Câu 5: Trường hợp các gen không alen không tương ứng khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác Câu 6: Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ng ược được
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
Trường THPT Lê Lai
THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN THI: Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi có 50 câu trắc nghiệm; gồm 5 trang
Câu 1: Tỷ lệ đồng hợp ở đời con trong phép lai AAaa x AAAa là:
A Được chứa trong nhiễm sắc thể C Hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể
B Có số lượng lớn trong tế bào D Không bị đột biến
Câu 3: Để cải tạo giống lợn Ỉ, ng ười ta đã cho con cái Ỉ lai với con đực Đại Bạch Nếu lấy hệ gen của
Đại Bạch làm tiêu chuẩn thì ở thế hệ F4 tỉ lệ gen của Đại Bạch là
Câu 4: Gen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình kể cả khi ở trạng thái dị hợp là
A gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm C gen qui định máu khó đông
B gen qui định bệnh mù màu D gen qui định bệnh bạch tạng
Câu 5: Trường hợp các gen không alen (không tương ứng) khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ
tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác
Câu 6: Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ng ược được đặc trưng cho mối quan hệ
A tảo đơn bào, giáp xác, cá trích C cỏ - động vật ăn cỏ
Câu 7: Loài thuỷ sinh vật rộng muối nhất sống ở
Câu 8: Sự chuyển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: chuy n hóa các ch t trong h sinh thái tuân theo quy lu t: ển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ệ sinh thái tuân theo quy luật: ật:
A Sinh thái cơ bản, hình tháp sinh thái
B Hình tháp sinh thái, ngẫu nhiên
C Hình tháp sinh thái, bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
D Bảo toàn chuyển và hóa năng lượng, sinh thái cơ bản
A mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau C nơi ở của các loài
B mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau D mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau
Câu 11: Về mặt di truyền học, ph ương pháp lai cải tiến giống ban đầu có tác dụng
A làm tăng thể dị hợp, sau đó l àm tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp
Mã: 115
Trang 2B trước và sau đều làm tăng thể dị hợp.
C trước và sau đều làm giảm thể đồng hợp
D làm tăng thể đồng hợp, sau đó l àm tăng thể dị hợp
Câu 12: ng ư i, th a m t NST m t trong các c p 16 - 18 gây ra b nh, t t n o? ừa một NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ột NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ột NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ệ sinh thái tuân theo quy luật: ật: ào?
A Thân ốm, tay chân dài quá khổ
B Bạch cầu ác tính
C Si đần, teo cơ, vô sinh
D Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé
IAIO Nhóm máu B có kiểu gen IBIB, IBIO Nhóm máu AB có kiểu gen IAIB Nhóm máu O có kiểu gen IOIO
Mẹ có nhóm máu A, con có nhóm máu O và nhóm máu B thì bố có nhóm máu nào sau đây?
phương pháp
A cho các cây tự thụ phấn C cho lai khác dòng kép
B cho lai khác dòng đơn D cho lai khác thứ
Câu
16: Có những loài sâu bọ có màu sắc sặc sỡ, nổi bật trên nền môi trường, thường thấy ở những loài có nọc
độc Đặc điểm thích nghi này được gọi là:
Câu 17: B m khác nhau v hình thái NST, d n ố mẹ khác nhau về hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ẹ khác nhau về hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ề hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ẫn đến con lai bất thụ do: đến con lai bất thụ do: n con lai b t th do: ất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ụ do:
A rối loạn quá trình tổng hợp prôtêin
B các alen không đứng thành từng đôi
C các enzim ngừng hoạt động và rối loạn quá trình trao đổi chất
D các NST không đứng với nhau thành cặp tương đồng gây trở ngại quá trình giảm phân
Câu 18: S phân b sinh kh i c a các b c dinh d ự chuyển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ố mẹ khác nhau về hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ố mẹ khác nhau về hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ủa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là do: ật: ưỡng trong hệ sinh thái là do: ng trong h sinh thái l do: ệ sinh thái tuân theo quy luật: ào?
