1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an hoa 8 hot hot

48 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 275,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 2: TÌM HIEÅU THAØNH PHAÀN CAÙC NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOÏC Hoaït ñoäng cuûa Giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa Hoïc sinh Gv thoâng baùo ñeán nay khoa hoïc tìm ra?. khoaûng 114 nguyeân to[r]

Trang 1

TuÇn 1 Ngµy so¹n: 22/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: 26/ 8/ 2009

Tiết 1: Bài 1 - MỞ ĐẦU MÔN HÓA HỌC

I Mục tiêu

* Kiến thức : Qua thí nghiệm hs khái niệm được hóa học là gì, vai trò của môn hóa

học trong cuộc sống từ đó tìm ra phương pháp học tập môn hóa học hợp lý

* Kỹ năng : Quan sát, nhận biết, khái quát hóa, tổ chức nhóm

* Thái độ : Yêu quý môn học, hăng say tìm hiểu khoa học.

II Đồ dùng dạy học

Dc: Ống nhỏ giọt, ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, đinh sắt.

Hc: dung dịch CuSO4, NaOH, HCl.

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định tỉ chøc (1 p)

KiĨm diƯn:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới (1p)

Trong chương trình THCS chúng ta đã làm quen thêm một số môn học mới như

sinh học, vật lý …Trong lớp 8 chúng ta tiếp tục làm quen thêm 1 môn học nữa đó làmôn hóa học

Hoạt động : TÌM HIỂU KHÁI NIỆM HOÁ HỌC (15p) Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

GV biểu diễn 1 số dụng cụ thí nghiệm và

trính bày công dụng của chúng, cách cầm

ống nghiệm

Giáo viên biểu diễn thí nghiệm 1: Nhỏ từ từ

dd NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4

Mời một HS lên bảng làm thí nghiệm 2: nhỏ

dd HCl vào ống nghiệm chứa đinh sắt

Gv giảng giải : Các hiện tượng trên là sự

biến đổi của chất và những dung dịch và

đinh sắt chúng ta sử dụng chính là các chất

Hóa học là gì ?

Gv nhận xét đưa ra kết luận chung

I ) Hóa học là gì

Quan sát nhận biết các dụng cụ và cáchsử dụng chúng

Quan sát thí nghiệm

Nêu hiện tượng quan sất thấy

Lên bảng làm thí nghiệm

Hs khác nêu hịên tượng quan sát thấy

Hs trả lời

TK : Hóa học là môn khoa học tự nhiên, nghiên cứu vể chất và sự biện đổi của chất

Hoạt động 2: TÌM HIỂU VAI TRÒ CỦA HOÁ HỌC TRONG CUỘC SỐNG(10p)

Trang 2

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Treo tranh vẽ các dụng cụ qua các thời đại

văn hóa giảng quá trình tìm ra loại dụng cụ

mới => đó là sản phẩm của quá trình nghiên

cứu hóa học

Cho hs trả lời các câu hỏi mục 1

Cho hs đọc thông tin

Nêu tên các lĩnh vực trong đời sống mà em

thấy có sự suất hiện của sản phầm nghành

hóa học?

Theo em hóa học có vai trò như thế nào

trong đời sống chúng ta ?

Giáo viên nhận xét, chốt đáp án

II) Hóa học có vai trò như thế trong cuộc sống chúng ta.

Quan sát tranh

Trả lời các câu hỏi Đọc thông tin

Nêu tên các lĩnh vực trong đời sống cósự đóng góp của ngành hóa học Từ đórút ra : hóa học có vai tròù rất quantrọng trong đời sống chúng ta

TK : Hóa học có vai tró rất quan trọng

trong đời sống chúng ta.

Hoạt động 3: TÍM HIỂU PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP MÔN HOÁ (10p) Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Cho hs đọc thông tin

Cho hs hoạt động nhóm nghiên cứu thông

tin trả lời 2 câu hỏi :

+ Các hoạt động cần chú ý khi học tập

nghiên cứu môn hóa học ?

+ Phương pháp học tập tốt môn hóa học?

Gv nhận xét đưa ra kết luận chung

III Các em cần phải làm gì để có thể học tôt môn hóa học.

Đọc thông tin

Hoạt động nhóm nghiên cứu thông tin

Đại diện nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

TK: Để học tốt môn hoa học chúng ta cần :

+ Thu thập và xử lý thông tin.

+ vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập.

+ Ghi nhớ các nội dung quan trọng

4 Củng cố (5p)

-Hs đọc ghi nhớ

-Chọn câu trả lời đúng:

Hóa học là môn khoa học :

a Tự nhiên b Xã hội c Năng khiếu d Tâm lý

Học tốt môn hóa học là

a có khả năng vận dụng kiến thức đã học b có khả năng làm thí nghiệm

c biết giải các bài toán hóa học d Tất cả đều đúng

Trang 3

5 Hướng dẫn về nhà (3p)

Học bài cũ, soạn trước bài 2

Chẩn bị một số vật thể : đinh, thước, cây cỏ, cốc, lọ hoa

Ngµy so¹n: 24/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: 28/ 8/ 2009

Chương I: CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ

Tiết 2 :Bài 2 -CHẤT

I Mục tiêu :

* Kiến thức: Hiểu được khái niệm chất và vẫt thể Biết các phương pháp nghiên cứu

tính chất của chất và ứng dụng của chất vào đời sống

* Kỹ năng : Quan sát, so sánh, phân tích, khái quát hóa.

* Thái độ : Yêu quý môn học, hăng say tìm hiểu khoa hoc.

