-Học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh tự làm bài vào bảng con.. Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm * Luyện viết bảng con: Cho HS quan sát chữ mẫu.. 2âm, âm ô đứng trớc âm p đứng sau
Trang 1TUẦN 21
Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
CHÀO CỜ
TOÁN TIẾT 81 : PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7 (Trang 112)
I MỤC TIÊU :
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 – 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Nâng cao chất lượng môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó một chục que tính và một số que tính rời
+ Bảng phụ dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài 4/ 11 Điền dấu + , - vào ô trống để có kết quả đúng
+ 2 em lên bảng sửa bài
+ Giáo viên nhận xét, hướng dẫn cách thử để chọn dấu đúng
+ GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ dạng
17-7
a) Thực hành trên que tính
-Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy que
tính
- Giáo viên hỏi : còn bao nhiêu que tính
b) Học sinh tự đặt tính và làm tính trừ
- Đặt tính ( từ trên xuống dưới )
- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở cột
đơn vị )
- Viết dấu – ( Dấu trừ )
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Tính : ( từ phải sang trái )
* 7 – 7 = 0 viết 0
* hạ 1 viết 1
-Học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1bó chục cà 7 que tính rời ) rồi táchthành 2 phần : phần bên trái có 1bó chục que tính và phần bên phảicó 7 que tính rời Sau đó học sinhcất 7 que tính rời
- Còn 10 que tính
-Học sinh tự nêu cách tính
17 7 -
17 7 -
Trang 2- Giáo viên quan sát, nhận xét, bài học
sinh làm Nhắc lại cách đặt tính theo
thẳng cột
• -Bài 2 :
- HS tính nhẩm theo cách của từng cá
nhân, không bắt buộc theo 1 cách
- Sửa bài trên bảng lớp
• Bài 3 :
- Đặt phép tính phù hợp với bài toán
- Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán
*Có : 15 cái kẹo
-Đã ăn : 5 cái kẹo
-Còn : … cái kẹo ?
-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh tự làm bài vào bảng con
- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1 em
-Học sinh nêu yêu cầu bài : tínhnhẩm
-HS làm bài vào phiếu bài tập
- Hôm nay em học bài gì ?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
- Dặn học sinh làm tính vào vở tự rèn
- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập
Häc vÇn Bµi 86: «p, ¬p
- Luyện nói được 2, 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em
+ HS khá, giỏi: biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụngqua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1
II §å dïng d¹y - häc:
- S¸ch , bé thùc hµnh TiÕng ViƯt, tranh, b¶ng con.
Trang 3II Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
Vần ôp đợc tạo bởi mấy âm?
Vần ôp và vần ăp giống khác nhau ở điểm
Các con ghép cho cô tiếng hộp ?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm
* Luyện viết bảng con:
Cho HS quan sát chữ mẫu
Viết mẫu nêu quy trình viết
Học sinh nhắc lại
2âm, âm ô đứng trớc âm p đứng saugiống âm cuối khác âm đầu
CN- ĐT đọc
HS ghépghép thêm âm h đứng trớc thanh nặng dới chân âm ô
HS ghépTiếng hộp
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ
Tô khan, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc
Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phântích đánh vần đọc trơn CN-ĐT
CN-ĐT đọc
Đọc chủ đề: Các bạn lớp em
Trang 4Giả sử có 1 ngời khách voà lớp mình, con
hãy kể về lớp mình cho bác đó nghe
Lớp em có bao nhiêu bạn? trong đó có
bao niêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Trong lớp, các em có thân thiết với nhau
Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
4 Củng cố:
Trò chơI tìm từ tiếp sức:Dại diện nhóm
này nêu vần, nhóm kia nêu nhanh tiếng có
Bieỏt caựch ủieồm soỏ ủuựng haứng doùc theo tửứng toồ
Kieồm tra chửựng cửự 1, 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 5.