A Sinh vật không hấp thụ hết thức ăn
B Năng lượng thất thoát qua các bậc dinh dưỡng và sinh vật không hấp thụ hết thức ăn
C Thức ăn bậc trước lớn hơn bậc sau
D Năng lượng thất thoát qua các bậc dinh dưỡng
A Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo chiều hướng khác nhau
B Chọn lọc tự nhiên tích luỹ nhiều đột biến nhỏ
C Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá
D Hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái diễn ra độc lập
Câu 20: Khi ng ng x lí DDT thì t l ru i d ng kháng DDT trong qu n th s : ừa một NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ử lí DDT thì tỉ lệ ruồi dạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ỉ lệ ruồi dạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ệ sinh thái tuân theo quy luật: ồi dạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ần thể sẽ: ển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ẽ:
A giảm dần vì chúng sinh trưởng, phát triển chậm hơn dạng bình thường trong môi trường không có DDT
B không thay đổi do chúng sinh trưởng, phát triển giống như dạng bình thường trong môi trường không
có DDT
C gia tăng vì áp lực chọn lọc đã giảm
D gia tăng vì chúng sinh trưởng, phát triển tốt hơn dạng bình thường trong môi trường không có DDT
Câu 21: Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu
trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Số loại kiểu gen ở F1 là
Trang 3A 16 B 8 C 27 D 9
Câu 22: Vai trò c a th ủa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là do: ư ng bi n theo quan i m hi n ến con lai bất thụ do: đ ển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ệ sinh thái tuân theo quy luật: đạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ào? i l :
A không có vai trò trong tiến hóa
B làm quần thể thích nghi với môi trường
C cung cấp nguồn nguyên liệu cho chọn lọc
D gián tiếp cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa vì tham gia vào quá trình giao phối với cá thể mang đột biến
Câu 23: Trong các ph ương pháp tạo ưu thế lai, lai khác dòng kép ưu việt hơn lai khác ng pháp t o u th lai, lai khác dòng kép u vi t h n lai khác ạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ư ến con lai bất thụ do: ư ệ sinh thái tuân theo quy luật: ơng pháp tạo ưu thế lai, lai khác dòng kép ưu việt hơn lai khác dòng đơng pháp tạo ưu thế lai, lai khác dòng kép ưu việt hơn lai khác n vì:
A tạo được các cá thể mang nhiều gặp gen đồng hợp
B tiến hành đơn giản
C tạo nhiều giống mới, có năng suất cao hơn
D tổ hợp nhiều gen quý của nhiều dòng cho đời F1.
C Phối hợp lai giống và gây đột biến D Chọn lọc hàng loạt
Câu 25: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng có số cá thể dị hợp tử gấp 8 lần số cá thể có kiểu
gen đồng hợp lặn Vậy, tần số alen lặn bằng bao nhiêu?
A Hình thức dinh dưỡng của từng loài sinh vật C Mối quan hệ cộng sinh giữa các loài sinh vật
B Mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài sinh vật D Mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài sinh vật
trắng.Cho cây hoa vàng kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ liên tiếp thì tỉ lệ cây hoa vàng ở F2
là bao nhiêu?
định hạt đỏ (trội không hoàn toàn), gen b quy định hạt trắng Tiến hành lai hai dòng ngô thuần chủng thân cao, hạt trắng với thân thấp, hạt đỏ được F1 Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 s xu t hi n t l phân li ki uẽ: ất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ệ sinh thái tuân theo quy luật: ỉ lệ ruồi dạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ệ sinh thái tuân theo quy luật: ển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: hình:
A 6 cao - đỏ : 3 cao - hồng : 3 cao - trắng : 1 thấp - đỏ : 2 thấp - hồng : 1 thấp - trắng
B 9 cao - đỏ : 3 cao - trắng : 3 thấp - đỏ : 1 thấp - trắng
C 3 cao - đỏ : 6 cao - hồng : 3 cao - trắng : 1 thấp - đỏ : 2 thấp - hồng : 1 thấp - trắng
D 3 cao - đỏ : 1 thấp - đỏ : 3 cao - trắng : 1 thấp - trắng
Câu 29: Thành tựu không phải c a lai t b o l : ủa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là do: ến con lai bất thụ do: ào? ào?
