1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lộc Ninh

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn 26,05 gam M, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy chỉ gồm CO2, H2O và N2 vào bình đựng 800ml dung dịch BaOH2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 3,248 lít đktc [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LỘC NINH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là

loại đường nào sau đây?

Câu 2: Đầu thế kỉ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với muối ăn Khi đó xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm Hãy cho biết khí thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?

Câu 3: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: NaOH, HCl, Na2CO3, KHSO4, H2SO4,

CaCl2 Số trường hợp tạo ra kết tủa là

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:

TrioleinNaOHdu,to X H SO loang,du 2 4  Y H ( Ni,t ) 2 o Z

Tên gọi của Z là

A. axit stearic B. axit panmitic C. axit axetic D. axit oleic

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ nhôm oxit có trong quặng đôlômit

(b) Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit

(c) Kim loại natri được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa

(d) Người ta làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nước vôi trong

(e) Natri hiđrocacbonat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước và dễ bị nhiệt phân hủy

(g) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện

Số phát biểu không đúng là

Câu 6: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

(a) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh

b) Cr tác dụng với dung dịch HCl đun nóng và với khí Cl2 đều tạo cùng một muối

(c) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH

(d) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt

(e) Muối crom (III) thể hiện tính oxi hóa trong môi trường kiềm, tính khử trong môi trường axit

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 7: Cho các nửa phản ứng:

+ 2e (3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH-

+ 4e

Trang 2

(5) 2Br- → Br2 + 2e; (6) 2H+ + 2e → H2

Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ + H2OH ,t O ; (2) Cao su thiên nhiên + HCl tO

(3) Poli(vinyl axetat) + H2O OH ,t O ; (4) Nilon-6,6 + NaOHtO

(5) Cao su thiên nhiên + StO ; (6) Cao su thiên nhiên tO

Các phản ứng làm giảm mạch polime là

Câu 9: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. H2N-CH2-COOH B. CH3COONH4 C. NaHCO3 D. H2N-C6H4-NH2

Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

Câu 11: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B. Phân tử khối của amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH luôn luôn là một số lẻ

C. Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

D. Ở điều kiện thường, có 3 amin no, mạch hở, đơn chức tồn tại trạng thái khí

Câu 13: Cho 15 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ

với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 14: Cho dãy các kim loại: Al, Cs, Cr, Hg, W Hai kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất tương ứng

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin, đimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường

(b) Anilin ít tan trong nước, tan trong benzen

(c) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh

(d) Phenylamoni clorua là chất tan tốt trong nước.Số phát biểu đúng là

Câu 16: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N Biết X tác dụng với NaOH thu được muối Y

(chứa C, H, O, Na) và chất Z (có khả năng đổi màu quỳ tím thành màu xanh) Số công thức cấu tạo có thể

Trang 3

C. Fe(NO3)3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3NO3

D. 3NH2CH2COOH + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3ClH3NCH2COOH

Câu 18: Đem trùng ngưng x kg axit ε-aminocaproic thu được y kg polime và 12,15 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90% Giá trị của x, y lần lượt là

A. 98,25 và 76,275 B. 65,5 và 50,85 C. 88,425 và 76,275 D. 68,65 và 88,425

Câu 19: Cho m gam bột Fe vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc

thu được chất rắn Y và dung dich Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hiđroxit kim loại Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được b gam

chất rắn Biểu thức liên hệ giữa m với a, b là

A. m = 8,575b - 7a B. m = 8,225b - 7a C. m = 8,4b - 3a D. m = 9b - 6,5a

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam một trieste mạch hở X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được

CO2 và y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 trong

CCl4 thì lượng Br2 phản ứng tói đa là 0,24 mol Giá trị của a là

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột → C6H12O6 → C2H6O → C2H4O → Axit axetic

Số chất trong sơ đồ trên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 25: Polime được sử dụng làm chất dẻo là

C. poli(metyl metacrylat) D. polibuta-1,3-đien

Câu 26: Một học sinh tiến hành thí nghiệm để xác định dung dịch X đựng trong lọ, thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3

- X đều không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3

Dung dịch X là dung dịch của chất nào sau đây?

