1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THU DH CD NAM 2009

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 678,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn.. Không đúng Điểm: 0/1.00.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

Trường THPT Lê Lai

THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2008 - 2009

MÔN THI: Sinh học

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi có 50 câu trắc nghiệm; gồm 5 trang

Câu 1: Gen A có 2340 liên k t hy rô, G = 540 nuclêôtít Gen A ế đ độ t bi n th nh gen a ế à

l m t ng 2 liên k t hy rô à ă ế đ Độ t bi n ch tác ế ỉ độ ng v o m t c p nuclêôtít S l à ộ ặ ố ượ ng

t ng lo i nuclêôtít c a gen a l ừ ạ ủ à

A A = T = 362 nuclêôtít ; G = X = 538 nuclêôtít

B A = T = 358 nuclêôtít ; G = X = 542 nuclêôtít

C A = T = 361 nuclêôtít ; G = X = 540 nuclêôtít

D A = T = 362 nuclêôtít ; G = X = 540 nuclêôtít

Câu 2: Gen dài 3060 , có tỉ lệ A = 3/7 G Sau đột biến, chiều dài gen không đổi và có tỉ lệ A/G

42,18%.S liên k t hi rô c a gen ố ế đ ủ độ t bi n l : ế à

A 2433

B 2427

C 2070

D 2430

Câu 3: Ở ậ v t nuôi, u th lai có th ư ế ể đượ c duy trì v c ng c b ng cách à ủ ố ằ

A cho F1 lai xa

B lai hữu tính giữa các cá thể F1

C cho F1 sinh sản vô tính

D lai luân phiên, F1 được đem lai trở lại với các dạng bố - mẹ ban đầu

Câu 4: Kích thước của quần thể sinh vật là gì?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Là số lượng cá thể (hoặc khối lượng, năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể

B Là giới hạn cuối cùng về số lượng mà quần thể có thể đạt được phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

C Là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

D Là số lượng cá thể trung bình mà quần thể có để phát triển

Câu 5: Ở đ ể i m c c thu n sinh v t th ự ậ ậ ườ ng có bi u hi n n o d ể ệ à ướ đ i ây?

A Ngừng sinh trưởng và nhưng tăng sinh sản

B Ngừng sinh trưởng và sinh sản

C Tăng sinh trưởng và ngừng sinh sản

D Sinh trưởng và sinh sản mạnh mẽ

Câu 6: Trong di n th nguyên sinh trên c n, h n o ã có vai trò quan tr ng trongễ ế ạ ệ à đ ọ

vi c hình th nh qu n xã m i? ệ à ầ ớ

A Hệ thực vật

B Tảo - nấm (địa y)

C Hệ vi sinh vật

D Hệ động vật

Câu 7: Prôtêin trong tế bào biểu bì, hồng cầu, trứng của loài ếch ở hồ miền Nam Liên Xô (cũ) chịu

được nhiệt độ cao hơn prôtêin của loài ếch cỏ miền Bắc Liên Xô (cũ) tới 3oC đến 4oC Ng ườ i ta d a ự

v o tiêu chu n n o à ẩ à để phân bi t hai lo i thân thu c n y? ệ à ộ à

A Tiêu chuẩn di truyền

B Tiêu chuẩn hình thái

C Tiêu chuẩn địa lí, sinh thái

D Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hóa

Mã: 114

Trang 2

Câu 8: Trong quá trình phát sinh lo i ngà ườ i, c u t o ã t o i u ki n thu n l i cho ấ ạ đ ạ đ ề ệ ậ ợ

s phát tri n ti ng nói có âm ti t l : ự ể ế ế à

A sự xuất hiện vùng cử động nói

B sự biến đổi tư thế đầu và cổ do đi thẳng người

C lồi cằm dô ra

D sự xuất hiện vùng hiểu tiếng nói

Câu 9: Những đột biến nào dưới đây không l m m t ho c thêm v t ch t di truy n?à ấ ặ ậ ấ ề

A Mất đoạn và lặp đoạn

B Đảo đoạn và chuyển đoạn

C Lặp đoạn và chuyển đoạn

D Mất đoạn và đảo đoạn

Câu 10: Chọn lọc quần thể không d n ẫ đế n k t qu n o d ế ả à ướ đ i ây?

A Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của những quần thể thích nghi nhất, nhưng không quy định sự phân

bố của chúng trong thiên nhiên

B Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá

C Các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi

D Làm hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể về mặt kiếm ăn, tự vệ, sinh sản

Câu 11: Ki u hình l k t qu c a s tể à ế ả ủ ự ươ ng tác gi a ữ

A kiểu gen với mức phản ứng

B kiểu gen với ngoại cảnh

C kiểu gen với nhiệt độ môi trường

D kiểu gen với môi trường cụ thể

Câu 12: Th n o l c quan thoái hóa?ế à à ơ

A Các cơ quan tiến hóa từ một nguồn gốc chung mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau

B Là cơ quan mà trước đây ở các loài tổ tiên có một chức năng nào đó nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm

C Các cơ quan thực hiện những chức năng rất giống nhau nhưng đến nay không còn thực hiện nữa

D Các cơ quan thực hiện những chức năng tương tự nhau nhưng nay bị tiêu giảm

Câu 13: Các d ng cây tr ng tam b i nh d a h u, nho thạ ồ ộ ư ư ấ ườ ng không h t do: ạ

A không có khả năng sinh giao tử bình thường

B cơ chế xác định giới tính bị rối loạn

C không có cơ quan sinh dục cái

D không có cơ quan sinh dục đực

Câu 14: M t trong nh ng nguyên nhân c a hi u ng nh kính l m cho Trái ộ ữ ủ ệ ứ à à đấ t nóng lên, gây thêm nhi u thiên tai trên Trái ề đấ à t l :

A Nồng độ N2 trong bầu khí quyển tăng lên

B Nồng độ CO2, N2 trong bầu khí quyển tăng lên

C Nồng độ CO2 trong bầu khí quyển tăng lên

D Nồng độ CO trong bầu khí quyển tăng lên

Câu 15: Hi n tệ ượ ng bi n ế đổ i m u lông c a m t s lo i thú ph à ủ ộ ố à ở ươ ng B c khi ắ chuy n mùa l ví d v ể à ụ ề

A biến dị tổ hợp

B đột biến NST

C mức phản ứng của một kiểu gen

D đột biến gen

Câu 16: Theo quan ni m hi n ệ ệ đạ i, b n ch t s s ng l : ả ấ ự ố à

A sự tương tác giữa sinh vật và môi trường

B những hệ mở, có vật chất chủ yếu là các đại phân tử prôtêin và nuclêôtit có khả năng tự đổi mới, tự sao chép, tự điều chỉnh, tích luỹ thông tin di truyền

Trang 3

C hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ

D phương thức tồn tại của prôtêin ở trạng thái chưa bị phân huỷ

Câu 17: C ch hình th nh gi i tính ơ ế à ớ ở độ ng v t phân tính l ậ à

A sự nhân đôi, phân li và tổ hợp NST

B sự phân li và tổ hợp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh

C sự tổ hợp NST giới tính

D sự nhân đôi và phân li của NST

Câu 18: M t qu n th xu t phát có t l th d h p b ng 80% Sau m t s th h tộ ầ ể ấ ỉ ệ ể ị ợ ằ ộ ố ế ệ ự

ph i liên ti p, t l c a th ố ế ỉ ệ ủ ể đồ ng h p trong qu n th l 90% S th h t ph i c a ợ ầ ể à ố ế ệ ự ố ủ

qu n th trên l : ầ ể à

A 4 thế hệ

B 6 thế hệ

C 5 thế hệ

D 3 thế hệ

Câu 19: N u m t qu n th giao ph i có th nh ph n ki u gen l 0,36 AA + 0,46 Aa +ế ộ ầ ể ố à ầ ể à 0,18 aa = 1 thì t n s t ầ ố ươ ng đố ủ i c a các alen A v a l : à à

