1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề bài tập lượng giác

23 662 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC VẤN ĐỀ 12 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Giải các bất phương trình lượng giác sau:... Xác định a để phương trình có nghiệm.. Với giá trị nào của m thì phương

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

VẤN ĐỀ 12 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Giải các bất phương trình lượng giác sau:

Trang 2

297) Giải phương trình :cos 1 1 cos 3 1 1 1

sin cos coscos sin sin

304) Xác định m để hệ phương trình có nghiệm

305) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm :

1sin sin

2cos 2 cos 2

cos cos cos 1

2

9 sin 15sin sin 2 17 cos 11 0

5 cos 3sin 8 cos 1 0

2os2 os2

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

278) Cho phương trình lượng giác : cos2x2m1 cos xm 1 0

279) Giải phương trình với 3

281) Cho phương trình lượng giác : 6 6

sin xcos xa sin 2x Xác định a để phương trình có nghiệm

282) Cho phương trình : 32 3 tan tan cot  1 0

sin xxm xx   Với giá trị nào của m thì

phương trình có nghiệm

283) Cho phương trình : sin 2xsin 3 xa sinx

a) Giải phương trình khi a = 1

b) Tìm a để phương trình có ít nhất 1 nghiệm xk (kZ)

284) Cho phương trình : 1 sin x 1 sin xkcosx

a) Giải phương trình với k = 2

b) Giải và biện luận phương trình trong trường hợp tổng quát

289) Giải phương trình : x22 sinx xy  1 0

290) Giải phương trình :cos4x c os2x2  5 sin 3x

291) Giải phương trình :cos15xsin24 x 1

Trang 4

1 os2sin

21sin cos sin 2

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU :

260) sin2x10sin cosx x21cos2 x 0

261) sin2x2 sin cosx x3cos2 x 0

262) 6sin2xsin cosx xcos2x 2

263) sin 2x2sin2x2 cos 2x

264) 2sin 22 x3sin 2 cos 2x xcos 22 x2

265) cos2 x3sin cosx x  1 0

cos xsin x 3 sin 2x 1

267) 4 3 sin cos 4 os2 2 sin2 5

3sin x 3 3 sin cosx x 3 osc x 0

276) 3sin2 os 3 3sin2 os sin os2 sin2 os

277) Số đo của một trong các góc của tam giác vuông ABC là nghiệm của phương trình

:sin3xsin sin 2x x3 osc 3x Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông 0

VẤN ĐỀ 9 : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

241) 3 sin xcosxsin 2x 3 0

242) sinxcosx4 sin cosx x 1 0

243) 2sin 2x3 3 sin xcosx  8 0

244) 2 sin xcosx3sin 2x2

245) 1 2 sinxcosxsin 2x1 2 0

246) 2 sin4x 3sin2x  cos2x 3 0

247) sin 2x4 cos xsinx 4 0

248) 5sin 2x12 sin xcosx120

249) 1 2 1 sin   xcosxsin 2x

3sin 2x4sin 2x 2 3 sin 3x c os3x  6 1 0 

258) Cho phương trình :sin 2x 2a2 sin xcosx2a  3 0

a) Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0,

Bước 1 : kiểm tra cosx = 0 có phải là nghiệm đúng của phương trình hay không ?

Bước 2 : chia hai vế của phương trình cho cos (cos2x x 0) ta được phương trình bậc hai

có ẩn số phụ t = tanx At2BtE 0

Trang 6

228) cos 3 sin 2 cos

2sincos 1 x  3 sin x2 osc   3 3 sin  0

236) sin 42 x3sin 4 os4x c x4 os 4c 2 x trong khoảng 0 0,

2

x

  

Giải và biện luận phương trình theo tham số m :

237) Cho phương trình : m 3 os3c xsin 3xm.Chứng minh rằng phương trình trên luôn có nghiệm

238) Cho phương trình :m2cos2x2 sin cosm x x3m2.Giải và biện luận phương trình theo tham số m

t

AtB  C

Giải các phương trình sau :

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

Giải các phương trình sau :

