Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt và hạt p (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối).. Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết có khối lượng 2mgB[r]
Trang 1Câu 1: Hiện tương phóng xạ thiên nhiên nhìn thấy đầu tiên bởi
Câu 2: Tia và tia X khác nhau ở chổ
A Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
B Độ dài sóng
C Không mang điện
D Vận tốc sóng
Câu 3: Mỗi phần tử của tia anpha có khối lượng bằng bao nhiêu lần khối lượng proton
Câu 4: Điện tích của mỗi phần tử của tia pozitron bằng
Câu 5: Khi phát ra tia anpha hạ nhân của nguyên tố phóng xạ thay đổi như thế nào so với lúc ban đầu
A Bậc số nguyên giảm 2
B Khối lượng giảm 4u, bậc số nguyên giảm 2
C Khối lượng giảm 4u, bậc số nguyên giảm 4
D Bậc số nguyên tăng 2
Câu 6: Khi phát ra tia - hạt nhân của nguyên tố phóng xạ hay đổi như thế nào só với lúc đầu
A Khối lượng không đổ, bậc số nguyên tử giảm hêm 1
B Khối lượng tăng thêm 1u, bậc số nguyên tử không đổi
C Khối lượng không đổi, bậc số nguyên tử không đổi
D Khối lượng không đổi, bậc số nguyên tử tăng thêm 1
Câu 7: Chọn phát biểu không đúng khi nói về tia
A là chùm hạt nhân
B khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ, tia bị lệch về bản âm
C tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng
D khi đi trong không khí, tia làm ion há không khí và mất dần năng lượng
Câu 8: Chọn phát biểu sai khi nói về tia
-A hạt - thực chất là dòng electron
B khi đi điện trường giữa hai bản tụ tia - bị lệch về bản dương
C tia - có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ vài mm
D hạt - có nguồn gốc từ notron
Câu 9: Viết định luật bảo toàn động lượng hoặc năng lượng cho phản ứng hạt nhân A + B C + D
A pA + pB = pC + pD. B (mA + mB)c2 =(mC + mD)c2
C WđA + WđB = WđC + WđD D (mA + mB)c2+ WđA + WđB = (mC + mD)c2 +
WđC + WđD
Câu 10: Sự phân rã của hạt nhân để có tia phóng xạ chịu sự hao hụt khối lượng là ,35.10-27(kg) Năng lượng phóng thích trong sự phá vỡ này là
A 0,315.10-10 (J) B 0,315.10-11 (J) C 0,315.10-12 (J) D 0,315.10-13 (J) Câu 11: Từ các nguyên tử phóng xạ các e ở tầng ngoài cùng ách khỏi nguyên tử để cho tia
-Kết quả là chùm tia - là chùm các electron
A hiện tượng đúng – kết quả đúng B hiện tượng sai – kết quả đúng
C hiện tượng đúng- kết quả sai D hiện tượng sai – kết quả sai
Câu 12: Tìm hệ thức sai trong các hệ thức liên hệ giữa đơn vị khối lượng nguyên tử u và với kg.
Trang 2A 1u = 1,66058.10-27kg; B 1kg = 0,561.1030 MeV/c2
C 1MeV/c2 = 1,7827.10-27kg D 1u = 931 MeV/c2
Caâu 13: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng đầu tiên do Rudơpho thực hiện
A 42He+1327Al→1530P+01n C 199F+ p→168O+24He
B 42He+1327N →178O+11H D 1225Mg+X →2311Na+α
Caâu 14: Tìm phát biểu SAI về độ hụt khối của hạt nhân
A Giả sử Z proton và N nơtron lúc đầu chưa liên kết với nhau và đứng yên Tổng khối lượng của chúng là m0 = Zmp + Nmn
B Khi hạt nhân đã hình thành có khối lượng m nhỏ hơn m0, ta có độ hụt khối của hạt nhân này: ∆m =
m0 – m
C Tương ứng với độ hụt khối là năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 do đó năng lượng không bảo toàn
D Năng lượng ∆E toả ra dưới dạng động năng của hạt nhân hoặc năng lượng của tia γ
Caâu 15: Tìm phát biểu SAI về phản ứng hạt nhân toả hay thu năng lượng
A Sự hụt khối của từng hạt nhân kéo theo sự không bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân; A + B → C + D M0 ≠ M
B Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M bé hơn các hạt ban đầu, nghĩa là bền vững hơn, là phản ứng toả năng lượng
C Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng thu năng lượng
D.Tong phản ứng toả năng lượng, khối lượng bị hụt đi ∆M = M0 – M đã biến thành năng lượng toả ra
Caâu 16: Tìm phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân.