II Đồ dùng dạy học

Mẫu vật: đinh sắt, cốc thủy tinh, thước nhựa Mạch điện

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định tỉ chøc (1 p)

KiĨm diƯn:

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

1/ Hóa học là gì ? vai trò của nó?

2/ Để học tốt môn hóa học ta cần chú ý điều gì?

-HS lªn b¶ng, Hs kh¸c nhËn xÐt bỉ sung GV kÕt luËn cho ®iĨm:

3 Bài mới (1p)

Hoá học nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chất Vậy chất có ở đâu? Có những

loại chất nào? Nghiên cứu chất nhằm mục đích gì?

Hoạt động1 : TÌM HIỂU KHÁI NIỆM CHẤT (15p) Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Kiểm tra mẫu vật của hs

Gv biểu diễn 1 vài mẫu vật

(?)Hãy kể tên một số vật thể em chuẩn

bịå và vật thể có xung quanh chúng ta ?

(?)Người ta chia vật thể làm mấy loại ?

Cho VD ?

(?) Hãy nêu tên mẫu vật và chất cấu tạo

nên chúng ?

Treo bảng phụ

Đinh sắt

Cốc thủy tinh

I ) Chất là gì?

Trình bày mẫu vật

Quan sát mẫu vật, nêu tên và chất cấu tạonên vật thĨ

VËt thĨ

Tù nhiªn Nh©n t¹o T¹o nªn tõ T¹o nªn tõ mét sè chÊt vËt liƯu

Cã mét hay nhiỊu chÊt t¹o nªn

Quan sát hoàn thành bảng phụ

Trang 4

Thửụực nhửùa

Bỡnh hoa goỏm

Vaọy chaỏt coự ụỷ ủaõu?

Gv nhaọn xeựt giaỷng giaỷi cho hs thaỏy chaỏt

coự ụỷ moùi nụi

Coỏc thuỷy tinh Thuỷy tinh

Nhaọn xeựt sửỷa chửừa baỷng

Hs traỷ lụứi

TK: chaỏt laứ nguyeõn lieọu taùo leõn vaọt theồ ễỷ ủaõu coự vaọt theồ ụỷ ủoự coự chaỏt.

Hoaùt ủoọng 2: TÍNH CHAÁT CUÛA CHAÁT (18p)

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc sinh

Cho hs ủoùc thoõng tin

Chaỏt coự nhửừng tớnh chaỏt cụ baỷn naứo ?

Gv nhaọn xeựt, choỏt caực tớnh chaỏt cuỷa chaỏt

Laứm theỏ naứo ủeồ xaực ủũnh ủửụùc tớnh chaỏt

cuỷa chaỏt?

Cho hs quan saỏt maóu lửu huyứnh, photpho

laứm thớ nghieọm ủo nhieọt ủoõ soõi cuứa dd

nửụực muoỏi, kieồm tra tớnh daón ủieọn cuỷa 1

soỏ vaọt lieọu ( laứm theo nhoựm.)

Cho hs baựo caựo keỏt quaỷ quan saựt

Gv nhaọn xeựt toồng keỏt

Cho hs ủoùc thoõng tin muùc 2

Vỡ sao phaỷi tỡm hieồu tớnh chaỏt cuỷa chaỏt ?

Coự 3 loù ủửùng giaỏm aờn,coàn, rửụùu, haừy

phaõn bieọt 3 loù treõn ?

Taùi sao laùi duứng nhoõm laứm soong maứ

khoõng duứng nhửùa ?

Coự neõn ủeồ xaờng daàu caùnh beỏp lửỷa ?

Vieọc hieồu bieỏt tớnh chaỏt cuỷa chaỏt coự lụùi gỡ

?

Gv nhaọn xeựt, choỏt ủaựp aựn

II) Tớnh chaỏt cuỷa chaỏt

ẹoùc thoõng tin -> Traỷ lụứi

TK : 1 Moói chaỏt coự moọt tớnh chaỏt nhaỏt ủũnh.

+ Tớnh chaỏt vaọt lớ : traùng thaựi, maứu saộc, muứi vũ , tớnh tan, t o s, t o nc, tớnh daón ủieọn, daón nhieọt, khoỏi lửụùng rieõng

+ Tớnh chaỏt hoaự hoùc :Laứ khaỷ naờng bieỏn ủoồi chaỏt naứy thaứnh chaỏt khaực

Hs ncSKG -> Caực phửụng phaựt xaực ủũnhtớnh chaỏt cuỷa chaỏt

Caực nhoựm laứm caực thớ nghieọm kieồm chửựngẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo

TK: ẹeồ xaực ủũnh tớnh chaỏt cuỷa chaỏt coự theồ quan saựt, ủo hay laứm thớ nghieọm.

ẹoùc thoõng tin

Traỷ lụứi caõu hoỷi

Dửùa vaứo sửù khaực nhau veà t/c cuỷa chaỏt ( muứi , vũ )-> xaực đũnh ra 3 lọ

TK : 2.Tỡm hieồu tớnh chaỏt cuỷa chaỏt giuựp chuựng ta:

+ Phaõn bieọt chaỏt naứy vụựi chaỏt khaực + Bieỏt caựch sửỷ duùng chaỏt.

