Chuỗi cung ứng bao gồm tất cả các hoạt động và công đoạncó liên quan, trực tiếp hay gián tiếp thoả mãn nhu cầu khách hàng, bao gồm nhà sản xuất, nhà cung cấp, bộ phận vận chuyển, kho bãi
Trang 1Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 1
Trang 2Hiểu được chuỗi cung ứng là gì và các hoạt động của nó.
chuỗi cung ứng.
kinh doanh của công ty.
Trang 3Tổng quan về chuỗi cung ứng
ứng
chuỗi cung ứng
hợp với chiến lược kinh doanh
Trang 4Chuỗi cung ứng bao gồm tất cả các hoạt động và công đoạn
có liên quan, trực tiếp hay gián tiếp thoả mãn nhu cầu khách hàng, bao gồm nhà sản xuất, nhà cung cấp, bộ phận vận chuyển, kho bãi,nhà phân phối, nhà bán lẻ và khách hàng sử dụng
ứng và khách hàng được kết nối với nhau, trong đó, mỗi khách hàng, đến lượt mình lại là nhà cung ứng cho tổ chức tiếp theo cho đến khi thành phẩm tới tay người tiêu dung
Trang 5Hậu cần (logistics) Quản lý chuỗi cung ứng
Phạm vi Liên quan đến các hoạt động
xảy ra trong phạm vi của một tổ chức riêng lẻ
Liên quan đến hệ thống các công ty làm việc với nhau và kết hợp các hoạt động để phân phối sản phẩm đến thị trường.
Chức năng Tập trung vào sự quan tâm đối Tất cả các vấn đề về hậu cần nhưng Chức năng Tập trung vào sự quan tâm đối
với các hoạt động như thu mua, phân phối, bảo quản
Tất cả các vấn đề về hậu cần nhưng thêm vào các hoạt động khác như tiếp thị, phát triển sản phẩm mới, tài chính và dịch vụ khách hàng
Là một phần công việc của chuỗi cung ứng
Là một hoạt động xuyên suốt trong toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh
Trang 6Nhà máy
Vận chuyển Kho dự trữ
Vận chuyển
Khách hàng
Nhà máy, nơi cung ứng
Vận chuyểnNhà kho
Trang 7Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 7
Trang 8Dòng sản phẩm
Khách hàng
chuyển
Trang 10Ưu điểm
kiếm người cung ứng
Trang 11Thuật ngữ “Quản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuốinhững năm 1980 và được sử dụng rất phổ biến vàonhững năm 1990
Thời gian trước đó, hoạt động kinh doanh đã sử dụng
Thời gian trước đó, hoạt động kinh doanh đã sử dụngcác thuật ngữ như là “hậu cần” và “quản lý hoạtđộng” thay thế
Mục tiêu của quản lý chuỗi cung ứng là “tăng thônglượng đầu vào và giảm đồng thời hàng tồn kho vàchi phí vận hành”
Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 11
Trang 12Là sự kết hợp chiến lược của các chức năng kinh
doanh truyền thống và những chiến thuật xuyên suốt theo các chức năng đó trong những công ty riêng
biệt; kết hợp những chức năng kinh doanh truyền
thống với chức năng kinh doanh trong chuỗi cung ứng; nhằm mục đích cải tiến hoạt động trong dài hạn cho nhiều công ty cũng như cho toàn bộ chuỗi cung ứng”
Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 12
Trang 13Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 13
Trang 14Quản lý chuỗi cung ứng là sự kết hợp sản
xuất, tồn kho, địa điểm và vận tải giữa các
thành viên tham gia trong chuỗi cung ứng
nhằm đạt được khối lượng công việc hiệu quả nhất trong thị trường đang phục vụ
t
Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 14
Trang 15Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 15
Trang 16Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 16
Trang 17Cạnh tranh toàn cầu
hơn
điện tử
Trang 18Lập kế họach để giúp đạt được nhiệm vụ của công ty
Ảnh hưởng đến vị trí cạnh tranh lâu dài của doanh nghiệp
Trang 19Đàm phán với nhiều nhà cung ứng; dùng 1 nhà cung ứng
để đàm phán với các nhà cung ứng khác
Phát triển đối tác lâu dài với 1 số ít các nhà cung cấp sẽ làm việc với công ty của bạn để thỏa mãn khách hàng
Liên kết dọc; mua một nhà cung ứng thực tế
Keiretsu – các nhà cung ứng của bạn trở thành 1 phần
Keiretsu – các nhà cung ứng của bạn trở thành 1 phần
của liên minh với công ty bạn
Tạo 1 công ty ảo dùng các nhà cung ứng trên cơ sở khi cần thiết
Trang 20Nhiều nguồn cho 1 mặt hàng
Trang 211 hay ít nguồn cho 1 mặt hàng
Quan hệ đối tác (JIT)
Dài hạn, ổn định
Kiểm tra tại chỗ & thăm viếng
Kiểm tra tại chỗ & thăm viếng
Hợp đồng riêng biệt
Giá thấp (các đơn hàng lớn)
Thường xuyên, các lô hàng nhỏ
Giao hàng tại vị trí sử dụng
Trang 22Nguyên vật liệu
(các nhà cung ứng)
Liên kết ng Liên kết ngư ược ợc
Trang 24Từ tiếng Nhật chỉ “ chuỗi liên kết”
› Cổ phần của công ty được nắm bởi các công ty
đồng minh
các nhà phân phối, & các nhà cho vay (vốn)
› ‘Quan hệ đối tác’ mở rộng cho tòan chuỗi cung ứng
Trang 25Mạng lưới các công ty độc lập
› Liên kết bằng công nghệ
› Mỗi công ty đóng góp một vài năng lực cốt
› Mỗi công ty đóng góp một vài năng lực cốt lõi.
Trang 261 Thông tin
Cơ sở để
ra quyết định
Trang 271.Thông tin
Cơ sở để
ra quyết định
Trang 28• Giảm lưu kho
• Giảm thời gian đặt hàng
• Tăng nhanh thời gian
đáp ứng đơn hàng
• Giảm lượng hàng hỏng
• Giảm chi phí điềuhành chung
Lợi ííchch
Trang 29Nhà sản
xuất giấy
Nhà cung cấp bao bì
Cửa hàng của Wal-mart
Khách hàng
Nhà sản
xuất dầu
cacao
Nhà sản xuất dầu thơm
Dòng thông tin về sản phẩm, giá, kế hoạch sản xuất, và khả năng cung cấp
Trang 30Truyền dữ liệu điện tử (EDI)
Trang 31Đơn đặt hàng Thanh toán Chuyển hàng Cập nhật về giá Hóa đơn
Trang 32Tồn tại những hoạt động ko tạo nên giá trị
Phân phối các tài liệu giấy tờ chậm
Chậm trễ chuyển hàng từ các kho chứa
Dư thừa trong chuỗi cung ứng: quá nhiều
đơn hàng, đóng gói quá nhiều,
Một số hàng hóa bị hỏng do lưu kho quá
lâu
Xác định nguyên nhân (DSS) và hỗ trợ truyền thông, hợp tác (PM hỗ trợ nhóm) Phân tích giá trị (phần mềm SCM), phần
mềm mô phỏng Tài liệu điện tử và hệ thống truyền thông
(EDI)
Sử dụng robot trong các kho chứa, sử dụng phần mềm quản lý kho hàng Chia sẻ thông tin qua mạng, tạo các nhóm
hợp tác được hỗ trợ bởi CNTT Giảm mức độ lưu kho bằng cách chia sẻ thông tin trong nội bộ và cả với bên ngoài
32
Trang 33Sự biến động của chuỗi cung
Nhu cầu khách hàng thực tế
Từ kho bán lẻ tới cửa hàng Đặt hàng của
nhà bán lẻ
Kế hoạch sản xuất
Trang 34Hiệu ứng Bullwip (đuôi bò)
1 trong các cơ chế điều khiển là phối hợp
Nhà cung cấp nhà sản xuất Phân phối Bán lẻ Khách hàng
Trang 35Nhà bán lẻNhà bán buôn
Thời gian đặt hàng
Thời gian đặt hàng
Thời gian đáp ứng đơn hàng
Trang 36Việc cập nhật dự báo nhu cầu
Trang 372 Dự trữ Sản xuất bao nhiêu và dự trữ bao nhiêu
1
Thông tin
Trang 38Phân tích ABC( Pareto)
Mô hình dự trữ kinh tế cơ bản ( EOQ)
Mô hình POQ
Khấu trừ theo sản lượng( DQM)
Khấu trừ theo sản lượng( DQM)
Trang 39Khách hàng
› giám sát các mức dự trữ
› đặt hàng
Nhà cung cấp
› sản xuất/ mua các sản phẩm
39
› sản xuất/ mua các sản phẩm
› kết hợp các đơn hàng
› xếp lên xe tải
› xếp các tuyến đường xe tải
› Giao hàng
Khách hàng gọi điện – NCC chuyển hàng
Trang 40Biến động lớn về nhu cầu sản xuất và nhu cầu vận tải
cân bằng năng lực
40
cân bằng năng lực
sử dụng các nguồn lực
các chi phí vận tải không cần thiết
các đơn hàng khẩn cấp và không khẩn
cấp
đặt mức độ ưu tiên
Trang 41Khách hàng
Nhà cung cấp
41
khách hàng gọi điiẹn/fax/e-mail
thiết bị theo dõi từ xa
đặt mức ngưỡng để bắt đầu gọi “call-in”
Khi nào cung cấp
Cung cấp bao nhiêu
Cung cấp như thế nào
Khách hàng trả lời – NCC cung cấp
Trang 42Chuyển trực tiếp
42
Qua kho
Cross-docking
Trang 43Cross-docking có nghĩa là lấy hàng từ nhà sản xuất
và chuyển đến cho khách hàng với rất ít hoặc không cần xử lý trung gian
Cross docking giảm chi phí
› Tăng vòng quay dự trữ bằng cách tăng tốc độ chuyển
Trang 44Cross-docking yêu cầu phải đồng bộ chuỗi cung ứng.
Cross-docking có thể yêu cầu
44
thấy được sự vận chuyển của hàng hoá trong chuỗi
Để hỗ trợ JIT, vấn đề mức độ sẵn có, độ chính xác và chất lượng của sản phẩm là hết sức quan trọng
Trang 452 Dự trữ
3 Vị trí Chọn vị trí tốt nhất cho các hoạt động
1.
Thông tin
Trang 46• Phương pháp trọng số giản đơn
• Phân tích “break-even” của các vị trí
• Phương pháp tọa độ trung tâm
• Mô hình vận tải
Trang 47Kỹ thuật thường được sử dụng nhất
› Các yếu tố hiện hữu (định lượng)
Ví dụ: Chi phí ngắn hạn và dài hạn
› Các yếu tố không hiện hữu (định tính)
Ví dụ: Chất lượng giáo dục, kỹ năng lao động
Trang 48Chi phí nhân công
Sự sẵn có về nhân lực ( kỹ năng, tay nghề, trình độ
đào tạo, tuổi…)
Gần nguồn nguyên liệu và các nhà cung cấp
Trang 49› Xác định những nhân tố liên quan
› Xác định trọng số cho từng nhân tố
› Xác định điểm số cho từng nhân tố
› Nhân số điểm với trọng số
› Tính tổng số điểm cho từng địa điểm
› Chọn địa điểm có số điểm cao nhất
Trang 50Tìm vị trí của một trung tâm phân phối phục
vụ nhiều vị trí
› Địa điểm của các vị trí quan tâm
› Địa điểm của các vị trí quan tâm
Trang 51Đặt các vị trí hiện có trên hệ trục toạ độ
› Hệ trục có điểm gốc và tỉ lệ bất kỳ
› Duy trì khoảng cách tương đối
Tính hệ toạ độ X & Y của điểm “trọng tâm”
Tính hệ toạ độ X & Y của điểm “trọng tâm”
› Lấy vị trí đó cho trung tâm phân phối
› Tối ưu hoá chi phí vận tải
Trang 52Q
x x
Q
Q
y y
Xi là hoành độ của địa điểm i
Yi là tung độ của địa điểm i
Qi là lượng vận chuyển đến cơ sở i
Trang 55Tìm lượng hàng cần chuyển từ một vài điểm nguồn tới một vài điểm đích
› Mục tiêu: Tối thiểu hoá tổng chi phí sản xuất và
› Mục tiêu: Tối thiểu hoá tổng chi phí sản xuất và vận tải
› Các ràng buộc
Trang 59Hàng đến tay người nhận
côngtenơ
thuyền lớn
chuyển phương thức vận tải
xe tải
land
đường sắt land sà lan
mid-stream bến
tàu bulk goods sea
Trang 60Xe tải Đường sắt Đườngkhông Đường thuỷ
Terminal tới Terminal
Terminal tới Terminal
Giá trị thấp, Mật độ cao
Độ dài đường
vận tải
Ngắn – Dài TB –Dài Dài TB -Dài
Trang 61Xe tải
Đường sắt
Đường không
Đường thuỷ
Trang 62Tầm quan trọng
Các tiêu chuẩn lựa chọn Điểm Xếp hạng
Độ tin cậy/ ổn định của thời gian chuyển 1.301 1
Chi phí/ giá vận tải tận cửa 1.405 2
Tổng thời gian vận chuyển tới cửa 1.551 3
2.118 12
Các tiêu chuẩn lựa chọn
12 Sẵn sàng thảo luận dịch vụ
2.162 13 Lịch trình linh hoạt
2.267 14 Dịc vụ vận tải đường dài (line haul)
2.389 15
Xử lý yêu cầu bồi thường
2.338 16 Chất lượng nhân viên bán hàng của hàng tàu 2.635
17 Các thiết bị đặc chủng
3.476 18
62
Trang 64Trang 65
Lợi nhuận A
Chi phí B
Lợi nhuận B
Gi á bán
Lợi nhuận A
Lợi nhuận B
Chi phí A
Chi phí B
12
Trang 66Không hỏng hóc
Không chậm trễ
Không phế phẩm Không chậm trễ
Không giấy tờ Không tai nạn
Không tồn kho
Trang 67Đúng thời gian (Right Time)
67
Trang 69Công ty
Chuỗi cung ứng mở rộng Chuỗi cung ứng đơn giản
Bộ môn Quản trị kinh doanh - WRU 69
Nhà cung cấp cuối
cùng Nhà cung cấp Công ty Khách hàng Khách hàng cuối
cùng
Nhà cung cấp dịch vụ
Trang 70Đánh giá và lựa chọn nhà
cung ứng cung ứng
Trang 71Khả năng công nghệ và kỹ thuật
Sức mạnh tài chính
Trang 72Giao hàng đúng hạn, đảm bảo chất lượng và
Trang 73Đánh giá nhà cung ứng
› Xác định và lựa chọn các nhà cung ứng tiềm năng
› Tích hợp người mua và nhà cung ứng
Ví dụ: trao đổi thông tin điện tử
› Các kết quả trong hợp đồng
› Chỉ rõ giai đọan thỏa thuận, giá, các điều khỏan giao hàng, etc.
Trang 74• Quan hệ người lao động
Chất lượng mong đợi
Trang 75Các tiêu chuẩn Độ quan
trọng (1-3) Kết quả đánh giá
Nhà cung cấp A Nhà cung cấp B Điểm tiêu
chuẩn
Tổng điểm
Điểm tiêu chuẩn
Tổng điểm
Trang 76Thiết lập chuỗi cung ứng phù hợp
với chiến lược kinh doanh
Đặc tính Khách hàng tìm kiếm sự tiện lợi chứ
không phải là giá thấp nhất
Khách hàng thì tìm kiếm giá thấp nhất
Khách hàng thường vội vã, chọn cửa hàng ở gần nhất và có đủ loại sản phẩm để họ có thể mua hàng hoá thường dùng trong nhà và nhiều loại thức ăn nhanh chóng
Khách hàng không vội vã, họ sẵn lòng lái xe với khoảng xa và mua với số lượng lớn sản phẩm để được mức giá thấp nhất có thể.
Chuỗi cung ứng cần phải làm nỗi bật tính đáp ứng kịp thời.
Chuỗi cung ứng cần phải tập trung vào tính hiệu quả cao
Nhóm khách hàng mong muốn sự tiện lợi và sẵn lòng chi trả cho điều này
Khách hàng biết rất rõ về giá nên chuỗi cung ứng cần phải tìm từng cơ hội
để giảm chi phí để có thể tiết kiệm cho khách hàng
Trang 77Có 3 bước để chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược kinh
doanh của công ty :
Buớc 1: hiểu thị trường mà công ty bạn phục vụ,
Bước 2: xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty và vai trò công ty có thể thực hiện trong việc phục
vụ thị trường,
Bước 3: phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng để
hỗ trợ vai trò mà công ty bạn đã chọn.