Câu 27: Lên men 11,34 kg tinh bột thành V lít ancol etylic 46o (biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml) Giá trị của V là

Câu 28: Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl2, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được

dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 29: Cho các chất có công thức cấu tạo sau: C2H3COOCH3, C2H5OC2H5, HCOOC6H5, CH3COC2H5, CH3OOCCH3 Số chất không thuộc loại este là

Trang 4

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 6,94 gam hỗn hợp gồm FexOy và Al vào 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, thu

được 0,672 lít H2 (đktc) Biết lượng axit lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng (giả sử không có phản ứng khử Fe3+ thành Fe2+) Công thức của FexOy là

Câu 31: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được chât rắn Y Để hòa

tan hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (loãng) Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M Nung M trong chân không đến khối

lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sứ được

chất rắn T nung nóng Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A Giá trị của V và m lần lượt là

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 7,612 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức (đều mạch

hở) cần dùng vừa đủ 80 ml dung dịch KOH a mol/l Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối

của các axit cacboxylic và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat 4,4352

lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O Giá trị của a gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 34: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàn

toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X

Phần trăm khối lượng KClO3 trong X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic, trong đó

có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau Z và T (MZ < MT) và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu

được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896

ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và

3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este được tạo ra từ Z trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp A gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp B gồm các muối của Gly, Ala, Val Đốt cháy

hoàn toàn B bằng lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong

dư, thấy khối lượng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m

gam A thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 37: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung

dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối

Trang 5

lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các

phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của m

Câu 38: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X

(không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn

Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong dung dịch X là

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 6,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch hỗn

hợp gồm NaNO3 và 0,54 mol HCl, đun nóng Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y (chỉ

chứa các muối) và 1,568 lít hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 (đktc) Tỉ khối của Z so với metan bằng 1,25 Dung dịch Y có khả năng phản ứng tối đa với 285 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa T Nung T

đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O và K2O Hòa tan hoàn toàn 12,85 gam X vào nước, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 11,2 gam KOH Hòa tan hết 0,2 mol H3PO4 vào Y , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 2: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:

C. Sự khử phân tử nước D. Sự khử ion Na+

Câu 4: Phèn chua có công thức là

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

A. Tính oxi hóa B. Tính khử C. Tính khử và tính oxi hóa D. Tính bazơ

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Các chất X,

Trang 6

Y, Z lần lượt là

Câu 7: Dẫn khí CO2 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa Thể tích khí CO2 (đktc) tham gia phản ứng:

Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 Số kết tủa thu

được là

A. 4 chất kết tủa B. 3 chất kết tủa C. 2 chất kết tủa D. 1 chất kết tủa

Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: Glyxin, lòng trắng trứng, tinh

bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?

A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2 B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2

Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng

A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu

B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam

D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng

Câu 16: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối

C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có

A. 2 gốc C15H31COO B. 3 gốc C17H35COO C. 2 gốc C17H35COO D. 3 gốc C15H31COO

Câu 17: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hoa

xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X, Y có thể là cặp chất nào trong số các cặp cho sau

đây?

Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ mỗi dung dịch chứa một chất sau đây:NH4Cl,MgCl2, FeCl2, FeCl3,

Trang 7

AlCl3 Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy

dung dịch?

Câu 19: Cho glixin lần lượt tác dụng với các chất sau: HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH Số chất có tác

dụng với glixin là

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

VII) Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là:

A. I, II và III B. II, V và VI C. II, III và VI D. I, IV và V

Câu 21: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin Tính khối

lượng anilin tham gia phản ứng, biết H = 80%

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl

1,25M thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau Hai kim loại trong hỗn hợp

X là:

Câu 23: Cho 0,1 mol amino axit (có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch

HCl tạo thành 11,15g muối Công thức của axit amino axit là

Câu 24: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là

Câu 26: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là

A. Al, Na, Mg, K B. K, Na, Mg, Al C. Al, Mg, Na, K D. Na, K, Al, Mg

Câu 27: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 28: Sự ăn mòn kim loại không phải là