A Các hạt nhân nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn bền vững hơn
B Các hạt nhân nặng ở cuối bảng tuần hoàn bền vững hơn
C Các hạt nhân nặng trung bình bền vững nhất
D Các phản ứng hạt nhân đều toả năng lượng
Caâu 17: Tìm phát biểu SAI về phản ứn phân hạch
A Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân loại rất nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình và toả ra năng lượng
B Nơtron chậm có động năng tương đương với động năng trung bình của chuyển động nhịêt (< 0,1 eV) dễ bị hấp thụ hơn nơtron nhanh
C Uran thiên nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị: U238, U235, U234 trong đó U238 chiếm tỉ lệ 99,27%
là dễ phân hạch nhất
D Phản ứng phân hạch uran sinh ra 2 hoặc 3 nơtron và toả ra năng lượng khoảng 200 MeV dưới dạng động năng các hạt
Caâu 18: Tìm phát biểu SAI về phản ứn phân hạch
A Một phần số nơtron sinh ra trong phản ứng phân hạch bị mất mát vì nhiều nguyên nhân, trung bình sau mỗi phân hạch còn lại s nơtron
B Với hệ số nhân nơtron s > 1 ta không thể khống chế được phản ứng dây chuyền, năng lượng toả ra
có sức tàn phá dữ dội như bom nguyên tử
C Nếu s = 1 phản ứng dây chuyền tiếp diễn nhưng không tăng vọt, có thể kiểm soát được Đó là chế
độ hoạt động của các lò phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện nguyên tử
D Năng lượng phân hạch này được gọi tên chính xác là năng lượng nguyên tử: bom nguyên tửm, nhà máy điện nguyên tử
Caâu 19: Tìm phát biểu đúng về phản ứn phân hạch.
A Sau mỗi phản ứng phân hạch còn lại s nơtron, chúng lại đập vào các hạt nhân U235 khác gây ra s2
nơtron, rồi s3, s4… nơtron Số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian rất ngắn dù s có giá trị bất kì nào, tạo nên phản ứng dây chuyền
B Khi s = 1, số phản ứng dây chuyền không tăng nên không dùng được
C Để có phản ứng dây chuyền cần có hệ số nhân nơtron s ≥ 1 Muốn vậy khối lượng Urani phải đạt một giá trị tối thiểu gọi là khối lượng tới hạn
D Với U235 nguyên chất, khối lượng tới hạn khoảng 5 kg
Caâu 20: Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + p
Trang 3Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mp = 1,0073u.
Tìm năng lượng toả ra của phản ứng:
Caâu 21: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D = 12 H Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mn = 1,0087u và mp = 1,0073u
Caâu 22: Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng các hạt α:
2
4He+1327Al→1530P+01n
Biết các khối lượng mAl = 26,974u, mP = 29,970u, mα = 4,0015u và mn = 1,0087u
Tính năng lượng tối thiểu của hạt α để phản ứng xay ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra
Caâu 23: Tìm số proton và số nơtron của hạt nhân vàng 19779Au
A 197 p+ và upload.123doc.net n B 79 p và upload.123doc.net n
C upload.123doc.net p và 97n D 79 p và 197 n
Caâu 24: Tìm hạt nhân có 6 proton và 8 nơtron
A 146N B 68C C 146C D 146B
Caâu 25: Dùng công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân R theo số khối A là R = R0A1/3với R0 = 1,2.10
-15m
Tính khối lượng riêng và mật độ điện tích của hạt nhân 23892U lấy gần đúng khối lượng hạt nhân theo số khối A
là A.u
A 3,15.1017kg/m3; 4,25.1027C/m3;
B 4,65.1016kg/m3; 3,48.1026C/m3;
C 1,751018kg/m3; 2,41.1028C/m3;
D 2,29.1017kg/m3; 2,03.1027C/m3;
Caâu 26: Viết phương trình phân rã phóng xạ α của hạt nhân plutôni 23994Pu và tìm hạt nhân con
A 23793Np B 24395Am C 23592U D 23290Th
Caâu 27: Viết phương trình phân rã phóng xạ β - của hạt nhân plutôni 2760Co và tìm hạt nhân con
A 2556Mn B 2860Ni C 2556Fe D 2964Cu
Caâu 28: Viết phương trình phân rã phóng xạ β + của hạt nhân plutôni 116C và tìm hạt nhân con
A 115B B 158O C 117N D 49Be
Caâu 29: Hạt α có động năng Kα = 3,51 MeV đập vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng:
2
4He+1327Al →1530P+x
Giả sử các hạt sinh ra có cùng động năng Tìm vận tốc của hạt nhân P và của hạt x Biết rằng các phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13J Có thể lấy gần đúng khối lượng các hạt sinh ra theo số khối
A vP = 84.106 m/s; vn = 167.106m/s B vP = 285.106 m/s; vn = 52.106m/s
C.vP = 124.106 m/s; vn = 75.106m/s D vP = 52.106 m/s; vn = 285.106m/s
Caâu 30: Hạt nhân mẹ có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα , có vận tốc vB và vα.
A → B + α
So sánh tỉ số động năng với tỉ số khối lượng các hạt sau phản ứng
A K K B
α=m B
α
=(m B
m α)❑2
C K K B
α=m m α
B D.K K B
α
=(m α
m B)❑2
Caâu 31: Hạt nhân Pôlôni 21084Polà chất phóng xạ α Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần đúng khối lượng các hạt theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lượng toả ra chuyển thành động năng của hạt α
Caâu 32: Bắn hạt α và hạt nhân 147N đứng yên, ta có phản ứng:
Trang 44He+1327N →178O+11H
Biết cỏc khối lượng mP = 1,0073u, mN= 13,9992u và mα = 4,0015u mO = 16,9947u,
1u = 931 MeV/c2 Biết cỏc hạt sinh ra cú cựng vận tốc Tớnh động năng hạt α bắn vào theo đơn vị MeV
A 2,15 MeV B 1,21 MeV C 1,56 MeV D 0,95 MeV
Caõu 33: Biết rằng đồng vị 146C cú chu kỡ bỏn ró 5600 năm cũn đồng vị 126C rất bền vững Một mẩu cổ sinh vật cú đồng vị C14 chỉ bằng 0,125 số đồng vị C12 Hóy ước lượng gần đỳng tuổi cổ vật
A 1400 năm B 22400 năm C 16800năm D 11800 năm
Caõu 34: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhõn: Biết độ hụt khối của hạt nhõn D là
và của hạt nhõn X là Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiờu năng lượng ? Cho
A Tỏa năng lượng là B Tỏa năng lượng là
C Thu năng lượng là D Thu năng lượng là
Caõu 35: là chất phúng xạ với chu kỳ bỏn ró bằng ngày Hỏi sau 46 ngày, từ 21g Po lỳc đầu cú bao nhiờu hạt được phỏt ra ? Cho
Caõu 36: Hạt prụtụn p cú động năng được bắn vào hạt nhõn đứng yờn thỡ thấy tạo thành một hạt nhõn và một hạt X bay ra với động năng bằng theo hướng vuụng gúc với hướng chuyển động của hạt p tới Tớnh vận tốc chuyển động của hạt nhõn Li (lấy khối lượng cỏc hạt nhõn tớnh theo đơn vị u gần bằng số khối) Cho
Caõu 37: Dựng p cú động năng bắn vào hạt nhõn đứng yờn gõy ra phản ứng: Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng Hạt nhõn và hạt bay ra với cỏc động năng lần lượt bằng và Tớnh gúc giữa cỏc hướng chuyển động của hạt và hạt p (lấy gần đỳng khối lượng cỏc hạt nhõn, tớnh theo đơn vị u, bằng số khối) Cho
Caõu 38: là chất phúng xạ Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết cú khối lượng 2mg Sau 414 ngày
tỉ lệ giữa số hạt nhõn Po và Pb trong mẫu đú bằng 1:7 Chu kỳ bỏn ró của Po bằng bao nhiờu
A 13,8 ngày B 69 ngày C 138 ngày D 276 ngày
Caõu 39: Bắn hạt nhân αvào hạt nhân 147N❑❑đứng yên ta có phản ứng :
α+ 147N→178O + P ,
Biết các hạt nhân sinh ra cùng véc tơ vận tốc cho m❑α=4,0015u
mp=1,0072u ,mN=13,9992u;
mo =16,9947u; cho u=931MeV/c2 Động năng của các hạt nhân sinh ra đợc tính theo
động năng W❑αcủa hạt ❑αđợc tính theo biểu thức nào sau đây?
A.Wp=601 W❑α; Wo =1781W❑α C Wp=1781W❑α ; Wo =811 W❑α
B Wp =811 W❑α ; Wo =1781W❑α D Một cặp giá trị khác Caõu 40: Cho hạt nhân 42He có khối lợng là :4,001506u, mp=1,00726u mn=1,008665u; u=931,5MeV/c2
Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 42He có giá trị nào?
A 7,073811eV B 9,073811MeV C 7,073811MeV D.7,6311MeV
Trang 5Câu 41: Ban đầu một mẫu chất phĩng xạ nguyên chất cĩ khối lượng mo , chu kì bán rã của chất này
là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phĩng xạ đĩ cịn lại là 2,24 g Khối lượng mo là
A. 35,84 g B 5,60 g C 8,96 g D 17,92 g
Câu 42: Phĩng xạ β- là
A phản ứng hạt nhân khơng thu và khơng toả năng lượng
B phản ứng hạt nhân toả năng lượng
C phản ứng hạt nhân thu năng lượng
D sự giải phĩng êlectrơn (êlectron) từ lớp êlectrơn ngồi cùng của nguyên tử
Câu 43: Cho hạt α vào hạt nhân nhơm() đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X , biết mα =4.0015u, mAl = 26,974u, mX = 29,970u, mn = 1,0087u, 1uc2 = 931MeV Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Chọn kết quả đúng?
A Toả năng lượng 2,9792MeV B Toả năng lượng 2,9466MeV
C Thu năng lượng 2,9792MeV D Thu năng lượng 2,9466MeV
Câu 44: Cho mp = 1 ,0073u; u = 93 1 MeV/c2; Prôtôn có động năng Kp = 2,6MeV thì chuyển động với vận tốc
A 23,98.106 m/s B 21,41.106 m/s C 22,34.106 m/s D
20,76.1O6 m/s
Câu 45: Chọn câu trả lời đúng Một prơtơn(mp) vận tốc bắn vào nhân bia đứng yên Liti ( ) Phản ứng tạo ra hai hạt nhân Giống hệt nhau(mx) với vận tốc cĩ độ lớn bằng v' và cùng hợp với phương tới của protơn một gĩc 600 Giá trị của v' là:
Câu 46: là hạt nhân phĩng xạ với chu kỳ bán dã là 1570 năm Giả sử hạt nhân đứng yên phân
rã toả năng lượng 5,96MeV Động năng của hạt ấy là (lấy khĩi lượng các hạt theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng)
Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân .Cho mP =1.007u, mn = 1,009u , mT =mHe= 3,016u và 1u.c2= 931MeV Người ta dùng hạt proton bắn vào T3 thu được hạt He3 và nơtron Hãy tính Năng lượng của phản ứng và động năng của hạt nơtron biết: hạt nơtron sinh ra bay lệch 60o so với phương của hạt proton và KP4,5 MeV
A: =-1,862 MeV; Kn= 1,26 MeV B: = 3,724 MeV; Kn= 3,261 MeV
C: = 1,862 MeV; Kn=4,326 MeV D: =-3,724 MeV; Kn= 2,007 MeV
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân: T + D + n Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là T = 2,823 (MeV), năng lượng liên kết riêng của là = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u Lấy 1uc2
= 931 (MeV) Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?
Câu 49: Hạt nhân pơlơni 21084 Po phĩng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 21084 Po 42He +
82
206Pb
Ban đầu cĩ một mẫu pơlơni nguyên chất Hỏi sau bao lâu thì tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pơlơni cịn lại là 10335 Biết chu kì bán rã của pơlơni là 138 ngày
A 138 ngày B 276 ngày C 414 ngày D 552 ngày
Câu 50: Hạt nhân mẹ X đứng yên phĩng xạ hạt và sinh ra hạt nhân con Y Gọi m và mY là khối lượng của các hạt và hạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng toả ra, K là động năng của hạt Tính K
theo E, m và mY
A K = Y
m
ma E B K = Y
m
m +ama E C K =
Y
m
ma E D K =
Y Y
m
m + ma E