“Nhóm UD4” SiRNA - GENE SILENCING Ứng Dụng... Ứng Dụng – Gene Silencing... Yếu tố vai mượn chính là gen iris nhằm tạo ra enzyme DFR the dihydroflavonol reductase sẽ hoàn thành chu trì
Trang 1“Nhóm UD4
”
SiRNA - GENE SILENCING
Ứng Dụng
Trang 2Lớp 11sh02
Huỳnh Th Ng c Ánhị ọ 08070528
Võ Th Bíchị 08070537
Tr n Qu c Dũngầ ố 08070456
Thái Ng c Ngânọ 08070324
Nguy n Thành Trungễ 08070509
Trang 3I Lịch Sử Phát
Triển
II Nguyên Tắc III Ứng Dụng –
Gene Silencing
Trang 4I Lịch Sử
Trang 5II Nguyên Tắc
Gene silencing là thuật ngữ dùng để chỉ hiện
tượng gọi là "sự câm lặng của mRNA"
Quá trình can thiệp dsRNA
Mạch kép RNA được cắt thành những mảnh nhỏ (siRNA) bởi endonuclease Dicer
Mạch vô nghĩa được nạp vào phức hợp RISC và liên kết phức hợp với mạch RNA bằng bắt cặp base
Phức hợp RISC cắt mạch mRNA, và sau đó thì mRNA suy thoái
Trang 6Quy trình
Trang 8RNA induced silencing complex
(RISC)
RISC = Protein + siRNA
Trang 9RISC mRNA RNA Gene Silencing
siRNA
Trang 10III.Ứng Dụng – gene
silencing
1 T o hoa h ng xanh ạ ồ
Trang 11Yếu tố tạo ra màu xanh trên hoa hồng
chính là gen delphinidin đã clone từ loài
hoa păng-xê (Viola x wittrockiana).
Yếu tố vai mượn chính là gen iris nhằm
tạo ra enzyme DFR (the dihydroflavonol
reductase) sẽ hoàn thành chu trình phản
ứng tổng hợp delphinidin trên hoa hồng.
Yếu tố mới chính là một gen nhân tạo,tạo
ra bằng kỹ thuật RNA interference (RNAi).
Trang 12III.Ứng Dụng – gene
silencing
2 Virus induced gene silencing (VIGS)
Trang 13đ virus nhân lên ể
Trang 14Tobacco Rattle Virus (TRV) vector
gây im l ng gene ặ phytoene
desaturase trên cây Aquilegia
vulgaris và cây Nicotiana
benthamiana.
Vector pTRV1 (TRV RNA1) và pTRV2 (TRV RNA2).
Trang 15Silencing of the phytoene desaturase gene (PDS) using VIGS
N benthamiana
Trang 16Thực vật được nghiên cứu
Nicotiana benthamiana Ipomoea purpurea
Narcissus pseudonarcissus Antirrhinum majus
Salvia splendens Papaver nudicaule Papaver orientale
Trang 17III.Ứng Dụng – gene silencing
3 Thoái hóa điểm vàng gây mù mắt
Gene VEGF
Trang 20III.Ứng Dụng – gene silencing
4 Cancer
Hepatitis B virus
Leukemia
Trang 21Giúp siRNA thấm qua màng
tế bào
Researchers at the University of
California, San Diego School of Medicine
Trang 225 Ung thư não Sử dụng những túi mỡ
nhân tạo cực nhỏ có chứa plasmid được thiết kế không phải virus đi vào trong tế bào ung thư.
Plasmid này cung cấp một thiết kế kẹp tóc RNA ngắn (shRNA) để ngăn chặn sự biểu hiện của biểu bì phát triển thành nhân tố tiếp nhân receptor một sự nảy nở
mạnh mẽ của tế bào khối u.
III.Ứng Dụng – gene silencing
Trang 23III.Ứng Dụng – gene
silencing
6 Huntington's disease (bệnh múa giật)
Do ti u não b teo ể ị
Trang 24B nh do gen Huntington s n xu t ệ ả ấ
ra protein mà gây đ c cho t bào ộ ế
não và các thi t h i th n kinh sau ệ ạ ầ
Trang 25III.Ứng Dụng – gene silencing
7 HIV
Trang 26Đ i v i HIV/AIDS, RNAi có th nh m ố ớ ể ằ
Trang 27A Ngăn chặn, phá vỡ bằng cách tạo ra các điểm tiếp nhận receptor hay co-receptor.
B Ngăn chặn sự phiên mã và dịch mã của những gen virus ngăn ngừa sự sản xuất protein
và bộ gen RNA.
Trang 28Tài liệu tham khảo
therapy-for-age-related-macular-degeneration
http://www.medscape.com/viewarticle/575182_4http://biology0170.blogspot.com/2009/11/rnai-
delivery-system-crosses-blood.html
Trang 29http://hopes.stanford.edu/n3609/drugs-
supplements-treatments/disease-mechanisms-and-drugs-target-them/protein-aggregation/anti
siRNA and miRNA Gene Silencing - From Bench
to Bedside Edited by Mouldy Sioud
Plant Methods Methodology-Virus-induced gene silencing
RNA interference – Methods for Plants and
Animals
RNA interference (RNAi) technology: a
promising tool for medicinal plant research
Trang 30“Nhóm UD4
”