+ Cñng cè kiÕn thøc vÒ ®Þnh nghÜa, tÝnh chÊt, c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt tø gi¸c néi tiÕp.. chøng minh theo ®Þnh lý.. Cñng cè vµ kh¾c s©u c¸ch tÝnh diÖn tÝch h×nh trßn vµ diÖn tÝch h×nh qu¹t[r]
Trang 1+ Biết so sánh 2 cung, hiểu và CM đợc định lý "Cộng 2 cung trong trờng hợp C C nằm trêncung nhỏ".
b Một số khái niệm liên quan :
- Mỗi góc ở tâm chia đờng tròn thành hai cung: nhỏ và lớn (có thểbằng nhau)
Ký hiệu cung : AmB, AnB
- Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn
đ Góc có đỉnh trùng vớitâm của đờng tròn
- Góc COD là góc ở tâm vì
góc COD có đỉnh là tâmcủa đờng tròn
Hình 1.b Mỗi cung là một nửa đờngtròn
- Là cung nằm bên tronggóc
AmB là cung bị chắn bởi góc A0B
HĐ 3: Số đo cung và so sánh hai cung.
Trang 2? Số đo của cung lớn bằng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
vẽ một đờng tròn rồi vẽ hai
3 So sánh hai cung
* Định nghĩa : (SGK – 68) [?1]
4 Khi nào thì SđAB = sđAC + sđ CB
Sđ AC= …… sđ AC= …… Sđ CB= …… sđ CB= …… Sđ AB= …… sđ AB= …… sđ AB=sđ AC+sđ CB
* Định lý : (SGK – 68)
[?2] C nằm trên cung nhỏ :
SđAC +sđCB = A0C+ B0C = A0B = sđAB
Bài 1 (SGK – 68)a) 3 giờ : 900 b) 5 giờ : 1500
định số đo AC,BC,AB, khi
C thuộc cung nhỏ, C thuộccung lớn
- Học thuộc các định nghĩa, định lý của bài
-Lu ý để tính số đo cung ta phải thông qua số đo
Trang 3=> A0B=3600 – (M+A+B)
= 3600- (1800 + 350) =1450b) Có:
HĐ 2: Bài tập chữa nhanh.
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
5 SGK
? Bài tập cho biết gì ?
? Bài tập yêu cầu gì ?
? Nêu cách tính A0B ?
? Nêu cách tính cung
ABn ; ABl ?
- HS đọc đầu bài
- 2 tiếp tuyến của đờng tròn
cắt nhau tai M; AMB=35 0
- Tính A0B= ?
- Tính ABn ; ABl, A0B=?
M+A+B+A0B=3600A=900;B=900 ;M=350sđ ABn= sđ A0B =1450sđABl = 3600 - 1450 = 2150
HĐ 3: Bài tập chữa luyện.
-Yêu cầu Hs đọc đầu bài
? Bài toán cho biết điều gì
- Tam giác ABC đều gọi O
Là tâm của đờng tròn đi qua
=>A0B=A0C=B0C
0
0360
1203
sđBC l =360 0 - 55 0 = 305 0
sđBC n =sđ AB + sđ AC =100 0 + 45 0 = 145 0
sđBC l =360 0 - 105 0 = 215 0
Trang 4sđ ABn= sđ A0B=1450sđABl = 3600 - 1450 = 2150
Bài 6 (SGK – T.69)
GT ABC; AB=AC=BCOA=OB=OC=R
KL a A0C, A0C, B0C=?
b sđ AB;sđ ACsđ BC
=>A0B = A0C = B0C0
0360
1203
AB sđ BCn =sđAB + sđAC =1000 + 450 = 1450
sđBC l =360 0 - 105 0 = 215 0
HĐ 4: Củng cố bài học.