II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:
_ Treõn saõn trửụứng.Doùn veọ sinh nụi taọp
_ GV chuaồn bũ 1 coứi vaứkeỷ saõn chụi
III NOÄI DUNG:
1/ Phaàn mụỷ ủaàu:
-GV nhaọn lụựp, kieồm tra sú soỏ
-Phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc
_ ẹửựng taùi choó voó tay, haựt
- Caựn sửù lụựp ủieàu khieồn lụựp taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc Caực toồ trửụỷng taọp baựo caựo
- OÂn 3 ủoọng taực vaứ hoùc ủoọng taực vaởn mỡnh vaứ oõn caựch ủieồm soỏ
Trang 5trên địa hình tự nhiên ở sân trường.
+ Đi thường theo vòng tròn (ngược
chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu
_ Trò chơi “Đi ngược chiều theo tín
hiệu”
2/ Phần cơ bản:
a) Ôn 3 động tác thể dục đã học:
Ở động tác vươn thở nhắc HS thở sâu
b) Động tác vặn mình:
* GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải
thích động tác cho HS tập bắt chước
+ Sau 2 lần, Mỗi lần 2 x 8 nhịp, GV
nhận xét uốn nắn động tác
+ Lần 3: GV vừa làm mẫu vừa hô
nhịp
+ Lần 4-5: Chỉ hô nhịp không làm
mẫu
* Cách thực hiện:
_ Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang
rộng bằng vai, hai tay dang ngang, bàn
tay sấp
_ Nhịp 2: Vặn mình sang trái, hai
bàn chân giữ nguyên, tay phải đưa
sang trái vỗ vào bàn tay trái
_ Nhịp 3: Như nhịp 1
_ Nhịp 4: Về TTCB
_ Nhịp 5, 6, 7, 8: Như trên, nhưng ở
nhịp 5 bước chân phải sang ngang và ở
nhịp 6 vặn mình sang phải, vỗ tay trái
vào bàn tay phải
c) Ôn 4 động tác đã học:
_ Xen kẽ giữa 2 lần, GV nhận xét,
sửa chữa uốn nắn động tác sai
+ Lần 1: GV làm mẫu và hô nhịp
1 phút3-5 lần
2-3 lần4-5 lần
2-4 lần
- Từ hàng ngang chạy nhẹ nhàng thứ tự từ tổ 1-4 thànhvòng tròn
- HS đang đi thường theo vòng tròn, khi nghe thấy
GV thổi một tiếng còi, thì quay lại đi ngược chiều vòng tròn đã đi Sau khi đi được một đoạn, nghe thấy tiếng còi thì quay lại, đi ngược với chiều vừa đi
- Thực hiện 2 x 4 nhịp mỗi động tác
- Thực hiện 2 x 8 nhịp
- Mỗi động tác thực hiện: 2
x 4 nhịp
Trang 6cho HS laứm theo.
+ Laàn 2: Chổ hoõ nhũp khoõng laứm
maóu Laàn 2, coự theồ toồ chửực dửụựi daùng
thi xem toồ naứo taọp ủuựng, caự nhaõn naứo
thửùc hieọn ủoọng taực ủeùp GV khen ngụùi
ủoọng vieõn
d) OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng,
ủieồm soỏ:
_ Laàn 1: Tửứ ủoọi hỡnh theồ duùc GV cho
giaỷi taựn sau ủoự taọp hụùp
_ Laàn 2-3: Caựn sửù dieàu khieồn GV giuựp
ủụừ
e) Troứ chụi: “Nhaỷy oõ tieỏp sửực”
GV neõu teõn troứ chụi vaứ nhaộc laùi caựch
_ Troứ chụi hoài túnh, thử giaừn
_ Nhaọn xeựt giụứ hoùc
_ Giao vieọc veà nhaứ
2-3 laàn
4-5 phuựt
1-2 ph1-2 ph1-2 ph1-2 ph
ẹoọi hỡnh haứng doùc (2-4 haứng)
ẹoọi hỡnh haứng doùc (2-4 haứng)
- HS ủi thửụứng theo nhũp vaứ haựt
- Dieọt caực con vaọt coự haùi
- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi hoùc
- Taọp laùi caực ủoọng taực ủaừ hoùc
Thửự ba ngaứy 25 thaựng 1 naờm 2011
Học vần Bài 87: ep, êp
- Luyeọn noựi ủửụùc 2, 4 caõu theo chuỷ ủeà: Xeỏp haứng vaứo lụựp
+ HS khaự, gioỷi: bieỏt ủoùc trụn, bửụực ủaàu nhaọn bieỏt nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõng duùngqua tranh minh hoaù ụỷ SGK; vieỏt ủửụùc ủuỷ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ Taọp vieỏt 1
II Đồ dùng dạy - học:
- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
II Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
Trang 7Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
Vần ep đợc tạo bởi mấy âm?
