Kiến thức: Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.. Kiến thức: Kể lại được câu chuyện đoạn truyện đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi vớ
Trang 1TUẦN 15 (17/12 – 21/12/2018)
Ngày soạn: 10/12/2018
Ngày giảng: Sáng thứ hai ngày 17/12/2018
Toán Tiết 71: CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.
2 Kĩ năng: Hs biết chia hai số có tận tận cùng là các chữ số 0.
hiện 320 : 40 ta chỉ việc xoá đi 1 chữ số
0 ở tận cùng của 320 và 40, rồi chia
- HS làm
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
Trang 2(Hướng dẫn tương tự, sau đó Y/c HS
thực hiện chia)
Vậy: 32000 : 400 = 320 : 4
- Để thực hiện phép tính trên ta chỉ việc
xoá đi 2 chữ số 0 ở tận cùng của cả số
bị chia và số chia rồi thực hiện
+ Vậy khi thực hiện chia hai số có tận
x = 37800 : 90
x = 420
- Nhận xét chữa bài
- Đổi chéo vở để kiểm tra
- HS đọc đề bài, tóm tắt, tự giải bài
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
3200 400
00 80 0
0
85000 500
35 170 00
0
Trang 3xe là:
180 : 20 = 9 (toa)b) Nếu mỗi toa chở 30 ấn thì cần số toa
xe là:
180 : 30 = 6 (toa) Đáp số: a) 9 toa b) 6 toa
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tập đọc Tiết 29: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một
đoạn trong bài
- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đemlại cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng: Đọc đúng, trôi chảy bài đọc Hiểu đúng, nhanh ND của bài.
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học.
* GDQTE: Quyền được vui chơi và mơ ước.
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Tranh minh họa SGK
III CÁC HĐ DẠY-HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
Gọi 3 HS đọc bài: “ Chú Đất Nung
+ Bài được chia làm mấy đoạn ?
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
kết hợp giải nghĩa từ
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Nêu nội dung bài
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Bài được chia làm 2 đoạn:
Đoạn 1: Tuổi thơ vì sao sớm.
Đoạn 2: Ban đêm khao khát của
Trang 4- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
+ Tác giả chọn những chi tiết nào để tả
cánh diều ?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng
những giác quan nào ?
GV: Cánh diều được tác giả tả một
+ Đoạn 1 nói lên điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ
em niềm vui sướng như thế nào ?
+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ
em những ước mơ đẹp như thế nào ?
- Huyền ảo: đẹp một cách kì lạ và bí
ẩn, nửa thực nửa hư
- Khát vọng: điều mong muốn, đòi hỏi
rất mạnh mẽ
GV: Cánh diều là ước mơ, là khao khát
của trẻ thơ Mỗi bạn nhỏ thả diều đều
đặt ước mơ của mình vào đó, những
ước mơ đó sẽ chắp cánh cho bạn trong
cuộc sống
+ Nội dung đoạn 2 là gì ?
+ Bài văn nói lên điều gì ?
- Tác giả quan sát cánh diều bằng tai
vọng tha thiết cầu xin “Bay đi diều ơi, bay đi ”
Trang 5- GV ghi nội dung lên bảng.
4 Luyện đọc diễn cảm (10’)
- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 2
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài
sau: “ Tuổi ngựa”
- HS ghi vào vở, nhắc lại nội dung
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bìnhchọn bạn đọc hay nhất
- 2 HS đọc nối tiếp bài, cả lớp theo dõicách đọc
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
2 Kĩ năng: Viết đúng, trình bày đẹp bài chính tả Làm đúng, nhanh các BT.
3 Thái độ : Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận.
* GDBVMT: Hs có ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những
kỉ niệm đẹp của tuổi thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Bảng phụ
III CÁC HĐ DẠY-HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng (1’)
2 HD nghe, viết chính tả (23’)
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Cánh diều đẹp như thế nào ?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm
vui sướng như thế nào ?
* HD viết từ khó:
- HS viết bảng: sáng loáng, sát sao, xum xuê, xấu xí, sảng khoái, xanh xao
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi
- Cánh diều mềm mại như cánh bướm
- Cánh diều làm cho các bạn nhỏ hòhét, vui sướng đến phát dại nhìn lêntrời
Trang 6- Y/c HS tìm từ khó, dễ lẫn và viết.