+ ệÙng duùng chaỏt vaỷo thửùc tieón ủụứi soỏng saỷn xuaỏt

Trang 5

4 Củng cố (5p)

Hs đọc ghi nhớ

4.1./ Câu nào sau đây đúng

a ở đâu có vật thể ở đó có chất

b ở đâu có chất ở đó có vật thể

c trong không gian vũ trụ không có chất

d chất là những gí ta có thễ nhìn thấy, nắm bắt được

Hoàn thành bảng

5 Hướng dẫn về nhà(1p)

Học bài cũ, soạn trước bài 2( tiếp theo)

Làm bài tập 1 -> 7 trang 11 SGK

Trang 6

TuÌn 2 Ngµy so¹n: 25/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: / 9 / 2009 Tieât 3 : CHAÂT (tiÕp theo)

I.Múc tieđu:

* Kieân thöùc : Giuùp hs hieơu ñöôïc khaùi nieôm chaât vaø tinh khieât vaø hoên hôïp Bieât döïa

vaøo tính chaât khaùc nhau cụa chaât coù trong hoên hôïp ñeâ taùch rieđng moêi chaât ra khoûi hoơnhôïp

* Kyõ naíng : Quan saùt, phađn tích, khai quaùt hoaù, toêng hôïp hoaù.

* Thaùi ñoô : Yeđu quyù mođn hóc, giaùo dúc loøng haíng say tìm hieơu khoa hóc.

II.Ñoă duøng dáy hóc

Chai nöôùc khoaùng, oâng nöôùc caât, nöôùc gieâng, NaCl, ñeøn coăn, kieăng ñun, coâc thuyû tinh,giaây lóc

III.Tieân trình baøi giạng

1.OƠn ñònh tư chøc (1 p)

KiÓm diÖn:

2 Kieơm tra baøi cuõ (7p)

1/.Laøm theâ naøo ñeơ bieât tính chaât cụa chaât?

2/ Vieôc nghieđn cöùu tính chaât coù yù nghóa gì?

-HS lªn b¶ng, Hs kh¸c nhỊn xÐt bư sung GV kÕt luỊn cho ®iÓm:

3 Baøi môùi (1p)

Nöôùc caât thöôøng ñöôïc duøng ñeơ pha thuoâc hay hoaù chaât vaôy tái sao khođng duøng

nöùôc gieâng hay nöôùc lóc?

Hoát ñoông 1: PHAĐN BIEÔT CHAÂT TINH KHIEÂT VAØ HOÊN HÔÏP (15p)

Hoát ñoông cụa Giaùo vieđn Hoát ñoông cụa Hóc sinh

Gv laây ví dú chai nöôùc khoaùng vaø chai

nöôùc gieâng, nöôùc caât

Chuùng coù tính chaât gì goâng nhau?

Coù theơ dung nöôùc gieâng, nöôùc khoùng pha

thuoâc tieđm ko? Vì sao ?

Gv laøm thí nghieôm nhoû 3 maêu nöôùc leđn 3

taẫm kính vaø ñun tređn ngón löûa ñeøn coăn

Taâm1: 2 giót nöôùc khoaùng

Taâm 2 : 2 giót nöôùc gieâng

Taâm 3 : 2 giót nöôùc caât

Nhaôn xeât thaønh phaăn 3 loái nöôùc tređn ?

Gv Nöôùc khoaùng , nöôùc möa laø hoên hôïp

Hoên hôïp laø gì ? Cho VD ?

Gv nhaôn xeùt choât ñaùp aùn

III./ Chaât tinh khieât 1./ Hoên hôïp.

Hs quan saùt nhaôn xeùt

Hs quan saùt TN -> nhaôn xeùt

Taâm1: coù caịn môøTaâm 2 : coù caịn môøTaâm 3 ko coù caịn

Hs nöôùc khoaùng nöôùc möa coù laên nhieâuchaât tan khaùc

Hs thạo luađôn ->ruùt ra keât luaôn

Trang 7

Nhận xét thành phần của nước cất trong

TN trên ?

Gv Nước cất là chất tinh khiết

Chất tinh khiết là gì ? cho VD ?

Gv giới thiệu thí nghiệm chưng cất nước

(?)Nước tinh khiết có những tính chất

nào? Nước muối có các tính chất đó

không?

(?) Theo em những chất như thế nào mới

có tính chất nhất định?

Gv tổng kết.: tính chất hỗn hợp thay đồi

tuỳ chất thành phần

TK: Hỗn hợp gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

2./ Chất tinh khiết.

Hs nhận xét TN: nước cất ko có lẫn chấtkhác

-> rút ra kết luận

TK: Một chất không lẫn thêm bất cứ chất nào gọi là chất tinh khiết.

Hs n/c SGK trả lời

TK Chất tinh khiết có những tính chất vật

lí và hoá học nhất định

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU PHƯƠNG PHÁP TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP (15p)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Cho các hỗn hợp :

1.Nước muối

2.Mạt sắt và mùn cưa

3.Cát và vụn xốp

Cho hs thảo luận nhóm tìm tách các chất

có trong hỗn hợp trên

Gv nhận sét sửa chữa, mời đại diện ba

nhóm lên bảng tách các hỗn hợp trên

(?)Tại sao chúng ta không dùng nam

châm để tách cát và vụn xốp ?

(?)Phương pháp tích riêng 1 chất ra khỏi

hỗn hợp ?

Gv nhận xét , chốt đáp án

3./ Tách chất ra khỏi hỗn hợp

Quan sát mẫu vật.Hình thành nhóm thảoluận nhóm

Đại diện nhóm báo cáo

Hs trả lời.Dựa vào sự khác nhau về tínhchất của các chất trong hỗn hợp có thểtách chất ra khỏi hỗn hơp

TK: Để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp

ta dựa vào sự khác nhau về tính chất của các chất trong hỗn hợp

4 Củng cố (5p)

Hs đọc ghi nhơ.ù

4.1./ Chất tinh khiết có thành phần như thế nào?

4.2./ Nguyên tắc để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp?

4.3./ So sánh chất tinh khiết và hỗn hợp?