Vần ôp và vần ep giống khác nhau ở điểm
Các con ghép cho cô tiếng chép ?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm
* Luyện viết bảng con:
Cho HS quan sát chữ mẫu
Viết mẫu nêu quy trình viết
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Khi xếp hàng vào lớp , chúnh ta phải xếp
CN- ĐT đọc
HS ghépghép thêm âm h đứng trớc thanh nặng d-
ới chân âm ô
HS ghépTiếng chép
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một
từ, một chữ
Tô khan, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc
Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT
CN-ĐT đọc
Đọc chủ đề: Xếp hàng vào lớp
Quan sát tranh và nêu nhận xét
Trang 8vào lớp?
Ngoài xếp hàng vào lớp, con còn phải xếp
hàng khi nào nữa ?
Hãy kể lại việc xếp hàng vào lớp của lớp
mình?
* Luyện viết vở:
Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
4 Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm đợc nhiều
I MUẽC TIEÂU :
- Thửùc hieọn pheựp trửứ( khoõng nhụự) trong phaùm vi 20, trửứ nhaồm trong phaùm vi 20
- Vieỏt ủửụùc pheựp tớnh thớch hụùp vụựi hỡnh veừ
- Yeõu thớch, chaờm hoùc toaựn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
+ Baỷng phuù ghi baứi taọp 4, 5 / 113 Phieỏu baứi taọp
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
3 hoùc sinh leõn baỷng
12 – 2 11 13 17 – 5 18 - 8 11 -1
15 – 5 15 17 19 – 5 17 - 7 12 -2
+Nhaộc laùi caựch thửùc hieọn bieồu thửực
+ GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2 Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : Reứn kú naờng thửùc hieọn pheựp
- Giaựo vieõn hửụựng daón sửỷa baứi
- Lửu yự : hoùc sinh vieỏt soỏ thaỳng coọt
-Hoùc sinh mụỷ SGK Neõu yeõu caàubaứi 1
-Hoùc sinh neõu laùi caựch ủaởt tớnh -Tửù laứm baứi
-Hoùc sinh neõu yeõu caàu : Tớnh
Trang 9• -Bài 2 :
- Cho HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất
-Cho học sinh nhận xét, từng cặp tính Nhắc
lại quan hệ giữa tính cộng và tính trừ
- Cho học sinh chữa bài
• Bài 3 : Tính
- Học sinh thực hiện các phép tính ( hoặc
nhẩm ) từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối
- Cho HS tham gia chơi Giáo viên gắn 3
biểu thức lên bảng Mỗi đội cử 1 đại diện
lên Đội nào gắn dấu nhanh, đúng là đội đó
thắng
- Giáo viên quan sát, nhận xét và đánh giá
thi đua của 2 đội
-Giải thích vì sao gắn dấu < hay dấu > , dấu
=
• Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm tắt đọc
lại đề toán
* Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
- Còn : … xe máy ?
-Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và tự ghi
phép tính thích hợp vào ô trống
nhẩm
10 + 3 = 13 ; 15 + 5 =
17 – 7 = 15 - 5 =
-Học sinh làm vào phiếu bài tập
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài
-3 em lên bảng sửa bài
16 – 6 12
11 13 – 3
15 – 5 14 – 4 -Học sinh nêu được cách thựchiện
-Học sinh tìm hiểu đề toán chobiết gì ? Đề toán hỏi gì ?
