1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiến thức và bài tập trắc nghiệm giá trị lượng giác của một cung

14 33 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 693,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Ứng với mỗi số thực có một điểm nằm trên đường tròn A x O K lượngđiểm xác định bởi số đó tương tự như trên trục số.. Tuy nhiên, mỗi điểm trên đường tròn lượng giác ứng với vô s[r]

Trang 1

CHUYEN DE 2

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

§ 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC (CUNG) LƯỢNG GIÁC

A TOM TAT LY THUYET

1 Giá trị lượng giác của øĩc(cunø) lượng giác

LƯỢNG GIÁC

a) Đường trịn lượng giác: Đường trịn lượng giác là đường trịn đơn vị, định hướng và trên đĩ chọn

điểm A làm gốc ; ;

b) Tuong tg giira so thuc va diém trén đường trịn lượng giác

Điểm Ä⁄ trên đường trịn lượng giác saocho OA,OM =a goila

điểm xác định bởi số œ (hay bởi cung œ, hay bởi gĩc œ) Điểm

1 cịn được gọi là điệm trên đường trịn lượng giác biêu diễn

cung(gĩc) lượng giác cĩ sơ đo œ

vị

B

H'

Nhận xét: Ung voi mỗi số thực œ cĩ một điểm nằm trên đường trịn

lượng(điểm xác định bởi số đĩ) tương tự như trên trục số Tuy nhiên,

mỗi điểm trên đường trịn lượng giác ứng với vơ số thực Các số thực

co dang la a+ &27m,k € Z

d) Gia tri lượng giác sin, cơsin, tang và cơtang: Cho hệ trục tọa độ

găn với đường trịn lượng giác Với mỗi gĩc lượng giác Ou,Ov cĩ

số đo œ, xác định điểm Ä⁄ x;y trên đường trịn lượng giác sao cho sđ Khi đĩ ta định nghĩa

COSŒ% = Z, SI1@ = y

sina 7T

tana = axz—+tkr

COS œŒ 2

COS @

cota = — az kr

sinœ

Y nghĩa hình học: Gọi #{, 77 lần lượt là hình chiếu của ⁄ lên trục Ĩz,Ớ Vẽ trục số 4£ gốc 4 cùng hướng với trục Ĩw và vẽ trục số 7s gốc B cing hướng với trục Ĩz, gọi 7, lần lượt là giao điểm của đường thắng Ộ⁄/ cắt với các trục sơ 4í, 2s Khi đĩ ta cĩ:

SI1 œ = OH, cosq = OK, tana = AT, cota = BS

e) Tinh chat:

e sina,cosa xac dinh voi moi gia tri cua a va —1 < sina <1—1<cosa <1

© tana duoc xac dinh khi a = 5 + kr, cota xac dinh khia = kr

e sina=sin a+k27 ,cosa=cos a+k2r

tana = tan a+kr7 ,cota = cot a+kr

f) Dau ciia cac gid tri lwong gidc:

Dấu của các giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị tri diém M nằm trên đường trịn lượng giác

Bảng xét dấu

Giá trị lượng giác

COSŒ + — — +

tanœ + — + —

Trang 1/12

Trang 2

ø) Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

0° 30° 459 60° 90° 120° 135° | 180° | 270° | 360°

sin @

COSŒ

1 | 8} v2) 2 ] 9 | 2} 2| [| so Ea

tan œ 05211 || || 3 |9 | |9

COẲ œ Vi vet 1 |B foo [MBF a fo foo fa 3 3 3 3

2 Các hệ thức lượng giác cơ bản

1) sin” œ + cos’ a = 1

2)1+ tan? a = 5 (xz—+Èa)

Cos @

3) 14 cot? a = — (a + kr)

sln @

A)tana.cota =1l(az xT)