Trang 8

189) os2 cos 2sin23

2

x

190) 8 cos 2 sin 2 os4x x c x  2

191) sin2 sin 22 sin 32 3

2

192) sin 32 xsin 42 xsin 52 xsin 62 x

193) sin 22 xsin 42 xsin 62 x

194) cos2x c os 22 x c os 32 x c os 42 x 2

195) sin6xcos6x4 cos 22 x

196) 2 tan2x3 tanx2 cot2 x3cotx  2 0

197) 2 tan2x3 tanx2 cot2 x3cotx  3 0

Tính giá trị gần đúng các nghiệm phương trình sau:

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

180) sin sin 7x xsin 3 sin 5x x

181) sin 5 sin 3x xsin 9 sin 7x x

182) cos os3x c xsin 2 sin 6x xsin 4 sin 6x x0

183) sin 4 sin 5x xsin 4 sin 3x xsin 2 sinx x0

184) sin 5xsin 3xsin 4x

185) sinxsin 2xsin 3x0

186) cosxcos 3x2 cos 5x0

187) cos2 xsin2xsin 3x c os4x

188) cos 22x3cos18x3cos14x c os10x0

Trang 10

Loại 1 : PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Phương trình Lời giải ( , 'k k  )

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

A , B , C là 3 góc của 1 tam giác Chứng minh rằng :

122) cos cos cos 1 4 sin sin sin

123) cos 2Acos 2Bcos 2C  1 4 cos cos cosA B C

124) cos2A c os2B c os2C 1 2 cos cos cosA B C

125) sin2 Asin2Bsin2C 2 2 cos cos cosA B C

126) tanA+ tanBtanCt anA tan tanB C

127) tan cot cot cot cot tan 1

129) sin 6Asin 6Bsin 6C4sin 3 sin 3 sin 3A B C

130) Chứng tỏ rằng nếu tam giác ABC có t anA tan 2 cot

2

C B

  thì tam giác ABC là 1 tam giác cân

131) Cho tam giác ABC , đặt T sin2 Asin2Bsin2C Chứng minh rằng tam giác ABC nhọn T 2

132) Hãy nhận dạng tam giác ABC biết : cos2A c os2B c os2C 1

133) Cho tam giác ABC có các cạnh và các góc thỏa mãn hệ thức :

134) Số đo 3 góc của tam giác ABC lập thành 1 cấp số cộng và thỏa mãn hệ thức :

sin sin sin

2

ABC  Tính các góc A, B , C

135) Chứng minh rằng tam giác ABC cân khi và chỉ khi :

.cos cos sin sin

136) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có : .cos .cos .cos 2

.sin sin sin 9

Trang 12

VẤN ĐỀ 7 : CÁC BIẾN ĐỔI VỀ GÓC TRONG TAM

Cho tam giác ABC biến đổi các biểu thức sau về dạng tích :

119) sinAsinBsinC

120) sin 2Asin 2Bsin 2C

121) cot cot cot

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

Biến đổi các biểu thức sau về dạng tích :

111) sin 700sin 200 sin 500

112) cos440cos2202 os79c 0

113) s inxsin 2xsin 3x

114) 1 cos x c os2x

Đơn giản các biểu thức sau:

117) cos850cos350 cos250 0

118) cos1300cos1100cos100 0

Trang 14

101) sin

3 2 cos

a M

2

1sin sin os( ) os( )

2

1sin os sin( ) sin( )

107) sin sin(a b c ) sin sin( b c a ) sin sin( c a b )0

108) cos(a+b).sin(a-b)+cos(b c ).sin(b c )cos(c a ).sin(c a )0

Trang 15

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

81) Tính sin 2 , os2 , tan 2a c a a biết cos 5 à 3

2

1 1 2sintan 2

os2 1 sin 2

a a

93) cos sin cos sin 2 tan 2

cos sin cos sin

97) sin 3a4 sin sin(60a 0a).sin(600a)

98) cos3a4 os os(60c a c 0a c) os(600a)