5 Hướng dẫn về nhà (2p)

Trang 8

Học bài cũ , soạn trước bài 3

Làm bài tập 6,7.8.SGK

Chẩn bị : Muối bẩn, chậu nước sạch

Ngµy so¹n: 29/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: / 9 / 2009

Tiết 4 : BÀI THỰC HÀNH 1

I Mục tiêu:

* Kiến thức :

-Giúp hs làm quen và biết cách sử dụng một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm

-Biết được một số thao tác làm thí nghiệm đơn giản Nắm đượcquy tắc an toàn trongphòng thí nghiệm

-Biết cách xác định 1 vài tính chất của chất và tách chất ra khỏi hỗn hợp

* Thái độ: Yêu quý môn học, giáo dục tinh thần say mê nghiên cứu khoa học.

II.Đồ dùng dạy học

+ D.c: Giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, phễu, đũa thủy tinh, đèn cồn, kẹp ống nghiệm + H.c: Bột lưu huỳnh, farafin, hỗn hợp muối và cát.

III.Tiến trình bài giảng

1.Ổn định tỉ chøc (1 p)

KiĨm diƯn:

2 Kiểm tra bài cũ (6p)

1/.Chất có ở đâu? Làm thế nào để biết tính chất của một chất?

2/ Chất tinh khiết là gì? Có thể làm gìđể có chất tinh khiết?

-HS lªn b¶ng, Hs kh¸c nhËn xÐt bỉ sung GV kÕt luËn cho ®iĨm:

Tìm hiểu quy tắc an toàn và cách sử

dụng dụng cụ- hoá chất trong phòng

thí nghiệm.

Gv biểu diễn 1 số dụng cụ thí nghiệm: gọi

tên đồng thời giảng giải cách sử dụng

chúng cho đúng quy tắc an toàn

H® 2 (20p): ThÝ nghiệm.

1./ Thí nghiệm 1: Theo dõi nhiệt độ nóng

I ) Quy tắc an toàn.

TK:

- Không dùng tay trực tiếp cầm hoá chất.

- Không đổ hoá chất này vào hoá chất khác hay đổ hoá chất thừa vào vào lọ ban đầu.

- Không dùng hoá chất khi không biết đó là hoá chất gì?

- Không được nếm hay ngửi trực tiếp.

II./ Thí nghiệm 1./ Thí nghiệm 1

Trang 9

chảy của faraphin và lưu huỳnh.

- Cho hs đọc các bước thí nghịêm

- Treo tranh vẽ

Gv hướng dẫn các bước thí nghiệm

(?) Khi nước sôi trạng thái của hai chất

lưu huỳnh và faraphin như thế nào?

(?) Em có nhận xét gì về nhiệt độ nóng

chảy của các chất ?

Gv tổng kết rút ra kết luận

2./ Thí nghiệm 2: Tách muối khỏi hỗn hợp

muối lẫn cát.

Cho hs nhắc lại phương pháp tách muối

khỏi dung dịch nước muối

(?)Hãy đề ra phương pháp tách muối khỏi

hỗn hợp muối và cát

Gv nhận xét sửa chữa nêu lại chính xác

các bước tiến hành

Giao dụng cụ và hoá chất thí nghiệm 2

Gv quan sát hướng dẫn

3(7p) Thu hoạch.

Cho hs làm bài thu hoạch theo mẫu

Đọc thông tin

Quan sát tranh vẽ nhận dụng cụ tiếnhành thí nghiệm theo các bước

Ghi nhận các giá trị quan sát thấy

+ Cô cạn dung dịch được muối khan.

Nhận dụng cụ thí nghiệm và hoá chấttiến hành thí nghiệm theo nhóm

III) Làm bài thu hoạch.

Làm bài thu hoạch

Trang 10

Giáo viên nhận xét chung ý thức học sinh giờ thực hành Nhận xét kết quả của từngnhóm

5 Hướng dẫn về nhà(1p)

Học bài cũ , soạn trước bài 4

TuÇn 3: Ngµy so¹n: 03/ 9 / 2009 Ngµy d¹y: / 9 / 2009

Tiết 5: Bài 4 -NGUYÊN TỬI.Mục tiêu:

* Kiến thức :

-Biết được nguyên tử là hật vô cùng nhỏ, trung hoà về điện và là cơ sở tạo ra mọichất

-Nắùm được cấu tạo nguyên tử và mối quan hệ giữa các hạt trong nguyên tử

* Kỹ năng : Quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp hoá, khái quát hoá.

* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ, tranh vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

III Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định tỉ chøc (1 p)

KiĨm diƯn:

2 Kiểm tra bài cũ: Thu bản tường trình.

3 Bài mới:Như chúng ta đã biết mọi vật thể đều cấu tạo nên từ chất vậy chất được tạo

ra từ đâu

Hoạt động 1 : NGUYÊN TỬ LÀ GÌ ? Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Gv giảng giải: Bằng những phản ứng hoá

học người ta có thể phân tách các chất ra

thành những phần tử vô cùng nhỏ mà

mắt thướng không thể nhìn thấy, chúng

trung hoà về điện đó là nguyên tử

Trang 11

(?) Nguyên tử là gì?

Cho hs đọc thông tin mục 1

(?) Nhận xét khối lượng , kích thước của

nguyên tử ?

(?) Nguyên tử có hình dạng như thế nào?

Cấu tạo gồm mấy phần?

Gv tổng kết nhận xét

Treo tranh vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

cho hs xác định hai vùng chính của

nguyên tử

điện.

