1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi thu dai hoc sinh 2009 co dap an

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định d trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể man[r]

Trang 1

de 01 dai hoc 1/ Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a sự tiến hoá song hành b sự tiến hoá phân li

c sự tiến hoá đồng quy d phản ánh nguồn gốc chung

2/ Điều không đúng về gen (ADN) ti thể và lạp thể là

a các ADN này có dạng xoắn kép, trần, mạch vòng

b có khả năng đột biến và di truyền các đột biến đó

c mã hoá cho hệ thống sinh tổng hợp prôtêin và các thành phần của ti thể, lạp thể cũng như một số prôtêin tham gia trong các chuỗi truyền điện tử trong hôháp và quang hợp

d sự di truyền của ti thể và lạp thể hoàn toàn theo dòng mẹ

3/ Mã di truyền có tính thoái hoá vì

a có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin

b có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba

c có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin

d một bộ ba mã hoá một axitamin

4/ Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp là

a thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

b mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

c đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

d thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai

5/ Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí

6/ Tính trạng do một hoặc vài gen quy định và ít chịu ảnh hưởng của môi trường là tính trạng

a trội lặn hoàn toàn b số lượng c chất lượng d trội lặn không hoàn toàn 7/ Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là

a tạo các giống cây ăn quả không hạt b tạo thể song nhị bội

c sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn d tạo ưu thế lai

8/ Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách

a gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin b lai xa kèm theo đa bội hoá

c gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ d gây đột biến nhân tạo bằng NMU

9/ Để tạo ra các giống, chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất trên qui mô công nghiệp các chế phẩm sinh học như: axit amin, vitamin, enzim, hoocmôn, kháng sinh , người ta sử dụng

a đột biến nhân tạo b các phương pháp lai c chọn lọc cá thể d kĩ thuật di truyền 10/ Nghiên cứu trẻ đồng sinh cho phép:

a phát hiện các trường hợp bệnh lí do đột biến gen và đột biến NST

b xác định mức độ tác động của môi trường lên sự hình thành các tính chất của cơ thể

c xác định vai trò của di truyền trong sự phát triển của các tính trạng

d tất cả các câu đều đúng

11/ Việc lập phả hệ cho phép:

a theo dõi tính chất hoặc một bệnh tật nào đó qua 1 số thế hệ

b xác định tính chất hay một số bệnh di truyền trên NST thường hay NST giới tính

c phân tích được tính chất, hay bệnh có di truyền không và qui luật di truyền của nó như thế nào

d tất cả đều đúng

12/ Bệnh nào sau đây ở người có liên quan đến giới tính:

c Bệnh máu khó đông, mù màu đỏ và màu lục d Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm 13/ Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

a tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY

b ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường

c chỉ có trong tế bào sinh dục

d số cặp nhiễm sắc thể bằng một

14/ Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

a đồng loạt, xác định, không di truyền

b riêng lẻ, không xác định, di truyền

c đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền

d đồng loạt, không xác định, không di truyền

Trang 2

15/ Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi- Van béc cấu trúc di truyền trong quần thể lúc đó là

a 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa b 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa

c 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa d 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa

16/ Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là

17/ Thực vật và động vật có tỉ lệ giao tử mang đột biến gen khá lớn do:

a từng gen riêng rẽ có tần số đột biến tự nhiên rất cao

b nhạy cảm với các tác nhân đột biến

c số lượng tế bào sinh dục lớn và số lượng gen trong mỗi tế bào khá cao

d có một số gen rất dễ bị đột biến

18/ Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

a đột biến NST b biến dị di truyền c đột biến gen d biến dị tổ hợp

19/ Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên(CLTN) là không đúng:

a dưới tác dụng của CLTN các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi

b CLTN không chỉ tác động đối với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể

c CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định

d trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính qua đó biến đổi thành kiểu gen của quần thể

20/ Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là:

a lần đầu tiên giải thích sự tiến hoá của sinh giới một cách hợp lí thông qua vai trò của chọn lọc

tự nhiên, di truyền và biến dị

b bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật

c Giải thích được sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình

d chứng minh sinh giới là kết quả của một quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp 21/ Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?

a tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp

b tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp

c tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen qua các thế hệ

d tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian

22/ Tiến hoá nhỏ là quá trình

a biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

b hình thành các nhóm phân loại trên loài

c biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

23/ Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc chống lại

24/ Các quần xã sinh vật vùng lạnh hoạt động theo chu kỳ

25/ Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

a để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau

b do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

c để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau

d để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích

26/ Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài chiếm ưu thế là

27/ Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại thái cổ:

a sự sống đã phất triển từ dạng chưa có cấu tạo tế bào đến đơn bào rồi đa bào

b vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội

c sự sống đã phát sinh với sự có mặt của than chì và đá vôi

d đã có hầu hết các đại diện ngành động vật không xương sống

Trang 3

28/ Phát biểu nào dưới đây về các biến động khí hậu và địa chất là không đúng:

a chuyển động tạo núi thường kèm theo động đất và núi lửa nhưng không làm phân bố lại đại lục và đại dương

b các chuyển động tạo núi thường làm xuất hiện những dãy núi lớn, ảnh hưởng nhiều tới sự phân hoá khí hậu duyên hải ấm và khí hậu lục địa khô

c mặt đất có thể bị nâng lên hay sụt xuống do đó biển tiến ra xa hoặc tiến sâu vào đất liền

d các đại lục có thể dịch chuyển theo chiều ngang làm thay đổi phân bố đất liền

29/ Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân chuẩn chịu sự kiểm soát bởi

a cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen gây bất hoạt

b gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bất hoạt

c cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt

d cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường

30/ Những con voi trong vườn bách thú là

a tập hợp cá thể voi b quần thể c quần xã d hệ sinh thái

31/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do

a sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm b sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử

c sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng d sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

32/ Ở bò, gen A qui định lông đen, a: lông vàng Trong một quần thể, bò lông vàng có 171 con, chiếm 9% tổng số cá thể của đàn Tần số của gen A là:

33/ Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng b yếu tố hữu sinh

34/ Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

a các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

b các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể

c các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

d tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau

35/ Sự tác động của 1 gen lên nhiều tính trạng đã

a tạo dãy biến dị tương quan

b làm cho tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu hiện ở đời lai

c làm xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ

d tạo nhiều biến dị tổ hợp

36/ Thể đồng hợp là cơ thể mang

a 2 alen giống nhau của cùng một gen

b 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen

c nhiều alen giống nhau của cùng một gen

d 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

37/ Gen S có 4800 liên kết hiđrô và G = 2A đột biến thành S' có 4801 liên kết hiđrô nhưng chiều dài không đổi Vậy S' có:

a A = T = 598; G = X = 1202 b A = T = 599; G = X = 1201

c A = T = 600; G = X = 1200 d A = T = 602; G = X = 1198

38/ Ở người: gen D qui định mắt màu đen trội hoàn toàn so với gen d qui định mắt xanh, cặp alen này ở NST thường Khi các con đều mắt đen thì bố và mẹ có kiểu gen là :

39/ Khi các gen phân li độc lập, thì phép lai p = AaBbccDdee x AabbccDdEe sinh ra F1 có kiểu gen aabbccddee chiếm tỉ lệ

40/ Đâu là một hệ sinh thái(HST) nhân tạo:

41/ Tập hợp nào sau đây bao gồm các tập hợp còn lại:

42/ Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là nguồn chính, số loài hạn chế và được cấp thêm vật chất?

a hệ sinh thái biển b rừng nhiệt đới

c hệ sinh thái nông nghiệp d hoang mạc và savan

Trang 4

43/ HST nhân tạo khác hệ sinh thái tự nhiên ở điểm chính là:

a do con người tạo ra b độ đa dạng thấp

c phục vụ con người d thường nhỏ bé hơn

44/ Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về

c một hay một số cặp nuclêôtit d cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể 45/ Trường hợp nào dưới đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật?

c Đa bào lưỡng bội d Hợp tử luỡng bội

46/ Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

a chuyển đoạn b mất đoạn

47/ Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

a sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm b crômatít, đường kính 700 nm

c sợi cơ bản, đường kính 10 nm d siêu xoắn, đường kính 300 nm

48/ Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

a các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

b do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

c sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

d sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể

49/ Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a số lượng và sức sống của đời lai phải lớn

b các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

c các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

d mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể

50/ Vốn gen của quần thể là

a tần số các alen của quần thể

b tổng số các kiểu gen của quần thể

c tần số kiểu gen của quần thể

d toàn bộ các alen của tất cả các gen trong quần thể

¤ Đáp án của đề thi:01

1[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]d 16[ 1]d 17[ 1]c 18[ 1]c 19[ 1]d 20[ 1]d 21[ 1]b 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]d 25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]d 28[ 1]a 29[ 1]a 30[ 1]a 31[ 1]b 32[ 1]d 33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]a 36[ 1]b 37[ 1]b 38[ 1]d 39[ 1]a 40[ 1]d 41[ 1]d 42[ 1]c 43[ 1]a 44[ 1]d 45[ 1]b 46[ 1]d 47[ 1]b 48[ 1]c 49[ 1]d 50[ 1]d

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w