A pA = 0,6 ; qa = 0,4

B pA = 0,36 ; qa = 0,64

C pA = 0,54 ; qa = 0,46

D pA = 0,59 ; qa = 0,41

Câu 20: M i quan h sinh h c c b n trong h sinh thái l m i quan h v :ố ệ ọ ơ ả ệ à ố ệ ề

A Mức sinh sản, tử vong

B Nơi ở, thức ăn

C Dinh dưỡng (thức ăn)

D Tỉ lệ giới tính

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Không đúng

Điểm: 0/1.00

Mối quan hệ sinh học cơ bản trong hệ sinh thái là mối quan hệ về dinh dưỡng

21,

Thích nghi kiểu gen còn được gọi là (A) và (B) (A) và (B) lần lượt là:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A (A)-thích nghi lịch sử, (B)-được hình thành trong quá trình tiến hoá lâu dài Đúng

B (A)-thích nghi lịch sử, (B)-được hình thành trong đời sống cá thể

C (A)-thích nghi di truyền, (B)-được hình thành do tổ hợp các yếu tố di truyền của loài

D (A)-thích nghi di truyền, (B)-được hình thành trong quá trình tiến hoá lâu dài

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Thích nghi kiểu gen còn được gọi là thích nghi lịch sử và được hình thành trong quá trình tiến hoá lâu

dài

22,

Trong thí nghiệm của Menđen, khi lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hoa trắng và hoa đỏ, thế hệ F2 thu được tỉ lệ

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng Đúng

B 100% cây hoa đỏ

C 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

D 100% cây hoa trắng

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Trang 4

Điểm: 1/1.00

Trong thí nghiệm của Menđen, khi lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hoa trắng và hoa đỏ, thế hệ F2 thu được tỉ lệ 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

23,

Ở thỏ: cho biết kiểu gen AA qui định lông đen, Aa qui định lông đốm, aa qui định lông trắng Một quần thể thỏ có 500 con thỏ, trong đó có 20 con lông trắng Tần số tương đối của các alen là

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A pA = 0,6 ; qa = 0,4

B pA = 0,7 ; qa = 0,3

C pA = 0,2 ; qa = 0,8

D pA = 0,8 ; qa = 0,2 Đúng

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Thỏ lông trắng (có kiểu gen aa) chiếm tỉ lệ là: 20/500 = 0,04 Theo định luật Hacđi-Vanbec ta tính được tần số tương đối của các alen là:

24,

Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen là:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Các gen nằm trên cùng 1 NST phân li cùng nhau hình thành nhóm gen liên kết

B Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong giảm phân tạo giao tử và quá trình kết

C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các gen

D Sự trao đổi đoạn NST dẫn đến hoán vị gen

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen là: Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong giảm phân tạo giao tử và quá trình kết hợp của các giao tử trong thụ tinh

25,

Trong các thể dị bội, dạng nào sau đây gặp phổ biến hơn?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A 2n-1

B 2n 1 Đúng

C 2n 2

D 2n+1

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Dạng đột biến dị bội 2n 1 thường gặp nhất vì ít gây chết đối với sinh vật

26,

Mô hình V.A.C được gọi là:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Hệ sinh thái nông nghiệp V.A.C không phải là một hệ sinh thái nông nghiệp

B Hệ sinh thái rừng trồng

Trang 5

C Hệ sinh thái nhân tạo

D Hệ sinh thái tự nhiên

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Không đúng

Điểm: 0/1.00

Mô hình V.A.C được gọi là hệ sinh thái nhân tạo

27,

Sự phân bố thành nhiều tầng cây thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau để tận dụng triệt để nguồn sống là dạng

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A phân bố theo vùng triều

B phân bố theo chu kì

C phân bố theo chiều ngang

D phân bố cá thể trong quần thể theo chiều thẳng đứng

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

28,

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A kiểu hình

B các alen trong kiểu

gen

C thành phần kiểu gen

của quần thể

D toàn bộ kiểu gen của

quần thể

Chọn lọc tự nhiên không tác động trực tiếp lên kiểu gen của quần thể mà tác động thông qua kiểu hình của các cá thể

