1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề Thi ĐH Vat li hat nhan

101 470 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số đề Thi ĐH Vật lý Hạt Nhân
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 859 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng khối lợng của các hạt tạo thành lớn hơn khối ợng của hạt nhân mẹ l-15.. Nếu hạt nhân mẹ phóng xạ α thì vị trí của hạt nhân con trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ sẽ: A.. Lực h

Trang 1

3 Câu n o ào sau đây sai khi nói về tia α:

A là chùm hạt nhận của nguyên tử Hêli B có khả năng ion hoá chất khí

C có tính đâm xuyên yếu D có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng

4 Chất iốt phóng xạ 13153Icó chu kỳ bán rã 8 ngày Nếu nhận đợc 100 g chất này thì sau 8 tuần khối lợngIốt còn lại:

A 0,78g B 2,04 g C 1,09 g D 2,53 g

Trang 2

8 C©u nµo sau ®©y sai khi nãi vÒ tia γ:

A Cã b¶n chÊt sãng ®iÖn tõ B Cã bíc sãng xÊp xØ bíc sãng tia X

C Cã kh¶ n¨ng ®©m xuyªn m¹nh D Kh«ng bÞ lÖch trong ®iÖn trêng vµ tõ trêng

Trang 3

9 Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị là N14 và N15 có khối lợng nguyên

tử lần lợt là m1 = 14,00307u và 15,00011u Phần trăm của N15 trong nitơ tự nhiên: A 0,36% B.0,59% C 0,43% D 0,68 %

10 Câu nào sau đây sai khi nói về tia β: A Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia α B Tia β cóbản chất là dòng electron

C Bị lệch trong điện trờng D Tia β+là chùm hạt có khối lợng bằng electron nhng mang điệntích dơng

11 Chất phóng xạ Na24 có chu kỳ bán rã là 15 giờ Hằng số phóng xạ của nó:

A 4.10-7 s-1 B 12.10-7 s-1 C 128.10-7 s-1 D 5.10-7 s-1

12 Cho phản ứng hạt nhân: 23994 Pu23592 U.Phản ứng trên phóng ra tia: A β- B β+

C α D β

Trang 4

13 Chu kỳ bán rã 21084 Polà 138 ngày Khi phóng ra tia α polôni biến thành chì Sau 276 ngày, khối lợngchì đợc tao thành từ

1 mg Po ban đầu là: A 0,3967 mg B 0,7360 mg C 0,6391 mg D.0,1516 mg

14 Câu nào sau đây sai khi nói về phóng xạ :

A Là phản ứng hạt nhân tự xẩy ra B Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài

C Là phản ứng hạt nhân toả năng lợng D Tổng khối lợng của các hạt tạo thành lớn hơn khối ợng của hạt nhân mẹ

l-15 Ngời ta có thể kiểm soát phản ứng hạt nhân dây chuyền bằng cách:

A Làm chậm nơtrôn bằng nớc nặng B Hấp thu nơtrôn chậm bằng các thanh cadimi

C Làm chậm nơtrôn bằng than chì D câu A và C

Trang 5

16 Phốt pho phóng xạ có chu kỳ bán rã là 14 ngày Ban đầu có 300 g chất phốt pho đó, sau 70 ngày

đêm, lợng phốt pho còn lại là: A 8,654 g B 7,993 g C 8,096 g

D 9,375 g

17 Nếu hạt nhân mẹ phóng xạ α thì vị trí của hạt nhân con trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ sẽ:

A Lùi 2 ô B tiến 2 ô C lùi 1 ô D tiến 1 ô

18 Nếu hạt nhân con tiến 1 ô trong bản tuần hoàn so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân mẹ có tính phóng xạ:

A γ B α C β- D β+

19 1124Nacó chu kỳ bán rã là 15 giờ, phóng xạ tia β- Ban đầu có 1 mg 24

11Na Số hạt β- đợc giải phóng sau

5 ngày:

A 19.8.1018 B 21,5.1018 C 24.9.1018 D 11,2.1018

20 Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ β- có chu kỳ bán rã là T = 5570 năm) trong cây cối là nh nhau Phântích 1 thân cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 0.25 C12 cây đó đã chết cách nay một khoảng thời gian:

Trang 6

A 15900 năm B 30500 năm C 80640 năm D 11140 năm

21 Rn 222 có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Số nguyên tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:

A.180,8.1018 B 169.1018 C.220,3.1018 D 180,8.1018

22 Vào lúc t = 0, ngời ta đếm đợc 360 hạt β- phóng ra (từ 1 chất phóng xạ) trong 1phút Sau đó 2 giờ

đếm đợc 90 hạt β- trong 1 phút Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó: A 60 phút B 120 phút

Trang 7

25 Sau 5 lần phóng xạ α và 4 lần phóng xạ β- thì 22688 Ra biến thành nguyên tử:

27 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối

l-ợng lúc mới nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng: A 100 ngày

B 75 ngày C 80 ngày D 50 ngày

28 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về lực hạt nhân?

A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay

Trang 8

B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích th ớc hạtnhân.

C Lực hạt nhân bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện d ơng D A, B đều

đúng

29 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị?

A Các hạt nhân đồng vị có cùng Z nhng khác nhau số A B Các hạt nhân đồng vị có cùng A nhngkhác nhau số Z

C Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtrôn D A, B và C đều đúng

30 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khối lợng nguyên tử và đơn vị khối lợng nguyên tử?

A Đơn vị khối lợng nguyên tử bằng 1/12 khối lợng của đồng vị phổ biến của nguyên tử cacbon (12C

6 )

Trang 9

B Khối lợng của nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân C 1 đvkl u = 1,6605.10-27kg D A, B

và C đều đúng

31 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

A Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhânkhác B Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ C Phóng xạ là một trờng hợp riêng củaphản ứng hạt nhân D A, B và C đều đúng

32 Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha? A Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử

hêli (4He

2 )

B Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng

D Khi đi trong không khí, tia anpha làm iôn hoá không khi và mất dần năng l ợng

Trang 10

33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia bê ta?

A Có hai loại tia bêta: - và + B Tia bêta bị lệch trong điện trờng và từ trờng

C Trong sự phóng xạ, các hạt  phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng D A, B và

C đều đúng

34 Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia  ? A Hạt - thực chất là electrôn

B Trong điện trờng, tia - bị lệch về phía bản dơng của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia 

C Tia - có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ centimet D A, B đều đúng

35 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia + ?

A Hạt + có cùng khối lợng với electrôn nhng mang một điện tích nguyên tố dơng

B Tia + có tầm bay ngắn hơn so với tia  C Tia + có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống nhtia Rơnghen

D A, B và C đều đúng

Trang 11

36 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn (dới 0,01nm)

B Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lợng cao C Tia gamma không bị lệch trong điện trờng D

A, B và C đều đúng

37 Điều nào sau đây là Sai khi nói về tia gamma.

A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có tần số rất lớn B Tia gamma không nguy hiểm cho con ời

ng-C Tia gamma có khả năng đâm xuyên rất mạnh D A, C đều đúng

38 Điều nào sau đây là Sai khi nói về độ phóng xạ H?

A Độ phóng xạ H của rmột lợng chất phóng xạ là đại lợng đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếucủa lợng chất phóng xạ đó B Với một chất phóng xạ cho trớc, độ phóng xạ luôn là một hằng số

Trang 12

C Với một lợng chất phóng xạ cho trớc, độ phóng xạ giảm dần theo quy luật hàm số mũ theo thời gian

D A, C đều đúng

Trả lời các câu hỏi 39,40 và 41 nhờ sử dụng dữ kiện sau:

Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử 140:1 Giả thiết tại thời điểm hình thành Trái đất tỉ lệ này là 1:1 Biết chu kì bán rã của U238 và U235 lần lợt là T 1 = 4,5.10 9 năm và T 2 = 7,13.10 8 năm

39 Hằng số phân rã phóng xạ U235 có thể nhận giá trị :

A 0,514.10-9 năm-1 B 0,154.10-9 năm-1 C 0,415.10-9 năm-1 D Mộtgiá trị khác

40 Hằng số phân rã của U238 có thể nhận giá trị :

A.0,097.10-9 năm-1 B 0,907.10-9 năm-1 C 0,079.10-9 năm-1 D Một giátrị khác

Trang 13

41 Tuổi của Trái đất là: A t  0,6.109 năm B t  1,6.109 năm C t  6 109 năm.

Trang 14

A H = 8830 Bq B H = 3088 Bq C H = 3808 Bq D Một giá trịkhác.

45 Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ - của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của mộtkhúc gỗ cùng loại, cùng khối lợng vừa mới chặt Cho biết chu kì bán rã của C14 là T= 5600 năm

Trang 15

48 Urani 238 phân rã thành Rađi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị bền chì 20682Pb Hỏi

Trang 16

51: Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có N0 = 2,86.10 hạt nhân Trong giờ đầu phát ra 2,29.10 tiaphóng xạ Chu kỳ bán rã của đồng vị A là: A 8 giờ B 8 giờ 30 phút C 8giờ 15 phút D 8 giờ 18 phút

52: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là:

A 0,4 B 0,242 C 0,758 D 0,082

Đề ôn luyện: Định luật phóng xạ 2

Trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3 nhờ sử dụng dữ kiện sau:Pôlôli 210Po

84 là chất phóng xạ  với chu kỳ bán rã là 138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của nó là 1,67.10 11 Bq Cho m(Po) = 109,982 u; N A = 6,022.10 23 /mol

Trang 17

1 Hằng số phân rã phóng xạ của Po có thể nhận giá trị :

A  = 0,00205 ngày -1; B  = 0,00502 ngày -1 C  = 0,00052 ngày -1; D Một giá trịkhác

2 Khối lợng ban đầu của Po có thể nhận giá trị :

A m0 = 1 gam; B m0 = 1,5 gam C m0 = 0,5 gam D Một giá trị khác

3 Sau thời gian bao lâu thì độ phóng xạ của nó giảm đi 16 lần?

A t = 414 ngày; B t = 690 ngày C t = 828 ngày; D Một giá trịkhác

4 Nguyên tố radi 226Ra

88 phóng xạ có chu kì bán rã T = 1570 năm Cho NA = 6,022.1023/mol; ln2 =0,693 Độ phóng xạ của

Trang 18

2 g radi cã thÓ nhËn gi¸ trÞ :A H = 0,527.105 Bq; B H = 0,945.105 Bq C H = 0,745.105 Bq;

Trang 19

7 Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ Chu kỳ bán rã của pôlôni là T = 138 ngày Một mẫu pôlôni nguyênchất có khối lợng ban đầu là 0,01 g Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã có thể nhậngiá trị : (NA= 6,023.1023 nguyên tử/mol )

A H = 20,8 1012 Bq B H = 2,08.1010 Bq C H = 20,8 1010 Bq D Một giá trị khác

Trả lời các câu 8 và 9 nhờ sử dụng dữ kiện sau: Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần.

8 Giá trị chu kì bán rã T của chất phóng xạ có thể nhận giá trị:

A 1 giờ; B 1,5 giờ C 0,5 giờ D 4 giờ

9 Sau 3 giờ độ phóng xạ của chất đó giảm : A Giảm 4 lần B Giảm 8 lần C giảm 2 lần D.

Giảm 16 lần

Trả lời các câu hỏi 10, 11 và 12 nhờ sử dụng dữ kiện sau:

Trang 20

Chu kì bán rã của pôlôni 210Po

84 là 140 ngày đêm, lúc đầu có 42mg pôlôni Cho biết N A = 6,02.10 29 /mol

10 Số hạt nhân ban đầu có thể nhận những giá trị :

A N0 = 1,204.1020 hạt; B N0= 1,204 1023 hạt C N0 = 12,04.1020 hạt; D.Một giá trị khác

Trang 21

* Theo các quy ớc sau: (I) và (II) là các mệnh đề.

A (I) đúng, (II) đúng (I) và (II) có liên quan với nhau B (I) đúng, (II) đúng (I) và (II) không liên quan với nhau

C Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai D Phát biểu (I) sai, Phát biểu (II) đúng Trả lời các câu hỏi từ 13 đến 20.

13 (I) khi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

Vì (II) Hạt  chính là hạt nhân hêli mang điện tích dơng

14 (I) Trong phóng xạ , hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ

vì (II) trong phóng xạ , định luật bảo toàn số khối đợc nghiệm đúng

15 (I) Trong phóng xạ -, hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ

Vì (II) Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có cùng số khối

Trang 22

16 (I) Trong phóng xạ , hạt nhân không bị biến đổi Vì (II) tia  chỉ là bức xạ điện từ

17.(I) Trong hiện tợng phóng xạ, hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân

khác Vì (II) Sự phóng xạ là một trờng hợp riêng của phản ứng hạt nhân

18 (I) Độ phóng xạ giảm dần theo quy luật hàm số mũ theo thời gian

Vì (II) Độ phóng xạ là đại lợng đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lợng chất phóng xạ

19 (I) Độ phóng xạ tỉ lệ thuận với số hạt của chất phóng xạ Vì (II) Độ phóng xạ của N hạt tính theo

công thức: H =  N

20 (I) các chất phóng xạ đều có chung một hằng số phân rã phóng xạ.

Vì (II) Mỗi chất phóng xạ có một chu kì bán rã T riêng

21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ gamma?

A Chỉ xảy ra khi hạt nhân đang ở trạng thái kích thích B Phóng xạ gamma luôn đi kèm sau cácphóng xạ  và 

Trang 23

C Trong phóng xạ gamma không có sự biến đổi hạt nhân D A, B và C đều đúng.

22 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất phóng xạ?

A Chu kì bán rã của mọi chất phóng xạ đều nh nhau B Mỗi chất phóng xạ chỉ chịu một trong ba loạiphóng xạ: ,  hoặc 

C Với cùng khối lợng nh nhau, độ phóng xạ của các chất phóng xạ là nh nhau D A, B và C đều sai

23 Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào trong các ứng dụng sau?

A Chất Côban (60Co

27 ) phát ra tia  dùng để tìm khuyết tật trong các chi tiết máy

B Phơng pháp các nguyên tử đánh dấu C Ph ơng pháp dùng cacbon 14 D A, B và C

đều đúng

* Theo các quy ớc sau: (I) và (II) là các mệnh đề.

Trang 24

A (I) đúng, (II) đúng (I) và (II) có liên quan với nhau B (I) đúng, (II) đúng (I) và (II) không liên quan với nhau

C Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai D Phát biểu (I) sai, Phát biểu (II) đúng Trả lời các câu hỏi từ 24 đến 28.

24 (I) phản ứng: 4He  27Al  30P  1n

2 13 15 0 là phản ứng hạt nhân nhân tạoVì (II) phản ứng 4He27Al 30P 1n

2 13 15 0 do hai ông bà Giôliô - Quyri thực hiện năm 1934

25 (I) để tạo ra những hạt có động năng lớn (đạn) cho các phản ứng hạt nhân nhân tạo, ng ời ta thờng

dùng máy gia tốc.Vì (II) máy gia tốc đợc chế tạo lần đầu tiên vào năm 1932

26 (I) Phơng pháp cacbon 14 dùng để xác định tuổi các cổ vật

vì (II) cacbon 14 chỉ có ở trong các cổ vật mà không có trong các vật thông th ờng

Trang 25

27 (I) để theo dõi sự di chuyển chất lân trong cây xanh, ng ời ta dùng phơng pháp các nguyên tử đánh

dấu Vì (II) P32 là chất phóng xạ + nên rất dễ theo dõi sự di chuyển của nó

28 (I) Dùng phơng pháp cacbon 14 không thể xác định tuổi của các mẩu xơng động vật Vì (II) C14 là

chất phóng xạ -

Trả lời các câu hỏi từ 29 đến 32 nhờ sử dụng dữ kiện sau:

Trang 26

30 Nh÷ng h¹t nh©n nµo cã cïng sè n¬tr«n? A H¹t nh©n Th vµ H¹t nh©n Ra B H¹t nh©n U

vµ H¹t nh©n Ra

C H¹t nh©n Pa vµ H¹t nh©n Ra D Kh«ng cã cÆp h¹t nh©n nµo cãcïng sè n¬tr«n

Trang 27

C Hạt nhân 238U

92 và Hạt nhân 234Th

90 D Chỉ có cặp hạt nhân 234Th

90

33.Dới tác dụng của bức xạ , hạt nhân đồng vị bền của beri (94Be) có thể tách thành mấy hạt nhân 

và có hạt nào kèm theo? A 2 hạt nhân  và electrôn B 2 hạt nhân  và pôzitôn C 2 hạtnhân  và nơtrôn D Một kết quả khác

34.Tìm phát biểu đúng về phóng xạ

A Khi tăng nhiệt độ , hiện tợng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

B Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ , hiện tợng phóng xạ bị hạn chế chậm lại

C phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ

D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng điện trờng mạnh hoặc từ trờng mạnh

35.Dùng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự phân rã phóng xạ?

A Giữ nguyên tố đó ở nhiệt độ thấp

Trang 28

B.Giữ nguyên tố đó ở trong thùng kín có vách chì dày.

C.Giữ nguyên tố đó chung với nguyên tố khác có thể gây tác dụng hoá học với nó

D Tất cả các biện pháp trên không thể dùng đợc

36 Tìm phát biểu sai về phóng xạ.

A Có chất phóng xạ để trong tối sẽ phát sáng Vậy có loại tia phóng xạ mắt ta nhìn thấy đợc

B Các tia phóng xạ có những tác dụng lí hoá nh iôn hoá môi trờng, làm đen kính ảnh , gây ra các phảnứng hoá học

C Các tia phóng xạ đều có năng lợng nên bình đựng chất phóng xạ nóng lên

D Sự phóng xạ toả ra năng lợng

37 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ anpha 

A Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện B Tia anpha là chùm hạt nhân hêli 42 Hemang điện +2e

Trang 29

C Hạt anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 10 m/s D Tia  đi đợc 8 m trongkhông khí.

38.Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ bêta .

A Tia bêta trừ - chính là chùm electrôn mang điện âm e- B Tia bêta cộng + chính là chùmpôzitôn mang điện dơng +e

C Các tia bêta đi trong điện trờng bị lệch ít hơn tia anpha vì khối lợng các hạt e-, e+ nhỏ hơn nhiều so vớikhối lợng hạt 

D Các hạt  đợc phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng

39.Tìm phát biểu đúng về tia gamma .

A.Tia gamma là sóng điện từ có bớ sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ, nhỏ hơn bớc sóng tia X vàbớc sóng tia tử ngoại B Tia gamma có vận tốc lớnnên ít bị lệch trong điện, từ trờng

Trang 30

C Tia gamma không đi qua đợc lớp chì dầy 10 cm D Đối với con ngời tia gamma không nguyhiểm bằng tia anpha.