-Chọn phép tính đúng để ghi vàokhung
12 – 2 = 10
Trả lời : còn 10 xe máy
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
- Dặn học sinh về nhà ôn bài
- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập chung
ĐẠO ĐỨC BÀI 10: EM VÀ CÁC BẠN ( T 1) I/ MỤC TIÊU :
Trang 10Bước đầu biết được: trẻ em cần được học tập,vui chơi và được kết giao bạn bè Cần phải đoàn kết thân ái,giup đỡ bạn bè trong học tập và vui chơi.
Bước đầu biết vì sao phải cư xử tốt với bạn bè
Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh
Kiểm tra chứng cứ 2, 3 của nhận xét 5.
II/ CHUẨN BỊ :
1/ GV: VBT ĐĐ, tranh trong SGK
2/ HS : vở BTĐĐ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ :
- Vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo?
- Em sẽ làm gì khi bạn em chưa lễ phép với thầy cô giáo?
3 Bài mới
- Tiết này các em tiếp tục học bài : Em và các bạn ‘ Tiết 1’
a/ Hoạt động 1:Trò chơi ‘ Tặng hoa’
GV phổ biến luật chơi
Trong lớp mình các con thấy bạn nào chăm
ngoan học giỏi, hay giúp đỡ các bạn khác … các
con hãy tặêng hoa cho bạn ấy
Bạn nào được nhiều hoa nhất, thì bạn ấy là
người bạn tốt nhất
- GV nhận xét khen ngợi những HS đã có những
hành vi tất với bạn của mình, và nhắc nhở những
HS chưa đối xử tốt với bạn mình
b/Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV yêu cầu HS thảo luận nội dung các tranh
và cho biết nội dung từng tranh
* Trong tranh các bạn đang làm gì ?
* Việc làm đó có lợi hay có hại ? Vì sao ?
* Vậy theo em, em sẽ học tập bạn nào ? và
không học tập bạn nào ? Vì sao ?
HS theo dõi và chơi trò chơi
HS quan sát – thảo luận
HS trình bày
HS thảo luận – trình bày
4 Củng cố:
Để trở thành người bạn tốt, em phải đối xử với
các bạn như thế nào?
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị :bài ‘ Em và các bạn T 2’
- Nhận xét tiết học
Trang 11Thửự tử ngaứy 26 thaựng 1 naờm 2011
Học vần Bài 88: ip, up
- Luyeọn noựi ủửụùc 2, 4 caõu theo chuỷ ủeà: Giuựp ủụừ cha meù
+ HS khaự, gioỷi: bieỏt ủoùc trụn, bửụực ủaàu nhaọn bieỏt nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõng duùngqua tranh minh hoaù ụỷ SGK; vieỏt ủửụùc ủuỷ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ Taọp vieỏt 1
II Đồ dùng dạy - học:
- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
II Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
Vần ip đợc tạo bởi mấy âm?
Vần ip và vần ep giống khác nhau ở điểm
Các con ghép cho cô tiếng nhịp?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm
Học sinh nhắc lại
2âm, âm i đứng trớc âm p đứng saugiống âm cuối khác âm đầu
CN- ĐT đọc
HS ghép
ghép thêm âm nh đứng trớc thanh nặng dới chân âm i
HS ghépTiếng nhịp
Trang 12Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc
* Luyện viết bảng con:
Cho HS quan sát chữ mẫu
Viết mẫu nêu quy trình viết
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Con đã bao giờ giúp đỡ cha mẹ cha?
Con đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ?
Con đã làm việc đó khi nào?