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Không đúng

Điểm: 0/1.00

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và qua đó duy trì những kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

29,

Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Tất cả các gen nằm trên cùng một NST luôn di truyền cùng nhau Đúng

B Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

C Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên một cặp NST

D Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Các gen trên cùng một NST di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết

30,

Để tạo được giống lúa Nông nghiệp 5, Nông nghiệp 8 và Trân Châu Lùn: nhiều hạt, ít rụng, chín sớm người ta kết hợp tác nhân gây đột biến nào?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Tia Gamma với hóa chất EMS

B Tia Gamma với hóa chất MNU Đúng

Trang 6

C Tia tử ngoại với hóa chất EMS

D Tia tử ngoại với hóa chất MNU

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Để tăng hiệu quả gây đột biến nhân tạo trong chọn giống, người ta đã xử lí phối hợp tia phóng xạ với hóa chất hoặc phối hợp gây đột biến với lai giống Dùng tia gamma phối hợp với NMU tác động lên các giống lúa Nông nghiệp 5, Nông nghiệp 8, Trân châu lùn đã thu được một số dòng đột biến có lợi như nhiều hạt, hạt ít rụng, chín sớm

31,

Vấn đề nào sau đây không phải là vấn đề xã hội của di truyền học?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Vấn đề di truyền khả năng trí tuệ

B Sự tăng trưởng dân số quá nhanh Đây không phải là vấn đề xã hội của di truyền học

C Tác động xã hội của việc giải mã bộ gen người

D Di truyền học với bệnh AIDS

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

- Tác động xã hội của việc giải mã bộ gen người

- Vấn đề phát sinh do công nghệ gen và công nghệ tế bào

- Di truyền học với bệnh AIDS

32,

Sự hình thành màu đen đặc trưng phát hiện ở loài bướm tại các vùng công nghiệp nước Anh là bằng chứng độc đáo về

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A sự phát sinh đột biến trong quá trình sinh sản

B vai trò của quá trình giao phối về sự phát tán đột biến

C tác dụng của chọn lọc tự nhiên Đúng

D mối quan hệ kiểu gen và môi trường

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Sự hình thành màu đen đặc trưng phát hiện ở loài bướm tại các vùng công nghiệp nước Anh là bằng chứng độc đáo về tác dụng của chọn lọc tự nhiên Khi các rừng cây bạch dương chưa bị khói ám đen, bướm thân trắng đậu trên thân cây màu trắng nên chim không phát hiện ra, trong khi đó, bướm đen rất dễ

bị chim phát hiện và tiêu diệt Kết quả là trong quần thể chủ yếu là bướm trắng Khi rừng cây bị ô nhiễm

do khói từ các nhà máy than làm cho thân cây bị ám đen thì những con bướm trắng lại dễ bị phát hiện và tiêu diệt nên số lượng giảm dần, trong khi đó, số lượng bướm đen tăng dần

33,

Nguyên nhân bên ngoài gây ra diễn thế sinh thái là

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu

B sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

C con người cải tạo tự nhiên làm cho quần xã sinh vật phong phú hơn

D con người xây đập ngăn các dòng sông, đắp đầm nuôi tôm, cá

Trang 7

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

34,

Thể bốn nhiễm có bộ NST là

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A 2n + 2 Đúng

B 2n - 2

C 4n

D 2n

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Thể bốn nhiễm là thể có 4 NST thay vì 2 NST ở mỗi cặp tương đồng, bộ NST của thể bốn nhiễm là 2n +

2

35,

Thích nghi nào sau đây là thích nghi kiểu gen?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Một số cây xứ lạnh rụng lá vào mùa đông