3 Giá trị lượng giác của øóc(cung) có liên quan đặc biệt

Góc đối nhau (œ và —eœ ) Góc bù nhau(œ và z — œ) | Góc phụ nhau(œ và 5 —a)

cos(—a) = cos a sin(7 — a) = sina “|5 — “| = cosa

sin(—a) = — sina cos(7 — a) = — cosa cos| 3 — ¬| = sina

tan(—a) = — tana tan(7 — a) = — tana tan| 3 — ¬| = cota

cot(—a) = — cota cot(m — a) = — cota «|5 — ¬| = tana

Góc hơn kém z(œ và +a) | Góc hơn kém sía và s1 œ)

sin(r + œ) = — sinœ sin[ 2-4-0] = cova

Trang 3

tan(7 + a)= tana tan{ 24-0] = — cota

cot(m + a)= cota cot[5 +0] = —tana

Chú ý: Để nhớ nhanh các công thức trên ta nhớ câu: " cos đối sin bù phụ chéo hơn kém 7 tang côtang,

„TÚ ns A 4k 4 kK a `2 bà ` A 4 \ HÁT

hơn kém 5 chéo sin” Với nguyên tặc nhăc đên giá trị nào thì nó băng còn không nhặc thì đôi

Câu 1 Giá trị cots la

3 Lời giải Chọn B

Biến đồi cot 22 = cot 7 4152 — cot 2 = cot =-Y3

Câu2 Gidtricua tan180° là

Lời giải Chọn B

Biến đổi tan18Œ = tan (0 +180) = tan =0

Câu 3 Cho 2<ø<z Kết quả đúng là

Á sinz>0, cosz>0 B sina<0O, cosa<0.C sina>0, cosa<0O.D sina <0, cosa>0

Loi giai Chon C

Vi ễỄ<a<zsina>0, €osø <0

2

^ 51 k a ay `

Câu4 Cho 2z<a<=_ Kêt quả đúng là

Á tanz>0, cotz >0 B tanz<0, cotz<0

Œ tanz>0, cota<0Q D tanz<Ð0, cotz>0

Lời giải Chon A

Vi 2x<a< =>fanøz >0, cotz>0

2

Câu 5 Đơn giản biểu thức A =(I-sin? x).cot” x +(1—cot? x), ta co

A A=sin’ x B A=cos’ x C A=-sin’ x D A=-—cos’ x

Lời giải

Chon A

A =(I—sin? x).eo x+(I—cot x) = cot? x—cos* x+1-—cot? x =sin’ x

Câu 6 Trong các đăng thức sau, đắng thức nào đúng 2

C sin(180° —a) =sina D sin (180° —a) =cosa

Lời giải

Trang 4

Cau 7

Cau 8

Cau 9

Cau 10

Cau 11

Cau 12

Cau 13

Chon C

Theo công thức

Chọn đăng thức sai trong các đăng thức sau

Lời giải

Chon D

cos 750° + sin 420°

43

V3-1

Loi giai

Gia tri cua biêu thức A= cn (-330") ~~ cos men

Chọn A

0 : 0

A — £0830 +sin60° _ 2/3 =-3-_ J8

~ sin30°—cos30° 1-3 -

Đơn giản biểu thức A= cos § — a +sin (4 — a — cos (4 + a — sin( 4 + a , ta CÓ :

A A=2sina B A=2cosa C A=sina—cosa D A=0

Lời giải

Chọn A

A=sina+cosa@+sina—cosa = A=2sina

Gia tri của cot1458° là

Lời giải

Chọn D

cot 1458° = cot (4.360° +18°) = cot 18° = 5 +25

Trong các giá trỊ sau, sinø có thê nhận gia tri nao?

Chon A

Vi -—l<sina <1 Néntachon A

Trong các công thức sau, công thức nào sa1?

COS“ Œ 2

C 1+ cot” @=—— (a eka, k eZ) D tana+cota =1 av kel

Lời giải

Chọn D

D sai vì : tan z.cot ø (a + pet)

Cho biét tana = 3v Tính cota

Trang 5

Cau 14

Cau 15

Cau 16

Cau 17

Á cotœ =2 B cota == C cota = = D cota =

Lời giải

Chon A

Taco: tana.cota=l1=>cota= =1 =2,

tanz l

2 Cho snư== và 2<#<Z Giá tr của cosz là :

Lời giải

Chọn B

coSsư =^

Ta có : sin? 7 cos? a =1 > cos? a@=l—sin’a =1-2-= 1° <> 3

008đ =— =

` # 4

Vì 2<e<z => cosa =-—

Cho sina = = va 90° <or < 180°, Giá trị của biểu thức B =~ tana+3cota

Lời giải

Chọn B

cosa =

ca 5 3 sa 9 16 7

sin‘ a+cos’ a=1 => cos’ a=l-sin’ @ =1-—=— &

cosa =—=

Vi 90° <a <180° = coset = -= Vậy tana =—= va cota =>

_4_,{_3

pa Oba = 2 tan _ 3 \ 4) 2

Cho tana =2 Gia tri cua A= SH † cós # la:

sin a —Cosa

Lời giải

Chon C

A- 551đ + c0Sđ _3tana+l_,

sin @ —cosa@ tana —1 Các cặp đăng thức nào sau đây đông thời xảy ra?