A. Sự oxi hóa kim loại

Trang 8

B. Sự phá hủy kim loai do tác dụng của các chất trong môi trường

C. Sự khử kim loại

D. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

Câu 29: Xà phòng hóa 795,6 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 170,52 kg dung dịch NaOH 15%

Khối lượng glixerol thu được là (giả sử phản ứng hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung

hòa hết lượng axit tự do có trong 1 gam chât béo)

Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) Tỉ lệ x : y là

Câu 31: Cho cao sau buna tác dụng với Cl2 (trong CCl4 có mặt P) thì thu được polime no, trong đó clo

chiếm 17,975% về khối lượng Trung bình cứ 1 phân tử Cl2 thì phản ứng được với bao nhiêu mắt xích

Câu 33: Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được khí Y

Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m nằm trong khoảng

A. 29,55 < m ≤ 35,46 B. 29,55 < m < 30,14 C. 0 < m ≤ 35,46 D. 30,14 ≤ m ≤ 35,46

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+

, Mg2+ (b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4

(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Từ quặng dolomit có thể điều chế được kim loại Ca và Mg riêng biệt

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng

(f) Các kim loại Li, Na, K, Ca đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

(g) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần

Số phát biểu đúng là

Trang 9

Câu 35: Cho bột Cu vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và HNO3 1M cho tới dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO Cô cạn dung dịch

X, khối lượng muối khan thu được là

Câu 36: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng, sau một

thời gian thu được 51,6 gam chât rắn B Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu

được 88,65 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Câu 38: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin CN) Đốt cháy hoàn toàn một loại cao su buna-N (polime X) với không khí vừa đủ, sau đó đưa hỗn hợp

(CH2=CH-sau phản ứng về 136,50C thu được hỗn hợp khí Y có chứa 76,7% N2 về thể tích Tỉ lệ số mắt xích giữa

buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime X là

A. giảm 32,7 gam B. giảm 27,3 gam C. giảm 23,7gam D. giảm 37,2 gam

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A. 78,05% và 0,78 B. 21,95% và 2,25 C. 21,95% và 0,78 D. 78,05% và 2,25

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi Vậy, anot

được làm bằng kim loại:

Trang 10

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

A. Đốt dây Fe trong khí O2

B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

C. Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng

D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl

Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là

Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là:

A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. C2H5COOCH3

Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:

Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2 Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ Y tác dụng với

dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:

Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A. NaHSO4 + NaOH B. Na2CO3 + H2SO4 C. Fe2(SO4)3 + NaOH D. KCl + NaNO3

Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:

Câu 11: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 12: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là:

Câu 13: Để bảo quản natri, người ta ngâm chìm natri trong:

Câu 14: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:

A. (C6H12O6)n B. (C12H24O12)n C. (C12H22O11)n D. (C6H10O5)n

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan trong nước

B. Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm

C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển xanh

D. Để rửa sạch ống nghiệm chứa anilin dùng dung dịch HCl

Câu 16: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:

Trang 11

A. 8 B. 14 C. 12 D. 10

Câu 17: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A. Cu2+, Fe3+ B. Ca2+, Mg2+ C. Na+, K+ D. Al3+, Fe3+

Câu 18: Chất sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol là:

Câu 19: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?

Câu 20: Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch trong dãy nào sau đây?

Câu 21: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y ( C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam

muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là:

Câu 22: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 8,2 gam muối Tên gọi của X là:

A. Propyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Metyl axetat

Câu 23: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử

B. Tinh bột là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích

C. Tất cả protein đều tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi đun nóng

D. Trong mạng tinh thể kim loại, chỉ chứa ion kim loại và electron tự do

Câu 25: Cho 9 gam hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được 10,08 lít H2 (đktc)

Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp trên là:

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 5,6 lít

khí H2 (đktc) Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X, thu được lượng kết tủa là:

Câu 27: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 28: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam

muối khan thu được là:

Câu 29: Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần

dùng x mol O2, thu được 0,38 mol CO2 Giá trị của x là:

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lộc Ninh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm