- Giới thiệu bài: Giai đoạn LSTG hiện đại từ 1945 đến nay diễn ra với nhiều sự kiện to lớn, phức tạp, trong bài học nhày hôm nay chúng ta sẽ điểm lại những nội dung đó… Hoạt động 1: HDHS
Trang 1Ngày soạn: 25.11.2020
Ngày giảng: 3.12.2010
Bài 13 - Tiết 15
Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay.
I,Mục tiêu:
1, Kiến thức.
- Củng cố những kiến thức đã học về lịch sử thế giới hiện đại từ sau chiến trah thế giới thứ hai đến nay
- Những nét nổi bật chi phối tình hình thế giới từ sau năm 1945 đến nay Trong đó việc thế giới chia thành hai phe XHCN và TBCN là đặc trng bao trùm đời sống chính trị thế giới và quan hệ quốc tế gần nh toàn bộ nửa sau thế
kỉ XX
- Những xu thế phát triển hiện nay của thế giới, khi loài ngời bớc vào thế kỉ XXI
2, Kĩ năng.
- T duy, phân tích tổng hợp
- Bớc đầu tập phân tích các sự kiện theo quá trình lịch sử: Bối cảnh lịch sử, diễn biến, những kết quả và nguyên nhân của chúng
3, Thái độ:
- Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp giữa các lực lợng xã hội chủ nghĩa, ĐLDT, dân chủ tiến bộ và chủ nghĩa đế quốc cùng các thế lực phản động khác
- Nớc ta là một bộ phận của thế giới, ngày càng có mối quan hệ mật thiết với các nớc trên thế giới và trong khu vực
II Đồ dùng:
III, Phơng pháp: Đàm thoại, trực quan, thảo luận nhóm…
IV, Tổ chức dạy học.
1, ổn định tổ chức : 9A……… 9B………
2, Kiểm tra đầu giờ.
3, Bài mới.
- Giới thiệu bài: Giai đoạn LSTG hiện đại từ 1945 đến nay diễn ra với nhiều sự kiện to lớn, phức tạp, trong bài học nhày hôm nay chúng ta sẽ điểm lại những nội dung đó…
Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu nội
dung chính của LSTG từ 1945 đến
nay(20’)
* Mục tiêu: Hệ thống XHCN sau năm
1945 và phong trào đấu tranh gpdt ở
Châu á, Phi, Mĩ la tinh.Sự phục hồi
của các nớcTBCN Sự hình thành trật
tự hai cực I-an-ta và ý nghĩa của nó
- Gv sử dụng bản đồ thế giới, giới
thiệu các nớc XHCN
H: Tại sao nói sau chiên tranh thế giới
thứ hai hệ thống XHCN đợc hình
thành?
(Hàng loạt các nớc Châu á,Phi, MLT
đấu tranh giành độc lập->hệ thống
XHCN đợc xác lập)
H: Nêu một số thắng lợi tiêu biểu
trong phong trào đấu tranh ở Châu á,
Phi, MLT?
I, Những nội dung chính của LSTG
từ sau năm 1945 đến nay.
- Sau 1945 hệ thống XHCN đợc hình thành có ảnh hởng lớn đến tiến trình của LSTG
- Sau chiến tranh TG thứ hai phong trào đấu tramh gpdt ở châu á, Phi, MLT giành thắng lợi
Trang 2H:Quá trình liên kết khu vực?
( Cộng đồng kinh tế Châu âu(EEC),
Liên minh châu Âu(EU)
H: Quan hệ quốc tế td sau năm1945
diễn ra nh thế nào?
H: Biểu hiện của chiến tranh lạnh?Tại
sao chiến tranh lạnh kết thúc ?
H: Xu thế hiện nay là gì?
H:Nêu những thành tựu chủ yếu và ý
nghĩa của cuộc CMKHKT lần 2?