Đọc thông tin Trả lời

+Kích thước rất nhỏ bé +Cấu tạo gồm:

- 1 hạt nhân : mang điện tích dương

- Vỏ : tạo bởi một hay nhiếu electron mang điện tích âm ( - )

Electron: + kí hiệu : e + điện tích : -1

Lên bảng xác định thành phần nguyên tửtheo sơ đồ

Hoạt động 1 : TÌM HIỂU CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Cho hs đọc thông tin mục 2 và thông tin

mục 3

Mô tả cấu tạo hạt nhân nguyên tử ?

Đặc điểm của hạt proton và notron ?

Gv các nguyên tử cùng loại cùng số

proton trong hạt nhân

Nguyên tử trung hoà về điện

-> Nhận xét số p và số e trong nguyên

tử ?

Gv : khối lượng của e rất nhỏ so với p và

e -> có nhận xét gì về khối lượng của

nguyên tử ?

Gv nhận xét , chốt đáp án

Gv trong nguyên tử các e chuyển động

rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp

thành từng lớp

Gv giới thiệu sơ đồ một số nguyên tử :

hiđro, oxi Natri

Xác định số e , số lớp e, số e của mỗi

lớp ?

Nhận xét số e tối đa của lớp 1,2 ?

Gv nhận xét , chốt đáp án

II./ Cấu tạo nguyên tử

1 Hạt nhân nguyên tử

Đọc thông tin.-> trả lời

Hs thu nhận thông tin SGK trả lời

+ Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và notron

- Hạt proton :

Kí hiệu : p Điện tích : +1

- Hạt notron :

Kí hiệu : n Điện tích : không mang điện + Số p = số e

+ m nguyên tử = m hatj nhân

2 Lớp electron

Hs quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử ->nhận xét

Hs xác định các lớp electron trên tranh

TK Các e chuyển độïng rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắùp xếp thành từng lớp Mỗi lớp có một số e nhất định.

Nhờ có các e mà nguyên tử có khả năng

Trang 12

liên kết với nhau

4 Củng cố : Hs đọc ghi nhớ

4.1./ nguyên tử gồm các phần chính:

d nơtron và proton e./ chon a và b

4.2./ hạt nhân nguyên tử gồm:

a nơtron b./ ø proton c electron

d./ nơtron và proton e./ chon a và b

4.3./ Quan sát tranh hoàn thành bảng

Can xi

Ni tơ

Oxi

Ka li

5 Hướng dẫn về nhà

Học bài cũ, soạn trước bài 5

Làm bài tập 1,23,4 Trang 15

Trang 13

Ngµy so¹n: 24/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: 28/ 8/ 2009

Tiết 6 : Bài 5 NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I Mục tiêu

* Kiến thức : Nắm được nguyện tố hoá học là gì? Kí hiệu hoá học là gì? Biết kí hiệu

một số nguyên tố hoá học thông dụng Biết tỷ lệ thành phần khối lương nguyên tốtrong vỏ trái đất

* Kỹ năng: Quan sát, khái quát hoá, tư duy logic, hình thành kĩ năng viết kí hiệu hoá

học

* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.

II Đồ dùng dạy học

Hộp sữa, bảng nguyên tố hoá học, bảng phụ, tranh phóng to hình 5.1 SGK

III Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định tỉ chøc (1 p)

KiĨm diƯn:

2 Kiểm tra bài cũ:

1/ Nguyên tử là gì?

2/ Cấu tạo nguyên tử?

-HS lªn b¶ng, Hs kh¸c nhËn xÐt bỉ sung GV kÕt luËn cho ®iĨm:

3 Bài mới : Trong cuộc sống ta thấy người già uống sữa bổ sung canxi, phụ nữ uống

viên sắt, ăn muối trộn Iốt Sắt, canxi, iốt là các nguyên tố hoá học Vậy nguyên tốhoá học là gì ?

Hoạt động 1: TÌM HIỂU NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Yêu cầu hs nhắc lại: Thế nào là nguyên

tử cùng loại ?

Khi nói đến một lượng lớn các nguyên

tử, thay cho cụm từ các nguyên tử người ta

gọi là nguyên tố hoá học

(?) Nguyên tố hoá học là gì?

(?) Đặc điểm nào là đặc trưng cho nguyên

tố hoá học ?

Gv nhận xét tổng kết

(?) làm thế nào để phân biệt được các

nguyên tố ? -> phần 2

Yêu cầu hs n/c SGK

I./ Nguyên tố hoá học là gì?

1.Định nghĩa

Hs nhắc lại kiến thức

Định nghĩa nguyên tố hoá học

Hs hình thành khái niệm

Đó là số p

TK: Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân.

Số p là đặc trưng chomỗi nguyên tố hoá học

2./ Kí hiệu hoá học.

Học sinh nghiên cứu SGK -> trả lời

Trang 14

(?) Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn

như thế nào ?

Gv giảng giải: thường căn cứ vào tên la

tinh của các nguyên tố các nhà khoa học

đặt cho mỗi nguyên tố 1 kí hiệu đó là ký

hiệu hoá học

Treo bảng các nguyên tố hoá học trang 42

cho hs xác định kí hiệu hoá học của các

nguyên tố

(?) Viết kí hiệu của các nguyên tố sau :

Canxi, bạc, đồng, nhôm, phốt pho, magiê,

natri, kẽm, nito

Gv theo dõi uốn nắn qui tắc viết

Gv: Kí hiệu nguyên tố còn chỉ 1 nguyên tử

của nguyên tố đó

Ví dụ: H  một nguyên tố hiđro

3Fe  ba nguyên tố sắt

(?) Viết kí hiệu chỉ: 3 nguyên tử đồng 5

nguyên tử cacbon, 6 nguyên tử nhôm

Gv nhận xét , chốt kiến thức

Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng một kí hiệu hoá học, gồm một hoặc hai chữ cái , trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng in hoa

Kí hiệu nguyên tố được quy ước trên toàn thế giới.