1

A sina =1 va cosa =1 B sina => va cos =

C sina => va cosa =~ D sina =V3 và cosz =0

Lời giải

V2

16

55"

57

Trang 6

Cau 18

Cau 19

Cau 20

Cau 21

Cau 22

Cau 23

Chon B

B đúng vì: sin” z+cos“œ = B (-8) =1

2

Cho cosa = VỚI 0<ø< Tính SING

A sina = B sina =—_ C sina => D sina =+2

Loi giai

Chon C

2

Ta co: sin = 100s" a =1-( ~? Jing as?

5 25

Do 0<z<Š nên sinøz >0 Suy ra, sina ==

Tinh a@ biét cosa=1

C.ø=s+k2z (k7) D.+z=-z+k2z (ke)

Lời giải

Chon C

Ta cĩ: cosa= eo a= > +k2a (keEZ)

Giá trị của A = cos” S + cos” s +€COS” s +€COS” s băng

Lời giải

Chon C

A=cos? = +cos? 2 + cos? = + cos? = <>Ậ=2 cos? = + cos? 2%

9 A=2{ cos’ sin? 2) 2,

Cho tam giác ABC Hãy tìm mệnh đề sai

A sin Bt” ~ cos 8 B cos ATE ~ gin

C sin(A+B)=sinC D cos(A+B)=cosC

Lời giải

Chọn D

Đơn giản biêu thức A= cos -4) +sin(@—z), ta c6

A A=cosa+sina B A=2sina Œ A=sina-cosa D A=0O

Lời giải Chọn D

A=eo|Š =z | sin(r=#) A=sinz—sinz=0

sin (234°) —cos 2160

| m—.tan 36”, ta cĩ A băng

sinl144" - cos 126

Trang 7

Cau 24

Cau 25

Cau 26

Cau 27

Cau 28

Lời giải Chon C

ot 0 0 — Ow 0

A= sin 238 +sn Lá tan 360 <= A= Zoos tet nt ‘tan 36°

cos 54° —cos126 —2sin 90 sin (36 )

_ —1.sin54° sin 36°

1sin(-36°) ‘cos 36°

(cot 44° + tan 226° ) cos 406°

Biểu thức B= —cot 72.cot18? có kết quả rút gọn băng

cos316°

2 2

Lời giải Chọn B

cot 44° + tan 46° ).cos 46° 0 0

cos 44 cos 44

Cho cosa = = va 2<z<z Giá trị của sinø và tanz lần lượt là

13 3 3 12 13 12 13 12

Lời giải

Chọn D

Do 2<<z nên sinz >0 Từ đó ta có sin? 1-008 a =1-{ 22 = — = sina ==

sina _ 5

=> tana = =-—

COS 12

Biét tana =2 va 180° <a < 270° Gidtri cosa+sina bang

Loi giai

Chon A

Do 180° <a@ <270' nên sina <0 va cosa <0 Tu do

1 m— =l+tan*a=5 >cos a= = >cosa=—-—H= 2 2 1 1

sing = tana.cosa@ = 2.} ——= |=-—=

2 1_ WS

Biéu thức D = cos” x.cot” x+ 3cos” x— cot” x+2sin” x không phụ thuộc x va bang

Lời giải

Ta có

Nhu vay, cos@+sin@ =—

Chon A

D=cos’ x.cot? x+3cos’? x—cot” x+2sin’ x =cos’ x+2+cot? x(cos? x-])