Bài 1:khẳng định sau
đúng hay sai ? vì sao?
a)Hai cung bằng nhau thì
có số đo bằng nhau
b)Hai cung có số đo bằng
nhau thì bằng nhau
H/s làm tại chỗ :a) Đúng
+H/s hiểu đợc vì sao các định lý 1 ; 2 chỉ phát biểu đv các cung nhỏ trong một
đờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau
2 Kỹ năng:
Trang 5+ Vẽ hình ; biết suy luận CM định lý
+ Vận dụng kiến thức giải bài tập SGK
b)
GT Cho (O)
AB = CDK
- Cho (0); A;B thuộc (0); M
thuộc cung nhỏ AB; biết
Trang 6KL IM = IN
Chứng minh
Ta có:AM AN AM = AN ( liên hệ giữa dây cung và cung)
OM = ON = R Vậy AB là trung trực MN nên
IM = IN
HĐ 4: Củng cố bài học.
- Yêu cầu Hs làm bài tập 14
- Yêu cầu HS ghi GT và KL
- Giải BT 11, 12, 13 SGK HD : áp dụng định lý 1 với
bài 11 , định lý 2 với bài 12
+ H/s hiểu đợc định nghĩa góc nội tiếp và định lý số đo góc nội tiếp, H.quả
+ Nhận biết đợc góc nội tiếp trong các t/hợp Biết cách CM định lý trong 3 tr/hợp và
vẽ đợc hình minh hoạ nội dung các hệ quả
- Thầy: Bảng phụ H13; 14; 15 (Sgk); thớc, compa
- Trò : Ôn lại định lí về góc ở tâm, tính chất góc ngoài của tam giác
III Tiến trình dạy học:
hệ giữa cung và dây ?
ĐVĐ: số đo của góc ABC
D C
Trang 71 Định nghĩa góc nội tiếp
Định nghĩa:(SGK – 72)
Một góc là góc nội tiếp nếu nó thoả mãn 2 điều kiện :
+ Đỉnh nằm trên đờng tròn+ Mỗi cạnh chứa một dây cung của đờng tròn
VD: Góc BAC bị chắn bởi cungnhỏ BC
- HS lắng nghe và quan sát
- Làm ?1 Các góc ở h.14 không làgóc nội tiếp vì đỉnh củagóc không nằm trên đ.trònCác góc ở hình 15 không
là góc nội tiếp vì 2 cạnhkhông chứa 2 dây cung
C B
C
B
A A
Trang 8Chứng minhXét AOC có OA = OC =R
Chứng minhVì O nằm trong góc BAC nên tia
AD nằm giữa hai tia AB và AC
=> BAC BAD DAC Mà:
- Vẽ hai góc nội tiếp cùng
chắn một cung hoặc hai
cung bằng nhau rồi nêu
nhận xét
- Vẽ hai góc nội tiếp chắn
nửa đờng tròn rồi nêu nhận
- GV cho HS thực hiện theo
3 yêu cầu trên sau đó rút ra
- Góc nội tiếp chắn nửa ờng tròn có số đo là 1 góc vuông
PCQ MBN MAN
Trang 9Bµi 15 (SGK – T.75)
a §óng
b SaiBµi 16 (SGK – T.75)
A
O
D
C B
A
C B
A
Trang 10HĐ 2: Bài tập chữa luyện.
- GV yêu cầu học sinh đọc
? Bài tập cho biết gì ?
- Yêu cầu HS lên bảng ghi
- 1 HS lên bảng chứng minh
Trang 11GT : Cho ( O ; AB
2 ) ; S (O)
SA (O) M, SB (O)N
KL C, B, D thẳng hàng
Chứng minh
Ta có: CBA 900( vì góc nt chắn nửa đờng tròn )
ADB 900( vì góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )
Vì AB nằm giữa hai tia BC và
BM Nên: CBA ABD 1800Hay: CBD 1800Vậy: C, B, D thẳng hàng
và M thuộc miền ngoài của (O)
HĐ 4: Bài tập chữa luyện.