Quan sát bảng ghi cáckí hiệu nguyên tốhoá học

2 hs lên bảng viết kí hiệu, lớp viết vào vởHs: Ca, Ag, Cu, Al, P, Mg Zn, N

Hs nghe ghi nhớ

Hs lên bảng viết kí hiệu:

3 Cu, 5 C, 6 Al

Hoạt động 2: TÌM HIỂU THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Gv thông báo đến nay khoa học tìm ra

khoảng 114 nguyên tố trong đó 92 nguyên

tố tự nhiên còn lại là các nguyên tố nhân

tạo.(1 số nguyên tố phóng xạ)

Treo tranh vẽ 1.8

(?) Kể tên các nguyên tố và thành phần

khối lượng của chúng trong vỏ trái đất?

(?) Nhận xét tỉ lệ % các nguyên tố trong

vỏ trái đất ?

Gv nhận xét, chốt kiến thức

II./ Có bao nhiêu nguyên tố hoá học

Thu nhận kiến thức

Tk:Có khoảng 114 nguyên tố đã được xác

định trong đó 92 nguyên tố tự nhiên còn lại là các nguyên tố nhân tạo.(1số nguyên tố phóng xạ)

Quan sát tranh vẽ

Nêu thông tin theo yêu cấu của giáo viên.Oxi : 49,4%

Trang 15

Nguyên tố hoá học là gì ? NTHH được biểu diễn như thế nào ?

Viết kí hiệu: 3 nguyên tử nhôm, 2 nguyên tử beri, 1nguyên tử đồng, 10 nguyên tửbạc ?

Hoàn thành các bảng sau: ( gv tổ chức thi giữa 2 nhom, mỗi nhóm hoàn thành 2 ý củamỗi bảng )

5 Hướng dẫn về nhà

Học bài cũ, soạn trước phần II: Nguyên tử khối

Làm bài tập 1,2 3, SGK

Học thuộc kí hiệu một số nguyên tố thường gặp

Trang 16

Ngµy so¹n: 24/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: 28/ 8/ 2009

Trang 17

Tiết 7 : Bài 5 NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC( tt )

I Mục tiêu

* Kiến thức : giúp hs hiểu được nguyện tử khối là gì? Đơn vị tính nguyên tử khối, biết

cách sử dụng bảng 1

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết kí hiệu hoá học

* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.

II Đồ dùng dạy học

Bảng 1( các nguyên tố hoá học,) tr 42

Bảng phụ ghi các bài tập vận dụng

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định tỉ chøc (1 p)

KiĨm diƯn:

2 Kiểm tra bài cũ:

1/.Nguyên tố hoá học là gì?

2/ Các kí hiệu 4C, 6Fe, 2Mg, 8Cu, 3N nói lên điều gì?

-HS lªn b¶ng, Hs kh¸c nhËn xÐt bỉ sung GV kÕt luËn cho ®iĨm:

3 Bài mới : Nguyên tử cấu tạo nên chất, chất cấu tạo nên vật thể chúng có khối lượng

vậy nguyên tử có khối lượng không?

Hoạt động 1: TÌM HIỂU NGUYÊN TỬ KHỐI Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hãy nêu vài đơn vị đo khối lương mà em

biết?

Chúng ta đã biết nguyên tử vô cùng nhỏ

bé do đó khối lượng của chúng cũng rất

nhỏ Nếu sử dụng các đđơn vịđđo bằng

gam, kg… thì rất khó trong tính toán

Ví dụ: khối lượng 1 nguyên tử cacbon:

mC = 1,9926.10-23 g

Vì vậy quy ước lấy 12 khối lượng

nguyên tử Cacbon làm đơn vị đo khối

lượng nguyên tử

Tên gọi: Đơn vị Cacbon.

Kí hiệu: đđvC.

(?) đơn vị các bon là gì ?

II./ Nguyên tử khối

Kể tên các đơn vị đo khối lương

Trang 18

(?) Khối lượng của một đvC ?

Treo bảng 1 hướng dẫn hs quan sát xác

định khối lượng của nguyên tố

(?) Khối lượng của một nguyên tử

cacbon ?

(?)Hãy cho biết nguyên tố nào có khối

lượng nhỏ nhất?

(?) Nguyên tử Oxi năng gấp mấy lần

nguyên tử cacbon?

Gv khối lượng NT tính bằng đvC gọi là

NTK

(?)Nguyên tử khối là gì?

Gv nhận xét tổng kết

của nguyên tử cacbon

Quan sát bảng 1Trả lời các câu hỏi

Hs khác nhận xét

Hs : 12 đvC

Nguyên tố hiđro : 1 đvCNguyên tử Oxi năng gấp 16/12 lần nguyêntử cacbon

Hs thảo luận nhóm -> đưa ra định nghĩanguyên tử khối

TK: Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon

Mỗi nguyên tố có một nguyên tư ûkhối riêng biệt.

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

GV Mỗi nguyên tử có khối lượng riêng

do đó có thể căn cứ vào khối lượng

nguyên tử để xác định nguyên tố

Gv hướng dẫn hs cách tra bảng 1/ 42 SGK

Treo bảng phụ cho hs thảo luận nhóm

hoàn thành bảng

So sánh vớicacbon

Magie

Gv nhận xét, chốt đáp án

Gv treo bảng phụ bài tập

BT:1 nguyên tử X có khối lượng gấp 2

lần nguyên tử oxi Tìm nguyên tố X ?

