GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i mét sè kiÕn thøc ¸p dông trong c¸c bµi tËp.. II.Bµi cò[r]
Trang 1Ngày soạn :
Ngày day :
Tiết :9-10
Vận dụng một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải toán A.Mục tiêu :
-HS biết vận dụng 4 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải một số bài toán
-Rèn kỹ năng đọc hiểu hình vẽ , nhận biết ,biến đổi hệ thức áp dụng
- HS có thái độ tích cực tìm hiểu và nỗ lực làm bài tập khó
B Chuẩn bị
Thầy : Soạn bài
HS : Ôn tập các hệ thức đã học
C.Ph ơng pháp : Đàm thoại
D Tiến trình dạy học
I.ổn định tổ chức lớp
II.Bài cũ
III Bài mới
GV yêu cầu HS lên bảng viết các hệ thức đã học ứng
với hình vẽ
II.Bài tập:
Tìm x ,y trong các tam giác vuông ở hình vẽ
GV hớng dẫn
HS lên bảng giải
14
1
ABC, A 900,AHBC
b' h
A
c' a
1 AB2 = BC BH
AC2 = BC.CH
2 AH2 = BH.CH
3 AB.AC = BC.AH
Đại diện 4 nhóm trình bày bảng a,
.( )
x y
x x y
x
x y
2 2 2
2
5
74
Trang 2x y
y
2
x
8
GV yêu cầu HS nêu các hệ thức áp dụng trong bài
Gv Gợi ý để học sinh áp dụng linh hoạt các công thức
b,
,
y y
2
12 25
c,
.
2 2
d,
.
y x
2
Tiết : 10
Tìm x ,y trong các tam giác vuông ở hình vẽ
9
7
x
y
HS làm việc theo nhóm:
Dãy1: Làm ý a ,b
Dãy2: Làm ý c,d
x
y 3
2
y
x 5
x
a,
.
y
x y x y
2 2
7 9
130
b,
,
x x
2
4 5
c,Trong tam giác vuông , trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
=> x =5
y 52 x2 5252 5 2
d,
.
y
x y x
15 20
15 20
12 25
Trang 3C B
A
H y
GV yêu cầu HS nêu các hệ thức áp dụng trong bài
? Còn có cách tính khác không?
IV Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức áp dụng trong các bài tập
Chú ý : Có nhiều cách để tính một đoạn thẳng
Trình tự tính cũng có nhiều cách, cần phân tích kỹ đề bài tìm cách tính ngắn gọn ,
đơn giản nhất
V Hớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm
Bài 5,6,7,9,10 (90+91 SBT)
-o0o -Ngày soạn :
Ngày day :
Tiết :11-12
Vận dụng một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải toán (tiếp) A.Mục tiêu :
-HS biết vận dụng 4 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải một số bài toán
-Rèn kỹ năng đọc hiểu hình vẽ , nhận biết ,biến đổi hệ thức áp dụng
- HS có thái độ tích cực tìm hiểu và nỗ lực làm bài tập khó
B Chuẩn bị
Thầy : Soạn bài
HS : Ôn tập các hệ thức đã học
C.Ph ơng pháp : Đàm thoại
D Tiến trình dạy học
I.ổn định tổ chức lớp
II.Bài cũ
III Bài mới
Bài 1:
Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông có
độ dài 5 và 7, kẻ đờng cao ứng với cạnh huyền
Hãy tính đờng cao này và các đoạn thẳng mà nó
chia ra trên cạnh huyền
Bài giải:
Trang 45 7
A
? Trình tự giải bài tập ?
Tính BC=>AH =>BH=>CH
Từng hs đứng tại chỗ nêu cách tính
?Tính BC , AH
Có thể tính AH theo hệ thức nào ?
? Còn cách nào tính AH?
? Tính BH, CH
Bài 2:
Đờng cao của tam giác vuông chia cạnh huyền
thành hai đoạn thẳng có độ dài là 3 và 4 Hãy
tính các cạnh góc vuông của tam giác vuông
Gv yêu cầu hs vẽ hình , ghi GT,KL
Bài 3:
Cho tam giác ABCvuông tại A, biết
AB
AC
5
6 , đ-ờng cao AH= 30 cm Tính HB, HC
Gv hớng dẫn HS tính CH
GV yêu cầu hs tính CH
AH BC AB AC
AB AC AH
BC
AH2 AB2 AC2
(Khó )
.
AB BC BH
AB BH BC
2
=> CH= BC- BH =
74
AB BH BC AB
AC CH BC AC
2
2
3 7 21
4 7 28
4 3
C H
B
A
Bài 3
30 A
C
Ta có
AB AH ABH CAH
CA CH
CH CH
36 6
Mặt khác: BH.CH=AH2
=>
AH BH CH
30 25 36
Tiết
Tìm các đoạn thẳng còn lại trong hình vẽ biết: a,
Trang 5c b
b' h
A
c'
a
a, AB=6 cm, AC =8 cm
b, AB= 3 cm, BC= 5 cm
? Trình tự giải bài tập a ?
? Còn cách nào tính AH?
? Cách khác để tính BH?
? Cách khác để tính CH?
,
, , ,
BC AB AC
AH BC AB AC
AB AC AH
BC
AC BH BC
AC BH BC
CH BC BH
2
6 8
4 8 10
6
3 6 10
b,
,
, , ,
AC BC AB
AH BC AB AC
AB AC AH
BC
AC BH BC
AC BH BC
CH BC BH
2
3 4
2 4 5
4
3 2 5
TH1:Tính BC(AC) =>AH=>BH=>CH
C2:
,
AH AB AC AH
4 8
C2:BH AB AH , ,
.
,
( , ) , ( , )
, ( ) , ( )
AH BH CH AH BH
2
2
2
2 2 2
2
0
3 6
6 4
C3:
C1, C2, C3 nh cách tính BH (có 4 cách) TH2: AH=>BH=>CH=>BC
TH3: AH=>BC =>BH=>CH TH4:BC=>BH=>CH=>AH
3 Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức áp dụng trong các bài tập
Chú ý : Có nhiều cách để tính một đoạn thẳng
Trang 6Trình tự tính cũng có nhiều cách, cần phân tích kỹ đề bài tìm cách tính ngắn gọn , đơn giản nhất
4 Hớng dẫn
Xem lại các bài tập đã làm
Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác
-o0o -Ngày soạn :
Ngày day :
Tiết : 15-16 ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn
trong giải toán và trong thực tế
A.Mục tiêu :
-HS biết nắm vững định nghĩa , tính chất của 4 tỉ số lợng giác trong tam giác vuông , vận dụng để giải một số bài toán về so sánh các TSLG
-Rèn kỹ năng tính tỉ số lợng giác , sử dụng máy tính bỏ túi để tìm số đo góc và tìm TSLG của 1 góc cho trớc
- HS có thái độ tích cực , cẩn thận trong tính toán , sử dụng máy tính
B Chuẩn bị
HS : Ôn tập các định nghĩa , hệ thức đã học
C.Ph ơng pháp : Đàm thoại
D Tiến trình dạy học
I.ổn định tổ chức lớp
II.Bài cũ
III Bài mới
I Lý thuyết
1 Định nghĩa các tỉ số lợng giác
ABC, A 900
C B
A
HS phát biểu các định nghĩa viết các công thức dới dạng ngắn gọn:
sin cos
cot
AC B BC AB B BC AC tgB AB AB gB AC
2 Cho
sin , cos
0
3.Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì :
Trang 7Bài 1: Cho hình vẽ Tính các TSLG của góc M
từ đó suy ra các TSLG của góc N
P
? cách suy ra các TSLG của góc N?
Bài 2 : So sánh (không dùng bảng số và MT )
a, sin 200 và sin 750
cos 400 và cos 700
tg 50018' và tg 630
cotg 140 và cotg35012'
b, sin 380 và cos 380
tg 270 và cotg 270
GV hớng dẫn HS làm câu c, d
c, +tg 280 và sin 280
Bg: tg 280 =
sin
cos
0 0
28 28
có :
sin
cos
0
0
28
28 > sin 280( vì cos 280< 1)
=> tg 280 > sin 280
+cotg 420 và cos 42
d, + cotg 730 và sin 170
cotg 730= tg 170=
sin
cos
0 0
17 17
sin , tg tăng cos , cotg giảm
4 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
sin
sin cot cot
cos cos
tg g
g tg
0 90
Bài 1
cot cot
PN
MN PM
MN PN
PM PM
PN
- Sử dụng tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
HS nêu cách xác định:
a, sin 200 < sin 750(vì 200 <750) cos 400 > cos 700 (vì 400 <700)
tg 50018' < tg 630 (vì 50018' <630) cotg 140 > cotg35012'(vì 140' <35012') b,Đổi về cùng 1 loại TSLG
sin 380 và cos 380
=> sin 380 và sin 520
có : sin 380 < sin 520(380<520)
=> sin 380 < cos 380
Tơng tự ta có : tg 270 < cotg 270
HS tự trình bày phần còn lại:
Kết quả : cotg 420 > cos 42 0
HS tự trình bày phần còn lại:
Kết quả : tg 320 > cos 58 0
Trang 8Có :
sin
cos 0
17
17 > sin 170(vì cos 170< 1)
cotg 730 > sin 170\
tg 320 và cos 580
Gv hớng dẫn HS trình bày theo mẫu
Bài 1: Tìm x,y trong hình vẽ
47
16
x
38
30
x
x
y
7
50
40 60
Cách tìm hệ thức áp dụng trongcâu a?
GV chú ý cho hs xác định rõ hệ thức áp dụng
trong tam giác vuông nào
Bài 2 : Cho hình vẽ Tính BC , khoảng cách từ
B đến AD
Gợi ý : Kẻ thêm đờng vuông góc để tạo ra tam
giác vuông tính cạnh BC
AB= BC Sin C = BC cos B AB= AC tg C =AC cotg B
a, x= 63 cotg 470 58,769
b,16 = x cos 380
=> x =
,
cos 0
16
20 305 38
c, x= 8 sin 300 4 x= y cos 500
=> y =
,
x cos 0 6 223 50
d, x= 7 sin400 4,5 y= x cotg 600 4,5 cotg 600=2,598
8
8
A
B
C
D H
K 42
+Kẻ AHBC tại H
ABC có AB=AC(gt)
=> HB=HC và góc HAC= 340:2 = 170
có BC = 2.HC = 2 AC sin 170 2.8.sin170=4,678 +Kẻ BKAD
BK= AB sin 760= 8 sin 760 7,762
3 Củng cố
Trang 9Chú ý : cần xác định rõ tam gíc vuông chứa cạnh cần tính
4 Hớng dẫn
Xem lại các bài tập đã làm
Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giácvuông, cách giải tam giác vuông
Bài 60,62 SBT
Ngày soạn : 5/11/2008
Ngày day : Tiết : 17-18
ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong giải toán và trong thực tế (tiếp)
A.Mục tiêu :
-HS biết nắm vững định nghĩa 4 tỉ số lợng giác trong tam giác vuông , các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác , vận dụng để giải tam giác vuông
-Rèn kỹ năng sử dụng tỉ số lợng giác , hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông để tìm góc và cạnh trong tam giác vuông.Kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG , góc nhọn
- HS có thái độ tích cực , cẩn thận trong tính toán , tìm nhiều cách giải 1 bài toán
B Chuẩn bị
HS : Ôn tập các định nghĩa , hệ thức đã học
C.Ph ơng pháp : Đàm thoại
D Tiến trình dạy học
I.ổn định tổ chức lớp
II.Bài cũ
III Bài mới
I Lý thuyết
1 Giải tam giác vuông: Tìm các góc ,các cạnh
còn lại của tam giác vuông khi biết 2 cạnh
hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn
2.Cách tính :
a Tính góc: Tỉ số lợng giác
Sử dụng t/c hai góc nhọn phụ
nhau
b Tính cạnh : Hệ thức giữa góc - cạnh
Định lý Py- ta - go
II.Bài tập:
Giải tam giác ABC vuông tại A biết:
a, b = 10 cm, C= 300
10 A
30
? Có thể tính ngay đợc yếu tố nào ?
? Tìm hệ thức liên hệ giữa AC,AB và góc C để
tính cạnh AB => BC ?
? Còn cách nào khác để tính cạnh BC ?
Gợi ý : Sử dụng t/c đặc biệt của góc 300 trong
tam giác vuông
b, a = 20 cm , B 450
20
A
45
B 900 C900 300 600
AB = AC tg C = 10.tg 300 5,774 cm
có : AC = BC cos C
=> BC =
, cos
AC
cm
C cos 0
10
11 547 30
Ta có
BC AB
BC AB
2
Hs thảo luận nhóm làm phần b
Đại diện 2 nhóm trình bày bảng
C 90 0 B 90 0 45 0 45 0
C1: AC= BC sin B = 20 sin 450 14,142 cm
AB = BC cos B = 20 cos 450 14,142 cm
Trang 10Thu bài giải của một các nhóm, chọn 2 nhóm
có 2 cách làm lên bảng trình bày
c, c = 21 cm, b = 18 cm
A
? Nên tính ngay yếu tố nào ?
? Tính góc B bằng kiến thức gì ?
? Cách tìm hệ thức áp dụng ?
GV chú ý cho hs xác định rõ hệ thức áp dụng
trong tam giác vuông
C2 : ABCvuông cân tại A
=> AB = AC= BC sin B = 20 sin 450
14,142 cm
,
BC AB2 AC2 182212 27 659cm AB: cạnh góc vuông
AC :cạnh góc vuông kia => Tính đợc tg B hoặc cotg B
Ta có tg B =
,
AC AB
B 0
21
1 1667 18
49
=> C900 B 900 490 410
Tiết 18
Bài 1: Một cái thang dài 6,7 m tựa vào tờng làm
thành góc 630 với mặt đất Hỏi chiều cao của
thang đạt đợc so với mặt đất ?
GV hớng dẫn HS vẽ hình theo diễn đạt của bài
toán :
Yêu cầu HS độc lập tính AH
GV gọc vài hs đọc kết quả
Bài 2:
Một cột cờ cao 3,5 m có bóng trên mặt đất dài
4,8 m Hỏi góc giữa tia sáng mặt trời và bóng
cột cờ là bao nhiêu?
GV yêu cầu hs tự vẽ hình, điền các số liệu lên
hình
Bài 3:
Từ đỉnh của một toà nhà cao 60 m , ngời ta nhìn
thấy một chiếc ô tô đang đỗ dới một góc 280 so
với đờng nằm ngang.Hỏi chiếc ô tô đang đỗ cách
toà nhà đó bao nhiêu mét ?
Mặt đất : Đờng thẳng BH Tờng : Đờng thẳng AH Thang : đoạn thẳng AB Góc của thang và mặt đất : góc B
6,7
A
H B
63
AH: cạnh góc vuông 6,7 : cạnh huyền
630 : góc đối của cạnh AH
=> AH= AB sin B = 6,7 sin 630 6 m Vậy chiều cao đạt đợc của thang là 6 m
HS vẽ hình :
3,5
4,8
A
B C
AB: chiều cao cột cờ
BC : Bóng của cột cờ ˆ
C : Góc tạo bởi tia nắng và bóng cột cờ
1 HS lên bảng tính góc C:
, , ,
AB tgC BC
C 0
3 5
0 7292
4 8
36 6
Vậy góc giữa tia sáng mặt trời và bóng cột cờ là
3606'
Bài 3
Trang 11GV yêu cầu hs vẽ hình mô tả :
AB: Chiều cao toà nhà
CB: K/c từ ô tô đến toà nhà
? Xác định cách tính BC?
60
?
A
B C
28
HS : Tính góc C => BC
Ta có C= 280 ( hai góc so le trong)
BC = AB cotg C= 60 cotg 280 112,844 m Vậy chiếc ô tô đang đỗ cách toà nhà 112,844 m
3 Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức áp dụng trong các bài tập
Chú ý : cần xác định rõ sự tơng ứng giữa khái niệm trong thực tế và yếu tố trong hình học
4 Hớng dẫn
Xem lại các bài tập đã làm
Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giácvuông, cách giải tam giác vuông