5.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động a Quĩ thời gian lao động theo ngày.người: - TSNN có thể sử dụng cao nhất vào sản xuất, kinh doanh: là quỹ thời gian tính
Trang 1Chương 5
THỐNG KÊ LAO ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP
Trang 2NỘI DUNG
5.1 Thống kê số lượng và sự biến động lao động
của DN 5.2 Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao
5.2 Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao
động của DN 5.3 Thống kê năng suất lao động trong DN
5.4 Thống kê thu nhập của lao động trong DN
Trang 35.1 Thống kê số lượng và sự biến động
lao động của DN
5.1.1 Thống kê số lượng lao động của DN
a Khái niệm số lượng lao động trong danh sách của DN
a Khái niệm số lượng lao động trong danh sách của DN
Là tổng số lao động đã được ghi tên vào danh sách lao động
của DN, do DN trực tiếp quản lý, sử dụng sức lao động và
trả lương, trả công hoặc bằng hình thức thu nhập hỗn hợp
(tiền công và lợi nhuận của sản xuất, kinh doanh)
Trang 45.1.1 Thống kê số lượng lao động của DN
b Phân loại lao động
Theo tính chất của lao động
- Số LĐ không được trả lương, trả công
- Số LĐ làm công ăn lương
Theo tác dụng của từng loại LĐ đối với quá trình SXKD
LĐ làm công ăn lương được chia thành 2 bộ phận:
- LĐ trực tiếp sản xuất
- LĐ làm công khác
Trang 55.1.1 Thống kê số lượng lao động của DN
Số LĐ hiện có (thời điểm)
2 chỉ tiêu
c Phương pháp tính số lượng LĐ trong danh
sách của DN
Số LĐ bình quân 2 chỉ tiêu
Trang 6* Tính số LĐ bình quân
hoặc
Áp dụng DN theo dõi được sự biến động hàng ngày của số
lượng LĐ trong danh sách
=>Áp dụng DN thống kê số liệu vào các thời điểm nhất định
mà khoảng cách thời gian bằng nhau
n
n
L L
2
L L
L 2
L L
n 1
n 2
Trang 8c) Phương pháp tính số lượng lao động trong DS của DN
Bài 1: Có tài liệu thống kê về số lượng lao động có
trong tháng 8 năm 2008 của một DN như sau:
- Từ 01/11 đến hết 10/11: Có 500 người.
- Từ 01/11 đến hết 10/11: Có 500 người.
- Từ 21/11 đến hết 30/11: Cho thôi việc 10 người.
Tính số lượng lao động có bình quân trong
tháng 8 năm 2008 của DN?
Trang 9c) Phương pháp tính số lượng lao động trong DS của DN
Bài 2: Có SL LĐ của 1 DN vào các ngày đầu tháng:
b- Tính số LĐ bình quân qúy I? Qúy II?
d- Tính số LĐ bình quân 6 tháng đầu năm?
Trang 105.1.2 Thống kê biến động số lượng LĐ
trong kỳ nghiên cứu của DN
Nghiên cứu tình hình tăng (giảm) lao động
Sử dụng phương pháp bảng cân đối
Bảng cân đối lao động của DN là báo cáo thống kê tổng hợp tình
Số LĐ
có đầu
Số LĐ tăng
Số LĐ
-Phương pháp cân đối như sau:
Số LĐ giảm
hình lao động của DN, thường được lập hàng quý, hàng năm
Trang 115.1.2 Thống kê biến động số lượng LĐ
trong kỳ nghiên cứu của DN
Trang 125.1.2 Thống kê biến động số lượng LĐ
trong kỳ nghiên cứu của DN
Số lượng LĐ nghỉ việc theo
Trang 13Bài 3: Có tình hình phản ánh biến động
LĐ của DN A như sau:
Đầu năm có 180 lao động Biến động LĐ trong năm như sau:
- Tuyển dụng 50 người.
- Chuyển sang DN khác 25 người.