- GV nxét, sửa sai cho HS
* Viết chính tả:
- GV đọc mẫu bài viết 1 lần
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
* Bài 3: Gọi HS đọc y/c.
- Y/c HS cầm đồ chơi mình mang đến
lớp tả hoặc giới thiệu cho các bạn trong
nhóm
- Gọi HS trình bày trước lớp khuyến
khích HS vừa trình bày vừa kết hợp cử
chỉ, động tác, hướng dẫn
3 Củng cố dặn dò: 3’
- GD HS ý thức yêu thích cái đẹp của
thiên nhiên và quý trọng những kỉ niệm
đẹp của tuổi thơ
Trang 7I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về đồ
chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức làm các bài tập
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: SGK
III CÁC HĐ DẠY-HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 2 HS kể chuyện trước
- GV nxét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- GV ghi đầu bài lên bảng
2 Tìm hiểu bài (33’)
* Tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc y/c
- Phân tích đề bài, bài văn y/c kể gì ?
- Y/c HS quan sát tranh và đọc tên
truyện
- Hãy giới thiệu câu chuyện mình kể
cho bạn nghe
* Kể trong nhóm:
- Y/c HS kể chuyện và trao đổi với bạn
về tính cách nhân vật ý nghĩa truyện
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính
cách nhân vật, ý nghĩa truyện
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc y/c của bài
- Kể về đồ chơi của trẻ con, con vật gầngũi
- HS nêu
- 3 HS giới thiệu mẫu
- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện và traođổi
- 5 HS thi kể
- HS hỏi về nội dung, ý nghĩa chuyện
- HS nxét bạn kể theo các tiêu chí đãnêu
- Lắng nghe
Ngày soạn: 11/12/2018
Ngày giảng: Sáng thứ ba ngày 18/12/2018
Toán Tiết 72: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Trang 8I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai
chữ số (chia hết, chia có dư)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có
hai chữ số
3 Thái độ: Hs tích cực học tập.
II CÁC HĐ DẠY-HỌC
A Kiểm tra bài cũ (3’)
+ Nêu qui tắc chia 2 số có tận cùng là
779 18
72 43 59 54 5
Trang 9* Hướng dẫn tập ước lượng thương.
- Khi thực hiện các phép chia cho số có
hai chữ số, để tính toán nhanh, chúng ta
cần biết cách ước lượng thương
* Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
+ Muốn tìm một thừa số ta làm thế nào
+ Muốn tìm số chia ta làm thế nào ?
- HS nêu lại cách tìm một thừa số, tìm
số chia
- Y/c 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- HS thực hành ước lượng:
75 : 23 nhẩm 7: 2 = 3 vậy 75: 23 được3; 23 x 3 = 69 75 – 69 = 6 Vậy thươngcần tìm là 3
89 : 22 nhẩm 8 : 2 = 4, vậy 89 : 22được 4; 22 x 4 = 88; 89 – 88 = 1 Vậythương cần tìm là 4
- HS tập ước lượng
- 75 làm tròn là 80 ; 17 làm tròn là 20nhẩm 8 : 2 = 4 Ta tìm thương là 4, tanhân và trừ ngược lại
VD: 79 : 28; 79 làm tròn 80; 28 làmtròn 30; 8 : 3 = 2; 28 x 2 = 56
240 : 15 = 16 (bộ ) Đáp số: 16 bộ
288 24
048 12 00
469 67
00 7
397 56
057 7
Trang 10I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2); phân biệt được
những đồ chơi có lợi và những đồ chơi có hại (BT3); nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi (BT4)
2 Kĩ năng: Nhận biết, tìm và sử dụng các từ ngữ thuộc chủ đề đúng, nhanh.
3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn đồ chơi.
II ĐÒ DÙNG DẠY-HỌC: UDPHTM (BT2)
* Bài 1: Gọi HS đọc y/c.
