Các hoạt động - Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu biết nói lời yêu cầu đề nghị vận dụng trong giao tiếp hằng ngày.. Kết quả thảoluận có thể đạt được:- + Việc làm của Nam là sai.Nam không đư
Trang 1TUAÀN 21
Thửự hai ngaứy thaựng naờm 2011
MOÂN: TAÄP ẹOẽC
I Muùc tieõu
1. Kieỏn thửực: ẹoùc lửu loaựt ủửụùc caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ mụựi, caực tửứ khoự,
caực tửứ ngửừ deó laón do aỷnh hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ
- Nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- Bửụực ủaàu laứm quen vụựi ủoùc dieón caỷm
2. Kyừ naờng: Hieồu nghúa caực tửứ: sụn ca, khoõn taỷ, veựo von, bỡnh minh, caàm tuứ, long troùng,…
- Hieồu noọi dung: Hãy để cho loài chimđợc tự do ca hát , bay lợn Hãy để đểcho hoa đợc tự do tắm ánh nắng mặt trời
3. Thaựi ủoọ:
- Phaỷi yeõu thửụng caực loaứi chim Chim choực khoõng soỏng ủửụùc neỏu chuựngkhoõng ủửụùc bay lửụùn treõn baàu trụứi cao xanh, vỡ theỏ caực con khoõng neõnbaột chim, khoõng neõn nhoỏt chuựng vaứo loàng
4 HSKT: Đọc đợc 2câu trong bài.
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng
b) Luyeọn phaựt aõm
c) Luyeọn ủoùc theo ủoaùn trớc lớp.
- Hoỷi: Baứi taọp ủoùc coự maỏy ủoaùn? Caực
ủoaùn phaõn chia ntn?
d) HD ngắt giọng.
- Đọc nối tiếp câu
- HS ủoùc caự nhaõn, caỷ lụựp ủoùc
ủoàng thanh caực tửứ: sụn ca, sung sửụựng, veựo von, long troùng, loàng, lỡa ủụứi, heựo laỷ,…
- Baứi taọp ủoùc coự 4 ủoaùn:
- HS đọc
Boõng cuực muoỏn cửựu chim/ nhửng chaỳng laứm gỡ ủửụùc.//
Trang 2- 4 HS đọc đoạn trớc lớp.
- Đọc chú giải/SGK
HS đọc nhóm 4
MOÂN: TAÄP ẹOẽC
III Caực hoaùt ủoọng
3) Tỡm hieồu baứi
- Goùi 1 HS ủoùc ủoaùn 1 cuỷa baứi
- Chim sụn ca noựi veà boõng cuực ntn?
- Khi ủửụùc sụn ca khen ngụùi, cuực ủaừ
caỷm thaỏy theỏ naứo?
- Taực giaỷ ủaừ duứng tửứ gỡ ủeồ mieõu taỷ
tieỏng hoựt cuỷa sụn ca?
- Qua nhửừng ủieàu ủaừ tỡm hieồu, baùn
naứo cho bieỏt trửụực khi bũ baột boỷ vaứo
loàng, cuoọc soỏng cuỷa sụn ca vaứ boõng
cuực ntn?
- Goùi 1 HS ủoùc ủoaùn 2, 3, 4
- Hoỷi: Vỡ sao tieỏng hoựt cuỷa sụn ca trụỷ
neõn raỏt buoàn thaỷm?
- 1 HS khaự ủoùc baứi thaứnhtieỏng
- Chim sụn ca noựi: Cuực ụi! Cuực mụựi xinh xaộn laứm sao!
- Cuực caỷm thaỏy sungsửụựng khoõn taỷ
- Chim sụn ca hoựt veựo von.
- Chim sụn ca vaứ cuực traộng
soỏng raỏt vui veỷ vaứ haùnh phuực
- 1 HS ủoùc baứi thaứnhtieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàmtheo
- Vỡ sụn ca bũ nhoỏt vaứoloàng?
Trang 3- Ai là người đã nhốt sơn ca vào
lồng?
- Chi tiết nào cho thấy hai chú bé đã
rất vô tâm đối với sơn ca?
- Không chỉ vô tâm đối với chim mà
hai chú bé còn đối xử rất vô tâm
với bông cúc trắng, con hãy tìm chi
tiết trong bài nói lên điều ấy
- Cuối cùng thì chuyện gì đã xảy ra
với chim sơn ca và bông cúc trắng?