A tạo được cây lai giữa khoai tây và cà chua
B tạo được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất xa nhau
C tạo được cây lai từ hai loài thuốc lá khác nhau
D cấy gen tổng hợp kháng sinh của xạ khuẩn vào những chủng vi khuẩn dễ nuôi sinh sản nhanh
hyđrô, nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau Dạng đột biến xảy ra là
A thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X C thêm một cặp nuclêôtít
B thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T D mất một cặp nuclêôtít
Câu 31: Nguyên nhân gây ra gánh n ng di truy n l : ặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ề hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ào?
A Các nhân tố di truyền
B Các tác nhân gây đột biến
C Môi trường
D Các nhân tố di truyền và các nhân tố khác, đặc biệt là các nhân tố môi trường và xã hội
A Cặp NST giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kì sau phân bào 1 của giảm phân ở bố tạo
Trang 4giao tử XY.
B Cặp NST giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân li ở kì sau phân bào 1 của giảm phân tạo giao tử XX
C Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân li ở phân bào 2 của giảm phân tạo giao tử YY
D Cặp NST giới tính của bố và mẹ đều không phân li ở kì sau phân bào 1 của giảm phân tạo giao tử XX
và XY
Câu 33: Tự thụ phấn là hiện tượng noãn của 1 cây được thụ phấn bởi
B Hạt phấn của cây khác loài D Không có câu trả lời đúng
A Chỉ cần 2 thế hệ liên tiếp, với nhiều người của dòng họ nghiên cứu
B 3 thế hệ liên tiếp
C 5 thế hệ, có thể có ngắt quãng
D 4 thế hệ
A Tấn số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen
B Các gen trên NST có xu hướng chủ yếu là liên kết nên tần số hoán vị gen ko vượt quá 50%
C Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
D Tấn số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để mô tả khoảng cách giữa các gen khi lập bản đồ gen
NST thường Một quần thể lúa ở trạng thái cân bằng có 20000 cây, trong đó có 450 cây thấp Số lượng lúa ở từng kiểu gen khi đạt trạng thái cân bằng di truyền là:
A AA = 5000 ; Aa = 10000 ; aa = 5000 C AA = 14450 ; Aa = 5100 ; aa = 450
B AA = 7200 ; Aa = 9600 ; aa = 3200 D AA = 16200 ; Aa = 3600 ; aa = 200
gen Số giao tử mang gen AB,Ab,aB,ab lần lượt là ?Và hãy cho biết tần số hoán vị trong trường hợp trên là?
A 1900;100;100;1900 (f =10%) C 1950;50;50;1950 (f =10%)
B 1900;100;100;1900 (f =5%) D 1950;50;50;1950 (f =5%)
Câu 39: Đột NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? t bi n gen th ến con lai bất thụ do: ư ng gây h i cho c th mang ạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ơng pháp tạo ưu thế lai, lai khác dòng kép ưu việt hơn lai khác ển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: đột NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? t bi n, i u n y ến con lai bất thụ do: đ ề hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ào? được giải c gi i ải thích nh th n o? ư ến con lai bất thụ do: ào?
A Cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
B Làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục được vật chất di truyền giữa các thế hệ
C Làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
D Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
phát triển mạnh là do:
A các tính trạng thường được quy định bởi nhiều gen nên các gen ở trạng thái đồng hợp cũng không ảnh hưởng nhiều
B các cá thể đồng nhất và truyền tính trạng cho đời sau ổn định
C số lượng gen trong quần thể là rất lớn nên tốc độ đồng hợp chậm
D các dạng đồng hợp lặn có lợi còn tồn tại trong quần thể
Câu 41: Bằng chứng cho thấy bào quan ti thể trong bào tế bào sinh vật nhân chuẩn có nguồn gốc từ sinh
vật nhân sơ là
A khi nuôi cấy, ti thể trực phân hình thành khuẩn lạc
B ti thể rất mẫn cảm với thuốc kháng sinh
C ti thể dễ nuôi cấy và tách chiết ADN như vi khuẩn
Trang 5D cấu trúc ADN hệ gen ti thể và hình thức nhân đôi của ti thể giống với vi khuẩn.