2 Nguyên tố A có khối lượng bằng 5%

khối lượng nguyên tử Brom ( Br) Tìm

II./ Luyện tập

Thu nhận thông tin

Hs thảo luận hoàn thành bảng

1 đại diện nhóm lên chữa bảngLớp bổ sung

Hs thảo luận bt -> 1

hs lên chữa, lớp bổsung

Hs1 : O = 16-> NTK của X =

16 2 = 32

-> X lànguyên tố Lưuhuỳnh ( S )

Hs2: Br = 80-> NTK của A = 5

80 = 4 100

A là nguyên tố Heli ( He )

Kíhiệu

Tênnguyê

n tố

Nguyê

n tửkhối

So sánh vớicacbon

Trang 19

nguyên tố A ?

Gv nhận xét, chốt đáp án

4 Củng cố :

Hs đọc ghi nhớ, đọc phần em có biết

4.1./ Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là:

Hoàn thành bảng sau

Tên nguyên tố Kí hiệu Nguyên tử khối Tổng số hạt

trong nguyêntử

Số p Số e Số n

5 Hướng dẫn về nhà

Học bài cũ, soạn trước bài 6

Làm bài tập 4 - 7 SGK

Trang 20

Ngµy so¹n: 24/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: 28/ 8/ 2009

Tiết 8: Bài 6 ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHÂT - PHÂN TỬ

I Mục tiêu

* Kiến thức : Hiểu được khái niệm đơn chất, hợp chất, hiểu được đặc điểm cấu tạo

của chúng Phân biệt phi kim và kim loại

* Kỹ năng : Rèn kĩ năng phân biệt các loại chất, viết kí hiệu HH của các nguyên tố.

* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.

II Đồ dùng dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

1/.Nguyên tử khối là gì?dùng bảng1 tìm nguyên tử khối của: sắt, nhôm, photpho, natri? 2/ Làm bài tập 3,6 trang SGK hoá 8?

3 Bài mới :Có hàng chục triệu chất khác nhau -> để thuận lợi cho nghiên cứu các nhà

khoa học đã chia chúng thành từng loại Căn cứ vào số lương nguyên tố cấu thành nênchất người ta chia chất thành đơn chất và hợp chất Vậy đơn chất là gì? Hợp chất là gì?

Hoạt động 1: TÌM HIỂU KHÁI NIỆM ĐƠN CHẤT Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Treo tranh vẽ 1.9,1.10 và 1.11

Gv giới thiệu đó là các mô hình tượng

trưng của các đơn chất: đồng, hidrô và oxi

- Có nhận xét gì về hình dạng các nguyên

tử trong cùng 1 mẫu chất?

-Các chất trên được tạo nên từ mấy

nguyên tố ?

Gv thông báo những chất trên được gọi là

đơn chất

- Đơn chất là gì? Cho ví dụ?

Gv tên đơn chất thường gọi theo trên

nguyên tố

- Đơn chất chia thành những nhóm nào?

- Tính chất của đơn chất kim loại và đơn

chất phi kim? Cho ví dụ?

Gv nhận xét, chốt kiến thức

I.Đơn chất

Quan sát tranh

Thu nhận thông tin từ tranh vẽ

Hs thấy được trong các chất trên chỉ có 1nguyên tố trong mỗi mẫu chất

Hình thành nhóm thảo luận trả lời cáccâu hỏi.Đại diện nhóm báo cáo

Nhóm khác nhận xét sửa chữa

TK: + Đơn chất là những chất tạo nên từ

1 nguyên tố hóa học.

Vd: nhôm ( Al ), Khí oxi + có 2 loại đơm chất -Đơn chất kim loại: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim VD : nhôm, sắt

- đơn chất phi kim: ko dẫn điện, ko dẫn

Trang 21

Yêu cầu hs quan sát hình 1.10 và 1.11

(?) Sự xắp xếp các nguyên tử trong đơn

chất kim loại và đơn chất phi kim có gì

khác nhau?

Gv nhận xét tổng kết

Giảng giải: một số nguyên tố có thể tạo ra

hai hay nhiều đơn chất khác nhau đó gọi là

các dạng thù hình

nhiệt, ko có ánh kim VD : Lưu huỳnh

Hs quan sát tranh trả lờiĐơn chất kim loại -> các nguyên tử xếpsít nhau

Đơn chất phi kim ( khí oxi, nito ) ->các nguyên tử cách xa nhau

Hoạt động 2: TÌM HIỂU KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Treo tranh 1.12 và 1.13

(?) Cấu tạo các chát trong tranh vẽ 1.12

và 1.13 có gì khác so với các châùt trong

các tranh vẽ vừa rồi?

Các chất trên được tạo nên từ mấy

nguyên tố ?

Gv nhận xét Thông báo các chất trên

đều là các hợp chất

(?) Hợp chất là gì?

(?) Hợp chất gồm những loại nào?

Gv nhận xét thông báo hợp chất gồm hai

nhóm : hợp chất vô cơ và hợp chất hữu

Gv giảng giải phân biệt hợp chất vô cơ

và hợp chất hữu cơ

Nhận xét tỉ lệ liên kết giữa các nguyên tử

( O và H; Na và Cl ) ?

Gv Trong hợp chất các nguyên tử liên kết

với nhau theo một tỉ lệ nhất định

II./ Hợp chất

1 Hợp chất là gì ?

Quan sát tranh

Hs thấy được các chất có hai nguyên tốtrở lên

Thu nhận kiến thức Hình thành kháiniệm hợp chất

+Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố trở lên.

+Hợp chất gồm HC vô cơ và HCHC.