- Tuy đã bị nhốt vào lồng và sắp
chết, nhưng chim sơn ca và bông
cúc trắng vẫn rất yêu thương nhau
Con hãy tìm các chi tiết trong bài
nói lên điều ấy
- Hai cậu bé đã làm gì khi sơn ca
chết?
- Theo con, việc làm của các cậu bé
đúng hay sai?
- Hãy nói lời khuyên của con với các
cậu bé (Gợi ý: Để chim vẫn được
ca hót và bông cúc vẫn được tắm
nắng mặt trời các cậu bé cần làm
gì?)
- Câu chuyện khuyên con điều gì?
4) Luyện đọc lại bài
- Có hai chú bé đã nhốtsơn ca vào lồng
- Hai chú bé khôngnhững đã nhốt chim sơn
ca vào lồng mà cònkhông cho sơn ca mộtgiọt nước nào
- Hai chú bé đã cắt đámcỏ trong đó có cả bôngcúc trắng bỏ vào lồngchim
- Chim sơn ca chết khát,còn bông cúc trắng thìhéo lả đi vì thương xót
- Chim sơn ca dù khátphải vặt hết nắm cỏ,vẫn không đụng đếnbông hoa Còn bôngcúc thì tỏa hương ngàongạt để an ủi sơn ca.Khi sơn ca chết, cúccũng héo lả đi vàthương xót
- Hai cậu bé đã đặt sơn
ca vào một chiếc hộpthật đẹp và chôn cấtthật long trọng
- Cậu bé làm như vậy làsai
- 3 đến 5 HS nói theo suynghĩ của mình
- Chúng ta cần đối xử tốtvới các con vật và các loàicây, loài hoa
Trang 4- Yêu cầu đọc bài cá nhân.
- Theo dõi HS đọc bài, chấm điểm
cho HS
5 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS về
nhà luyện đọc lại bài và trả lời các
câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bµi míi
- HS luyện đọc cả bài
Chú ý tập cách đọc thểhiện tình cảm
MÔN: TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS:Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 5 bằng thực hành
tính và giải bài tóan
2. Kỹ năng: Nhận biết đặc điểm của một dãy số để tìm số còn thiếu của dãy
III Các hoạt động
A Bài cu õ : Bảng nhân 5.
- Nhận xét cho điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu:
2. LuyƯn tËp
Bài 1: TÝnh nhÈm
- Phần a) HS tự làm bài rồi chữa
bài Nên kiểm tra việc ghi nhớ bảng nhân
5 của HS
- Phần b) HS tự làm bài rồi chữa
bài Khi chữa bài, GV giúp HS tự nhận xét
để bước đầu biết tính chất giao hóan của
phép nhân và chưa dùng tên gọi “tính chất
giao hoán”
Bài 2:TÝnh theo mÉu
- §äc b¶ng nh©n 5
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS đọc phép nhân 5
- HS quan sát mẫu và thực
Trang 5- Cho HS làm bài tập vào vở và trình bày
theo mẫu
Chẳng hạn: 5 x 4 – 9 = 20 – 9
= 11
5 x 7 – 15 = 35 – 15 = 20 Bài 3: Cho HS tự đọc thầm rồi nêu
tóm tắt bài toán (bằng lời hoặc viết) và
giải bài toán
Nếu không đủ thời gian thì có thể cho HS
làm bài 4 khi tự học
Bài 5: Sè ?
- Cho HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
Khi chữa bài nên yêu cầu HS nêu nhận
xét đặc điểm của mỗi dãy số
Chẳng hạn, dãy a) bắt đầu từ số
thứ hai, mỗi số đều bằng số đứng liền
trước nó (trong dãy đó) cộng với 5, …
Kết quả làm bài là:
5; 10; 15; 20; 25; 30
5; 8; 11; 14; 17; 20
3 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Đường gấp khúc – Độ
dài đường gấp khúc
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Làm bài Sửa bài
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Tiết: BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ
Trang 6I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp HS biết:Cần nói lời yêu cầu, đề nghị trong các tình huống
phù hợp Vì như thế mới thể hiện sự tôn trọng người khác và tôn trọng bảnthân mình
2Kỹ năng: Quý trọng và học tập những ai biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù
- GV: Kịch bản mẫu hành vi cho HS chuẩn bị Phiếu thảo luận nhóm
- HS: SGK Vở bài tập
III Các hoạt động
- Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu biết
nói lời yêu cầu đề nghị vận dụng trong
giao tiếp hằng ngày
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Quan sát mẫu hành vi
Phương pháp: Quan sát động não, đàm
thoại
ĐDDH: Kịch bản mẫu hành vi cho HS
chuẩn bị
- Gọi 2 em lên bảng đóng kịch theo tình
huống sau Yêu cầu cả lớp theo dõi
Giờ tan học đã đến Trời mưa to Ngọc
quên không mang áo mưa Ngọc đề nghị
Hà:
+ Bạn làm ơn cho mình đi chung áo mưa
với Mình quên không mang
- Đặt câu hỏi cho HS khai thác mẫu
- Nghe và trả lời câu hỏi.+ Trời mưa to, Ngọc quênkhông mang áo mưa
+ Ngọc đề nghị Hà cho đichung áo mưa
+ 3 đến 5 HS nói lại
+ Giọng nhẹ nhàng, thái độ
Trang 7+ Ngọc đã làm gì khi đó?
+ Hãy nói lời đề nghị của Ngọc với Hà
+ Hà đã nói lời đề nghị với giọng, thái độ
ntn?
- Kết luận: Để đi chung áo mưa với Hà,
Ngọc đã biết nói lời đề nghị rất nhẹ
nhàng, lịch sự thể hiện sự tôn trọng Hà
và tôn trọng bản thân
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
Phương pháp: Thảo luận nhóm
ĐDDH: Phiếu thảo luận nhóm
- Phát phiếu thảo luận cho các nhóm và
yêu cầu nhận xét hành vi được đưa ra
Nội dung thảo luận của các nhóm như
sau:
+ Nhóm 1 – Tình huống 1:
Trong giờ vẽ, bút màu của Nam bị gãy
Nam thò tay sang chỗ Hoa lấy gọt bút chì
mà không nói gì với Hoa Việc làm của
Nam là đúng hay sai? Vì sao?
+ Nhóm 2 – Tình huống 2:
Giờ tan học, quai cặp của Chi bị tuột
nhưng không biết cài lại khoá quai thế
nào Đúng lúc ấy cô giáo đi đến Chi liền
nói: “Thưa cô, quai cặp của em bị tuột, cô
làm ơn cài lại giúp em với ạ! Em cảm ơn
cô!”
+ Nhóm 3 – Tình huống 3:
Sáng nay đến lớp, Tuấn thấy ba bạn Lan,
Huệ, Hằng say sưa đọc chung quyển
truyện tranh mới Tuấn liền thò tay giật
lấy quyển truyện từ tay Hằng và nói:
“Đưa đây đọc trước đã” Tuấn làm như
thế là đúng hay sai? Vì sao?
+ Nhóm 4 – Tình huống 4:
Đã đến giờ vào lớp nhưng Hùng muốn
sang lớp 2C để gặp bạn Tuấn Thấy Hà
lịch sự
- Cả lớp chia thành 4 nhóm,nhận phiếu và tổ chứcthảo luận Kết quả thảoluận có thể đạt được:-
+ Việc làm của Nam là sai.Nam không được tự ý lấy gọtbút chì của Hoa mà phải nóilời đề nghị Hoa cho mượn.Khi Hoa đồng ý Nam mới
- Việc làm của Chi là đúng
vì Chi đã biết nói lời đềnghị cô giáo giúp mộtcách lễ phép
- Tuấn làm thế là sai vìTuấn đã giằng lấy truyệntừ tay Hằng và nói rất mấtlịch sự với ba bạn
- Hùng làm thế là sai vìHùng đã nói lời đề nghịnhư ra lệnh cho Hà, rấtmất lịch sự
Trang 8ủang ủửựng ụỷ cửỷa lụựp, Huứng lieàn nheựt
chieỏc caởp cuỷa mỡnh vaứo tay Haứ vaứ noựi:
“Caàm vaứo lụựp hoọ mỡnh vụựi” roài chaùy bieỏn
ủi Huứng laứm nhử theỏ laứ ủuựng hay sai? Vỡ
sao?
Hoaùt ủoọng 3: Taọp noựi lụứi ủeà nghũ, yeõu caàu
Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi theo caởp Thửùc
haứnh
ẹDDH: Vụỷ baứi taọp
- Yeõu caàu HS suy nghú vaứ vieỏt laùi lụứi ủeà
nghũ cuỷa em vụựi baùn neỏu em laứ Nam
trong tỡnh huoỏng 1, laứ Tuaỏn trong tỡnh
huoỏng 3, laứ Huứng trong tỡnh huoỏng 4
cuỷa hoaùt ủoọng 2
- Yeõu caàu 2 em ngoài caùnh nhau choùn 1
trong 3 tỡnh huoỏng treõn vaứ ủoựng vai
- Goùi moọt soỏ caởp trỡnh baứy trửụực lụựp
- Keỏt luaọn: Khi muoỏn nhụứ ai ủoự moọt vieọc
gỡ caực em caàn noựi lụứi ủeà nghũ yeõu caàu
moọt caựch chaõn thaứnh, nheù nhaứng, lũch
sửù Khoõng tửù yự laỏy ủoà cuỷa ngửụứi khaực
ủeồ sửỷ duùng khi chửa ủửụùc pheựp
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
2Kyừ naờng: Laứm ủuựng caực baứi taọp chớnh taỷ phaõn bieọt ch/ tr, uoõt/ uoõc.
3Thaựi ủoọ:Ham thớch moõn hoùc Reứn vieỏt ủuựng, saùch ủeùp.
**HSKT: Chép đúng đoạn chính tả theo y/c
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng ghi saỹn noọi dung ủoaùn cheựp vaứ caực baứi taọp chớnh taỷ
- HS: SGK
Trang 9III Các hoạt động
A Bài cu õ :Mưa bóng mây.
- Gọi 2 HS lên bảng, sau đó đọc cho
HS viết các từ sau: sương mù, cây
xương rồng, đất phù sa, đường xa,…
- GV nhận xét
B Bài mới
1.Giới thiệu:
2.Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- GV đọc đoạn văn cần chép một lượt
- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?
- Đoạn trích nói về nội dung gì?
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các
chữ bắt đầu bằng d, r, tr,s
- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng
con, gọi 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét và sửa lại các từ HS viết
sai
c) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Lời của sơn ca nói với cúc được viết
sau các dấu câu nào?
- Trong bài còn có các dấu câu nào
nữa?
- Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu
viết thế nào?
d) Viết chính tả
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
nhìn bảng chép
e) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích
các từ khó cho HS soát lỗi
- Tìm và nêu các chữ: rào, dại trắng, sơn ca, sà, sung sướng; mãi, trời, thẳm.
- Viết các từ khó đã tìmđược ở trên
- Đoạn văn có 5 câu
- Viết sau dấu hai chấm vàdấu gạch đầu dòng
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấuchấm than
- Viết lùi vào một ô livuông, viết hoa chữ cáiđầu tiên
- Nhìn bảng chép bài
Trang 10- Thu và chấm một số bài.
3 HD HS lµm bµi tËp
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1, 2
- Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi
đội một bảng ghi từ và tổ chức cho
các đội thi tìm từ theo yêu cầu của
bài tập 2, trong thời gian 5 phút đội
nào tìm được nhiều từ hơn là đội
thắng cuộc
- Yêu cầu các đội dán bảng từ của đội
mình lên bảng khi đã hết thời gian
- Nhân xét tiết học
- Chuẩn bị: Sân chim
- Soát lỗi theo lời đọc củaGV
+ Trâu, trai, trùng trục,…
+ Tuốt lúa, chuốt, nuốt,…
+ Cái cuốc, luộc rau, buộc, chuộc, thuộc, thuốc…
- Các đội dán bảng từ, độitrưởng của từng đội đọctừng từ cho cả lớp đếmđể kiểm tra số từ
- Đọc từ theo chỉ dẫn củaGV
Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2011.
MÔN: TOÁN
ĐƯỜNG GẤP KHÚC – ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC
I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp HS.Nhận biết đường gấp khúc.
2Kỹ năng: Biết tính độ dài đường gấp khúc (khi biết độ dài các đọan thẳng
của đường gấp khúc đó)
3Thái độ: Ham thích học Toán.
Trang 11III Các hoạt động
A Bài cu õ : Luyện tập.
- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
nhân 5 Hỏi HS về kết quả của một
phép nhân bất kì trong bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới
1.Giới thiệu:
2 Giới thiệu đường gấp khúc, độ dài đường
gấp khúc
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ đường
gấp khúc ABCD (như phần bài học) ở trên
bảng (nên vẽ sẵn bằng phấn màu) rồi giới
thiệu: Đây là đường gấp khúc ABCD (chỉ
vào hình vẽ) Cho HS lần lượt nhắc lại:
“Đường gấp khúc ABCD” (khi GV chỉ
vào hình vẽ)
- GV hướng dẫn HS nhận dạng đường gấp
khúc ABCD Chẳng hạn, giúp HS tự nêu
được: Đường gấp khúc này gồm 3 đọan
thẳng AB, BC, CD (B là điểm chung của 3
đọan thẳng AB cà BC, C là điểm chung
của 2 đọan thẳng BC và CD)
- GV hướng dẫn HS biết độ dài đường gấp
khúc ABCD là gì Chẳng hạn, nhìn vào số
đo của từng đoạn thẳng trên hình vẽ, HS
nhận ra được độ dài của đoạn thẳng AB là
2cm, của đoạn thẳng BC là 4cm, của đọan
thẳng CD là 3cm Từ đó liên hệ sang “độ
dài đuớng gấp khúc” để biết được: “Độ
dài đường gấp khúc ABCD là tổng độ dài
các đoạn thẳng AB, BC, CD” Gọi vài HS
nhắc lại, rồi cho HS tính:
2cm + 4cm + 3cm = 9cmVậy độ dài đường gấp khúc ABCD là
9cm
Lưu ý: Vẫn để đơn vị “cm” kèm theo
các số đo ở cả bên trái và bên phải dấu “=”
- 2 HS lên bảng trả lời cảlớp theo dõi và nhận xétxem hai bạn đã học thuộclòng bảng nhân chưa
- HS quan sát hình vẽ
- HS lắng nghe
- HS quan sát
Trang 12Đường gấp khúc BC Đường gấp
khúc BAC Đường gấp khúc ACB
Bài 2: HS dựa vào mẫu ở phần a)
(SGK) để làm phần b)
5 + 4 = 9cm
Đáp số: 9cmBài 3: Cho HS tự đọc đề bài rồi tự làm
bài
Chú ý: * Khi chữa bài nên cho HS
nhận xét về đường gấp khúc “đặc biệt” này
Chẳng hạn:
- Đường gấp khúc này “khép kín” (có 3
đọan thẳng, tạo thành hình tam giác),
điểm cuối cùng của đọan thẳng thứ ba
trùng với điểm đầu của đọan thẳng thứ
nhất)
- Độ dài mỗi đọan thẳng của đường gấp
khúc này đều bằng 4cm, nên dộ dài của
đường gấp khúc có thể tính như sau:
- 4 Củng cố – Dặn do ø .
- Dặn dò HS học thuộc bảng nhân 4, 5
- Tự làm bài vào vở bàitập, sau đó 1 HS đọc chữabài, cả lớp theo dõi đểnhận xét
- HS đọc bài, cả lớp theodõi và phân tích đề bài
- Làm bài theo yêu cầu
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài Sửa bài
- 2 HS làm bài trên bảnglớp Cả lớp làm bài vàovở bài tập
Trang 13- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp.
MOÂN: LUYEÄN Tệỉ
CHIM CHOÙC – ẹAậT CAÂU HOÛI TRAÛ LễỉI : ễÛ ẹAÂU ?
I Muùc tieõu
1Kieỏn thửực: Mụỷ roọng vaứ heọ thoỏng hoaự voỏn tửứ veà: Tửứ ngửừ chổ chim choực.
2Kyừ naờng: Bieỏt traỷ lụứi vaứ ủaởt caõu hoỷi veà ủũa ủieồm theo maóu: ụỷ ủaõu?
3Thaựi ủoọ: Ham thớch moõn hoùc.
**HSKT: Nắm đợc 1 số từ ngữ về chim chóc
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng thoỏng keõ tửứ cuỷa baứi taọp 1 nhử Vụỷ Baứi taọp Tieỏng Vieọt 2, taọp 2.
Maóu caõu baứi taọp 2
- HS: Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng
A Baứi cu ừ : Tửứ ngửừ veà thụứi tieỏt…
- Goùi 3 HS leõn baỷng kieồm tra
- Theo doừi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
B Baứi mụựi
1 Giụựi thieọu:
2 Hửụựng daón laứm baứi taọp
Bài 1: ( miệng)
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 1
- Yeõu caàu HS ủoùc caực tửứ trong ngoaởc
ủụn
- Yeõu caàu HS ủoùc teõn cuỷa caực coọt trong
baỷng tửứ caàn ủieàn
- Yeõu caàu HS ủoùc maóu
- HS 1 vaứ HS 2 cuứng nhauthửùc haứnh hoỷi – ủaựp veàthụứi gian
- HS 3 laứm baứi taọp: Tỡm tửứchổ ủaởc ủieồm cuỷa caực muứatrong naờm
- Ghi teõn caực loaứi chim trongngoaởc vaứo oõ troỏng thớch hụùp
- Cuự meứo, goừ kieỏn, chim saõu, cuoỏc, quaù, vaứng anh.
- Goùi teõn theo hỡnh daựng,goùi teõn theo tieỏng keõu, goùiteõn theo caựch kieỏm aờn
- Goùi teõn theo hỡnh daựng:
chim caựnh cuùt; goùi teõn theo tieỏng keõu: tu huự; goùi
teõn theo caựch kieỏm aờn:
boựi caự.
Trang 14- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài cá
nhân Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn, nếu sai
thì yêu cầu chữa lại cho đúng
- Đưa ra đáp án của bài tập:
+ Gọi tên theo hình dáng: chim cánh cụt,
vàng anh, cú mèo.
+ Gọi tên theo tiếng kêu: tu hú, cuốc, quạ.
+ Gọi tên theo cách kiếm ăn: bói cá, gõ
kiến, chim sâu.
- Nhận xét và cho điểm HS
- Mở rộng: Ngoài các từ chỉ tên các loài
chim đã biết ở trên, bạn nào có thể kể
thêm tên các loài chim khác?
- Ghi nhanh các từ HS tìm được lên
bảng, sau đó cho cả lớp đọc đồng thanh
các từ này
Kết luận: Thế giới loài chim vô cùng
phong phú và đa dạng Có những loài
chim được đặt tên theo cách kiếm ăn, theo
hình dáng, theo tiếng kêu, ngoài ra còn có
rất nhiều các loại chim khác
Bµi 2:( miƯng)
- Yêu cầu HS đọc đề bài bài 2
- Yêu cầu HS thực hành theo cặp, một
HS hỏi, HS kia trả lời sau đó lại đổi
lại
- Gọi một số cặp HS thực hành hỏi đáp
trước lớp
- Làm bài theo yêu cầu
- Bài bạn làm bài đúng/ sai
- Nhiều HS phát biểu ýkiến Ví dụ: đà điểu, đạibàng, vẹt, bồ câu, chèobẻo, sơn ca, họa mi, sáo,chim vôi, sẻ, thiên nga,cò, vạc,…
- 1 HS đọc bài thành tiếng,cả lớp đọc thầm theo
- Làm bài theo cặp
- Một số cặp lên bảng thựchành:
- HS 1: Bông cúc trắng mọc ởđâu?
- HS 2: Bông cúc trắng mọcngay bên bờ rào
- HS 1: Chim sơn ca bị nhốt ởđâu?
- HS 2: Chim sơn ca bị nhốttrong lồng
Trang 15- Hoỷi: Khi muoỏn bieỏt ủũa ủieồm cuỷa ai ủoự,
cuỷa vieọc gỡ ủoự,… ta duứng tửứ gỡ ủeồ hoỷi?
- Haừy hoỷi baùn beõn caùnh moọt caõu hoỷi coự
duứng tửứ ụỷ ủaõu?
- Yeõu caàu HS leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu…
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp 3
- Yeõu caàu 2 HS thửùc haứnh theo caõu maóu
- Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo Vụỷ baứi taọp.
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm tửứng HS
**HSKT: Nắm đợc 1 số từ ngữ về các loài
chim
5. Cuỷng coỏ – Daởn do ứ .
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Chuaồn bũ: Tửứ ngửừ veà loaứi chim
Daỏu chaỏm, daỏu phaồy
- HS 1: Baùn laứm theỷ mửụùn saựch
ụỷ ủaõu?
- HS 2: Mỡnh laứm theỷ mửụùn saựch
ụỷ thử vieọn
- Ta duứng tửứ “ụỷ ủaõu?”
- Hai HS caùnh nhau cuứngthửùc haứnh hoỷi ủaựp theo
maóu caõu ụỷ ủaõu?
- Moọt soỏ caởp HS trỡnh baứytrửụực lụựp
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷlụựp ủoùc thaàm theo
- HS laứm baứi sau ủoự ủoùc chửừabaứi
3Thaựi ủoọ: Ham thớch hoùc Toaựn.
**HSKT: Củng cố, nhận biết đờng gấp khúc, bớc đầu biết viết phép tính độ dài ờng gấp khúc
Trang 16®-II Chuẩn bị
- HS: Vở
III Các hoạt động
A Bài cu õ : Đường gấp khúc – Độ dài
đường gấp khúc
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập sau:
Tính độ dài đường gấp khúc
Bài 1: GV cho HS tự làm bài rồi chữa
bài, chẳng hạn:
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là:
12 + 15= 27 (cm)
Đáp số: 27cm Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là:
10 + 14 + 9 = 33 (dm) Đáp số: 33dmKhi chữa bài có thể cho HS ghi chữ
rồi đọc tên mỗi đường gấp khúc
Bài 2: Yêu cầu HS tự đọc đề bài,
rồi viết bài giải, chẳng hạn:
Bµi gi¶i
Con ốc sên phải bò đọan đường dài là:
5 + 2 + 7 = 14 (cm) Đáp số: 14 (dm)
Bài 3: Yêu cầu HS ghi tên, rồi đọc
tên đường gấp khúc:
a) Đường gấp khúc gồm 3 đọan thẳng là:
ABCD
- 1 HS làm bài trên bảnglớp, cả lớp làm bài vàovở nháp
- Bạn nhận xét
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS ghi chữ rồi đọc tên mỗi đường gấp khúc
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS ghi tên, rồi đọc tên đường gấp khúc
Trang 17b) ẹửụứng gaỏp khuực goàm 2 ủoùan thaỳng laứ:
ABC vaứ BCD
(Coự theồ cho HS duứng buựt chỡ maứu
ủeồ toõ maứu vaứ phaõn bieọt caực ủửụứng gaỏp
khuực coự ủoùan thaỳng chung Chaỳng haùn, toõ
maứu ủoỷ vaứo ABC, toõ maứu xanh vaứo
BCD)
Neỏu coứn thụứi gian, vụựi caõu hoỷi nhử
baứi 3, GV coự theồ phaựt trieồn cho HS traỷ lụứi,
theo hỡnh veừ sau:
B D
A C
E
**HSKT: Nhận biết đờng gấp khúc và viết
đợc phép tính độ dài đờng gấp khúc
3. Cuỷng coỏ – Daởn do ứ .
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung
- HS duứng buựt chỡ maứu ủeồ toõ maứu vaứ phaõn bieọt caực ủửụứng gaỏp khuực coự ủoùan thaỳng chung
- HS thửùc hieọn theo yeõu caàu baứi 3
MOÂN: KEÅ CHUYEÄN
CHIM SễN CA VAỉ BOÂNG CUÙC TRAẫNG
I Muùc tieõu
1Kieỏn thửực: Dửùa vaứo gụùi yự keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn vaứ toaứn boọ noọi dung caõu chuyeọn Chim sụn ca vaứ boõng cuực traộng.
2Kyừ naờng: Bieỏt keồ chuyeọn baống lụứi cuỷa mỡnh, keồ tửù nhieõn, coự gioùng ủieọu vaứ
ủieọu boọ phuứ hụùp vụựi noọi dung caõu chuyeọn
3Thaựi ủoọ: Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi baùn keồ.
**HSKT: Kể đợc 1 đoạn tự chọn của câu chuyện
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng caực gụùi yự toựm taột cuỷa tửứng ủoaùn truyeọn
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng
A Baứi cu ừ : Oõng Maùnh thaộng Thaàn Gioự.
- Goùi 2 HS leõn baỷng ủeồ kieồm tra
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
- 2 HS leõn baỷng noỏi tieỏpnhau keồ laùi caõu chuyeọn
Oõng Maùnh thaộng Thaàn