- GV dán tranh minh hoạ các đồ chơi
- Gọi 1, 2 HS lên bảng ghi nhanh tên đồ
chơi, trò chơi ở các tranh
- Đồ chơi: đầu sư tử, đàn gió, đèn ôngsao
- Trò chơi: múa sư tử, rước đèn
Trang 11- GV nhận xét.
* Bài 2: UDPHTM
- Gv gửi tệp tin cho Hs: Em hãy kể các
đồ chơi, trò chơi dân gian, hiện đại
- Gv nhận tệp tin, nhận xét bài làm của
Hs
- GV nêu thêm VD: Trồng nụ trồng
hoa, ném vòng vào cổ trai, tàu hoả trên
không, đua mô tô trên sàn quay, cưỡi
ngựa,
* Bài 3: Gọi HS đọc y/c.
- Y/c HS thảo luận theo cặp
+ Nói rõ các trò chơi có ích, có hại ntn?
- Đại diện nhóm trình bày và thuyết
trình
a) Nêu những trò chơi, đồ chơi đó có
ích ?
b) Những đồ chơi, trò chơi có hại ?
* Bài 4: Gọi HS đọc y/c.
- Có thể y/c HS đặt câu với mỗi từ tìm
- Trò chơi: chơi điện tử, lắp ghép hình + Tranh 5: - Đồ chơi: dây thừng
- Trò chơi: kéo co
+ Tranh 6 : - Đồ chơi: khăn bịt mắt
- Trò chơi: bịt mắt bắt dê
- HS nhận xét
- Hs nhận tệp tin, làm bài, sau đó gửibài cho Gv
- Đồ chơi: bóng, quả cầu, kiếm, quân
cờ, súng phun nước, đu, cầu trượt, đồhàng, các viên sỏi , que chuyền, bi, viên
đá, tàu hoả, máy bay, mô tô con, ngựa,
- Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,
cờ tướng, cờ vua, bắn súng phun nước,
đu quay, cầu trượt, bày cỗ trong đêmtrung thu, chơi ô ăn quan, chơi chuyền,nhảy lò cò, chơi bi, đánh đáo,
- HS đọc y/c của bài
- HS thảo luận theo cặp
cò, chơi ô ăn quan, chơi chuyền, trồng
nụ trồng hoa, chơi bán hàng, nấu cơm
- Trò chơi cả bạn trai bạn gái đều thích:thả diều, rước đèn, chơi điện tử, xếphình, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê
- Thả diều (thú vị và khoẻ), rước đènông sao (vui), bày cỗ (vui, rèn khéotay)
b) Nếu ham chơi quá quên ăn quên ngủ
sẽ có hại cho sức khoẻ và ảnh hưởngđến học tập VD: chơi điện tử chơinhiều hại mắt, súng phun nước (làm ướtngười khác)
- HS đọc y/c của bài và suy nghĩ
M: say mê, say sưa, đam mê, mê, thích
Trang 121 Kiến thức: Thực hiện được phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
(chia hết, chia có dư)
2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
thành thạo
3 Thái độ: Hs yêu thích môn học
II ĐÒ DÙNG DẠY-HỌC: Phấn màu
III CÁC HĐ DẠY-HỌC
Hoạt động của GV
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS chữa bài trong vở bài tập
- 2 HS nêu miệng bài tập
- Nêu lại đầu bài, ghi vở
- HS thực hiện
8192 64
179 128 512 000
- HS thực hiện và nêu các bước chia + Bước 1: Chia
+ Bước 2: Nhân+ Bước 3: Trừ
- 1 HS lên bảng đặt tính và chia
- Cả lớp làm bài vào nháp
- Nhận xét cách làm
Trang 13534 : 62 ước lượng 53 : 6 bằng 8 dư 5
3 Luyện tập (23’)
* Bài 1 : Đặt tính rồi tính
+ Thực hiện phếp chia theo mấy bước ?
- Y/c HS nêu cách thực hiện
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài
+ Muốn tìm số chia ta làm thế nào ?