= cos’ x + 2— cof“ x.Sin“ x = cos“ x+ 2—cos“ x= 2

2

2

Cho biét cot x=— Giá trị biêu thức A=

2 > X—SIn x.COS x— COS“ x bang

sin

Trang 8

Cau 29

Cau 30

Cau 31

Cau 32

A 6 B 8 C 10 D 12

Loi giai

Chon C

"ở,

2 2} 1+—

Aq 2 _ sin? x - 2(1+cot x) _ 4 10

— sin2 sin’ x—sinx.cosx—cos’ x v._.ei " 20 l-cotx-cot^x 1—- " 2v Ïl—-cotx—-cot“ˆ x 1_—- " 200 1- L1 `

igure 4 ID (C328”).sin958” - cos(—508').cos(—1022")

rút gọn băng:

A =1 B 1 C 0 D 2

Lời giải

Chon A

sin (—328° ) sin958° cos (—508° ) COS (—1022° ) sin 32°.sin58° cos 32°.cos 58°

A=- sin32 “C08 32° _ cos32 sin 5? = gin? 309 — cos? 32” =I

cot 32 tan 32 Biêu thức:

A =cos(œ +26Z)— 2sin(œ —7Z)—cos],5Z — cos la + er cos(œ —1,5Z).cot(œ—8z) có

kết quả thu gọn băng :

Lời giải

Chọn B

A =cos(œ+26Z)— 2sin(œ 7# )— cos (1,52 )— cos la + 20085 ] +cos (œ —1,5Z).cot (œ —8Z)

A =cosz~2sin(#~—)—cos| — |—cos( z—— |+cos| z+— |.cotø

A =cosø + 2sIin z—— s1n #z — Sin #.COf # = COS # +S1n #—COS # = SIn Ø

Cho tạng =—S với ST <#<2z Khi đó:

A sing =—-—te cos @ = —-—== B sing=—~ cosa ==

C sing =—-—te cosa = = D sin@=—te cosa = —-—

Lời giải

Chon C

l+ tan“ ø= 5 >14+—=H ”— ST =a > cos’ A =— > cosa =t———

COs” a 25 cosa cosa 25 4] 44I

sin’ @ =1—cos* @ =1-— = — > sina =+—=

cosa >O0—-> cosa =

» SI

37

—<0œ< 27 >>

2

sna <0O->sina =-— Jal

Cho cos15° = 24/3 Giá trị của tan15° bằng :

2

Trang 9

Cau 33

Cau 34

Cau 35

Lời giải

Chon C

tan? 15” = | —] =——~-1=(2- V3) > tan15° =2-V3 4 2

sin 515°.cos (475° ) + cot 222° cot 408°

cot 415° cot (505°) + tan 197° tan 73°

Biểu thức A= có kết quả rút gọn bằng

1

A đun? 25° B 1 cos? 55° C 1 cos? 25°, D —sin’ 65°

Loi giai

Chon C

sin155°.cos115? + cot 42".cot48” sin25” (—sin 25°) + cot 42° tan 42°

cot 55° cot (—145°) + tan17°.cot 17° cot 55° tan 55° +1

— cix2 2<0 2560

> A= sin’ 25° +1 A= cos“ 25

2 —

Đơn giản biểu thức A = 2c x-I ta có

sin x+cos x

A A=cosx+sinx B A=cosx-sinx C A=sinx—cosx D A=-—sinx—cosx

Loi giai

Chon B

2 2 2

2cos?x-l1 2cos x—(sin X +COS x) cos? x—sin? x

sin Xx +COs x sin x+cos x sin x+cos x

(cos x—sin x) (cos x+sin x)

Tacó A =

= cos x—sin x

sin x+ cos x Như vậy, A=cosx—sinx

° A * 2 a A 2 A 2 x °

Biét sina@+cosa@ = 5 Trong cac két qua sau, két qua nao sai ?

C sin! a+ cos" a =~ D tan? z+cot? ø =12

Lời giải

Chọn D

Ta có SING + COs a= —— => (sina + cosa) =5 —> Ï+ 2SI1n 2 Id # coS # =5 —§In#C0Sđ =— 1 1

= (sina —cosa) =1-2sinercosr=1-2{-4]=§ = sina — cos ar = +

2

— sin” œ+cos” œ = (sin” Œœ +coS” a) —2sin* acos’ a = 1-2-1) =—

8

7

sin* a +cos* a

— tan” œ +cotÌø =—— ——= 8 >=14

sin” œcos” 1

4 Như vậy, tan” z+cot? œ =12 là kết quả sai

Trang 10

Cau 36

Cau 37

Cau 38

Cau 39

Cau 40

Tính giá trị của biểu thức A =sin® x+cos® x+3sin’ xcos’ x

Lời giải

Chọn B

Ta có A =sin” x+cos”“ x+3sin” xcos” x= (sin” x) + (cos? x) + 3sin” xcos’ x

2 2_\3 2 2 2 2 2 2

=(sin x+cos x) — 3SInˆ x.cos x(sin x+cos x)+3sin XCOS“ x= Ï

Biêu thức A= 5 ———p ”— không phụ thuộc vào x và băng

4tanˆ x 4sinˆ xcoS“ x

Loi giai

Chon B

4tan“ x Asin’ xcos’ x 4tan“ x 4tan“ x \ cos“ x (1 — tan” x) (1 + tan” x) _ (1 — tan” x) — (1 + tan” x) — _-4 tan” Xx

4tan” x 4tan” x 4tan” x 4tan” x

COS” *—Sin” y Sin” x.sin” y

Lời giải

Biéu thức 8= —cot” x.cot? y không phụ thuộc vào x, y và bằng

Chọn D

COS“ x—SIn“ y COS“ X—SIn“ˆ y COS“ X.COS“ y

Ta có B= —€Ot” x.cot” y=

Sin” x.sin” y sin’ xsin* y sin“x.sin y

COS x(I—cos y)—sin Y cos“xsin y-sin y sin y(cos x-1) 1

= - 2 - 2 — - 2 - 2 — - —— °

SIn“ xsin“ y SIn“ xsin“ y (I-cos” x) sin’ y

Biêu thức C= 2(sin* x+cos* x+sin’ xcos* x) — (sin® x+cos” x) có giá trị không đôi và băng

A 2 B —2 C 1 D -1

Lời giải

Chon C

Ta co C =2(sin x+cos’ x+sin* xcos x) —(sin x+COS x)

2

2 2 2 2 - 4 4 - 4 4

= 2 (sin x+cos x) —SIn“ xcos x| -| (sin xX+cos x) — 2SIn" xcos x|

2 _ 2 27 _ 2 2_\7 - 2 2 - 4 4

= 2| lI—-sinˆ xcos“ x | —| (sin° x+cos’ x) —2sin° xcos*° x} +2sin" xcos” x

| 1- sin~ x cos x | —|1-2sin XCOS x | + 2sInˆ xcos” x

=2

=2(1—2sinˆ xeos” x+sin" xcosf x) — (1 —Asin” xcos* x +4sin* xcos* x) +2sin* xcos* x

=]

Hệ thức nào sai trong bôn hệ thức sau:

2

Lời giải

Trang 11

Cau 41

Cau 42

Chon D

A dung vi VT = — = tan x.tan y= VP

tanx tany

B dung vi

l+sina 1-sina (1+sina) +(1-sina)’ 2+2sin” a

- "_ ` _" 1

—sin*a@—cos’a@ _ sin*a+cos*a 1+cot?a _

cos’a-—sin?a@ sin?’a—cos*a 1-—cot’a

Nêu biết 3sin* x+2cos* x= 81 thì giá tri biêu thức A = 2sin* x+3cos* x bang

A, Ot ay SOL B 1% hay 63 c 1 hay 89 D Tổ” nay 207

Lời giải

Chọn D

Ta có sin' x—cos“x= Ó— A c>cos2x= A- 25

5(sin* x+cos" x)= “+ A ©1—~-sin°2x== 28 4 1+ Jeo?2y=l 3 va

2

e142] =2{ a+ )=2( 4-2) se

"

Đặt "-.- 4

9 +) .,

+) pot

Néu sin x+ COs x =~ thi 3sinx+2cosx bang

5-7 bày 5+ V7 5—M5 1y 55,

Loi giai Chon A

SỈnx + cosx = > = (sin x+ cos x) “4 @ 2SIN x.COS X= —7 => sin x.cos x =—=

sin x = Khi đó sin x,cosx là nghiệm của phương trình X? _ly 3 0>

2 8 sin x= _ 1-v7 —

ps 1

Ta có Sinx+ cos x= 2 = 2(sin x+ cos x) = Í

54/7

4

+) Với sine = => 3sinx+2cosx=

Ngày đăng: 23/12/2021, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w