95)
2
tan
96)
2
a
a
97)
sin 3a4sin sin(60a a).sin(60 a)
98)
c a c a c a c a
99)
tan3atan tan(60a a).tan(60 a)
Tính giá trị biểu thức sau :
101)
sin
3 2cos
a M
a
a
102)
N
2 tan
5
a
103)
a c a P
1 tan
a
VẤN ĐỀ 5 : BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH
TỔNG
1
2
a b c a b c a b
1
2
a b c a b c a b
1
2
a c b a b a b
1
2
c a b a b a b
Biến đổi các biểu thức sau thành tổng :
104) sin(a b ).sin(a b )
106) cos cos cosa b c
Chứng minh các đẳng thức sau:
107)
sin sin(a b c ) sin sin( b c a ) sin sin( c a b ) 0
108)
c b c b c c c a c a
109)
a c
4
A B C CMR c A c B c C
VẤN ĐỀ 6: BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 8cos cos 2cos cos
a b a b
a b
a b a b
a b
a b a b
a b c
a b a b
a b c
Hệ quả :
4
a a c a
4
a a c a
4
a b a
4
a b a
sin
cos cos
a b
a b
a b
sin
cos cos
a b
a b
a b
sin
sin sin
a b
a b
a b
sin
sin sin
a b
a b
a b
Biến đổi các biểu thức sau về dạng
tích :
111) sin 700 sin 200 sin 500
112) cos440 cos220 2 os79c 0
113) sinxsin 2xsin 3x
114) 1 cos x c os2x
Đơn giản các biểu thức sau:
115)
a b a c a b c a
A
a b a c a b c a
116)
x c x B
Chứng minh rằng : 117) cos850cos350 cos250 0
118) cos1300cos1100 cos100 0
VẤN ĐỀ 7 : CÁC BIẾN ĐỔI VỀ GÓC TRONG
TAM GIÁC
sin(A B ) sin C
A B C
c
A B C
Bất đẳng thức côsi
2
2
a b
a b
a a a n a a a
Bất đẳng thức BOUNHIACOSKY
a2b2 c2 d2 a c b d 2
hay a c b d a2b2 c2d2
Định lí hàm số sin
2
R
A B C
Trang 9Định lí hàm số cosin
2 2 2
2 2 2
2 cos cos
2
a b c bc A
b c a
A
bc
Cho tam giác ABC biến đổi các biểu
thức sau về dạng tích :
120) sin 2Asin 2Bsin 2C
A , B , C là 3 góc của 1 tam giác
Chứng minh rằng :
122)
A B C
123)
cos 2Acos 2Bcos 2C 1 4cos cos cosA B C
124)
c A c B c C A B C
125)
sin Asin Bsin C 2 2cos cos cosA B C
126)
tanA+ tanBtanC t anA.tan tanB C
127)
128)
A B C c c c
129)
sin 6Asin 6Bsin 6C4sin 3 sin 3 sin 3A B C
C B
thì tam giác ABC là 1 tam giác cân
biết : cos2A c os2B c os2C1
và các góc thỏa mãn hệ thức :
2 2
B a c
tam giác ABC cân
lập thành 1 cấp số cộng và thỏa mãn
hệ thức :
2
A B C
Tính các góc A, B , C
cân khi và chỉ khi :
a B b A a A b B
ABC có :
a A b B c C p
a B b C c A R
g đó p là nửa chu vi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác) Thì tam giác ABC là tam giác đều
điều kiện :
2 cosa A b cosB c cosC a b c
Thì tam giác ABC là tam giác đều
VẤN ĐỀ 8 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CƠ BẢN
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 10Loại 1 : PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Phương trình
cosX c os
t anX tan
Giải các phương trình sau :
138)
1 sin
2
x
140)
3 cos
2
x
141)
3 sin 2
2
x
142)
3 cos 2
x
143)
3 sin 2
x
2
x
146)
3
x
147)
3
x
148)
2 1
tan
3
x
149) 2 tan sinx x tanx0
150)
2
151) 3sin 22 x7 cos 2x 3 0
153) cos 2x 5sinx 3 0
154) cos 2xcosx 1 0
155) 6sin 32 xcos12x14
156) 4sin4x12cos2x7
157) 2cos2 x 3cos 2x4
158) 5sin2x2cos 2x2
159) sin 2xsinx0
x
x
162)
2
4
x
163) 7 tanx 4cotx12
164) cot2x 3 1 cot x 3 0
2 2
1 tan
x
x
167)
c x c x x
168) 2 tanx 1 tan2 x
169) tanxtan 2x0
170) tanx 3 cotx 1 3 0
172)
2
2
tan
x
x
173)
1
sin 2
x
174)
2
175) 3cos 2x4cos3x cos3x0
177) tanxtan 2xsin 3 cosx x
178)
0 0 4cos2
x
179) sin 2 sin 6x xsin 3 sin 5x x
Trang 11180) sin sin 7x xsin 3 sin 5x x
181) sin 5 sin 3x xsin 9 sin 7x x
182)
cos os3x c x sin 2 sin 6x x sin 4 sin 6x x0
183)
sin 4 sin 5x xsin 4 sin 3x x sin 2 sinx x0
184) sin 5xsin 3xsin 4x
185) sinxsin 2xsin 3x0
186) cosxcos 3x2cos5x0
187) cos2 x sin2xsin 3x c os4x
188)
cos 22x3cos18x3cos14x c os10x0
189)
23
2
x
c x x
190) 8cos 2 sin 2 os4x x c x 2
191)
2
x x x
192)
sin 3xsin 4xsin 5xsin 6x
193) sin 22 xsin 42 xsin 62 x
194)
c x c x c x c x
195) sin6xcos6x4cos 22 x
196)
2 tan x3 tanx2cot x3cotx 2 0
197)
2 tan x 3tanx2cot x3cotx 3 0
Tính giá trị gần đúng các nghiệm
phương trình sau:
198)
2 sin 2
x
,
3 6
199)
2 os
x
c
trong khoảng
2 , 4
200)
3
5
x
trong khoảng
7 ,
,
201)
trong đoạn x0, 2
202)
cos
x
x
0, 2
203)
x x
c x
204)
4sin cos
x x
GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG
TRÌNH:
205)
cos 2x 4m1 sinx 2m0
206)
cos 2x 2m 3 cosx m 1 0
để phương trình sau có 1 và chỉ 1 nghiệm x0,
2m1 cos 2 x5cosx m 3 0
trình sau có nghiệm
3 ,
2 2
x
cos 2x 2m1 cosx m 1 0
trình sau có nghiệm
0, 12
x
cos 4x c os x m sin x
LOẠI 2
Loại 2 : PHƯƠNG TRÌNH acosx b sinx c a ( 2b2 0)
Cách giải :
Trang 122 2 2 2 2 2
a x b x c
2 2
2 2
2 2
os
sin
a c
x c x
b
a b
a b
c x
a b
Giải các phương trình sau :
212)
6
2
x x
213) cos3x sin 3x1
214) cos5xsin 5x1
215)
9
2
x x
216) 3sin 2x2 cos 2x3
217) 2sin 2x3cos 2x 13 sin 4x
219) cos 2 x150 sin 2 x150 1
221) 2 sin 2x3cos 2x4
222)
0 0
223)
5 2
224) 2sin2x 3 sin 2x3
225) 2sin 22 x 3 sin 4x3
226)
sin 8x c os6x 3 sin 6x c os8x
227)
8cos
x
228)
3
x x x
229)
3 2
230)
6
x x x
231)
5
232)
cos
x
233)
2
x x x
trình :
cos3sin 3x2 3 osc 3sin 2xsin cos 3 0
trình :
2sin cos2 1x2 3 sinx2 osc 2 3 3 sin 0
236)
sin 4x3sin 4 os4x c x 4 os 4c x0
trong khoảng
0, 2
x
Giải và biện luận phương trình theo tham số m :
rằng phương trình trên luôn có nghiệm
m 2 os2c x2 sin cosm x x3m2
Giải và biện luận phương trình theo tham số m
Trang 13239) Tìm các giá trị của
3 , 4
x
thỏa mãn phương trình sau với mọi m:
2sin sin2 2cos os2 cos sin
m x m x m x mc x x x
có nghiệm :
cos
m
x
LOẠI 3 Phương trình chứa tổng và tích của sinx và cosx :A(sinx+cosx)
+Bsinxcosx+C=0 (1)
4
t x x c x t
2
2
1 2sin cos
1 sin cos
2
t
x x
Thay vào phương trình (1), ta có :
2 1
0 2
t
At B C
Giải các phương trình sau :
241) 3 sin xcosx sin 2x 3 0
242) sinxcosx 4sin cosx x1 0
243) 2sin 2x 3 3 sin xcosx 8 0
244) 2 sin xcosx3sin 2x2
245)
1 2 sin xcosx sin 2x 1 2 0
246) 2 sin4x 3sin2x cos2x 3 0
247) sin 2x 4 cos x sinx 4 0
248) 5sin 2x12 sin x cosx12 0
249) 1 2 1 sin x cosxsin 2x
250)
4
x x
251)
3 3
2 sin x c os x sin 2 sinx xcosx 2
252)
253)
4 sin x c os x 3sin 2x 4 sinxcosx 0
254)
3
sin cos
255)
9
256)
sin 2x c os2x sin 23 x c os 23 x 1
257)
3
3sin 2x 4sin 2x 2 3 sin 3x c os3x 6 1 0
sin 2x 2 a2 sinxcosx 2a 3 0
trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng
0, 2
trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng
0, 2
trình có 2 nghiệm trong khoảng
0, 2
2.sin 2x 2m 2 sinxcosx 2m 1 0
Xác định m để phương trình có
LOẠI 4 :PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
Cách 1 : Bước 1 : kiểm tra cosx = 0 có phải là nghiệm đúng của phương trình hay không ?
Cách 2 :
Trang 14Dùng công thức :
2
2
os
2
sin
2 1
2
c x
c x
c x x
Để biến đổi phương trình về dạng bậc nhất đối với sin2x và cos2x (Acos2x + Bsin2x =
C)
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU :
260) sin2x10sin cosx x21cos2 x0
261) sin2x 2sin cosx x 3cos2x0
262) 6sin2xsin cosx x cos2x2
263) sin 2x 2sin2x2cos 2x
264)
2sin 2x 3sin 2 cos 2x xcos 2x2
265) cos2 x 3sin cosx x 1 0
266) cos2 x sin2x 3 sin 2x1
267)
2
x x c x x
268)
1
269) sin6x c os6x 3sin cosx x0
271)
272)
273)
x x x x x c x
274)
275)
3sin x 3 3 sin cosx x 3 osc x0
276)
c c c c
tam giác vuông ABC là nghiệm của phương trình :
sin xsin sin 2x x 3 osc x0 Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
VẤN ĐỀ 9 : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
c x m x m
3 2
m
3 ,
2 2
x
sin xcos xa sin 2x
Xác định a để phương trình có nghiệm
2
3
Với giá trị nào của m thì phương trình
có nghiệm
sin 2 x sin 3x a sinx
a) Giải phương trình khi a = 1
b) Tìm a để phương trình có ít nhất 1
1 sin x 1 sin xkcosx
a) Giải phương trình với k = 2
b) Giải và biện luận phương trình trong trường hợp tổng quát
cos
x
Xác
Trang 15định a để phương trình có nhiều hơn 1
nghiệm trong khoảng
0, 2
điều kiện :
2
VẤN ĐỀ 10 - MỘT SỐ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
GIÁC KHÔNG MẪU MỰC
4cos x3tan x 4 3 cosx2 3 tanx 4 0
c x c x x
x x xy
cos4x c os2x2 5 sin 3x
15 24
cos xsin x1
tan xtan ycot x y 1
vô nghiệm :
sinx 2sin 2x sin 3x2 2
4
x y x y
4
x x x x
x x
VẤN ĐỀ 11 - HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
4
4
1
2 3
2
x y
x y
2 2
x x m
nghiệm
nghiệm :
1
2
x y
x y z
y x
2
Trang 16309) Tìm m để hệ phương trình
1
2
x y
c x c y m
x y m
nghiệm Tìm nghiệm đó
cos
m
x
VẤN ĐỀ 12 - BẤT PHƯƠNG
TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Giải các bất phương trình lượng giác
sau:
312)
3
313) sinxsin 2x0
316)
3 4 sin 2 x cos 4x 1 2 3 0
317)
2
x
x
318) cos 4x 3 cos 2x 2 0
321) 2 osc 4x 7 cos2x 3 0
322) 3tan2 x 1 0 323)
2
1
324)
2
1 tan
4 tan 2
x
x x
325) tan 6xtan 3x0
sao cho phương trình sau có nghiệm :
2 2 2sin 1 2sin 1 0
trình sau vô nghiệm :
2 2sin 1 6sin2 sin 1 0
sinxsin 3xsin 2x
8
c xc x x x
0
x c x
x c x
phương trình sau có nghiệm đúng với mọi x:
cos
0
m x m m