- Chuyển công tác đến 20 người.
- Cấp trên điều động về 10 người.
- Cấp trên điều động về 10 người.
- Cho nghỉ việc do vi phạm kỷ luật 3 người.
- Cho nghỉ hưu 7 người Tự ý bỏ việc 5 người.
- Trong năm tổ chức lại SX, có 6 người trình độ thấp, DN cho
chuyển công tác nhưng không chuyển được.
Yêu cầu: a Tính số LĐ cuối năm?
b Tính số LĐ BQ trong năm?
c Tính các chỉ tiêu biến động LĐ trong năm?
Trang 145.1.3 Thống kê tình hình sử dụng SL LĐ của DN (sử dụng phương pháp so sánh)
a So sánh trực tiếp (hay so sánh giản đơn):
; ∆ L = ( L1 − L0)
100 L
L
Trong đó: IL, L: Tỷ lệ và quy mô biến động số lượng LĐ kỳ
báo cáo so với kỳ gốc (hoặc thực tế so với kế hoạch)
: Số lượng LĐ tham gia sản xuất bình quân
kỳ báo cáo và kỳ gốc (hoặc thực tế và kế hoạch)
) L L
Trang 151
I L
0
1 Q
Trang 16Bài 4: Có tài liệu về tình hình SX và
SD LĐ của Cty A năm 2008 như sau:
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
Giá trị SX (trđ) 1.000 1.200
Hãy kiểm tra tình hình thực hiện
KH sử dụng LĐ của DN theo 2 P2 ?
Trang 175.2 Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động của LĐ trực tiếp sản
Trang 185.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời
Trang 195.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời
gian lao động
a) Quĩ thời gian lao động theo ngày.người:
- TSNN có thể sử dụng cao nhất vào sản xuất, kinh doanh: là
quỹ thời gian tính theo ngày.người doanh nghiệp có thể huy
động tối đa vào sản xuất, kinh doanh trong kỳ
TSNN có thể sử dụng TSNN làm việc Số ngày.người nghỉ phép TSNN có thể sử dụng
cao nhất vào SXKD =
TSNN làm việc theo quy định trong lịch
Trang 205.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời
gian lao động a) Quĩ thời gian lao động theo ngày người:
- Số ngày.người vắng mặt là toàn bộ số ngày.người lao động
không có mặt ở nơi làm việc
- TSNN có mặt theo chế độ lao động là TSNN lao động có mặt tại nơi làm việc để nhận nhiệm vụ sản xuất
tại nơi làm việc để nhận nhiệm vụ sản xuất
TSNN có mặt theo
chế độ lao động =
TSNN có thể sử dụng cao nhất vào SXKD
TSNN vắng mặt
-TSNN có mặt theo chế
độ lao động gồm:
TSNN đã thực tế làm việc theo chế độ lao động
Trang 215.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời
gian lao động a) Quĩ thời gian lao động theo ngày người:
-Số ngày.người ngừng việc là toàn bộ số ngày.người lao động
có mặt tại nơi làm việc nhưng không được giao việc làm
-TSNN thực tế làm việc theo chế độ lao động là TSNN lao
động đã thực tế làm việc trong TSNN có mặt theo chế độ lao
động
Trang 225.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời
gian lao động
a) Quĩ thời gian lao động theo ngày.người:
- TSNN thực tế làm việc (trong và ngoài chế độ lao động):
động
Số ngày.người làm thêm ngoài chế độ lao động
+
TSNN có mặt theo chế
độ lao động
TSNN thực tế làm việc theo chế độ lao
động
Số ngày.người ngừng việc
+
=
Trang 23Mối quan hệ giữa các chỉ tiêu ngày.người có
thể được mô tả qua sơ đồ sau:
Số ngày người nghỉ phép năm SXKD (hay TSNN làm việc theo chế
độ lao động quy định)
nghỉ phép năm
TSNN có mặt theo chế độ lao động
Số ngày người vắng mặt
Số ngày người
làm thêm ngoài
chế độ lao động
TSNN thực tế làm việc theo chế độ lao động
Số ngày người ngừng việc TSNN thực tế làm việc (trong
Trang 245.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình
hình sử dụng thời gian lao động
b) Quĩ thời gian lao động theo giờ.người:
- Tổng số giờ.người (TSGN) theo chế độ lao động
TSGN thực tế làm việc theo chế độ lao động
Số giờ.người ngừng việc
Trang 255.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời
gian lao động
b) Quĩ thời gian lao động của LĐ theo giờ người:
- Số giờ.người ngừng việc trong ca là toàn bộ số giờ.người
không được làm việc trong ca làm việc do:
+ lỗi tại doanh nghiệp + lỗi tại người lao động + chế độ quy định
- TSGN thực tế làm việc theo chế độ lao động: là toàn bộ số
giờ.người lao động đã thực tế làm việc trong những ngày làm
việc thực tế của kỳ nghiên cứu
Trang 265.2.1 Các chỉ tiêu thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động
b) Quĩ thời gian lao động theo giờ người:
Số giờ làm thêm ngoài chế độ lao động
+
Trang 27Mối quan hệ giữa các chỉ tiêu giờ.người
có thể được mô tả qua sơ đồ sau:
lao động
Số giờ.người ngừng
việc trong ca (ngừng việc nội bộ
ca làm việc)TSGN thực tế làm việc
(trong và ngoài chế độ
lao động)
Trang 285.2.2 Các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động của LĐ trực tiếp sản xuất
- Hệ số sử dụng quỹ thời gian ngày.người theo quy định trong
lịch (H1):
H1
TSNN có thể sử dụng cao nhất vào SXKD (TSNN làm việc theo chế độ lao động quy định)
Trang 29- Số ngày làm việc thực tế bình quân một lao động ( )N :
TSNN làm việc thực tế kỳ nghiên cứu (NN)
Số lao động có bình quân kỳ nghiên cứu
Trang 30Chương 6 Thống kê TSCĐ của DN
6.1 Thống kê số lượng TSCĐ của doanh
nghiệp
6.2 Thống kê khấu hao TSCĐ
6.2 Thống kê khấu hao TSCĐ
6.3 Đánh giá tình hình trang bị và tình hình sử
dụng TSCĐ của DN
6.4 Phân tích tài liệu thống kê TSCĐ và lao
động của DN
Trang 316.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
6.1.1 Khái niệm:
Những tài sản được coi là TSCĐ khi thỏa mãn:
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Trang 326.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
Trang 336.1.2 Phân loại TSCĐ
▪ Theo quyền sở hữu
TSCĐ TSCĐ
ngoài
Thuê tài chính
Thuê hoạt động
Trang 346.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
6.1.3 Đánh giá tài sản cố định
Các loại giá dùng trong đánh giá TSCĐ
Nguyên giá
Nguyên giá
Giá đánh giá lại
Giá còn lại của TSCĐ:
Giá trị còn lại của TSCĐ
Nguyên giá (giá đánh giá lại) của TSCĐ
Tỷ lệ còn lại của TSCĐ
Giá trị còn lại của TSCĐ
Nguyên giá (giá đánh giá lại) của TSCĐ
Khấu hao lũy kế
Trang 35-6.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
6.1.3 Đánh giá TSCĐ: Các cách đánh giá TSCĐ
- Theo nguyên giá (giá ban đầu hoàn toàn
- Theo giá ban đầu còn lại
- Theo giá ban đầu còn lại
- Theo giá khôi phục hoàn toàn
- Theo giá khôi phục còn lại
Trang 366.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
+ +
=
−
n
S S
S S
S
in in
i i
ij j
ij
i
n
n S S
Trang 376.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
chung cho các loai TSCĐ
: Giá trị TSCĐ có bình quân trong kỳ nghiên cứu
6.1.5 - Nghiên cứu kết cấu TSCĐ