40.Iôt phóng xạ 13153 I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g chất này Hỏisau t = 24 ngày khối lợng Iốt còn lại :

A 25 g ; C 20 g ; B 50 g ; D 30 g ;

41 Hạt nhân Po 210 là hạt nhân phóng xạ α, sau khi phát ra tia α nó trở thành hạt nhân chì bền Dùngmột mẩu Poloni nào đó, sau 30 ngày ngời ta thấy chỉ số giữa khối lợng của chì và khối lợng của Polonitrong mẫu bằng 0,1595 Chu kì bán rã của Po : A T = 138 ngày B T = 13,8ngày C T = 1,38.105 ngày D T = 1380 ngày

42 Gỗ có tính chất phóng xạ β- nhờ 146 C với chu kì bán rã 5600 năm Thực nghiệm cho thấy các khối gỗkhô cùng khối lợng của các cây mới đẵn đều có độ phóng xạ nh nhau ở thời điểm mới đẵn Tính tuổi của

Trang 31

một khối gỗ khô cổ, biết rằng độ phóng xạ của nó chỉ bằng 1 / 8 độ phóng xạ của một khối gỗ khô cùngkhối lợng của cây mới đẵn

A 44800 năm B 16800 năm C 22400 năm D 33600 năm

43 Tìm độ phóng xạ của m0 = 200g chất phóng xạ 13153I Biết răng sau 16 ngày lợng chất đó chỉ còn lạimột phần t ban đầu

A H0 = 9,22.1016Bq B H0 = 2,3.1017Bq C H0 = 3,2.1018Bq D H0 =4,12.1019Bq

44 Tìm số nguyên tử N0 có trong m0 = 200g chất Iốt phóng xạ 13153I

A N0 = 9,19.1021 B N0 = 9,19.1022 C N0 = 9,19.1023 D N0 =9,19.1024

45 Tốc độ phân rã của 1 g Ra_226 là 1Ci Trong 1 năm 1 g Ra_226 sẽ cho 0,042cm3 khí Heli do phóngxạ α (ở đktc) Hãy xác định số Avôgađrô và chu kì bán rã của Ra_226

Trang 32

2 T×m sè nguyªn tö N0 cã trong m0 = 200 g chÊt i«t phãng x¹ 13153 I A 9,19.1021 ; B 9,19.1023 ; C.9,19.1022 ; D 9,19.1024 ;

3 ChÊt phãng x¹ p«l«ni 84210P0 cã chu k× b¸n r· T = 138 ngµy Mét lîng p«l«ni ban ®Çu m0 , sau 276ngµy chØ cßn l¹i 12 mg.T×m lîng p«l«ni ban ®Çu m0 A 36 mg ; B 60 mg ; C 24 mg ;

D 48 mg ;

Trang 33

4 §ång vÞ 11Na phãng x¹ β víi chu k× T = 15 h t¹o thµnh h¹t nh©n con lµ 12Mg Khi nghiªn cøu métmÉu chÊt ngêi ta thÊy ë thêi ®iÓm b¾t ®Çu kh¶o s¸t th× tØ sè khèi lîng 12Mg24 vµ 11Na24 lµ 0,25 Sau baol©u tØ sè Êy b»ng 9:

* ChÊt phãng x¹ c« ban 6027 Codïng trong y tÕ cã chu k× b¸n r· T = 5,33 n¨m vµ khèi lîng nguyªn

tö lµ 58,9u Ban ®Çu cã 500g chÊt 6027 Co Gi¶i c¸c bµi 5,6,7,8,9.

5 T×m khèi lîng chÊt phãng x¹ cßn l¹i sau 12 n¨m A 210g ; B 105g ; C.96g ; D 186g ;

6 T×m khèi lîng chÊt phãng x¹ cßn l¹i sau 16 n¨m A 75,4g ; B 58,6g ; C.62,5g ; D 69,1g ;

7 Sau bao nhiªu n¨m th× khèi lîng chÊt phãng x¹ cßn l¹i 100g.

Trang 34

11.Một lợng chất phóng xạ tecnexi 9943Te ( thờng đợc dùng trong y tế ) đợc đa đến bệnh viện vào lúc 9hsáng ngày thứ hai đầu tuần Đến 9h sáng ngày thứ ba ngời ta thấy lợng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn

Trang 35

lại bằng 1/16 lợng phóng xạ ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ tecnexi là : A 12 giờ ; B.

8 giờ ; C 4 giờ ; D 6 giờ ;

* Hạt nhân 92238 U phân rã phóng xạ qua một chuỗi hạt nhân rồi đến hạt nhân bền 82206 Pb Chu kì bán rã của toàn bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỉ năm Trả lời câu 12,13.

12 Số phân rã anpha  trong chuỗi phân rã phóng xạ từ 92238 U cho đến 20682 Pb

Trang 36

khèi lîng chÊt phãng x¹ tecnªxi cÇn lÊy tõ lß ph¶n øng lµ bao nhiªu ? A 8 g ; B 2

g ; C 4 g ; D 6 g ;

15 Chu kú b¸n r· cña 2760C0 b»ng gÇn 5 n¨m Sau 10 n¨m, tõ mét nguån 2760C0 cã khèi lîng 1g sÏ cßn l¹ibao nhiªu gam ?

A GÇn 0,75g 6027C0 B GÇn 0,50g 6027C0 C GÇn 0,25g 6027C0 D.GÇn 0,10g 2760C0

16 èng nghiÖm chøa 103 nguyªn tö cña mét nguyªn tè phãng x¹ X cã chu kú b¸n r· T Sau kho¶ng thêigian t =T/2, trong èng nghiÖm cßn bao nhiªu nguyªn tö X ?

A GÇn 700 nguyªn tö X B GÇn 250 nguyªn tö X C GÇn 500 nguyªn tö X D GÇn

100 nguyªn tö X

Trang 37

17 Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N0 hạt nhân Saukhoảng thời gian 3T, trong mẫu: A Còn lại 25% số hạt nhân N0 B đã bị phân rã25% số hạt nhân N0.

Trang 38

20 Trong nguồn phóng xạ 3215P có 108 nguyên tử với chu kì bán rã T = 14 ngày Bốn tuần lễ trớc đó, sốnguyên tử 3215P trong nguồn đó bằng :A N0 = 1012 nguyên tử B N0 = 2.108 nguyên tử C.4.108 nguyên tử D 16.108 nguyên tử.

21 Thại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2g 22286Rn Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T Saukhoảng thời gian t = 1,4T số nguyên tử 22286Rn còn lại là :A N = 1,874.1018 B N = 2,165.1019

C N = 1,234.1021 D N = 2,465.1020

22 Tại thời điểm ban đầu ngời ta có 1,2g 22286Rn Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày

Độ phóng xạ ban đầu của 1,2g 22286Rn bằng : A H0 = 1,243.1012Bq B H0 = 7,253.1015Bq C H0

= 2,1343.1016Bq D H = 8,352.1019Bq

Trang 39

23 U phân rã thành Pb với chu kì bán rã T = 4,47.109 năm Một khối đá đợc phát hiện có chứa46,97 mg 238U và 2,135 mg 206Pb Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tấtcả lợng Chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238U Hiện tại tỉ lệ giữa số nguyên tử 238U và

A Gần 2,5.106 năm B Gần 3,4.107 năm C Gần 3,3.108 năm D Gần6.109 năm

Trang 40

25 Côban phóng xạ 6027C0 đợc sử dụng rộng rãi trong y học và kĩ thuật, vì nó phát xạ tia γ và có thờigian bán rã T = 5,7 năm Để độ phóng xạ H0 của nó giảm xuống e lần (e là cơ số của loga tự nhiên ln) thìcần khoảng thời gian là

2 He đợc phóng ra từ hạt nhân các nguyên tử với vận tốc v = 107m/s Tia

α bị lệch đi trong điện trờng và từ trờng, gây ra iôn hóa môi trờng có tính đâm xuyên yếu

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w