Câu 42: Prôtêin không th c hi n ch c n ng ự chuyển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ệ sinh thái tuân theo quy luật: ức năng ăng
A điều hòa các quá trình sinh lý C bảo vệ tế bào và cơ thể
B xúc tác các phản ứng sinh hóa D bảo vệ và tích lũy thông tin di truyền
F1 thu được toàn thân cao, hạt gạo đục F1 tự thụ phấn thu được F2: 3000 cây với 4 loại kiểu hình trong
đó có 864 cây thân cao, hạt gạo trong Mỗi gen xác định một tính trạng, diễn biến NST trong tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn giống nhau Tỉ lệ các loại kiểu hình (thân cao, hạt gạo đục; thân cao hạt gạo trong; thân thấp, hạt gạo đục; thân thấp, hạt gạo trong) ở F2 là
A 0,43; 0,24; 0,24; 0,09 C 0,41; 0,25; 0,24; 0,1
B 0,51; 0,16; 0,24; 0,09 D 0,51; 0,24; 0,24; 0,01
A Hiện tượng thoái hóa giống C Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm
B Tạo ra dòng thuần chủng D Tạo ưu thế lai
định kiểu hình bình thường Các gen trên liên kết trên NST giới tính X Số kiểu gen có thể có về hai tính trạng trên ở người là
Câu 46: Cho lai thỏ cái thuần chủng có màu mắt và màu lông hoang dại với thỏ đực có mắt màu mơ và
lông màu xám, F1 thu được tất cả thỏ đều có màu mắt và màu lông dạng hoang dại Tiếp tục cho thỏ F1 tạp giao thì thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
- Tất cả thỏ cái F2 đều có màu mắt và lông hoang dại
- Các thỏ đực ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình:
45% mắt và lông màu hoang dại
45% mắt màu mơ và lông màu xám
5% mắt màu hoang dại và lông màu xám
5% mắt màu mơ và lông màu hoang dại
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng Kết quả trên được giải thích:
A các gen quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST thường và có tần số hoán vị gen là 5%
B các gen quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST thường và có tần số hoán vị gen là 10%
C gen quy định các tính trạng nằm trên NST giới tính X, xảy ra hoán vị gen với tần số 10%
D gen quy định các tính trạng nằm trên NST giới tính X, xảy ra hoán vị gen với tần số 10%
Câu 47: B nh h ng c u l ệ sinh thái tuân theo quy luật: ồi dạng kháng DDT trong quần thể sẽ: ần thể sẽ: ưỡng trong hệ sinh thái là do: ề hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? i li m ng ư i l do d ng ào? ạng kháng DDT trong quần thể sẽ: đột NST ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? t bi n ến con lai bất thụ do:
A thêm 1 cặp nuclêotit C mất 1 cặp nuclêotit
B thay thế một cặp nuclêotit D đảo vị trí một cặp nuclêotit
Câu 48: Kích th ước tối đa của quần thể sinh vật là gì? ố mẹ khác nhau về hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: đ ủa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là do: c t i a c a qu n th sinh v t l gì? ần thể sẽ: ển hóa các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật: ật: ào?
A Là số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể
B Là số lượng cá thể trung bình mà quần thể có để phát triển
C Là giới hạn cuối cùng về số lượng mà quần thể có thể đạt được phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
D Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
toàn cây hoa vàng Cho F1 giao phấn với cây hoa trắng P, thu được thế hệ sau có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa v ng K t qu phép lai b chi ph i b i quy lu t di truy n ào? ến con lai bất thụ do: ải ị chi phối bởi quy luật di truyền ố mẹ khác nhau về hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do: ở một trong các cặp 16 - 18 gây ra bệnh, tật nào? ật: ề hình thái NST, dẫn đến con lai bất thụ do:
A Chủ yếu mang các gen quy định tính trạng thường, một số ít NST có mang 1 số gen chi phối sự hình thành giới tính
B Các gen tồn tại thành từng cặp alen
C Tồn tại gồm nhiều cặp tương ứng
Trang 6D Giống nhau ở cả 2 giới