Con có thích giúp đỡ cha mẹ không? Vì
GV liên hệ BVMT
* Luyện viết vở:
Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm đợc nhiều
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn CN-ĐT
I MUẽC TIEÂU :
- Bieỏt tỡm soỏ lieàn trửụực, lieàn sau
- Bieỏt coọng, trửứ caực soỏ ( Khoõng nhụự) trong phaùm vi 20
- Yeõu thớch, chaờm hoùc toaựn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
+ Baỷng phuù baứi taọp 2, 3, / 114 SGK
+ Vụỷ keỷ oõ li
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
+ 3 hoùc sinh leõn baỷng
12 – 2 11 13 17 – 5 18 - 8 11 -1
Trang 1315 – 5 15 17 19 – 5 17 - 7 12 -2
+Nhắc lại cách thực hiện biểu thức so sánh
+ GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng so sánh số và
tính nhẩm
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho học sinh mở SGK
• -Bài 1 : Điền số vào mỗi vạch của
tia số
- Cho học sinh đọc lại tia số
• -Bài 2 : Trả lời câu hỏi
- Dựa vào tia số yêu cầu học sinh trả lời
- Số liền sau của 7 là số nào ?
- Số liền sau của 9 là số nào ?
- Số liền sau của 10 là số nào ?
- Số liền sau của 19 là số nào ?
- Giáo viên chỉ lên tia số để củng cố thứ
tự các số trong tia số Lấy số nào đó trong
tia số cộng 1 thì có số đứng liền sau
• -Bài 3 : Trả lời câu hỏi
- Số liền trước của 8 là số nào ?
- Số liền trước của 10 là số nào ?
- Số liền trước của 11 là số nào ?
- Số liền trước của 1 là số nào ?
- Củng cố thứ tự số liền trước là số bé hơn
số liền sau Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì có số
liền sau
• Bài 4 : Đặt tính rồi tính
-Cho học sinh làm vào vở kẻ ô li
-Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng cột
-Sửa bài trên bảng
• Bài 5 : Tính
- Giáo viên nhắc lại phương pháp tính
- Cho học sinh thực hiện từ trái sang
phải
- 11 + 2 + 3 = ?
- Nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13
-Học sinh mở SGK Nêu yêu cầubài 1
- Học sinh tự làm bài
- 2 em lên bảng điền số vào tia số -3 em đọc lại tia số
-Học sinh trả lời miệng
- 1 học sinh lên bảng gắn số cònthiếu thay vào chữ nào của mỗi câuhỏi
-Học sinh trả lời miệng
-1 em lên gắn số phù hợp vào chữnào trong câu hỏi
-Học sinh lấy vở tự chép đề và làmbài
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Nêu cách tính từ trái sang phải
Trang 14- 13 coọng 3 baống 16
- Ghi : 11 + 2 + 3 = 16
Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa sai cho hoùc sinh
-Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứo vụỷ
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc Tuyeõn dửụng hoùc sinh gioỷi – phaựt bieồu toỏt
- Daởn hoùc sinh oõn laùi baứi
- Chuaồn bũ trửụực baứi : Baứi Toaựn Coự Lụứi Vaờn
Thửự naờm ngaứy 27 thaựng 1 naờm 2011
Học vần Bài 89: iêp, ơp
- Luyeọn noựi ủửụùc 2, 4 caõu theo chuỷ ủeà: Ngheà nghieọp cuỷa cha meù
+ HS khaự, gioỷi: bieỏt ủoùc trụn, bửụực ủaàu nhaọn bieỏt nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõngduùng qua tranh minh hoaù ụỷ SGK; vieỏt ủửụùc ủuỷ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ Taọp vieỏt1
II Đồ dùng dạy - học:
- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
II Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài
Vần iêp đợc tạo bởi mấy âm?
Vần ip và vần iêp giống khác nhau ở điểm
nào?
GV phát âm và hớng dẫn học sinh đọc
Các con ghép cho cô vần iêp:
Có vần iêp muốn đợc tiếng liếp cần ghép
thêm gì?
Các con ghép cho cô tiếng liếp ?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm
nay là tiếng gì?
HátCá nhân, đồng thanh đọc
Học sinh nhắc lại
2âm, âm iê đứng trớc âm p đứng saugiống âm cuối khác âm đầu
CN- ĐT đọc
HS ghépghép thêm âm l đứng trớc thanh sắc trên
đầu âm ê
HS ghépTiếng liếp
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN-