1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án HOA 10. TIET 33-35

12 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng oxi hoá khử
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 602 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm vững các khái niệm : Sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá và phản ứng oxi hoá khử trên cơ sở kiến thức về cấu tạo nguyên tử, định luật tuần hoàn, liên kết hoá

Trang 1

Ngày dạy Lớp Sỹ số Học sinh vắng mặt

10A6 10A7

Tiết 33

Luyện tập

PHẢN ỨNG OXI HểA – KHỬ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các khái niệm : Sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá và

phản ứng oxi hoá khử trên cơ sở kiến thức về cấu tạo nguyên tử, định luật tuần hoàn, liên kết hoá học và số oxi hoá

- HS vận dụng : nhận biết phản ứng oxi hoá khử, cân bằng PTHH của phản ứng oxi hoá khử, phân loại phản ứng hoá học

2 Kĩ năng:

- Củng cố và phát triển kĩ năng xác định số oxi hoá của các nguyên tố

- Củng cố và phát triển kĩ năng cân bằng PTHH của phản ứng oxi hoá khử bằng phơng pháp thăng bằng e

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết phản ứng oxi hoá khử, chất oxi hoá , chất khử, chất tạo môi trờng cho phản ứng

- Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập có tính toán đơn giản về phản ứng oxi hoá khử

3 Thái độ: Tích cực tìm hiểu kiến thức khoa học.

II chuẩn bị

GV: các bài tập

HS: xem trớc bài

III Tiến trình giảng dạy:

Trang 2

1 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và

trò

Nội dung

Hoạt động 1 Bài tập

GV tổ chức cho HS làm BT

9

( ?) Cân bằng các PTHH của

các phản ứng oxi hoá khử

sau bằng pp thăng bằng e

Yêu cầu HS nhắc lại :

HS:

Các bớc để cân bằng phản ứng

oxi hoá khử :

- Xác định số oxi hoá

- Viết quá trình oxi hoá

và quá trình khử.

- Đặt các hệ số vào các

quá trình oxi hoá, quá trình khử.

- Đặt hệ số vào phơng

trình.

GV Nhận xét - kết luận

Bài tập

Bài 9

Al Al + 3e 3Fe + 8e 3Fe

0

0 +8/3

+3

8 3

t o

x

x

5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O 2Fe 2Fe + 2e

Mn + 5e Mn

+2

+7 +3 +2

x 5

x 2

t o

Fe Fe + 1e 2S 2S + 2.5e

x 4

x 11

-1

0

+4

-2

to

Cl Cl + 6e

+5

-1

x 2

x 3

Trang 3

e) 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O

Cl +1e Cl

Cl Cl + 5e

+5

-1 0

0

x 5

x 1

t o

Hoạt động 2

GV tổ chức cho HS làm

BT10

HS:

GV Nhận xét- kết luận

Bài 10

Hoạt động 3

GV tổ chức cho HS làm

BT11

HS:

GV Nhận xét- Bổ xung

Bài 11

Chọn từng cặp chất để xảy ra phản ứng oxi hoá khử : CuO + H2   →t o Cu + H2O

MnO2 + 4HCl đặc   →t o MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

Hoạt động 4

GV tổ chức cho HS làm

BT12

( ?) HS đọc, tóm tắt đề bài

GV Hớng dẫn

HS:

GV Kết luận

Bài 12

PTHH của phản ứng :

mol FeSO

O H FeSO n

278

39 , 1 7

mol FeSO

KMnO n

5

005 , 0 5

1

4

Trang 4

ml l

KMnO

V 0 , 01 10

1 , 0

001 , 0

4 Củng cố :

GV nhắc lại các kiến thức cần nhớ trong các bài tập

5 Dặn dò :

Đọc trớc bài thực hành số 1

Ngày dạy Lớp Sỹ số Học sinh vắng mặt

10A6 10A7

Tiết 34

Bài 20 Bài thực hành số 1

Phản ứng oxi hoá - khử

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Củng cố lại kiến thức về phản ứng oxi hóa - khử.

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng thực hành thí nghiệm hoá học: làm việc với dụng cụ, hoá chất ; Quan sát các hiện tợng hoá học xảy ra

- Vận dụng các kiến thức về phản ứng oxi hoá khử để giải thích các hiện tợng xảy ra, xác định vai trò của từng chất trong phản ứng

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, tin yêu khoa học

II chuẩn bị

GV: (Nếu có)

1 Dụng cụ:

- ống nghiệm

- ống hút nhỏ giọt

- kẹp lấy hoá chất

- giá để ống nghiệm

- thìa lấy hoá chất

2 Hoá chất:

- kẽm viên

- đinh sắt nhỏ, đánh sạch

HS : - ôn tập về phản ứng oxi hoá khử

- Xem trớc bài thực hành

III Tiến trình giảng dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1

- GV nêu những thí nghiệm có

trong bài thực hành, những điều cần

chú ý khi thực hiện thí nghiệm 3 Biểu

diễn cho HS xem động tác nhỏ từng

- GV nhắc lại các yêu cầu cần

thực hiện trong buổi thực hành

- GV chia nhóm thực hành

Hoạt động 2

HS thực hiện thí nghiệm 1

GV lu ý HS:

+ có thể tiết kiệm hoá chất bằng cách

thực hiện thí nghiệm với lợng nhỏ

GV hớng dẫn HS quan sát hiện tợng

xảy ra và giải thích, viết PTHH của

phản ứng

Thí nghiệm 1 Phản ứng giữa kim loại và dung dịch axit

 Tiến hành thí nghiệm: nh SGK

 Quan sát hiện tợng xảy ra và giải thích

nghiệm Kẽm tan dần trong dung dịch axit

- PTHH:

0 +1 +2 0

(chất khử) (chất oxi hoá)

Hoạt động 3

HS thực hiện thí nghiệm 2

Lu ý HS: dùng đinh sắt nhỏ, có thể

dùng các đoạn dây sắt làm sạch

GV hớng dẫn HS quan sát hiện tợng

xảy ra và giải thích, viết PTHH của

phản ứng

Thí nghiệm 2 Phản ứng giữa kim loại và dung dịch muối

 Tiến hành thí nghiệm: nh SGK

 Quan sát hiện tợng xảy ra và giải thích

- Hiện tợng: lớp kim loại Cu đợc giải phóng phủ trên bề mặt đinh sắt Màu xanh của dung dịch Cu nhạt dần

- PTHH:

+2 0 +2 0

(chất oxi hoá) (chất khử)

Hoạt động 4

HS thực hiện thí nghiệm 3

Lu ý: HS dùng ống nhỏ từng giọt dd

đều

GV hớng dẫn HS quan sát hiện tợng

xảy ra và giải thích, viết PTHH của

Thí nghiệm 3 Phản ứng oxi hoá - khử trong môi trờng axit

 Tiến hành thí nghiệm: nh SGK

 Quan sát hiện tợng xảy ra và giải thích

biến mất khi nhỏ từng giọt dung dịch này vào

Trang 6

phản ứng - PTHH:

+2 +7

(chất khử) (chất oxi hoá) +3 +2

→ 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

3 Công việc sau buổi thực hành

GV: Nhận xét đánh giá kết quả giờ thực hành

HS : Thu dọn dụng cụ hoá chất, vệ sinh PTN

4 Dặn dò:

o HS về nhà viết tờng trình theo mẫu:

STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành thí

nghiệm Hiện tợng quan sát đựơc Giải thích kết quả thí nghiệm

o Chuẩn bị ôn tập học kì 1

Trang 7

-Ngày dạy Lớp Sỹ số Học sinh vắng mặt

10A6 10A7

Tiết 35

Ôn Tập Học Kì 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS biết hệ thống hoá kiến thức thuộc 4 chơng.

2 Kỹ năng

- HS hiểu và vận dụng đựơc các kiến thức về cấu tạo nguyên tử , bảng tuần hoàn, định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hóa học và phản ứng oxi hoá khử

3 Thái độ.

- Có ý thức, nghiêm túc và tích cực ôn tập

II chuẩn bị

GV: Nội dung ôn tập

HS : Ôn kiến thức 4 chơng đầu

III Tiến trình giảng dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong quá trình ôn tập

2 Bài mới:

Trang 8

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1

GV đàm thoại cùng học sinh hình

thành sơ đồ tổng kết liên hệ các kiến

thức cơ bản cần nắm vững của 4

ch-ơng

Trang 9

Vỏ nguyên tử kim loại

Vỏ nguyên tử phi kim

Vỏ nguyên tử khí hiếm

Cấu hình e

Lớp e ngoài cùng

e hoá trị

lớp e

vỏ nguyên tử

nguyên tử

hạt nhân

p,n

điện tích hạt nhân

nguyên tố hoá học

cùng số e hoá trị xếp thành 1 cột

cùng số lớp e xếp thành 1 hàng

đơn vị khối lượng ng.tử khối lượng nguyên tử nguyên tử khối

số khối

điện tích hạt nhân tăng dần

bảng tuần hoàn các nguyên

tố hoá

học

biến

đổi tuần hoàn cấu hình

e lớp ngoài cùng

biến

đổi tuần hoàn các tính chất

kim loại phi kim

oxit, hidroxit hoá trị

độ âm điện

bán kính nguyên tử

tinh thể

nguyên tử

liên kết

cộng

hoá trị

liên kết

hoá học

liên kết

ion

tinh thể

ion

cộng hoá trị

số oxi hoá

điện hoá trị

chất oxi hoá

chất khử

phản ứng oxi hoá - khử

phản ứg không thuộc loại pư oxi hoá khử không thể hiện

vai trò oxi hoá

khử

Trang 10

Hoạt động 2

GV tổ chức cho HS làm các dạng bài tập

(?) Khoanh tròn vào chữ Đ (nếu đúng) hoặc

S (hoặc sai)

a) Trong liên kết cộng hoá trị có cực, cặp e

dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ

âm điện lớn hơn

Đ S b) Liên kết hoá học trong KCl đợc hình

-Đ S

Dạng bài tập về khái niệm và giải thích khái niệm về liên kết hoá học.

a Đ

b S

(?) Khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái

A,B,C,D trớc câu trả lời đúng

Hạt nhân của nguyên tử X có 19p, của

nguyên tử Y có 17p

a) X và Y có cấu hình e nguyên tử là

A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4

B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2

D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p3

b) X và Y là các nguyên tử:

A Na và K B Cl và S

C K và Cl D S và Na

Dạng bài tập về quan hệ số hiệu nguyên tử = số p = số e

a)

B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5 b) C K và Cl

c) Liên kết hoá học giữa X và Y là

A liên kết CHT không cực

B liên kết CHT có cực

C liên kết ion

D cả A,B, C đều sai

Dạng bài tập xác định loại liên kết dựa vào độ âm điện Xác định số n khi biết

số e và nguyên tử khối.

c) C liên kết ion d) D 20 và 18

Trang 11

d) Số nơtron của X và Y lần lựơt là

A 17 và 20 B 19 và 19

C 18 và 17 D 20 và 18

(?) Cân bằng p oxi hoá khử sau theo pp

thăng bằng e

Dạng bài tập về phản ứng oxi hoá khử.

+5 -2 0 +2

N + 3e N

S S + 2e

x 3

x 2

0 -1 +5

Cl + e Cl

Cl Cl + 5e

x 5

x 1 Cho 3,6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác

dụng vừa đủ với dd HCl thu đựơc 3,36 lit

a) Xác định tên kim loại

b) So sánh tính chất hoá học của nguyên tố

này với các nguyên tố xung quanh nó trong

BTH Giải thích

c) Tính C% của dd axit đã dùng

Dạng bài toán về p oxi hoá khử và quy luật biến thiên tính chất trong BTH.

a)

0,05 0,3

mol

15 , 0 4 , 22

36 , 3

=

15 , 0

6 , 3

b) So sánh tính kim loại:

Trang 12

Na > Mg > Al (trong cïng chu k×, tÝnh KL gi¶m)

Be < Mg < Ca (trong cïng nhãmA, tÝnh

KL t¨ng)

c) lîng H2 = 0,3g vµ sè mol HCl = 0,3mol theo §LBTKL, lîng dd HCl lµ

53,3 + 0,3 – 3,6 = 50g

% 9 , 21 50

% 100 5 , 36 3 , 0

C HCl

3 Cñng cè:

GV hÖ thèng ho¸ toµn bµi

4 DÆn dß:

chuÈn bÞ thi häc k× 1

Ngày đăng: 27/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  tuÇn  hoàn  các  nguyên - Gián án HOA 10. TIET 33-35
ng tuÇn hoàn các nguyên (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w