Chiều cao bằng h, hai đường chéo của hai mặt bên xuất phát từ một đỉnh hợp nhau một góc 60 o và O là tâm hình vuông ABCD... Tính thể tích khối chóp S.ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiế
Trang 1Câu 5: (1,0 điểm) Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD. A’B’C’D’. Chiều cao bằng h, hai đường chéo
của hai mặt bên xuất phát từ một đỉnh hợp nhau một góc 60 o và O là tâm hình vuông ABCD. Tính thể
Trang 20.25
0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
Giải phương trình: 4 + 3sinx + sin 3 x = 3cos 2 x + cos 6 x
Câu 2
Û 1 + 3(1 – cos 2 x) + 3sinx + sin 3 x = cos 6 x
Û 1 + 3sin 2 x + 3sinx + sin 3 x = cos 6 x
0.25
0.25 Câu 3
Trang 3î Giải hệ ta được : 1
0.25
0.25 0.25 0.25
2
2
5
P= y-x + x với x³0 Câu 6
h
a O'
Trang 4f’(x) = 3x 2 + x 2 + 8 ; f’(x) = 0 Û x =
3
4
; x = 2 Với x³0 ta có f(x) £ 10 Þ P £ 10
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A (0; 2 3) ; B - ( 2; 0)
= +
đường thẳng BC và AB bằng 60 o . Tính diện tích tam giác ABC biết rằng y C > 2.
Trang 5C(x; y) với y > 2 ; AB = (4; 0), AC = (x +2 ; y), BC= (x – 2 ; y)
4
)
2 (
4
)
2 (
3
)
2 (
0.25 0.25
0.25 0.25
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình :
(1 điểm)
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 6SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 - LẦN 2
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Môn: TOÁN; Khối A + A 1 + B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1
1
mx y x
(1) có đồ thị là (C m )
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 2
b) Tìm m để trên đồ thị ( C ) có hai điểm m M N cùng cách đều hai điểm ( 3; 6), (3; 0), A B và tạo thành
tứ giác AMBN có diện tích bằng 18 (đvdt)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình
sin 2 cos 2 4 2 sin( ) 3cos
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3 ,
SABSCB 90 0 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 Tính thể tích khối chóp S.ABC
và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y thỏa điều kiện , x4 y4 2 3xy 3
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H 1;3, tâm đường tròn ngoại
tiếp (3; 3)I và chân đường cao kẻ từ đỉnh A là K 1;1 Tìm tọa độ của các đỉnh A, B, C
Câu 8.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A5; 2; 2 , (3; 2; 6) B Tìm toạ độ
điểm M thuộc mặt phẳng ( ) : P 2xy sao cho z 5 0 MAMB và MAB 450
Câu 9.a (1.0 điểm) Tìm số phức z thỏa các điều kiện z 1 i z và 2
4( 2 )
z z i là số thực
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A4;3, đường phân
giác trong của góc A có phương trình x và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là y 1 0 2;3
2
I
Viết phương trình cạnh BC , biết diện tích tam giác ABC bằng 2 lần diện tích tam giác IBC
Câu 8.b (1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 0) , đường thẳng
:x 2 y 1 z 1
và mặt phẳng ( ) :P xy z 2 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) biết
đường thẳng AM vuông góc với và khoảng cách từ M đến đường thẳng là nhỏ nhất
Câu 9.b (1.0 điểm) Trong một hộp có 50 viên bi được đánh số từ 1 đến 50, chọn ngẫu nhiên 3 viên bi
Tính xác suất để tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số chia hết cho 3
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 7SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN; Khối A, A1 và khối B
(Đáp án – thang điểm gồm 06 trang)
0,25
x y’
Trang 82 1
3
m m
1.ln2
2
t t
Trang 9Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) Ta có:
Và ABC vuông cân tại B
Suy ra tứ giác HABC là hình vuông
Trang 10K I
Xét tam giác AHDcó IM là đường trung bình nên AH 2IMA( 1; 5)
Trang 11Gọi D là giao điểm thứ hai của đường phân giác trong
góc A với đường tròn ngoại tiếp ABC
Tọa độ của D là nghiệm của hệ
Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và vuông góc với Khi đó pt (Q):2xyz30
Ta có n Q(2;1;1),n P(1;1;1).Từ giả thiết suy ra M thuộc giao tuyến d của (P) và (Q)
0,25 8.b
(1,0 điểm)
Chọn u [n ,n ](2;1;3) là vectơ chỉ phương của d và N(1;0;1)d nên 0,25
K H
D
I
C B
A
Trang 12phương trình tham số của d là
1
;1(
Để tìm số cách chọn 3 viên bi có tổng số là một số chia hết cho 3, ta xét 2 trường hợp:
TH1: 3 viên bi được chọn cùng một loại có C173 C173 C163 1920 cách TH2: 3 viên bi được chọn có mỗi viên một loại có C C C 171 171 161 4624 cách Suy ra A 1920 46266544
Trang 13SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 - LẦN 2
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Môn: TOÁN; Khối D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x33mx2 3(m21)xm31 (1), (với m là tham số thực)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời khoảng cách từ gốc tọa độ
đến điểm cực tiểu của đồ thị bằng 2
Câu 2 (1,0 điểm).Giải phương trình sin 2 cos 2 4 2 sin 4 cos 1 0
2 ln2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M , N và P lần lượt là
trung điểm các cạnh AB , AD và DC Gọi H là giao điểm của CN và DM , biết SH (ABCD) ,SH a 3
Tính thể tích khối chóp S HDC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SBP )
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực dương , x y thỏa mãn x2 y2 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Px y( 1)2y x( 1)2
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD với (1; 0), A , đường chéo BD có
phương trình là x y 1 0 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi bằng 8 và đỉnh B
mặt phẳng (P) song song với d d và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) bằng 3 1, 2
Câu 9.a (1.0 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức 4 2 3
n
x x
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(0; 2) và đường thẳng d x: 2y 2 0
Tìm trên d hai điểm M N sao cho tam giác AMN vuông tại A và , AM 2AN , biết tọa độ của N là các số
trong mặt phẳng ( )P , vuông góc với d đồng thời thoả mãn khoảng cách từ M tới bằng 3 42
Câu 9.b (1.0 điểm) Tính môđun của số phức z – 2i biết (z 2i).(z 2i) 4iz 0
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 14SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN; Khối D
(Đáp án – thang điểm gồm 05 trang)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (2;)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=0, y cd 0; cực tiểu tại x=2, y ct 4
0,25
x y’
y -∞
y -∞
Trang 15Theo giả thiết 2 2 2
12
Trang 16P H N
Chứng minh được CN vuông góc với BP DHC vuông tạiH
Trong (ABCD), Gọi K là giao điểm của CN và BP
Ta có (SBP) cắt HC tại trung điểm K nên d C SBP , d H SBP ,
43
5
a a
( )4
t
f t t trên t (0; 2] ta được f t( ) f(2)8 Vậy P 8 Dấu đẳng thức xảy ra khi xy1
Do đó MaxP 8 khi x y1
0,25
Trang 17Ta có
ACBD phương trình AC x: y 1 0 Gọi I ACBDI(0;1)C( 1; 2)
Trang 18Lại có vectơ pháp tuyến của (P) là n P (1;1;1)
, vectơ chỉ phương của d là u d (2;1; 1)
2(z i z i iz ( a + ( b- 2)i).( a – ( b + 2)i) + 4i ( a + bi ) = 0
0,25
-Hết -
Trang 20*ffiffid&e TRUSCKITIII
DESOT(Thdi gian ldm bdi: 180 phrtfi
2) Gqi A, B ldhai tti6m phdn biQt tr6n (C) sao
cho hai ti6p tuyi5n tVi A vitB song song voi
16n luqt tqi C, D sao cho CD :4 Tim toa
d0hai dii)mA,B.
Cflu 2 Q dii@.Giiiphuongtrinh
Zcos4x + cos 2x = I + .6 sin 2x.
Cflu 3 Q diA@ Gi6i phuong trinh
'lz+lJ, -x +./o -2Jx -3x
= .,fo* 4f,, - sr
PHAN RIE,NG
(Th[ sinh chi itwqc chgn mQt trong hai phin A hofic B)
A.TheochuongtrinhChuAn **y, =5 vddudrngthingA: 3x-y-2=0.
ciu 7a Q diafi' Trong mat ph[ng voi he.ftuc rim iqa rl0 tli6m A vit B tr6n A dt ta,,-t gi6c
tqa d0 Ory, cho hinh chfr n};4;t ABCD c6
a1r,r) rrqrs ta-
",L; eii )uird^oc^ OAB cb on: + vd c6 cpnh OB cftduong
ldtrung tti6m cua cqt:fr_ CD.TimtgadO dinh,4 tqa d0).
Ciu 8a Q diA@ Trong kh6ng gian v6i hQ
trUc tga dO O*yr, cho hai mA.t pheng
(r):x -2y-3=0 vi (Q):x+Zy+z+I=0.
Vi6t phuong trinh ttuong thdng d qua di6m
U(t;O;2),vu6ng g6c voi duong thing OM
vd cEt (P) tVi A, cit (O taiB sao cho OA: OB
(vor O ld g6c tqa d0).
Cflu 9a (1 diifi Cho sO phfic z th6a mdn di6u
kiellz- I +il = lzl rim sO phric, = (t -i).,
sao cho sO phric w c6 m6dun nhO nhAt.
B Theo chuong trinh Nflng cao
Cflu 7b Q die@ Trong mat phfurg vcyi hQ truc
tqa d0 Oxy, cho tluong trdn (Q c6 phuong tinh
TONN HAC
ITl & Glirr{i}rA SO 441 (5-2014)
Cflu 4 (1, die$ Tinh tich ph6n
t:l@+1)2e , dr.
J'
I
Cflu 5 Q die@ Cho hinh chbp S.ABCD vor
ilD =120o Canh b6n S,4 vu6ng voi tl6y.
Bi6t khoang c6ch gita AD vit SC bing y.
2'
Tinh the tich kh6i ch6p S.ABCD vd diQn tichm[t c6u ngopi tiiip hinh ch6p S.ABD,theo a.
C0u 6 (l diem) Tim gi6 fi 16n nhat vA gi6 tri
nho nhft cg1a p = *(*, + r)+ zy(+yz +z),
trong t16 x,y ldc6c s5 thgc th6a mdn
Cflu 8b (l diem) Trong kh6ng gian voi hQ
trgc tga dQ Oxyz, cho c6c AiCm Z(1;-1;0);
a(t);z); c(s;r;-z) vict phuong trinhm{t cAu t6m l tli qua ba di}m A,4 C sao cho
dO dei doan thnng OI nghnnfrAt lvoi O ld g6c
Trang 21PT <> 2cos4x +2cos2x= 1 +.6 sin2 x + cxs2x
ọorr(.,6.inx + cosx - 2cos 3r) = g
nghiQm nOn chia cd hai v6 cria phuong trinh
cho {i , đt t =l-.f, rno*g trinh tr& thdnh
Luu y r6ng di€m C ld tAm clucrng hdn ngoai
Cdu 6 Taco x4 +t6ya +(zxy+l)2 :2
*(l *Qr)')' =exy-t)2 >i +(zy)2 +?.st=r
= (x + 2y)2 -t:2*y , do 2xy .Q + 2Y)2
=(x+ 2y)2 -r.(*+?Y)2 >(x+2y)2
Ditr=x+2v=r.l t-ÉE], '21 2*y:
t-Tac6 p = *3 +(zy)' *3(x+2y)
e (,; r) = (o; -i) n"* (*; y): (-r; o)
CAU 7ạ Ggi G ld trong t6m MBC thi
G(t)t-2)ed.DoErt=3Ed
> OQt -2;9t - 8) Do ff h trung cti6m DC n6n
C(tO -Zt ;ZO -Or) Ta c6 d =(x _s;vt _to),cilr =1zt -6;9t-14) Do cẸcfi = o n6n
rt d6 tim dusc Ă-t;3) ' hodc Ẳ,+)
\5 5)
Cdu 8ạ Gqi Ă2a + 3; a; b) e (r) ,
d6n d6n Ă2a +3;a;t- o)
Do LOAB cdntai O, MliLtrungdi€mAB n6n
B(-t - 2a;- a;3 + a) (e) > a :1.
Trang 22Cau 7b Ta co A(a)a - 2)e L,OA= +
taiAndn M chinh ld trung di6m cira OB, ggi
b) Ta c6 tu"n=4#= R.PQ= R.(AP + AQ)
-R(AEJ 2 AF) > -"'R.JAE,4F = R.JAB2 =2R2.
tai B e LBCD r.u6ng cdn t4i B.e AB L CD.
YQy LBPQ c6 diQntichnho nh tl{hiAB LCD
c) Ta c6 AC L BE; AD I BF, do d6 CDa =ABa:(AE.Ary2 =ARAF
= (EC.EB)(FD.FB) - (EC.FD)(EB.FB)
= (EC.FD)(AB.EF) = CE.DF.CD.EF) CD3 = CE.DF.EF.
d) Gqi O ld tdm tluong tron n6i ti6p cira LEBF,
BMKN h hinh ru6ng n€n BK ld phdn giitc cila
iEF,do d6 o e BK.Ke oJ L BE; os L BF
MatkhAc, F7ldph6ngi6c ciaEFE ndn
FK OK J'
= FB = JI-FK > FB2 = 2FK2.
= (EK+ Kn'=z(EI( + Pt?)
>(EK-Kn'=0+EK=KF
> A,EBF vtdng cdn tai B +6EF =ffi =45o.a
EK ,BK
TathAv OSIIKN=i- "BO