99) tan3atan tan(60a 0a).tan(600a)

100) Cho tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 20 , cạnh bên bằng b và cạnh đáy băng a CMR 0

Trang 16

Các bài toán liên quan khác

77) Cho x và y là hai số thay đổi và là nghiệm đúng của phương trình x2y2  Tìm giá trị 1nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phương trình P2x  y 1

78) Cho bốn số thay đổi a, b, x, y thỏa mãna2b2  và 4 x2y2  CMR : 3

Công thức nhân đôi

sin 2a2sin cosa a

2 2 2 2

os sinos2 2 os 1

1 tan

a a

a

Hệ quả Đặt tan

2

a

t  , ta có :

2 2 2

2

2sin

11cos

12tan

1

t a

t t a t t a t

3 3

sin 3 3sin 4 sinos3 4 cos 3cos

3 tan tantan 3

Trang 17

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

54) Dsin(a17 ) os(0 c a13 ) sin(0  a13 ) os(0 c a17 )0

56) os( ) sin sin

sin( ) sin cos

61) tan(a b ) tan atanbtan tan tan(a b a b )

63) sin (2 a b ) sin 2asin2b2sin sin os(a b c a b )

64) Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x :

65) Acos (2 ax)cos2x2 cos cos os(a x c ax)

66) Bcos2x2 cos cos os(a x c ax)cos (2 ax)

2 sin cos 3 sin cos

Các bài toán liên quan đến tam giác :

68) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC (không vuông) ta đều có :

69) t anAtanBtanC t anA tan tanB C

70) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta đều có :

71) t anA.tan tan tan tan t anA 1

72) Cho tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

73) M t anA+ tanBtanC và xác định hình tính của tam giác ABC trong trường hợp này 74) 1 t anA.tan 1 tan tan 1 tan t anA

Trang 18

sin(a b )sin cosa b c a os sinb

sin(a b )sin cosa b c a os sinb

tan tantan( )

Hệ quả : Biến đổi biểu thức Eacosx b s inx về dạng tích số

i Giả sử a2b2  ( và a và b không đồng thời triệt tiêu) 0

51) Acos54 os40c 0cos36 os860c 0

52) B sin 56 sin 40 0sin 34 sin 860 0

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

Chứng minh rằng:

36) tan10 tan 20 tan 70 tan 800 0 0 0  1

37) cos200cos40 os1600 c 0cos1800   1

38) tan 500tan 750 tan 2300tan 2550

39) cos200cos400 sin1100sin1300

40) sin 250sin 650 sin1550sin1150

41) sin 750sin 650cos1650cos2050  0

42)

0 0

sin168 sin192

cot12 2sin 78

c A

cot 44 tan 226 os406

ot17 ot73os316

Đơn giản biểu thức sau :

Trang 20

VẤN ĐỀ 2 : CUNG ( GÓC) CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT (Cung liên kết)

STT Hai cung Gọi là hai

thì sin ( cung lớn) = cos ( cung nhỏ)

Hệ quả : A , B , C là 3 góc trong 1 tam giác

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

a N

16) 1 sin 1 sin

sinacosa cos a 1 tan a sin a 1 cot a

22) tan2asin2atan2a.sin2a

23)

3 3

sin cos

1 sin cossin cos

2 2

1 2sin cos tan 1

Trang 22

Vấn đề 1 : Hệ Thức Lượng Cơ Bản Kiến thức cơ bản

cottan cot 1

1cot

TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1 CUNG

1) a.Tính sina , tana, cota biết cosa = 4

4) d.Tính sina, cosa, tana biết cota 3và 1800 a2700

TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC BẰNG SỬ DỤNG CÔNG THỨC CƠ BẢN

5) a.tính cot 2 tan

11) a.Tính sin cosa a, sinacosa , sin4acos4a biết sinacosam

b.Tính tan2acot2a, tan3cot a3 biết tanacota5

2 2

cos asin a1

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

(NHIỀU TÁC GIẢ) BIÊN SOẠN : TRẦN MAI SANG

Ngày đăng: 01/11/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w