- GV yêu càu Hs đọc bài 21
- GV yêu cầu HS xác định
yêu cầu của bài
? Dự đoán tam giác MBN là
Trang 13
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Nhận biết góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây
+ Phát biều và c/m định lý về số đo của góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây.+ Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
2 Kỹ năng:
+ Biết áp dụng định lý vào giải các bài tập liên quan
+ Rèn luyện lô gíc trong CM toán học
3 Thái độ:
+ Tích cực hoạt động, vẽ hình cẩn thận, lập luận chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
- Trò : Dụng cụ học tập đầy đủ
III Tiến trình dạy học:
của góc Bax tạo bởi
một tia tiếp tuyến và
- Các góc này có đỉnh năm trên
đởng tròn cạnh Ax là một tiếp tuyến cạnh kia chứa dây cung AB
-BAx có cung bị chắn là cung
nhỏ AB
BAy có cung bị chắn là cung
lớn AB
- Có đỉnh thuộc đờng tròn Cómột cạnh là tia tiếp tuyến Cạnhkia chứa một dây cung của đờngtròn
- HS làm ?1H23 không có cạnh nào là tia tiếp tuyến H24 Không có cạnh nào chứa dây cung của đờng tròn
Trang 14? Trong mỗi trờng hợp
ở câu a hay chỉ ra số
đo cung bị chắn ?
tuyến của đờng trònH26 đỉnh của góc không nằm trên đờng tròn
Trang 152 Định lí
GT Cho (O); BAx là góc
tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung KL
BAx=
1
2sđAB Chứng minh
a) Tâm đờng tròn nằm trên cạnhchứa dây cung
Ta có: BAx= 900 sđAB= 1800
HĐ 6: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài : Định nghĩa, tính chất của góc tạo bởi
một tia tiếp tuyến và một dây
Trang 16Mµ: O1
=
1
2AOB
1
2s®AB( OH lµ
ph©n gi¸c )VËy: BAx=
Trang 17- Thầy: Bảng phụ; thớc ; com pa.
- Trò : Ôn kiến thức , giải bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học:
quả của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung ? - Phát biểu hệ quả định lý
HĐ 2: Bài tập chữa nhanh
- Yêu cầu HS là bài tập 31
? Bài tập cho biết gì ?
? Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS viết GT và
ABC BAC
- HS lên bảng viết GT vàKL
Trang 18Bµi 31(SGK - T.79)
ABC BOC BCA=3600
=>BAC 3600-(ABO BOC
H§ 4: Bµi tËp ch÷a luyÖn
- Yªu cÇu HS ghi GT vµ KL
T
M
Trang 19KL MT2 = MA.MBGi¶i :
- HD vÒ nhµ «n kiÕn thøc c¬ b¶n 2 bµi (gãc néi tiÕp ; gãc
t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ 1 d©y
Trang 201 Kiến thức:
- Khái niệm, nhận biết góc có đỉnh bên trong – bên ngoài đờng tròn
- Phát biều và c/m định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong – bên ngoài đ.tròn
2 Kỹ năng:
- Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
- Rèn luyện kỹ năng chặt chẽ, suy luận lô gíc Biết áp dụng định lý vào giải bài tập
a) Định nghĩa : (SGK – 80)
-BEC là góc có đỉnh nằm
trong đờng tròn
- Quy ớc: mỗi góc có đỉnh nằm trong đờng tròn chắn bời hai cung, cung nằm trong góc và cung kia nằm trong góc đối
- Phát biểu đ/n tính chất của
góc tạo bởi một tia tiếp tuyến
và một dây cung ?
- Vẽ một góc tạo bởi một tia
tiếp tuyến và một dây cung có
- Yêu cầu HS dùng thớc đo góc
xác định số đo của góc BEC và
số đo cung BnC và cung DmA
- GV gợi ý hãy tạo ra góc nội
tiếp chắn cung BnC và DmA
- HS lên bảng trình bầy
Trang 21? Với nội dung định lý trên ta
cần phải chứng minh điều gì
- Góc có đỉnh nằm ngoài
đờng tròn là góc có:
+ Có đỉnh nằm ngoài đờngtròn
- 1 HS lên bảng trình bầy bài làm
- Làm theo hớng dẫn của
GV
- 1 HS lên bảng trình bầy
- HS tự về nhà chứng minhTH3
- HS đọc đề bài
HĐ 4: Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS làm bài 36 SGK
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Để chứng minh tam giác
AEH cân ta phải chứng minh
điều gì ?
- Yêu cầu HS chứng minh hai
- Để tam giác AEH cân ta phải chứng minh hai góc AEH và AHE bằng nhau
2
AEH
(sđAN+sđMB)
Trang 22góc AEH và AHE bằng nhau 1
- Học bài : Định nghĩa, tính chất của góc có đỉnh
bên trong - bên ngoài đờng tròn
S
Trang 23- HS chøng minh A BSM
2CMN
theo híng dÉn cña GV
Trang 24AOCAICta làm thế nào ?
trong tiết học H/s: ĐL số đo góc nộitiếp; góc có đỉnh ở bên
trong; bênngoài đt Ngoài
ra còn có t/chất tiếptuyến…
HĐ 6: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập và làm bài 42 (SGK – 83)
- Xem trớc bài “ Cung chứa góc”
- Đọc trớc bài : Cung chứa góc
Trang 25HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Bài toán quỹ tích cung chứa“
góc :”1) Bài toán[?1]
đ-CD
)[?2]
Đoạn AB; A ^ M B = , (0<<900)
Dự đoán: điểm M chuyển độngtrên 2 cung tròn có đầu mút là
đoạn AB
a Phần thuậnXét điểm M thuộc 1 nửa mặtphẳng có bờ là đờng thẳng AB,giả sử M thoả mãn AMB Vẽ
AmB đi qua A;M;B ta hãy xét
xem tâm 0 của đtròn có phụthuộc vào vị trí của điểm M haykhông?
HĐ 2: Bài toán quỹ tích cung chứa góc.
- Yêu cầu HS đọc bài toán
N1O = N2O = N3O
- Yêu cầu HS chứng minh
Vẽ tiếp tuyến Ax của đtròn
chứa cung AmB Hỏi BÂx
CN3D
- CN1D; CN2D; CN3D là các tam giác vuông có cạnh huyền là CD
=> N1O = N2O = N3O =
12CD
=> N1; N2; N3 cùng nằm trên đờng tròn (O; 2
CD
)
H/s: nêu dự đoán
H/s: BÂx= A ^ M B =
Trang 26AyAx => Ay cố định
0 cách đều A;B => 0 thuộc tt của
AB vậy 0 là giao điểm của Ay vàtiếp tuyến d của AB => 0 là cố
định; không phụ thuộc điểm M Vậy M thuộc cung AmB cố định tâm 0 bán kính 0A
b Phần đảo:
M' là 1 điểm thuộc A m B ; tachứng minh A ^ M ' B =
Thật vậy: A ^ M ' B là góc ntiếp;xÂB là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung cùng chắn A n B
=> A ^ M ' B =xÂB=
Tơng tự trên nửa mặt phẳng đốicủa nửa mặt phẳng đang xét có
= là 2 cung chứa góc dựng trênAB
* Chú ý: SGK2) Cách vẽ cung chứa gócDựng đờng trung trực d của đoạn
AB vẽ tia Ax sao cho BÂx =
Vẽ tia AyAx; 0 là giao điểm của A và d
Vẽ cung AmB; tâm 0; bán kính0A cung này nằm ở nửa mặtphẳng bờ AB không chứa tia Ax
Vẽ cung Am'B đối xứng với cungAmB qua AB
2 Cách giải bài toán quỹ tích
*Phần thuận:
Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H
*Phần đảo:
Mọi điểm thuộc hình H đều có
HĐ 3: Cách giải bài toán quỹ tích.
