1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN LUYỆN THI ĐH CẤP TỐC

25 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Viết các phản ứng xảy ra tại điện cực khi điện phân dung dịch XCl2 dùng bình điện phân có màng ngăn, catốt bằng sắt, anốt bằng than chì.. Trong các kim loại trên: -Kim loại nào phản ứn

Trang 1

Chơng trình ôn thi đại học cấp tốc- Khối A

-Viết thành thạo cấu hình e và sự phân bố e vào các obital của 20 nguyên tố đầu và các

nguyên tố khác nh Fe, Cu, Cr hoặc ion

-Đồng vị, cách tính khối lợng nguyên tử trung bình của các đồng vị

-Bài tập về hạt

• Vận dụng cụ thể

A Cấu hình electron.

1.a- Câu 5a/65 – NT-2001

Crôm là nguyên tố có cấu hình electron ở các phân lớp ngoài cùng là 3d54s1

-Viết cấu hình e của nguyên tử crôm, ion Cr2+, Cr3+ Từ cấu hình e của crom hãy xác định vị trí của crom trong HTTH Giải thích

b-Câu (2)/52-KT-2001.

Nguyên tố X có số thứ tự 20 Viết cấu hình e của X Từ cấu hình e của X hãy suy ra vị trí của

X trong bảng tuần hoàn Cho biết liên kếthoá học trong hợp chất của X với clo

-Viết các phản ứng xảy ra tại điện cực khi điện phân dung dịch XCl2 dùng bình điện phân có màng ngăn, catốt bằng sắt, anốt bằng than chì

-Quy tắc xác định số oxi hoá

- Y nghĩa số oxi hoá- so sánh số oxi hoá và hoá trị

-Cân bằng nhanh chóng phản ứng oxi hoá -khử

- Hiểu và vận dụng linh hoạt phản ứng oxi hoá -khử

* Vận dụng:

1- Câu 5a/54 KT-2001.

Hãy cân bằng phản ứng oxi hoá -khử sau theo phơng pháp cân bằng e; chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá

Trang 2

a) KMnO4 + HCl → MnCl2 +Cl2 ↑ +KCl +H2O

b) C2H4 +KMnO4 +H2O → C2H4(OH)2 + KOH + MnO2

c) FeS2 + HNO3 → NO +SO42- +

d)FexOy +H2SO4 → + SO2 +

2-Câu 5(1,2)/323 TN-2001.

a- Giải thích vì sao H2S chỉ có tính khử còn SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

b-Hãy cân bằng phản ứng oxi hoá -khử sau theo phơng pháp ion- electron:

Cu + H+ +NO3- → Cu2+ +NO +H2O

3-Dãy điện hoá

a-Câu 1/146 YHN-2001

+ Hãy cho biết chiều phản ứng của các cặp oxi hoá 0xi hoá-khử

+Cho các cặp oxi hoá- khử sau: Cu2+/Cu; Al3+/Al; Fe3+/Fe; H+/H; Fe2+/Fe Hãy sắp xếp các cặptheo thứ tự tăng dần khả năng oxi hoá cuả các dạng oxi hoá Dẫn ra các phơng trình phản ứng để minh hoạ sự đúng đắn của thứ tự đã chọn

b- Câu 3/69-NT-2001.

+Trình bày tính chất hoá học cơ bản của kim loại M và ion M2+ Lấy ví dụ để minh hoạ

+ Cho dãy sau đây(theo chiều ătng tính oxi hoá của ion kim loại)

Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Trong các kim loại trên:

-Kim loại nào phản ứng đợc với dung dịch muối sắt (III)

-Kim loại nào có khả năng đẩy đợc Fe ra dung dịch muối sắt (III)?

-Có thể xảy ra phản ứng không khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2? Viết

* Cực âm xảy ra quá trình oxi hoá:

I-; Br-; Cl-; OH-; NO3-; CO3-; SO4

-Ap dụng thành thạo định luật Faraday về điện phân:

-Điện phân Al2O3 nóng chảy

b-Viết các PTPƯ xảy ra khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl trong 3 trờng hợp: b= 2a; b < 2a; b > 2a

2- Điện phân nóng chảy.

Trang 3

Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy, ngời ta thu đợc 0,896 lít khí (ĐKTC) ở anốt và 3,12 gam kim loại ở katốt Xác địnhcông thức muối đã điện phân.

3- Điện phân dung dịch.

a- Ví dụ 1/86 TTH

Cho dòng điện có cờng độ 1,5 A qua bình điện phân dung dịch KCl

Khi dừng điện phân ở anốt thu đợc 1,12 lít khí tại đktc

Đáp số: m= 3,2 gam

t= 1000 giây

c- Câu 6/8 HCM- 2001.