B Con bọ ngựa có hình dạng và màu sắc giống lá cỏ Đúng

C Cây rau mác mọc trên cạn có lá hình mũi mác, mọc dưới nước có lá hình bản

D Một số cây vùng nhiệt đới rụng lá vào mùa hè

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Con bọ ngựa có kiểu gen quy định hình dạng và màu sắc của nó giống với lá cỏ Kiểu gen này được hình thành trong quá trình hình thành loài Nếu cho con bọ ngựa vào một môi trường khác, hình dạng của nó cũng không thay đổi Đây là hình thức thích nghi kiểu gen (thích nghi lịch sử)

36,

Cho giao phối hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám - cánh dài và thân đen - cánh ngắn, F1 thu được 100% thân xám - cánh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, F2 có tỷ lệ 70,5% thân xám - cánh dài : 20,5% thân đen - cánh ngắn : 4,5% thân xám - cánh ngắn : 4,5% thân đen - cánh dài Hai tính trạng đó đã

di truyền

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A phân li độc lập

B tương tác gen

C liên kết không hoàn toàn Đúng

D liên kết hoàn toàn

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

P thuần chủng 2 tính trạng, F2 có tỉ lệ 70,5% thân xám - cánh dài : 20,5% thân đen - cánh ngắn : 4,5% thân xám - cánh ngắn : 4,5% thân đen - cánh dài (khác 9 : 3 : 3 :1) Mặt khác có 2 kiểu hình mới có tỉ lệ bằng nhau là 4,5% thân xám - cánh ngắn và 4,5% thân đen - cánh dài chứng tỏ ở đây có hiện tượng hoán

vị gen (liên kết không hoàn toàn)

37,

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định Bố và mẹ có kiểu hình bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng Kết luận nào sau đây đúng?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Một người là đồng hợp lặn, một người là dị hợp

Trang 8

B Kiểu gen của bố mẹ đều là thể dị hợp Đúng.

C Một người là dị hợp, một người là đồng hợp trội

D Kiểu gen của bố mẹ đều là thể đồng hợp

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Để sinh ra con bị bệnh bạch tạng, bố và mẹ đều phải mang gen gây bệnh Kiểu hình bố và mẹ đều bình thường nên kiểu gen của bố mẹ đều là thể dị hợp

38,

Một gen cấu trúc có chiều dài 0,51 µm và tỉ lệ A/G = 2/3 Gen bị đột biến tổng hợp phân tử mARN có chứa 280 Ađênin, 321 Uraxin, 599 Guanin và 300 Xitôzin Biết rằng đột biến chỉ tác động lên một cặp nuclêôtít Dạng đột biến xảy ra là

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A thay một cặp G-X bằng một

cặp A-T

B thêm một cặp loại A-T Sai, tổng số nuclêôtit của mARN do gen trước và sau đột biến tổng

hợp không đổi

C thay một cặp A-T bằng một

cặp G-X

D thêm một cặp loại G-X

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Không đúng

Điểm: 0/1.00

– Số nuclêôtit của gen là: N = 2.((0,51.10000) :3,4) = 3000 (nuclêôtit) – Theo giả thiết và nguyên tắc bổ sung ta có số nuclêôtit từng loại của gen là:

– Xét phân tử mARN, nếu không có đột biến xảy ra thì:

Theo giả thiết, phân tử mARN do gen đột biến tổng hợp có:

– Vì đột biến chỉ tác động lên một cặp nuclêôtít nên từ (1) và (2) suy ra: Dạng đột biến xảy ra là thay một cặp G-X bằng một cặp A-T (vì tổng số nuclêôtit của mARN không đổi trong khi số nuclêôtit loại A và U tăng thêm 1 nuclêôtit còn số nuclêôtit loại G và X giảm đi 1 nuclêôtit)

39,

Biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì là kiểu biến động do:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Số lượng cá thể của quần thể tăng một cách đột ngột do điều kiện sống bất thường

B Số lượng cá thể của quần thể giảm một cách đột ngột do điều kiện sống bất thường

C Số lượng cá thể của quần thể thay đổi do hoạt động khai thác tài nguyên của con người gây nên