- Qua bài toán qtích vừa
H/s: là 2 cung chứa góc
Trang 27quan hệ nào với AB ?
? Quỹ tích của điểm O là gì
- C, O, D di động
AOB 900=> O nhìn AB
cố định dới 1 góc 900
- Là một đờng tròn đờng kính AB
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Thuộc quỹ tích cung chắn góc
- BT 44; 48; 47; 46 (SGK-46)
- Ôn kiến thức: cách xác định tâm đờng tròn nội
tiếp; ngoại tiếp tam giác
và đờng thẳng song song với BC
? Phát biểu định nghĩa cung
chứa góc dựng trên đoạn
AB ?
HS trả lời miệng
HĐ 2: Bài tập chữa nhanh.
- Hãy nêu các bớc giải một
bài toán dựng hình
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
sau đó nêu yêu cầu của bài
toán
- GV treo bảng phụ vẽ hình
dựng tạm của bài toán sau
đó nêu câu hỏi yêu cầu HS
A' A
Trang 28- Dựng tam giác ABC biết
BC = 6cm, góc A = 400 và
đờng cao AH bằng 4 cm
- HS lăng nghe và làm bàitập vào vở
; xy cắt cung chứa góc tại A và A’
- Nối A với B , C hoặc A’với B , C
ta đợc ABC hoặc A’BC làtam giác cần dựng
* Chứng minh :
Theo cách dựng ta có : BC = 6
cm ; A cung chứa góc 400 ABC có A 40 0 Lại có A xysong song với BC cách BC nộtkhoảng 4 cm đờng cao AH = 4
cm Vậy ABC thoả mãn điều kiệnbài toán ABC là tam giáccần dựng
* Biện luận :
Vì xy cắt cung chứa góc 400 dựngtrên BC tại 2 điểm A và A’ Bài toán có hai nghiệm hình
Bài 49 ( 87 - sgk)
GT : Cho (O : R ) ; AB = 2R
M (O) ; MI = 2 MB
KL : a) góc AIB không đổi b) Tìm quỹ tích điểm I
Chứng minha) Theo gt ta có M (O)
AMB 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn ) Xét vuông BMI có
0BMI 90
theo hệ thứclợng trong vuông ta có :
- Khi M trùng với A thì cát tuyến
AM trở thành tiếp tuyến AP khi
đó I trùng với P Vậy I chỉ thuộc hai cung PmB và P’m’B ( Cung P’m’B đối xứng với cung PmB qua AB )
* Phần đảo :
Lấy I’ cung chứa góc AIB ở
HĐ 3: Bài tập chữa kỹ.
GV ra bài tập gọi HS đọc
đề bài sau đó vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
- Hãy dự đoán quỹ tích
điểm I Theo quỹ tích cung
chứa góc quỹ tích điểm I
trùng với điểm nào ? vậy I
chỉ thuộc những cung nào ?
- Nếu lấy I’ thuộc cung
HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi
GT , KL của bài toán
Theo quỹ tích cung chứa góc điểm I nằm trên hai cung chứa góc 26034’
dựng trên AB
I chỉ thuộc hai cung PmB
và P’m’B
m P
M'
I'
H
O M
I
B A
Trang 29chứa góc trên ta phải
chứng minh gì ?
- Hãy chứng minh BI’M’
vuông tại M’ rồi lại dùng
bài toán quỹ tích
HS thảo luận trả lời các câu hỏi
trên nối I’A , I’B cắt (O) tại M’
ta phải chứng minh I’M’ = 2 M’B
Vì M’ (O) AM'B 90 0( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )
BI’M’ vuông góc tại M’ có
0
AI'B 26 34'
1tgI = tg26 34' =
2M'B 1
M'I' = 2M'BM'I' 2
- Nêu các bớc giải bài toán
dựng hình và bài toán quỹ
cung chứa góc và bài toán quỹ tích
- Xem lại các bài tập đã chữa , cách dựng hình
2 Kỹ năng:
+ Biết sử dụng tính chất của tứ giấc nội tiếp trong bài toán chứng minh
+ Rèn luyện khả năng t duy và nhận xét của học sinh
3 Thái độ:
+ Tích cực hoạt động xây dựng bài
II chuẩn bị:
Trang 30- Thầy: Bảng phụ hình 44 thớc thẳng; compa; thớc đo góc.
- Trò : Ôn lại kiến thức cách đo góc thớc thẳng; compa; thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
1
( )2
1
( )2
- GV tứ giác nội tiếp (O)
gọi tắt là tứ giác nội tiếp
- HS đọc định nghĩa
- HS lắng nghe
- Hình 43 tứ giác ABCD nội tiếp (O)
- Hình 44 tứ giác MNPQ không nội tiếp (I) vì không
có đờng tròn nào đi qua 4
1
( )2
A
O
D
C B
A
Trang 31? Để CM tứ giác ABCD nội
đ 2 cung ABC AmC,
- Học bài : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết tứ giác nội tiếp
Trang 32Tứ giác ABCD nội tiếp
trong (O) ta có điều gì ?
Nêu cách giải trình bày
- Nêu các yếu tố bài cho ?
cho biết góc DCA và DBA
có số đo bằng bao nhiêu độ
từ đó suy ra đờng tròn
ngoại tiếp tứ giác ABCD có
tâm là điểm nào ? thoả mãn
B^1+ ^B2=900Tính C^2 và B^2
A + D 140 A 140 0 D (1) Xét FBA có :
a) ABCD nội tiếpb) Xđịnh tâm của đtrònqua 4 điểm A; B; C; DCM: ABC đều
=> ^A1= ^C1=^B1=600
có C^2 =1/2 C^1 =300
=> A ^ C D=900
Do DB = DC => DBC cân => B^2=^C2=30 0 => A ^ B D =
900
A ^B D+ A ^ C D=1800 nên nó nộitiếp đợc đờng tròn
Vậy tâm đờng tròn đi qua 4 điểm
A , B , C , D là trung điểm của
- Học thuộc định nghĩa , tính chất
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 57, 59, 60 ( sgk ) - Vẽ hình rồi
Trang 33+ Biết vẽ tâm của đa giác đều (tâm - chung của đtròn ngoại tiếp, nội tiếp).
+ Từ đó vẽ đợc đờng tròn nột tiếp và đờng tròn ngoại tiếp 1 đa giác đều
+ Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của t/g đều, h/vuông, lục giác đều
r O
B A
- (O ; R) là đ/tròn ngoại tiếp h/v ABCD và ABCD là hìnhvuông nội tiếp đ/tròn ( O ; R)
- ( O ; r) là đ/tròn nội tiếp h/v ABCD và ABCD là hìnhvuông ngoại tiếp đ/tròn ( O ; r)
* Định nghĩa : (SGK – 91)[?]
ĐVĐ: bất kỳ tứ giác nào
cũng có 1 đtròn ntiếp 1
đtròn ngoại tiếp còn đối với
1 đa giác thì sao ?
ngoại tiếp hình vuông?
? Thế nào là đờng tròn nội
tiêp đa giác ?
- Là đờng tròn đi qua các
đỉnh của đa giác
- Là đờng tròn tiếp xúc vớicác cạnh của đa giác
- HS đọc định nghĩa
HS làm [?]
- Có tam giác AOB là tamgiác đều vì OA = 0B vàgóc AOB = 600
Vẽ cung AB = BC= CD =
DE = EF = FA = 2cm
Điểm O cách đều các cạnhcủa lục giác đều do cáccạnh của lục giác bằngnhau mà đây là các dâycung nên tâm phải cách
đều các dây bằng nhau
Trang 34- Điểm O cách đều các cạnh của lục giác đều do các cạnh của lục giác bằng nhau mà đây là các dâycung nên tâm phải cách đều các dây bằng nhau.
2 Định lý
* Định lý :
H
C B
A
O
K
J I
B
ài 62 (SGK – T.91)
a) Vẽ ABC đều cạnh a = 3 cm b) Vẽ hai đờng trung tuyến cắt nhau tại O , vẽ ( O ; OA )
- Trong vuông AHB:
( O ; OH ) nội tiếp ABC
? Theo em có phải bất kỳ
đa giác nào cũng nội tiếp
- Vẽ đờng tròn (O, OA)
- Trong tam giác vuông
AH = AB.sin600 =
3 32
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài : định nghĩa, tính chất, của đờng tròn
ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác đều
- Làm bài tập 61, 63, 64 (SGK – 91, 92)
- Xem trớc các bài “ Độ dài đờng tròn, độ dài
cung tròn “
Trang 35( cm) d) Vẽ tiếp tuyến của ( O ; R ) tại
A , B , C của (O) ba tiếp tuyến này cắt nhau tại I , J , K ta có
IJK ngoại tiếp ( O ; R )
+ H/s nhớ đợc công thức tính độ dài đờng tròn C = 2R hoặc (C = d)
+ H/s biết cách tính độ dài cung tròn
- Thầy: Compa, tấm bìa cắt hình tròn có R=5cm; MTBT; bảng phụ
- Trò : ôn tập cách tính chu vi đờng tròn, 1 tấm bìa cắt hình tròn, MTBT
III Tiến trình dạy học:
Công thức:
C = 2RTrong đó: C: độ dài đtròn R: bán kínhHay C = .d (d là đờng kính)
d = 2R ; 3,14
[?1]
- ? Phát biểu đ/nghĩa đtròn
ngoại tiếp đa giác; đtròn
nội tiếp đa giác? với đa giác
đều tâm của 2 đtròn này
- Yêu cầu HS đọc độ dài
đ-ờng tròn và điền vào bảng
H/s: C = d.3,14
- HS làm ?1
- HS quan sátH/s: thực hành với các htròn có bán kính khácnhau
Trang 36Vậy là gì? 3,14H/s: là tỷ số giữa độ dài
[?2]
Độ dài đờng tròn bán kính R(ứng với cung 3600) có độ dài là
2 πR
360 n=
π Rn
180Vậy độ dài l của 1 cung tròn n0
G/v ghi lại các CT khi h/s
phát biểu Học sinh ghi vào
vở
H/s: C = 2RH/s: 2 πR
- 2 HS lên bảng làm H/s hoạt động nhóm bài
độ dài đờng cung đó
+ Giải đợc 1 số bài toán thực tế
3 Thái độ:
+ Tích cực hoạt động giải toán, tính nhanh đúng và chính xác
Trang 372+ Độ dài nửa đờng tròn (O3) là :π.BC
2 Có AC = AB + BC ( vì B nằm giữa A và C )
-HS làm ra phiếu học tập cá nhân
C = 2R ; l = π Rn
180
HS tính …
Vậy 3 chu vi bằng nhau
Cho (O) ; A , B (O) 540
0 0
360 360
AB AB
l Cn
A
Trang 38C = 2R = 540 R = 270 ( 2) Thay (2) vào (1) ta có :
(1)
270
200180
n
0200.180 400
Chứng minh : Theo ( gt) có
lại có OM = 2 O’M (2)
lAM =
.OM.AOM180
; lBM =
.O'M.BO'M180
( 3)
Từ (1) ; (2) và (3) MA MB ( đpcm)
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các khái niệm , nắm chắc công thức đã học
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Giải tiếp các bài tập trong sgk – 96
B A
M O'
O