2 Đặc điểm cấu tạo

Hs quan sát tranh -> nhận xét tỉ lệ liênkết

1 nguyên tử O và 2 nguyên tử H

1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl

TK: Trong hợp chất nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ nhất định

4 Củng cố :

Hs đọc ghi nhớ

Đơn chất là gì ? Hợp chất là gì ? Cho ví dụ ?

So sánh giữa đơn chất và hợp chất ?

Đánh dấu X vào các ô tương ứng

Trang 22

Tên chất Đơn chất Hợp chấtNước cất tạo bởi hiđro và oxi

Đồng tinh khiết tạo bởi nguyên tố đồng

Nhựa PVC tạo bởi clo, cacbon và hiđro

Sắt tạo bởi nguyên tố sắt

Làm bài tập 3 SGK

5 Hướng dẫn về nhà

Học bài cũ, soạn trước bài tiếp theo

Làm bài tập 1,2,3 Sgk hoá 8

Đọc em có biết/ 27

Ngµy so¹n: 24/ 8/ 2009 Ngµy d¹y: 28/ 8/ 2009

Trang 23

Tiết 9: Bài 6 ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHÂT - PHÂN TỬ (t.t)

I Mục tiêu

* Kiến thức : Biết phân tử là gì? So sành khái niệm phân tử và nguyên tử Tính thành

thạo phân tử khối Biết các trạng thái của chất

* Kỹ năng : Rén kĩ năng tính toán, khái quát hoá, tư duy phân tích tổng hợp.

* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.

II Đồ dùng dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

1/.Đơn chất là gì? Hợp chất là gì? Ví dụ?

2/ Làm bài tập số 3 Sgktrang 26.

3 Bài mới : Đơn chất và hợp chất đều được cấu thành từ các phần cơ bản đó là phân

Nhận xét thành phần cấu tạo, hình dạng,

kích thức của các hạt chất trên ?

Gv: đó là các hạt đại diện cho chất, mang

đầy đủ tích chất của chất gọi là phân tử

(?) Phân tử là gì?

Gv nhận xét sửa chữa

Biểu diễn mô hình chất đồng

(?) Hạt đại diện cho chất đồng có giống

hạt đại diện cho các chất trên hình vẽ?

Gv giảng giải cho hs thấy các đơn chất

kim loại thường có hạt đại diện cho chất là

các nguyên tử cũng chính là phân tử của

chất Các đơn chất phi kim thường gồm 2

nguyên tử hợp thành phân tử

I./ Phân tử 1./ Khái niệm.

Quan sát tranh vẽ

Thu nhận các thông tin từ tranh và gv cung cấp.-> nhận xét

Các hạt hợp thành mỗi chất đều giống nhau về thành phần, hình dạng, kích thước

Hs rút ra kết luận

Phân tử là hạt đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất của chất.

Các phân tử đơn chất kim loại thường do 1 nguyên tử kim loại hợp thành Đơn chất phi kim và hợp chất có phân tử do nhiều chất hợp thành.

Trang 24

Hoạt động 2: TÌM HIỂU PHÂN TỬ KHỐI

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Cho hs nhắc lại khái niệm nguyên tử khối

(?) Phân tử khối là gì?

(?) Cách tính phân tử khối?

Gv nêu ví dụ:CaCO3= 40 + 12+ 3.16

= 100 đvC

Yêu cầu hs tính phân tử khối các chất:

-Khí cacbonic gồm 1C và 2 O

-Magie oxit gồm 1Mg và 1 O

-Canxi sunphat gồm 1 Ca, 1 S , 4 O

Gv gọi hs lên chữa

Gv nhận xét, chốt đáp án

2./ Phân tử khối

Nhắc lại khái niệm nguyên tử khối -> khái niệm phân tử khối và cách tínhphân tử khối

TK: + Phân tử khối là khối lượng phân tử tính bằng đvC.

+ Phân tử khối bằng tổng các nguyên tử khối hợp thành phân tử đó.

Hs làm vào vở,1 hs lên chữa, lớp nhận xétKhí cacbonic = 12 + 2 16 = 44 đvC

Magie oxit = 24 + 16 = 40 đvCCanxi sunphat = 40 + 32 + 4.16 =136 đvC

Hoạt động 3: TÌM HIỂU CÁC TRẠNG THÁI CỦA CHẤT

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Treo tranh 11.4

Yêu cấu hs hoạt động nhóm trong 3 phút

đọc và nghiên cứu thông tin tìm và phân

biệt các trạng thái của chất

(?) Chất có thể tồn tại ở mấy trạng thái ?

Tuỳ đk t0, a/s , a/s chất có thể tồn tại ỏ 3

trạng thái

Yêu cầu hs quan sát tranh

-> nhận xét khoảng cách giữa các phân tử

trong mỗi mẫu chất đó ?

Gv nhận xét tổng kết.Chốt đáp án

II./ Trạng thái của chất

Quan sát tranh

Hình thành nhóm thảo luận phân biệt cáctrạnh thái của chất

Đại diện các nhóm báo cáo

Lớp bổ sung

Tk:Chất có 3 trạng thái chính:Rắn, lỏng và khí.

Rắn: các NT,PT xếp sít nhau và dao động tại chỗ

Lỏng: Các NT, PT gần nhau chuyển động trượt lên nhau

Khí: các NT,PT ở rất xa nhau , chuyển độmh hỗn độn về nhiều phía

4 Củng cố :

- Hs đọc ghi nhớ

- Phân tử khối là gì ?

- Cách tính phân tử khối ?

- Tính phân tử khối của:

Canxi cacbonat gồm: 1Ca, 1C, 3 O

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:28

w