Nhiều HS nêu lại cách tìm một thừa số,
- 4 HS lên bảng làm bàia)
b)
- HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài, tóm tắt và giải vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giảiThực hiện phép chia ta có:
3500 : 12 = 291 dư 8Vậy 3500 bút đóng được 291 tá và cònthừa 8 bút
x = 1855: 35
x = 53
4674 82
410 57 574 574 0
2488 35
245 71 38 35 3
5781 47
47 123 108 94
141141 0
9146 72
72 127 194
144 506 504
2
Trang 14C Củng cố - dặn dò (1’)
- Nhận xét giờ học
- Nắm được cách ước lượng thương
trong các lần chia và làm bài trong
VBT
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tập đọc Tiết 30: TUỔI NGỰA
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước đầu
biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài)
2 Kĩ năng: Đọc đúng, trôi chảy, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
3 Thái độ: Có ý thức học tốt môn học.
II ĐÒ DÙNG DẠY-HỌC: Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn
cần luyện đọc
III CÁC HĐ DẠY-HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 2 HS đọc bài: “Cánh diều tuổi
a) Đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Nêu nội dung
- HS ghi đầu bài vào vở
Trang 15+ Khổ thơ 1 nói lên điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2
+ “Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi
+ Khổ thơ 2 kể lại chuyện gì ?
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 3
+ Điều gì hấp dẫn “Ngựa con” trên
những cánh đồng hoa ?
+ Khổ thơ 3 tả cảnh gì ?
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 4
+ “Ngựa con” đã nhắn nhủ với mẹ điều
gì?
+ Cậu bé yêu mẹ như thế nào ?
+ Khổ thơ 4 nói gì ?
+ Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài
này em sẽ vẽ như thế nào ?
+ Nội dung chính của bài là gì ?
- GV ghi nội dung lên bảng
4 Luyện đọc diễn cảm (11’)
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn 1 lần
- GV hướng dẫn HS luyện đọc toàn bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và
đọc thuộc lòng bài thơ
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp cả bài thơ
C Củng cố - dặn dò (1’)
1 Giới thiệu bạn nhỏ tuổi Ngựa.
- HS đọc bài
- “Ngựa con” rong chơi khắp nơi, qua
miền trung du xanh ngắt, qua nhữngcao nguyên đất đỏ, qua những rừng đạingàn đến những triền núi đá
- Ngựa con vẫn nhớ mang về cho mẹ:
“ Ngọn gió của trăm miền”
2 Kể lại chuyện “Ngựa con” rong
chơi khắp nơi cùng ngọn gió.
- HS đọc bài
- Trên những cánh đồng hoa: Màu sắctrắng của loài hoa mơ, hương thơmngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng xônxao trên cánh đồng tràn ngập hoa cúcdại
3 Cảnh đẹp của đồng hoa mà “ Ngựa con” rong chơi.
- HS đọc bài
- “ Ngựa con” nhắn nhủ với mẹ: tuổi
con là tuổi đi nhưng mẹ đừng buồn, dù
đi xa, cách núi, cách rừng, cách biểncon cũng nhớ đường tìm về với mẹ
- Cậu đi muôn nơi nhưng vẫn tìmđường về với mẹ
4 Tình cảm của “ Ngựa con” đối với mẹ.
- HS tự trả lời theo ý mình
* Bài thơ nói lên ước mơ và trí tưởng tượng đầy lãng mạn của cậu bé tuổi Ngựa Cậu thích bay nhảy nhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng tìm đường về với
- 4 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõicách đọc
Trang 16- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về học thuộc bài thơ và
chuẩn bị bài sau: “ Kéo co”
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Thực hiện tiết kiệm nước
- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước
- Đóng vai vận động tuyên truyền tiết kiệm nước
2 Kĩ năng: Xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước.Đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước
3 Thái độ: GD học sinh bảo vệ, cách thức làm cho nước sạch, tiết kiệm nước; bảo
vệ bầu không khí
* GDBVMT: HS thấy được cần tiết kiệm nước trong sinh hoạt, hay trong sản xuất.
* GDSDNLTK&HQ: HS biết những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm
nước.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm tránh lãng phí nước
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước
- Kĩ năng bình luận về việc sử dụng nước ( Quan điểm khác nhau về sử dụng nước)
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình minh họa trong SGK trang 60,61
- HS chuẩn bi giáy, bút màu
IV CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC( 5’)
+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi về
nội dung bài 28
? Để giữ gìn nguồn tài nguyên nước
chúng ta cần phải làm gì ?
- Gv nhận xét
2 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài( 1’)
- Vậy chúng ta phải làm gì để tiết kiệm
nước ? bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta
trả lời câu hỏi đó
b Các hoạt động ( 29’)
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ nguồnnước ?
+ HS trả lời theo suy nghĩ của mình
* Chúng ta phải bảo vệ nguồn nước
* Chúng ta phải tiết kiệm nước
* Chúng ta phải giữ vệ sinh nguồnnước
- Lắng nghe
Trang 17+ Yêu cầu các nhóm quan sát các hình
minh họa được giao.Thảo luận và trả lời
câu hỏi :
?Em nhìn thấy những gì trong hình vẽ ?
?Theo em việc làm đó nên hay không
nên làm? Vì sao ?
+ GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ Gọi các nhóm trình bày, các nhóm
khác có cùng nội dung bổ sung
- Kết luận : Nước sạch không phải tự
nhiên mà có, chúng ta nên làm theo
những việc làm đúng và phê phán những
việc làm sai để tránh gây lãng phí nước
* Hoạt động 2: Hoạt động cả lớp(8’)
+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 7 và 8
SGK trang 61 và trả lời câu hỏi
? Em có nhận xét gì về hình vẽ b trong 2
hình?
? Bạn nam ở hình 7a nên làm gì ? Vì sao
?
+ Nhận xét câu trả lời của HS
? Vì sao ta cần phải tiết kiệm nước ?
- GV chốt ý
* Hoạt động 3(10’)
- GV Không yêu cầu tất cả HS vẽ tranh
cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước GV
hướng dẫn, khuyến khích những em có
khả năng tham gia vẽ tranh triển lãm
- Nhận xét tranh và ý tưởng của HS
- Hs thảo luận nhóm
- Hs quan sát và trả lời:
- Bạn trai ngồi đợi mà không có nước
vì bạn ở nhà bên xả vòi nước to hếtmức Bạn gái chờ nước chảy đầy xôđợi xách về vì bạn trai nhà bên vặnvòi nước vừa phải
- Bạn nam phải tiết kiệm nước vì :
* Tiết kiệm nước để người khác cónước dùng
* Tiết kiệm nước là tiết kiệm tiền của
* Nước sạch không phải tự nhiên màcó
* Nước sạch phải mất nhiều và côngsức của nhiều người mới có
Trang 18Tuyên dương những HS có ý tưởng hay.
- Cho HS quan sát hình minh họa 9
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm bàn
lời giới thiệu, hùng biện về hình vẽ
+ Gọi 2 HS thi hùng biện về hình vẽ
+ Nhận xét, khen ngợi các em
- Kết luận : Chúng ta không những thực
hiện tiết kiệm nước mà còn phải vận
động, tuyên truyền mọi người cùng thực
hiện
3 Củng cố dặn dò( 5’)
? Hằng ngày các con thực hành tiết
kiệm nước như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần
biết
- HS quan sát hình minh họa 9
- Thảo luận và trình bày trong nhóm
về lời giới thiệu
- HS thi hùng biện về hình vẽ
- Trong sinh hoạt hằng ngày conkhông sử dụng lãng phí như: Rửa taythì vặn van nước vừa phải, không đểnước chảy khi mà không dùng đếnnước….Tuyên truyền hàng xóm mọingười trong gia đình biết cách cửdụng tiết kiệm nước
- Theo dõi
Ngày soạn: 13/12/2018
Ngày giảng: Sáng thứ 5 ngày 20/12/2018
KĨ THUẬT BÀI: CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs biết cách cắt, khâu túi rút dây
2 Kĩ năng: Cắt, khâu được túi rút dây
3 Thái độ: Hs yêu thích sản phẩm mình làm được
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng kĩ thuật
- Tranh qui trình các bài trong chương
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu của HS
- Yêu cầu HS nhắc lại phần ghi nhớ