kGi : Kết cấu của loại TSCĐ i trong toàn bộ TSCĐ của DN
Gi : Giá trị của loại TSCĐ i
Trang 386.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
6.1.6 Thống kê hiện trạng TSCĐ
Sự hao mòn : ▪ Hao mòn hữu hình
▪ Hao mòn vô hình
3 cách xác định mức độ hao mòn hữu hình
So sánh thời gian sử dụng thực tế với thời gian sử dụng định
So sánh thời gian sử dụng thực tế với thời gian sử dụng định mức TSCĐ
So sánh khối lượng sản phẩm sản xuất ra tính từ khi đưa
TSCĐ vào hoạt động với khối lượng sản phẩm định mức
trong thời gian sử dụng hữu ích của TSCĐ
Hệ số hao mòn hữu hình TSCĐ
Thời gian sử dụng thực tế của TSCĐ Thời gian sử dụng định mức củaTSCĐ
=
Hệ số hao mòn Giá trị sản phẩm đã sản xuất ra từ khi sử dụng TSCĐ
Giá trị sản phẩm định mức trong thời gian sử dụng
=
Trang 396.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
Tổng số KH đã trích (tổng số KH lũy kế) Nguyên giá (hay giá đánh giá lại) của
TSCĐ
=
Hệ số còn hoạt động đc của TSCĐ
1 – Hệ số hao mòn hữu hình của TSCĐ
=
Trang 406.1 Thống kê số lượng tài sản
của doanh nghiệp
6.1.7 Bảng cân đối TSCĐ:
Hệ số tăng TSCĐ
Giá trị TSCĐ tăng trong kỳ Giá trị TSCĐ có cuối kỳ
Giá trị TSCĐ loại bỏ trong kỳ do các ng/nhân
Giá trị TSCĐ có đầu kỳ
=
Trang 416.2 Thống kê khấu hao TSCĐ
6.2.1 Một số khái niệm cơ bản
Thời gian sử dụng Thời gian sử dụng
TSCĐ
Trang 426.2 Thống kê khấu hao TSCĐ
6.2.2 Phương pháp khấu hao
Phương pháp khấu hao đường thẳng (khấu hao bình quân theo thời gian)
( 1
N T
Trang 436.2 Thống kê KH TSCĐ
Bài tập 1: Công ty A mua 1 TSCĐ (mới 100%) với giá ghi trên hóa
đơn là 119 triệu VNĐ, chiết khấu mua hàng là 5 triệu VNĐ, chi phí vận chuyển là 3 triệu VNĐ, chi phí lắp đặt chạy thử là 3 tr đ
Biết rằng TSCĐ có tuổi thọ kĩ thuật là 12 năm, thời gian sử dụng
1. Biết rằng TSCĐ có tuổi thọ kĩ thuật là 12 năm, thời gian sử dụng
của TSCĐ DN dự kiến là 10 năm TS được đưa vào sử dụng vào ngày 1/1/2004 Xác định mức trích KH hàng năm, hàng tháng của TSCĐ trên theo phương pháp KH đường thẳng?
2. Sau 5 năm sử dụng, DN nâng cấp TSCĐ với tổng chi phí là 30
triệu VNĐ, thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm, ngày hoàn thành đưa vào sử dụng là 1/1/2009 Xác định mức trích KH hàng năm, hàng tháng từ năm 2009 trở đi theo phương pháp
Trang 446.2 Thống kê khấu hao TSCĐ
6.2.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
Thời gian sử
Tỷ lệ khấu hao nhanh
Giá trị còn lại của TSCĐ ở thời điểm đầu năm i Giá trị còn lại của TSCĐ ở thời điểm đầu năm i Hệ số điềuchỉnh
C1(Ni) : mức khấu hao trích ở năm thứ I (i=1,n)
Qdk : Khối lượng sản phẩm sx ra trong thời gian sử
Trang 45Mức trích khấu hao bình quân tính cho
trong tháng của tài sản
cố định
= sản xuất trong
tháng
x bình quân tính cho một đơn vị sản phẩm
x
Mức trích khấu hao bình quân tính cho một đơn vị sản phẩm
Trang 466.2 Thống kê KH TSCĐ
Bài tập 2: Công ty A mua 1 thiết bị sản xuất các
linh kiện điện tử mới với nguyên giá là 10 triệu VNĐ Thời gian sử dụng của TSCĐ xác định
VNĐ Thời gian sử dụng của TSCĐ xác định
là 5 năm
Xác định mức KH hàng năm, hàng tháng theo
phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh?
Trang 47Bài tập 3: Cty A mua máy ủi đất (mới 100%) với nguyên
giá 450tr VNĐ Công suất thiết kế của máy ủi này là 30m 3/giờ
Sản lượng theo công suất thiết kế của máy ủi này là
2400000 m3 Khối lượng sản phẩm đạt được trong năm thứ nhất của máy ủi này như sau: Tháng 1 14000 Tháng 7 15000
Tháng 1 14000 Tháng 7 15000
Tháng 2 15000 Tháng 8 14000
Tháng 3 18000 Tháng 9 16000
Tháng 4 16000 Tháng 10 16000
Tháng 5 15000 Tháng 11 18000
Tháng 6 14000 Tháng 12 18000
Tính mức trích KH tháng theo phương pháp KH theo số lượng?
Trang 486.3 Đánh giá tình hình trang bị & sử
dụng TSCĐ của DN 6.3.1 Đánh giá tình hình trang bị TSCĐ cho lao động
MG càng lớn trình độ kỹ thuật càng cao
Trang 496.3 Đánh giá tình hình trang bị & sử
Tỷ suất lợi nhuận tính trên TSCĐ (RG):
Suất tiêu hao (mức hao phí) TSCĐ cho 1 đơn
vị kết quả sản xuất, kinh doanh (H’G): G
RG =
Trang 506.3 Đánh giá tình hình trang bị và tình hình sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp
Bài tập 4: Giá trị TSCĐ đầu năm của DN 20 tỷ, cuối năm là
30 tỷ Trong năm DN đã tạo ra được giá trị sản xuất là 12,5 tỷ.
Trang 516.3.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến năng suất sử dụng TSCĐ
Công thức:
HG = HG’ × kG’
Trong đó:
Năng suất sử dụng TSCĐ trực tiếp sản xuất (TBSX)
Giá trị TSCĐ trực tiếp sx bình quân
Trang 52HhđTB =
Tình hình sử dụng công suất (năng suất) thực tế của TBSX
với S là số lượng TBSX
với CM là tổng số ca máy làm việc thực tế
Trang 536.3.4 Đánh giá tình hình sử dụng TSCĐ
trực tiếp sản xuất Đánh giá khả năng khai thác công suất TBSX
Chỉ số khai thác công
suất thiết kế của TBSX
Chỉ số khai thác công suất thực tế
có khả năng huy động của TBSX
Trong đó: U1 công suất thực tế,
UTK công suất thiết kế
UKN công suất thực tế có khả năng huy động
Trang 54Bài tập 5: Tình hình sử dụng TSCĐ của 1 cty
1.012 2.300 Trong đó:
Trang 55Bài tập 6:
Vào đầu kỳ tổng nguyên giá TSCĐ của một DN là 21
tỷ đồng Trong kỳ DN đã thanh lý 2 máy tiện cũ với nguyên giá 80 trđồng/máy DN còn mua thêm 4 máy mài mới với giá 90 trđồng/máy và nhận từ một DN cùng ngành 2 máy tiện và 3 máy bào đã SD với
cùng ngành 2 máy tiện và 3 máy bào đã SD với
nguyên giá là 150 trđ/máy tiện và 250trđồng/máy
bào
a Tính giá trị TSCĐ cuối kỳ?
b Tính giá trị TSCĐ bình quân trong kỳ
c Tính hệ số tăng (giảm) TSCĐ