PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần a hoặc phần b a.. Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng thẳng MN song song với P đồng thời tạo với d một góc có cos 1..
Trang 1www.VNMATH.com
Trang 7www.VNMATH.com TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - NĂM 2014 Môn: TOÁN; Khối: A và A1; Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
yx x m x m có đồ thị (C m), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 1
b) Tìm m để trên (C m) tồn tại đúng hai điểm có hoành độ lớn hơn 1 sao cho các tiếp tuyến tại mỗi điểm đó của (C m) vuông góc với đường thẳng d x: 2y 3 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 1
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh (3; 3),, A tâm đường tròn ngoại tiếp I(2; 1), phương trình đường phân giác trong góc BAC là xy0. Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng
thẳng MN song song với (P) đồng thời tạo với d một góc có cos 1
3
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho phương trình 8z24(a1)z4a 1 0 (1), với a là tham số Tìm a để (1) có
hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 1
2
z
z là số ảo, trong đó z là số phức có phần ảo dương 2
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng ,
chứa đường cao kẻ từ B là x3y180, phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng BC là
3x19y2790, đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2xy 5 0. Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng BAC 135 0
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (4; 4; 5),, A B(2; 0; 1) và mặt phẳng ( ) :P xy z 3 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho mặt phẳng (MAB) vuông góc với (P)
- Hết -
Trang 8www.VNMATH.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - NĂM 2014
Môn: TOÁN – Khối A1; Thời gian làm bài: 180 phút
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 , 3; nghịch biến trên khoảng ; 1; 3
* Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1,y CĐ 3, hàm số đạt cực tiểu tại x3, y CT 1
Điều kiện: cosx 1, sinx0xk,k
Phương trình đã cho tương đương với
sin sin cos2 1 cos cos 2
sinsin
x x
Trang 9www.VNMATH.com 2
sin cos 1 2sinsin cos cos 2 0(sin cos )(1 cos sin ) 0
Trang 10Kẻ DPBC tại P, DQSP tại Q Vì BC(SDP) nên BCDQDQ(SBC) (2)
Suy ra bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có 5 ,
12
P dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t hay 21
.3
xyz Vậy giá trị lớn nhất của P là 5 ,
12 đạt được khi
1.3
Trang 11; ;
3 3 33
M t
M t
x ax
x x
2( 1) 1 0, 1
a a
Trang 12www.VNMATH.com
1 25(x x ) 14 0,
Trang 13WWW.VNMATH.COM TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối: B và D; Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
yx x m x m có đồ thị (C m), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 1
b) Tìm m để trên (C m) tồn tại đúng hai điểm có hoành độ lớn hơn 1 sao cho các tiếp tuyến tại mỗi điểm đó của (C m) vuông góc với đường thẳng d x: 2y 3 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 1
Câu 5 (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có ABACa 2,BDCDa 3,BC2 ,a góc tạo bởi hai mặt
phẳng (ABC) và (BCD) bằng 45 Tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và khoảng cách từ B đến mặt 0phẳng (ACD)
Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử x y, là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2
3(xy) 4 x y 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 22 2
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh (3; 3),, A tâm đường tròn ngoại tiếp I(2; 1), phương trình đường phân giác trong góc BAC là xy0. Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng
thẳng MN song song với (P) đồng thời tạo với d một góc có cos 1
3
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho phương trình 8z24(a1)z4a 1 0 (1), với a là tham số Tìm a để (1) có
hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 1
2
z
z là số ảo, trong đó z là số phức có phần ảo dương 2
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng ,
chứa đường cao kẻ từ B là x3y180, phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng BC là
3x19y2790, đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2xy 5 0. Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng BAC 135 0
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (4; 4; 5),, A B(2; 0; 1) và mặt phẳng ( ) :P xy z 3 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho mặt phẳng (MAB) vuông góc với (P)
và MA22MB2 36
Câu 9.b (1,0 điểm) Cho đồ thị
2
2( ) :
Trang 14WWW.VNMATH.COM - Hết -
Trang 15WWW.VNMATH.COM TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - NĂM 2014
Môn: TOÁN – Khối B, D; Thời gian làm bài: 180 phút
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 , 3; nghịch biến trên khoảng ; 1; 3
* Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1,y CĐ 3, hàm số đạt cực tiểu tại x3, y CT 1
Điều kiện: cosx 1, sinx0xk,k
Phương trình đã cho tương đương với
Trang 16WWW.VNMATH.COM sin sin cos2 1 cos cos 2
sinsin
x x
2sin cos 1 2sinsin cos cos 2 0(sin cos )(1 cos sin ) 0
Trang 17WWW.VNMATH.COM
Gọi M là trung điểm BC
Từ các tam giác cân ABC, DBC
ACD
V a
Từ (1) và (2) ta có P 2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi xy1
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 2, đạt được khi x y1
Trang 18WWW.VNMATH.COM 3
Trang 19WWW.VNMATH.COM điểm)
; ;
3 3 33
M t
M t
x ax
x x
2( 1) 1 0, 1
a a
Trang 20Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
C©u 1 (2,0 ®iÓm) Cho hàm số y = 3
y x mx (m là tham số) (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m = 1
2 Tìm m để đường thẳng d:ymx1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho
C©u 4 (1,0 ®iÓm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, 2 2a.Hình chiếu
vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm tam giác BCD Đường thẳng SA tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 450 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu 6a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, đường trung tuyến và đường
phân giác trong ở đỉnh A lần lượt có phương trình: d1: 2x y 3 0 và d2:x y 2 0 Đường thẳng AB đi
qua M(2;1), đường thẳng BC đi qua điểm N(2; 5) Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết đỉnh B có hoành độ dương
Câu 7a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): 2 2 2
x y z x y và
mặt phẳng (P):x z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M3;1; 1 vuông góc với mặt
phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 8a (1,0 điểm) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: z i z 2 3i Trong các
điểm M biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm điểm M sao cho độ dài AM nhỏ nhất biết A(1; -6)
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 6b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x1)2(y2)2 4 và đường
thẳng d có phương trình x y 3 0 Tìm trên d điểm M sao cho từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến với (C)
là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho SMAB 3SIAB với I là tâm của đường tròn (C)
Câu 7b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P), (Q) có phương trình
P :x2y z 1 0 và Q : 2x y z 3 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt phẳng (Q) tại điểm M, biết rằng M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ xM = 1
Câu 8b (1,0 điểm) Tìm số hệ số của số hạng chứa 6
x trong khai triển 2 1
n
x x
Trang 21CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT<ĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
CƠ SỞ BDKTPT<ĐH
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
LẦN THỨ NHẤT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: TOÁN: Khối A, B và khối A1
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Từ đó tìm được m > 0 thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A(0; 1), B, C 0,25
B(x1; mx1 + 1), C(x2; mx2 + 1) với x1; x2 là nghiệm của phương trình: x2 - 2m = 0 0,25
Trang 22CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT<ĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
x ( 4;1)g x( ) nghịch biến trên [-4;1] Lại
có g( 3) 4 nên x 3là nghiệm duy nhất của phương trình (3)
0,25
Với x 3suy ra y2. Vậy hệ có nghiệm duy nhất 3
2
x y
2
32
I t dt
3
3
5 4
3 3
Trang 23CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT<ĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
D
C
A
S
Trang 24CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT<ĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
3
b c
Kết hợp với b > 0 ta có: b1; c1 Hay: B 1;1 ; (1;1)C (loại vì A B C)
Vậy không tồn tại điểm B, C thỏa yêu cầu bài toán
Ta có: | z – i | = |z - 2 - 3i| |x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i| x - 2y - 3 = 0
Tập hợp điểm M(x; y) biểu diễn số phức z là đường thẳng x - 2y - 3 = 0
AM nhỏ nhất M là hình chiếu của A trên : x - 2y - 3 = 0
Ta có: M(2t + 3; t) AM(2t2;t6) ; VTCP của là u(2;1)
0,25 0,25 0,25
Trang 25CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT<ĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
Ta có (S) tiếp xúc với mp(Q) tại M nên IM (Q)
Trang 26CƠ SỞ BỒI DƯỠNG KTPT<ĐH NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
k k