- GV nhấn mạnh: cuộc CMKHKT đa
loài ngời bớc sang nền “văn minh trí
tuệ”
* KL: Sau chiến tranh TGThứ haihệ
thống XHCN đợc phục hồicó ảnh
h-ởng lớn đến sự phát triển của LSTG->
các nớc TBCN và các nớc CNXH
phhục hồi và phát triển nhanh chóng
về kinh tế-> hình thành quan hệ quốc
tế
Hoạt động2: HD tìm hiểu xu thế phát
triển của thế giới(18’)
* Mục tiêu:
Tình hình thế giới sau năm 1945
H: NHững nhận định của em về quan
hệ quốc tế từ 1945 đến nay
( Diễn ra rất phức tạp )
H : Quan hệ quốc tế và xu thế thế
giứo từ 1991 đến nay diễn ra nh thế
nào ?
H : Trình bày những hiểu biết của em
về sự ỏn định, hợp tác và phát triển
mà em biết ?
H : Tại sao nói : Xu thế hòa bình, ổn
định, hợp tác và phát triển vừa là thời
cơ, vừa là thách thức đối với các dân
tộc ?
- Các nớc TBCN phục hồi và phát triển nhanh chóng về kinh tế
+ Mĩ vơn lên trở thành nớc TB giàu mạnh nhất thế giới, đứng đầu hệ thống TBCN và theo đuổi mu đồ bá chủ thế giới
+ xu hớng liên kết khu vực, điển hình
là Liên minh Châu Âu(EU)
- Quan hệ quốc tế:
+ Sau 1945 TG hình thành trật tự hia cực I-an-ta
+ Chiến tranh lạnh-> Thế giới luôn căng thẳng
+ Hiện nay: chuyển từ đối đầu sang
đối thoại
- Cuộc CMKHKT lần 2 đạt đợc nhiều thành tựu to lớn và toàn diện
- ý nghĩa:
+ Mốc đánh dấu sự tiến bộ của nhân loại
+ Đem lại những thay đổi to lớn cho con ngời
II, Các xu thế phát triển của thế giới ngày nay.
- Từ 1945- 1991 thế giới chia thành hai phe: XHCN và TBCN trong khuôn khổ trật từ hai cực I-an-ta( LX-Mĩ
đứng đầu mỗi cực)
- Từ 1991-> nay: hình thành thế giứo
đa cựcvới nhiều trung tâm, chuyển sanh xu thế hòa bình,ổn định, hợp tác
và phát triển
4 củng cố(5):GV khái quát nội dung bài học.
- Những nội dung chủ yếu của LSTG hiện nay?
- Các xu thế thế giới ngày nay
5,HDHB(2 ):’
- Học bài theo nội dung đã ôn tập
Trang 3- chuẩn bị: VN sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
+ Nguyên nhân, nội dung cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?
+ Những thủ đoạn của thực dân Pháp về chính trị, VH-GD?
+ Sự phân hóa g/c trong XHVN?
-Ngày soạn: 2.12.2010
Ngày giảng; 7.12.2010
Phần II: lịch sử việt nam từ năm 1945 đến nay.
Chơng I: việt nam trong những năm 1919- 1930
Bài 14- Tiết 16
Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
I, Mục tiêu:
1, Kiến thức.
- Nguỷên nhân, mục đích, đặc điểm và nội dung chơng trình khai thác của Pháp
- Những thủ đoạn thâm độc và tình hình XHVN trong cuộc khai
2,Kĩ năng:
- Quan sát, sử dụng lợc đồ
- Phân tích đánh giá sự kiện lịch sử
3, Thái độ :
- Đồng cảm với nhân dân dới chế độ thực dân- phong kiến
- Căm thù chính sách thâm độc của TDP
II, Đồ dùng:
- Lợc đồ: Nguồn lợi của TDP trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2
III, Phơng pháp:Đàm thoại, trực quan, thảo luận nhóm…
IV Tổ chức dạy học.
1, ổn định tổ chức, 9A……… 9B…………
2, Kiển tra đầu giờ : không.
3, Bài mới.
- Giới thiệu bài: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, Pháp tiến hành khai thác ở
VN, làm cho nến KT- XHVN có những biến đổi to lớn Vậy nội dung cuộc khai thác thuộc địa ntn? VN đã biến đổi ra sao…
Hoạt động1 : Tìm hiểu về chơng
trình khai thác thuộc địa của
Pháp(15’)
* Mục tiêu : Nguyên nhân khai thác
thuộc địa của TDP , nội dung, chơng
trình khai thác
- Học sinh đọc thông tin sgk
H: Vì sao TDP tiến hành khai thác
VN và Đông Dơng ngay sau cuộc
chiến trnah thế giới thứ nhất kết thúc?
- Gv treo lợc đồ: H27
H:Theo em Pháp chú trọng vào những
nguồn lợi nào?
( Khai thác mỏ, cao su-> đem lại
nhiều lợi nhuận ….)
Gv: Từ 1924- 1930 vốn đầu t gấp 6
lần so với những năm 1898- 1918
I, Chơng trình khai tháclần thứ hai của thực dân Pháp.
- Sau chiến trnah thế giới thứ nhất Pháp bi thiệt hại nặng nề- đẩy mạnh khai thác thuộc địa để bù đắp do chiến tranh gây ra
- Chơng trình khai thác
+ Nông nghiệp: tăng cờng đầu t vốn chủ yếu vào đồn điền cao su
+ Công nghiệp: chú trọng khai thác
Trang 4H: Tại sao P không chú trọng đầu t
cho CN nặng?
( Muốn nền KTVN phụ thuộc hoàn
toàn vào nớc Pháp)
H: Tai sao Pháp đánh thuế nặng vào
hàng hóa nhập vào VN?
( Hạn chế hàng hóa các nớc khác,
tăng hàng của Pháp vào VN)
- GV nhấn mạnh: Ptriển GTVT phục
vụ vận chuyển hàng hóa, khai thác
của Pháp
H: Em có nhận xét gì về chơng trình
khai thác thuộc địa lần thứ hai của
Pháp?
( Quy mô toàn diện, biế nớc ta thnà
thị trờng tiêu thụ hàng háo ế thừa của
Pháp và vơ cét tài nguyên của ta)
GV phân tích: chờn trình k/t của
Pháp có tác động dến nền kih tế VN
và có bớc phát triển mới…
Hoạt động2: HD Tìm hiểu chính
sách chính trị- VH, GD(10’)
* Mục tiêu:Những nét chính về chính
trị- VH, GD của TDP
- Gv giảng: những chính sách…
H: TDP đã thi hành những thủ đoạn
chính trị,VH- GD nào ở VN?
H: Em có nhận xét gì về những c/s
đó? Mục đích của những c/s đó là gì?
( Với những thủ đoạn thâm độc-> dễ
bề cai trị)
Hoạt động3: HD tìm hiểu sự phân
hóa của XHVN(13p)
* Mục tiêu: Sự chuyển biến về kinh
tế, XHVN dới tác động của cuộc khai
thác thuộc địa
- Gv cung cấp kiến thức theo sgk
H: g/c t sản VN ra đời và phát triển
nh thế nào? Thái độ chíng trị của họ
ra sao?
mỏ, mở thêm một số cơ sở CN nhẹ
+ Thơng nghiệp: phát triển hơn trớc, Pháp độc quyền và đánh thuế nặng vào hàng hóa nhập vào VN
+ GTVT:đầu t phát triển đờng sắt xuyên ĐDơng
+ Ngân hàng : ngân hàng ĐDơng nắm quyền chỉ huy các nghành KT ở
ĐD-ơng
+ Tăng cơng fbóc lột bằng các loại thuế
II, Các c/ sách chính trị- VH, GD.
* Chính trị:
- Pháp thâu tóm mọi quyền hành
- Cấm mọi quyền tự do dân chủ
- Thẳng tay đàn áp cách mạng
- Thực hiện chính sách “chia để trị”
* Văn hóa- GD
- Thi hành c/s văn hóa nô dịch, ngu dân
- Hạn chế mở trờng học
- Tuyên truyền c/s khai hóa
-> Củng cố bộ máy cai trị ở thuộc địa
III, XHVN phân hóa.
1, G/c địa chủ PK: câu kết chặt chẽ
với Pháp, áp bức bóc lột ND-> Là bộ phận cần đánh đổ của CM
2,G/c t sản: ra đời sau chiến tranh
- TS mại bản : làm tay sai cho Pháp
- TS dân tộc: kinh doanh độc lập, thía
độ chíh trị đễ thỏa hiệp, cải lơng
3, G/s tiểu t sản: bị bạc đãi, hèn ép,
khinh miệt, đ/s bếp bênh
4, G/c nông dân: chiếm 90% dân số,
Trang 5H: Em có nhận xét gì về g/c công
nhân VN?
- Gv phân tích liên hệ
bị thực dân, PK áp bức bần cùng hóa
-> là lực lợng đông đảo nhất của CM.
5, G/c công nhân:
- Phát triển nhanh cả về số lợng và chất lợng
- Chịu 3 tầng áp bức: ĐQ, PK, TS
- Gần gũi với nông dân, kế thừa truyền thống y/nớc
-> Là lực lợng lãnh đạo CM
4, Củng cố(5 ) : ’ Gv chuẩn bị bài tập vào bảng phụ
Hãy điền các giai cấp ở cột (B) sao cho phù hợp với đặc điểm ở cột (A)
1, Mới ra đời sau chiến tranh
2, Tăng nhanh về số lợng
3, Chiếm 90% dân số
4, Ta đời từ trớc chiến tranh
5, HDHB(2)
- Học bài theo nội dung và trả lời các câu hỏi trong sgk
- Chuẩn bị : Phong traòi CMVN từ au chiến tranh thế giới thứ nhất
+ Tình hình thế giới đã ảnh hởng ntn tới CMVN
+ Các phong trào đấu tranh cảu các tầng lớp nhân dân
-Ngày soan : 13.12.2010
Ngày giảng : 17.12.2010
Bài 15- Tiết 17
Phong trào cách mạng việt nam
sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
I, Mục tiêu.
1, Kiến thức
- Những ảnh hởng của CM tháng 10 Nga và phong trào của CMTG đến CMVN
- Những nét chính của phong trào đấu tranh của t sản dân tộc, TTS và công nhân từ năm 1919- 1925
2, Kĩ năng : Trình bày và đánh giá sự kiện.
3, Thái độ :- Tinh thần yêu nớc, kính yêu và khâm phục các bậc tiền bối.
- Tinh thần đấu tranh, ý thức trách nhiệm đối với đất nớc,
II, Đồ dùng :
- Tranh chân dung Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh
- Tiểu sử và hoạt động của PBC, PCT
III, Ph ơng pháp : Đàm thoại, trực quan, …
IV, Tổ chức dạy học.
1, ổn định tổ chức : 9A……… 9B………
2, Kiểm tra đầu giờ(5’):
- Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ nhất Pháp đẩy mạnh khai thác thuộc địa ? Những chính sách khai thác thuộc địa làm cho XHVN biến đổi ntn ?
TL : Sau chiến tranh thế giơi thứ nhất P bị thiệt hại nặng nề-> đẩy mạnh khai
thác thuộc địa
* Chính trị:
Trang 6- Pháp thâu tóm mọi quyền hành.
- Cấm mọi quyền tự do dân chủ
- Thẳng tay đàn áp cách mạng
- Thực hiện chính sách “chia để trị”
* Văn hóa- GD
- Thi hành c/s văn hóa nô dịch, ngu dân
- Hạn chế mở trờng học
- Tuyên truyền c/s khai hóa.-> Củng cố bộ máy cai trị ở thuộc địa
3, Bài mới:
- Giới thiệu bài(1’): CM tháng 10 Nga và phong trào CMTG đã ảnh hởng lớn
đến hầu hết các nớc thuộc địa và phụ thuộc trên thé giới Vậy VN có ảnh hởng ntn…
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1: HD tìm hiểu ảnh hởng
của CM tháng 10 Nga và phong trào
CMTG(8’)
* Mục tiêu:Những ảnh hởng tác động
của tình hình thế giới sau chiến tranh
thế giới th nhất đến CMVN
- Gv cung cấp kiến thức theo sgk 59
- Gv nhắc lại: Thành lập Quốc tế cộng
sản và ĐCS
H: Những sự kiện LS trên có ảnh
h-ởng đến CMVN nh thế nào?
Hoạt động2; HD tìm hiểu về ptrào
DTDC công khai 1919- 1925(19’)
* Mục tiêu: Những nét chính về các
cuộc đấu tranh trong phong tròa dân
chủ công khai trong những năm
1919-1925
- Gv nhắc lại sự hình thành của g/s t
sản dân tộc
H: Mục tiêu, hình thức và tính chất
của cuộc đấu tranh?
- Gv giải thích: Chấn hng nội hóa, bài
trừ ngoại hóa
- Gv cung cấp kiến thức về mục tiêu
đấu tranh của phong trào
- H/s đọc thông tin sgk 60
H: Nêu các phong trào đấu tranh tiêu
I, ả nh h ởng của CM tháng 10 Nga
và phong trào CMTG.
- 1917 CM tháng 10 Nga thắng lợi-> phong trào gpdt ở Phơng Đông và phong trào công nhân phơng Tây gắn
bó mật thiết với nhau
- 3/ 1919 Quốc tế cộng sản ra đời
- 12/ 1020 Đảng cộng sản Pháp ra đời
- 1921 ĐCS Trung Quốc ra đời -> Tạo điều kiện thuận lợi cho việc truyền bá chủ nghĩa Mác- Lênin vào Việt Nam
II, Phong trào dân tộc dân chủ công khai( 1919- 1925)
* Phong trào của g/c tiểu TS
- Mục tiêu- hình thức đấu tranh
+ Phát động phong trào chấn hng nội hóa, bài trừ ngoại hóa(1919) chống
độc quyền cảng SG và chống xuất cảng lúa gạo ở Nam Kì(1923)
=> giành vị trí cao hơn trong nền kinh
tế VN
+ Dùng báo chí để bênh vực quyền lợi cho mình
+ Lập Đảng lập hiến-> tranh thủ sự ủng hộ của quần chúng
+ Tính chất: Cải lơng, dễ thỏa hiệp
* Phong trào của TTS
- Mục tiêu: chống cờng quyền áp bức,
đòi quyền tự do
- Các phong trào đấu tranh:
+ 6/ 1924 tiếng bom Sa Diện của
Trang 7biểu của tiểu t sản?
- GV treo chân dung PBC, PCT: giới
thiệu đôi nét về cuộc đời và sự nghiệp
của các ông
H: Trình bày những điểm hạn chế và
tích cực của phong trào trên?
- Thảo luận nhóm 3 ’ –
( Thức tỉnh lòng yêu nớc, ruyền bá
luồng t tởng CM mới
- Mang tính tự phát, cải lơng…)
Hoạt động3: HD tìm hiểu về phong
trào công nhân (1919- 1925) (7p)
* Mục tiêu: Phong trào đấu tranh của
g/c công nhân tranh những năm
1919-1925 Sự phát triển của phong trào
- Gv cung cấp kiến thức về phong trào
công nhân
H: Phong trào công nhân Ba Son có
điểm gì mối so với các phong trào
công nhân trớc đó?
( Kết hợp đấu tranh kinh tế đòi quyền
lợi với đấu trnah chính trị…)
- Gv phân tích về hạn chế của phong
trào công nhân trong những năm
1919- 1925: đấu tranh còn le tẻ, tự
phát…
H; suy nghĩ của em về phong trào đấu
tranh của công nhân VN sau chiến
tranh TG thứ nhất?
Phạm Hồng Thái
+ 1925 phong trào đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
+ 1926 đám tang Pham Châu Trinh
III, Phong trào công nhân(1919-1925)
- 1920 thành lập tổ chức công hội( bí mật)
- 1922 công nhâ ở Bắc Kì đấu tranh
đòi nghỉ chủ nhật có lơng
- 1924 bãi công của công nhân ở NĐịnh, Hà Nội, Hải Dơng
- 8/ 1925 công nhân Ba Son bãi công
-> G/c công nhân bớc đầu đấu tranh
có tổ chức, có mục đích chính trị rõ ràng
4, Củng cố(4 ):’ Gv khái quát nội dung toàn bài
- Nêu các phong trào đấu tranh cơ bản của TSDT , TTS, công nhân những năm 1919-1925? Nhận xét về cá phong trào đó?
5, HDHB(2 ):’
- Học bài theo nội dung
- Ôn tâpk toàn bộ các kiến htức dã học
- Chuẩn bị: Kiểm tra học kì I
-Ng y soạn:ày soạn:
Ngày giảng:
Kiêm tra học kì I
I, Mục tiêu
1, Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kì I
2, Kĩ năng: Có kĩ năng ghi nhớ sự kiện lịch sử, t duy các vấn đề lịch sử
3, Thái độ: ý thức tự giác, trung thực khi làm bài
II, Phơng tiện: đề kiểm tra + đáp án + ma trận
III, Tổ chức dạy học
1, ổn định tổ chức : 9A……… 9B……
2, Kiểm tra đầu giờ : không
3, Bài mới
Trang 8Ma trận đề kiểm tra học kì I
Mức độ
Lĩnh vực KT
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số
Các nước ĐNA C1,3
2
Cuộc CMKHKT
lần thứ hai
Việt Nam sau
chiến tranh thế
giới thứ nhất
Tổng
số
Câu
4
Đề kiểm tra học kì I
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng
Câu 1: Việt Nam ra nhập tổ chức ASEAN thời gian nào?
Câu 2: Bản chất của “Chiến tranh lạnh” là
A Chạy đua v ũ trang C, Sáng chế ra những thiết bị quân sự cao
B Hợp tác cùng phát triển kinh tế D, Phát triển về giao thông vận tải
Câu 3: Trả lời bằng cách đánh dấu (x) vào côt tương ứng.
Nước nào nằm trong khu vực Đông Nam Á
1, Trung Quốc
2 Thái Lan
3, Ấn Độ
4, Mi- an- ma
Câu 4: Nối thời gian ở cột (A) với sự kiện ở cột (B) sao cho đúng.
1, Tháng 4/ 1951 a Cộng đồng Châu Âu ra đời( EC)
Trang 92, Tháng 3/ 1957 b Cộng đồng năng lượng nguyên tử Châu Âu.
3, Tháng 7/ 1967 c Cộng đồng than, thép Châu Âu
4, Tháng 12/1991 d Hình thành trật tự hai cực I-an-ta
e Liên minh Châu Âu(EU)
Câu 5 : Chọn một trong ccá dữ liệu sau điền vào chỗ trống : (1) GoĨp- ba-
chốp, (2) cơng cuộc cải tổ, (3) cách mạng, vào chỗ trống
Năm 1985 ……… lên nắm quyền lãnh đạo đưa đất nước tiến hành cơng cuộc cải tổ Cải tổ được tuyên bố như một cuộc……… nhằm sửa chữa những thiếu sĩt sai lầm trước kia, đưa đất nước thốt khỏi khủng hoảng và xây dựng một XHCN dân chủ, nhân văn đúng như bản chất của nĩ
Phần II : Tự luận(7 điểm)
Câu 1(4,5điểm) : Những thành tưu chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học kĩ
thuât lần thứ hai ?
Câu 2(2,5 điểm) : Sau chiến tranh thế giới thứ nhất xã hội Việt Nam đã phân
hĩa như thế nào ?
Đáp án+ Thang điểm.
Phần I : Trắc nghiệm(3 điểm)
Câu 1(0,25 đ): C
Câu 2( 10,25đ): A
Câu 3(1 đ- mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu 4( 1 đ- mỗi ý đúng 0,25 đ)
Nối 1+ c ; 2 + b ; 3 + a ; 4 + e
Câu 5( 0,5đ - mỗi ý đúng 0,25 đ)
Điền (1) Goĩp- ba-chốp, (2) Cách mạng
Phần II: Tự luận(7 điểm)
Câu 1( 4,5 điểm- Gồm 6ý - mỗi ý đúng 0,75 đ)
Cuọc cách mạng KHKT lần thứ hai đã thu được những thành tựu to lớn và kì diệu trên nhiều lĩnh vực:
Trong lĩnh vực khoa học cơ bản: đạt được những phát minh to lứon, đánh dấu những bước nhảy vọt chưa tưng cĩ trong lịch sử các nghành: Tốn học, Sinh học, Hĩa học…
Phát minh lớn về cơng cụ sản xuất mới; trong đĩ điưêù cĩ ý nghĩa quan trọng nbậc nhất là sự ra đời của máy tính điện tử, máy tự động, và hệ thống tự động, người máy(rơbốt) …ngày àng được sử dụng rộng rãi, thay thế con
Trang 10người trong nhiều cụng việcnguy hiểm và phức tạp Mỏy tớnh điện tử được đỏnh giỏ là thành tựu kĩ thuật quan trọng hnất của thế kỉ XX
Tỡm ra cỏc nguồn năng lượng mới hết sức phong phỳ và vụ tận: năng lượng nguyờn tử, năng lượng mặt trời, năng lượng giú… dần được sử dụng phổ biến thay thế cho cỏc nguồn năng lượng thiờn nhiờn đang ngày càng cạn kiệt Sỏng chế ra vật liệu mới; Chất Pụ- li- me đang giữ vị tớ quan trọng và hàng đầu trong cuọc sống con người và trong cỏc nghành cụng nghiệp
Cuộc cỏch mạng xanh trong nụng nghiệp: với cỏc biện phỏp cơ khớ húa, điện khớ húa, thủy lợi húa và phương phỏp lai giống mới làm cho sản xuất nụng nghiệp phỏt triểnvới tốc độ cao và đạt năng xuất cao
Cú những tiến bộ thần kỡ trong lĩnh vực giao thụng vận tải và thụng tin liờn lạc: Con người chế tạo ra mỏy bay siờu õm khổng lồ, va fnhững phương tiện thụng tin liờn lạc phỏt súng vụ tuyến hết sức hiện đại qua hệ thống vệ tin nhõn tạo Năm 1961 con người bay vào vũ trụ, năm 1969 con người dặt chõn lờn mặt trăng
Cõu 2 ( 2,5 điểm- Gồm 5ý – mỗi ý 0,5 điểm )
Sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) XHVN phõn húa sõu sắc, gồm cỏc tầng lớp, giai cấp sau:
1,Giai cấp địa chủ phong kiến: Cõu kết chặt chẽ với Phỏp , ỏp bức búc lột nhõn
Dõn -> Phải đỏnh đổ
2,Giai cấp tư sản:
- Tư sản mại bản: gắn với quyền lợi cua đế quốc làm tay sai cho Phỏp- > Phải đỏnh đổ
- Tư sản dõn tộc : kinh doanh độc lập ớt nhiều cú tinh thần dõn tộc nhưng thỏi
độ chớnh trị dễ thỏa hiệp, cải lương
3,Giai cấp tư sản: Bị khinh rẻ, đời sống bấp bờnh, cú một bộ phận là trớ thức sinh viờn -> Là một bộ phận của CM
4,Giai cấp nụng dõn: chiếm 90% dõn số, bị bần cựng húa, cú truyền thống yờu nước -> là lực lượng đụng đảo của CM
5,G/c cụng nhõn: ra đời trong cuộc khai thỏc thuộc địa lần thứ nhất, họ bị ba tầng ỏp bức, quan hệ gắn bú mật thiết với nụng dõn, kế thừa truyền thống yờu nước -> Là g/c cú khả năng nắm ngọn cờ lónh đạo
4, Củng cố: GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.
5, HDHB:
- Chuẩn bị: Bài 16: Hoạt động của NAQ ở nớc ngoài trong những năm 1919-1925
- NAQ ở Pháp và ở Liên Xô