D Điều kiện bất thường của thời tiết, dịch bệnh, hay do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì là kiểu biến động do điều kiện bất thường của thời tiết, dịch bệnh, hay do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

Trang 9

40,

Ở bò, gen A quy định màu lông vàng trội hoàn toàn so với màu lông xám Quần thể này có 1000 con, người ta phát hiện thấy có 960 con lông vàng Hãy cho biết, trong quần thể trên số bò có kiểu gen đồng hợp là bao nhiêu con?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A 960 con

B 460 con

C 360 con

D 680 con Đúng

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Số bò lông đen trong quần thể là: 1000 – 960 = 40 (con) tần số kiểu gen aa trong quầnBò lông đen có kiểu gen aa thể: q2aa = 40 : 1000 = 0,04

Thành phần kiểu gen của quần thể là:

Số cá thể bò đồng hợp là: (0,64 + 0,04).1000 = 680 con

41,

Ở cà chua, gen A xác định tính trạng quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a xác định tính trạng quả màu vàng Người ta tiến hành lai Aaaa x Aaaa (giảm phân xảy ra bình thường), thế hệ F1 có tỉ lệ kiểu gen là:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A 1 AAAa : 2AAaa :1 Aaaa : 1aaaa

B 5AAAa :1 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa

C 1AAAa : 2AAaa : 2Aaaa : 1aaaa

D 1AAaa : 2Aaaa : 1aaaa Đúng

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

F1: 1/4AAaa : 2/4Aaaa : 1/4 aaaa

42,

Một cặp alen dài 0,408 µm Alen A có 3120 liên kết hiđrô; alen a có 3240 liên kết hiđrô Do đột biến dị bội đã xuất hiện thể 2n+1 có số nuclêôtit thuộc các gen trên là: A = 1320 và G = 2280 nuclêôtit Cho biết kiểu gen của thể dị bội nói trên

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A AAa Đúng

B aaa

C AAA

D Aaa

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Trang 10

Tổng số nuclêôtit của mỗi gen là

Số nuclêôtit từng loại của gen A là:

Sô nuclêôtit từng loại của gen a là:

Số nuclêôtit loại A ở thể dị bội tăng lên so với thể lưỡng bội là: 1320 – (480 + 360) = 480 (nuclêôtit)

Vậy thể dị bội có dạng: AAa

43,

Quá trình giao phối không có tác dụng nào dưới đây?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

B Trung hoà tính có hại của đột biến và tạo ra những tổ

hợp gen thích nghi

C Làm tăng tần số các đột biến trội Đúng Vì tần số đột biến phụ thuộc vào quátrình đột biến

D Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Quá trình giao phối làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo ra vô số biến dị tổ hợp Ngoài

ra, giao phối còn làm trung hòa tính có hại của đột biến và góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

44,

Thể thực khuẩn và plasmit được dùng làm thể truyền vì:

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A có khả năng tái bản độc lập

B dễ dàng xâm nhập vào tế bào vi khuẩn

C mang gen kháng thuốc dễ phát hiện khi vào khuẩn

D chúng có khả năng chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận Đúng

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

Thể thực khuẩn và plasmit được dùng làm thể truyền vì chúng có khả năng chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận

45,

Phát biểu nào dưới đây đúng về NST giới tính?

Câu tr l i c a b n: ả ờ ủ ạ

A Thành phần hóa học của NST giới tính là ADN và prôtêin Đúng

B NST thường ít ảnh hưởng đến giới tính hơn NST giới tính

C NST giới tính được xếp thành nhiều cặp trong tế bào

D NST giới tính không chứa gen quy định tính trạng thường

Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn

Đúng

Điểm: 1/1.00

NST giới tính chỉ tồn tại 1 cặp trong tế bào NST giới tính có chứa các gen quy định giới tính Tuy nhiên, ngoài các gen quy định giới tính thì NST giới tính cũng có thể chứa các gen khác Thành phần hóa học của NST giới tính cũng là ADN và prôtêin

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:37

w