Điện phân có màng ngăn, điện cực trơ 100 ml dung dịch MgCl2 0,15 M với cờng độ dòng

điện 0,1 A trong thời gian 9650 giây Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau điện phân (biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Đáp số: [ Mg2+ ] = 0,1M [Cl- ] = 0,2M

e- Câu III/322- YTB 1999.

Cho 1,39 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe ở dạng bôtị phản ứng với 500 ml dung dịch CuSO4 0,05 M Khuấy kĩ để phản ứng xảy hoàn toàn Sau phản ứng thu 2,16 gam chất rắn B gồm 2 kim loại và dung dịch C

1.Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1 M để hoà tan hết chất rắn B, biết các phản ứng chỉ giải phóng khí NO duy nhất

2 Điện phân dung dịch C với điện cực trơ cờng độ 1 A trong 32 phút 10 giây Tính khối lợng kim loại thoát ra ở katốt và thể tích thoát ra ở đktc thoát ở anốt (hiệu suất điện phân là 100%)

Đáp số: V = 1,067 lítVoxi = 0,112 lít

1 Tính m

2 Tính độ tăng khối lợng của điện cực Katốt

3 Tính độ giảm khối lợng của dung dịch trong quá trình điện phân(giả sử nớc bay hơi không

đáng kể trong quá tình điện phân)

HD: Xét các trờng hợp 2 muối đều hết hoặc 1 trong 2 muối d.

* Một số bài tập khác:

1 Đề 95- 1996/396

2 Đề 35/401

Trang 4

-Dựa vào tính chất đầu hoặc phơng pháp điều chế chất cuối.

- Chọn chất phản ứng phù hợp, điều kiện phản ứng, hiệu suất cao, phản ứng xảy ra một chiều

- Thờng xuyên viết dãy biến hoá, lu ý cách viết và cơ chế phản ứng, đánh dấu lu ý các phản ứng quan trọng, đặc biệt

B Vận dụng cụ thể:

1 Dãy biến hoá cơ bản:

a- Viết các ptp sau ở dạng tổng quát: Andehit

Hoàn thành sơ đồ dãy biến hoá:

+X C (etylen glicol diaxetat) 2CH2O t.h xt A

XT+H2 B TH D (poli ete) + CuO Eđa chức +O2 Faxit đa chức G

Trang 5

X + NaOH  C2H5OH + G.

Biết B là muối amoni của axit hữu cơ đơn chức

d- Đề 37.

Chất A có công thức phân tử là C3H5Br3

-Viết công thức cấu tạo các đồng phân của A

-Cho các đồng phân của A lần lợt tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc những sản phẩm gì? Biết rằng nếu 2 nhóm –OH cùng liên kết với 1 nguyên tử cácbon thì không bền tự loại một phân tử nớc Viết ptp

4

2SO d H

Hoàn thành PTPƯ theo sơ đồ và xác định các chất A, B, C…

A + dd NaOH →t o C dd B + C + C6H5ONa + H2O

B + NaOH

C t

xut toi voi o

. → CH4 + Na2CO3

C + Ag2O

C t

du NH

o

3 → D + 2Ag ↓

D + NaOH → E + …

Trang 6

E + NaOH

C t

xut toi voi o

. → CH4 + …Biết tỉ lệ mol B : NaOH là 1: 2

d) Câu 2(3)/49 ĐHNN 02

Dùng CTCT hoàn thành các PTPƯ theo sơ đồ dới đây:

C2H6O -→ CH3CHO -→ A -→ C6H10O4

* Định nghĩa rợu, công thức tổng quát

* Lu ý tính chất hoá học của rợu đơn chức

* Sự khác nhau giữa rợu đơn chức và rợu đa chức

- Phản ứng este hoá là phảnứng thuận nghịch

- Rợu tách nớc ở nhiệt độ ≤140oC cho ete : 1 rợu cho 1 ete

2 rợu cho 3 ete

Trang 7

3 rợu cho 6 ete

- Phản ứng oxi hoá:

Rợu bậc 1 → andehit

Rợu bậc 2 → xeton

Rợu bậc 3 → khó bị oxi hoá

- Trong phản ứng ete hoá rợu: số mol nớc tạo ra = tổng số mol ete = 1/2số mol các rợu phản ứng Nếu các ete tạo ra có số mol tạo ra có số mol bằng nhau thì các rợu tham gia phản ứng có số mol bằng nhau

* Cần sử dụng định luật bảo toàn trong tính toán:

Khối lợng các rợu bị ete hoá = Khối lợng ete + Khối lợng nớc

- Phản ứng cháy của rợu no: số mol nớc nớc > số mol CO2

Số mol rợu = số mol nớc - số mol CO2

- Rợu tách nớc cho anken → Rợu no đơn chức

Ví dụ 2:

Để điều chế etilen ngời ta đun nóng rợu etylic 95o với axit sunfuric đặc ở 170oC

Tính thể tích rợu 95o cần đa vào phản ứng để thu đợc 2 lít etilen (ĐKTC) Biết hiệu suất phản ứng đạt 60%; Khối lợng riêng của rợu etilic là 0,8 g/ml

Tính lợng ete sinh ra khi đun nóng 1 thể tích rợu nh trên ở 140oC với H2SO4 đặc Biết hiệu suất phản ứng cũng đạt 60%

ĐS: V = 8,99 ml

m ete = 3,3 gam.

3- R ợu đơn chức:

Ví dụ 1:

Một hỗn hợp A gồm C2H5OH và ankanol B Đốt cháy cùng số mol mỗi rợu thì lợng nớc sinh ra

từ rợu này bằng 5/3 lợng nớc sinh ra từ rợu kia Nếu đun nóng hỗn hợp A với H2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ thu đợc 2 olefin Xác định CTPT; CTCT của rợu B

ĐS: C 4 H 9 OH (4 CTCT- loại 1).

Ví dụ 2:

Trang 8

Cho 4,6 gam etanol đi qua ống đựng Al2O3 ở 300oC ta thu đợc 2,8728 lít hỗn hợp hơi gồm etilen, dietylete và etanol ở 136,5oC và 800 mmHg Tỉ khối của hỗn hợp này so với H2 bằng

17,55 Tính hiệu suất đối với mỗi kiểu loại nớc của etanol

Xác định CTPT và % về khối lợng rợu trong hỗn hợp X

ĐS: C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH

% C 2 H 5 OH = 13,14 %

% C 3 H 7 OH = 34,52%

5- R ợu bậc một- r ợu bậc hai:

Ví dụ: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức thu đợc hỗn hợp khí và hơi ( Hỗnhợp A) Cho toàn bộA lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, d bình 2 đựng nớc vôi trong d Sau thí nghiệm khối kợng bình 1 tăng 3,96 gam, bình 2 tạo 16,0 gam kết tủa

Mặt khác nếu oxi hoá m gam hỗn hợp 2 rợu bằng CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch AgNO3/ NH3 d thì thu đợc 4,32 gam kết tủa Tính m và xác

định CTCT của 2 rợu trên

ĐS: n - = 8/3

m = 3,32 gam Hai rợu là : CH 3 OH và C 3 H 7 OH

Hoặc C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH

6- R ợu- Anđehit- Axit- Este:

Ví dụ 1:

Hỗn hợp X gồm 1 rợu đơn chức và 1 axit đơn chức Chia X thành 3 phần bằng nhau:

- Phần I: tác dụng với Na d thấy bay ra 5,6 lít H2 (ĐKTC)

- Phần II: Đốt cháy hoàn toàn thu 26,88 l CO2 (ĐKTC)

- Phần III: đun với axit sunfuric đặc thu đợc 20,4 gam 1 este có tỉ khối so với nitơ là 3,64 Xác

định CTPT của 2 rợu axit trong hỗn hợp ban đầu và khối lợng của chúng

ĐS: 2 THC2H5OH và C2H5COOHC3H7OH và CH3COOH

Ví dụ 2:

Ôxi hoá m gam 1 rợu đơn chức A bậc 1 bằng CuO ở to cao đợc anđehit B Hỗn hợp khí và hơi thuđợc sau phản ứng đợc chia làm 3 phần bằng nhau:

Trang 9

- Phần I cho tác dụng với Na d thu 5,6 lít H2 (ĐKTC).

-Phần II: tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc 64,8 gam bạc

-Phần III: đốt cháy hoàn toàn thu 33,6 lít khí CO2 (ĐKTC) và 27 gam nớc

a- Tính hiệu suất phản ứng oxi hoá rợu thành anđehit

b- Xác định CTCT của A, B

ĐS: H = 60 %C2H5CH2OH

Ví dụ 3:

A là chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O Cho 1 lợng chất A tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 2,4 M rồi cô cạn thu đợc 105 gam chất rắn khan B và m gam rợu C Ôxi hoá m gam rợu C bằng oxi không khí( có xúc tác) đợc hỗn hợp X Chia X làm 3 phần bằng nhau:

- Phần I: tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6 gam bạc

- Phần II: cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 d thu 2,24 lít khí (ĐKTC)

- Phần III cho tác dụng với Na vừa đủ thu 4,48 lít H2 (ĐKTC) và 25,8 gam chất rắn khan

1) Xác định CTCT của rợu C Biết rằng khi đun nóng C với H2SO4 đặc ở 170oC thu đợc anken 2) Tính thành phần % số mol rợu C đã bị oxi hoá

3) Xác định CTCT của A

ĐS: C là rợu n- propylic

% C = 16,67 % CTCT A là CH 3 COOCH 2 CH 2 CH 3

7- Anken- r ợu:

Tiến hành phản ứng hợp nớc hoàn toàn 2 an ken A, B thu đợc 2 rợu liên tiếp C,D Cho hỗn hợprợu này tác dụng với Na thu đợc 2,688 lít H2 (ĐKTC) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn rợu trên rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng lợng nớc vôi trong thì thu đợc 30,0 gam kết tủa; tiếp tục cho NaOH d vào dung dịch trên lại thu đợc 13,0 gam kết tủa nữa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và xác định công thức phân tử của A, B

ĐS: C 2 H 4 và C 3 H 6

8- R ợu- ete:

Đun nóng 132,8 gam hỗn hợp P gồm 3 rợu no đơn chức AOH, BOH, và ROH với H2SO4 đặc ở

140oC ta thu đợc 111,2 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Mặt khác đun nóng hỗn hợp P với H2SO4 đặc ở 180oC thì thu đợc hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin

a) Xác định CTPT; CTCT của các rợu Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100%

b) Tính % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp P

c) Tính % thể tích mỗi olefin trong hỗn hợp của chúng

ĐS: a- C 3 H 7 OH và C 2 H 5 OH

b- % AOH = 36,15 % ROH = 27,71 % c- % C 2 H 4 = 32,33

9* Các bài tập khác:

Bài 1*:

Một hỗn hợp A gồm 2 rợu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Lấy 16,6 gam hỗn hợp A đun với H2SO4 đặc tách ra 3,6 gam nớc Tách riêng H2SO4 và nớc thu đợc hỗn hợp khí và hơi B gồm hidrocacbon, ete và rợu cha phản ứng Đốt cháy 1/2 B thu đợc 8,1 gam nớc và 17,6 gam CO2 Xác

định CTPT của 2 rợu

ĐS: x- : y- : 1 = 8 : 22 : 3hay C2H5OH và C 3 H 7 OH

Vấn đề 2: Điều chế Bài tập về andehit; axit.

I- Điều chế:

A- Cách làm: - Trên cơ sở tính chất hoá học, phơng pháp điều chế cơ bản, viết tốt dãy biên hoá

→ làm bài điều chế

- Khai thác triệt để giả thiết, viết sơ đồ ( dãy biến hoá) và các PTPƯ cụ thể

- Tìm phơng pháp điều chế thông dụng, ngắn nhất, hiệu suất cao

Trang 10

- lu ý các phơng trình khó, phơng pháp đặc biệt, rút kinh nghiệm sau mỗi bài làm.

B- Vận dụng cụ thể

Bài1:

1) Viết 4 sơ đồ điều chế cao subuna từ các nguồn gôc nguyên liệu trong tự nhiên

2) Hãy nêu các PTPƯ ở dạng tổng quát điều chế rợu no đơn chức trực tiếptừ các hợp chất hữu cơ tơng ứng ( có cùng số nguyên tử cácbon và mạch cacbon)

3) Hãy nêu các phản ứng tạo muối hữu cơ từ rợu, axit, este, amin, andehit tơng ứng ( có cùng

số nguyên tử cacbon và mạch cacbon)

Từ các muối đó có thể bằng phản ứng trực tiếp điều chế các hợp chất hữu cơ tơng ứng không?

Bài 2

1) Từ rợu etylic viết các PTPƯ điều chế axit oxalic

2) Từ propan và các chất vô cơ cần thiết, viết các PTPƯ điều chế:

- Rợu no A ( Đốt cháy 1 mol A cần 2,5 mol oxi)

- iso propyl axetat

3) Từ nguyên liệu ban đầu là axetylen viết các PTPƯ điều chế: propadiol-1,2; propantriol- 1,2,3; poli acrylatmetyl; P.V.C

Bài 3 * Một số đề đã thi ĐH

1- Đề HSG 11/02

Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, các điều kiện cần thiết điều chế cao su buna, cao su

buna-N, cao su isopren; polivilylclorua Viết PTPƯ và ĐKPƯ

+ → D1 -men ruou → D2 men giam →D3  →H2SO4 M

CmH2mO hay CnH2n +1CHO n ≥ o

2 Đồng phân của ankanal: CmH2mO m≥ 3

- Andehit no đơn chức

- Xêtôn no đơn chức

- Rợu cha no đơn chức có 1 nối đôi

-Ete cha no đơn chức có 1 nối đôi

-Rợu đơn chức có 1 vòng

- Ete đơn chức có 1 vòng

Trang 11

3 Andehit không tác dụng với kim loại kiềm và dung dịch kiềm.

4 Phản ứng cộng hidro:

- Andehit cộng hidro cho rợu bậc 1

- Xeton cộng hidro cho rợu bậc 2

R-(CHO)m + m H2 Ni ,t0→ R-(CH2OH)mNếu R cha no thì còn phản ứng cộng vào R

5 Phản ứng oxi hoa.

- Với oxi: R-(CHO)m + m/2 O2 t0→ R-(COOH)m

- Với dung dịch AgNO3/NH3 (phản ứng tráng gơng)

R-(CHO)m +2mAgNO3 +3m NH3 +mH2O t0→ R-(COONH4)m +2mNH4NO3 +2mAg.↓

Riêng andehit fomic thì có phản ứng:

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 +2H2O t0→ (NH4)2CO3 +4NH4NO3 +4Ag↓

- Với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm:

R-(CHO)m +2mCu(OH)2 +mNaOH t0→ R-(COONa)m + Cu2O ↓ + 3mH2O

Riêng andehit fomic :

HCHO + 4 Cu(OH)2 +2NaOH t0→ Na2CO3 +2Cu2O +6H2O

6 Điều chế:

R-(CH2OH)m + m CuO t0→ R-(CHO)m +mH2O +mCu↓

Andehit fomic còn có thêm cách điều chế:

HC ≡ CH + HOH HgSO80oC4→ CH3CHO

CH2 = CH2 + O2

at oC

CuCl PdCl

30 , 100

2 /

7 Các công thức chung của andehit giống nh công thức của rợu

CnH2n +2 -2k -m(CHO)m

* L

u ý khi giải toán:

a) Những chất tác dụng với AgNO3/NH3 :

- Andehit: cho Ag ↓

-Ankin- 1: cho ↓ vàng

b) Tìm công thức của andehit R-(CHO)m : Tìm m( bằng phản ứng tráng gơng), sau đó tìm R.c) Nếu gặp bài toán tìm công thức của andehit đơn chức thì mở đầu bài toán nên giả sử andehit này không phải là andehit fomic, sau khi giải xong thử lại

d) Với andehit đơn chức thì:

- Một mol andehit đơn chức thì tráng gơng cho 2 mol Ag↓

- Duy nhất andehit fomic thì 1 mol andehit cho 4 mol Ag ↓

* Một số chất hữu cơ có nhóm -CHO cũng có phản ứng tráng gơng nh HCOOH, HCOOR

B- Vận dụng cụ thể:

* Câu hỏi lí thuyết:

Câu1:

Trang 12

Công thức tổng quát của một andehit có dạng: CnH2n + 2 -2k - m(CHO)m

1 Lấy 2 ví dụ để minh hoạ andehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

2 Vì sao nói:″ andehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử "? Cho ví dụ minh hoạ

3 Công thức thực nghiệm của 1 andehit no là (C2H3O)n Tìm CTCT

Viết các phản ứng điều chế Butadien- 1,3 từ andehit này

Câu3:

1 Viết CTCT và gọi tên các andehit ứng với CTPT C5H10O

2 Có những hợp chất mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO Lấy ví dụ minh hoạ

3 Khi oxi hoá 2,2 gam một andehit đơn chức, ta thu đợc 3 gam axit tơng ứng Biết hiệu suất phản ứng đạt 100% Hãy xác định công thức phân tử và gọi tên andehit

a) Viết phơng trình phản ứng, biết rằng trong quá trình oxi hoá Cr2O72- trở thành Cr3+

b) Giải thích vì sao phải chng cất ngay etanal?

c) Tính hiệu suất của toàn bộ quá trình trên

ĐS: H =

39 , 225

8 , 123

=54,9%

Bài 2:

Khi oxi hoá 6,6 gam một andehit đơn chức ngời ta thu đợc axit tơng ứng có khối lợng tăng 2,4 gam Biết hiệu suất phản ứng là 100% Xác định CTPT, gọi tên anđehit Viết phơng trình điều chếanđehit từ natriaxetat

Ngày đăng: 03/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w