BIOS - L1 2Mục tiêu 1 Phân biệt được các biến định tính và định lượng, các biến liên tục và rời rạc; 2 Lựa chọn được tóm tắt số liệu thống kê và cách trình bày phù hợp Biểu đồ, đồ thị,
Trang 1THỐNG KÊ Y HỌC
Trang 2BIOS - L1 2
Mục tiêu
1) Phân biệt được các biến định tính và định lượng, các biến liên tục và rời rạc;
2) Lựa chọn được tóm tắt số liệu thống kê và cách trình bày phù hợp (Biểu đồ, đồ thị,
histograms, etc.)
3) Tính được các số đo về vị trí giá trị trung tâm (Trung bình, Trung vị, mode) và các
số đo về độ phân tán (phương sai, độ lệch chuẩn)
4) Xây dựng và giải thích được về khoảng tin cậy, quy tắc quyết định, và kết luận về
kiểm định thống kê.
5) Mô tả các khái niệm về kiểm định giả thuyết thống kê: giả thuyết không, đối thuyết,
sai lầm loại một và sai lầm loại hai, mức độ ý nghĩa, lực của một kiểm định, giá trị
P
tính mối quan hệ giữa các biến.
Trang 6BIOS - L1 6
Có hai lĩnh vực chính của thống kê
Thống kê mô tả
Các con số, vấn đề được mô tả dựa trên các giá trị
thống kê như: trung bình, trung vị, mode, tổng sô,
khỏang, độ lệch chuẩn, tỉ lệ,
Trình bày các kết quả dựa trên các bảng biểu và đồ thị
Thống kê suy luận
Dựa trên các con số từ một mẫu để cung cấp các giá
trị khái quát, suy luận về quần thể
Trang 9Các khái niệm cơ bản (2)
Quần thể
Là một tập hợp các cá thể mà người nghiên cứu quan tâm và tìm kiếm những giá trị đặc tính của quần thể đó:
Quần thể dân cư VN.
Quần thể trẻ em dưới 5 tuổi của Hải dương
Mẫu
Là một phần của quần thể được nghiên cứu và từ đó
đưa ra những kết luận, suy luận về quần thể đó
Trang 10BIOS - L1 10
Các khái niệm cơ bản (3):Biến
lường độ lớn, sự biến thiên của một tập hợp giá trị Biến có thể đo đếm hoặc
không đo đếm được
Trang 11Các khái niệm cơ bản (4): Kiểu biến
Trang 12BIOS - L1 12
Các khái niệm cơ bản (5)
Có 4 lọai số liệu cơ bản
Định danh (phân lọai)
Thứ bậc
Khỏang cách
Tỉ số
Trang 13Dạng số liệu
Số liệu dạng định danh (phân lọai)
Sử dụng các giá trị dùng để phân loại, ví dụ như tên,
địa danh,
Không xếp hạng
Thứ bậc
Sử dụng cách phân lọai chỉ rõ vị trí xếp hạng
Chúng ta biết rõ các giá trị theo thứ bậc nhưng không
biết được khỏang cách giữa các giá trị
Ví dụ: giàu, trung bình, nghèo
Trang 14BIOS - L1 14
Dạng số liệu
Khỏang cách
Thể hiện rõ thứ bậc và khỏang cách
Thu được từ các phép đo đếm
Không có giá trị 0 tuyệt đối
Tỉ số
Thể hiện rõ thứ bậc và khỏang cách
Thu được từ các phép đo đếm
Có giá trị 0 tuyệt đối
Trang 16BIOS - L1 16
Đặc điểm của các dạng số liệu
Dạng đo lường rất cần thiết để xác định
Trang 17Trình bày số liệu
Dạng văn bản, Dạng bảng
Dạng biểu đồ, đồ thị
Trang 22 Các số liệu đặt trong các cột khác nhau
Không nên nhiều quá 10 loại
Trang 23Biểu đồ, đồ thị
Trang 24BIOS - L1 24
Biểu đồ cột rời-bar chart
Dùng cho các dạng số liệu định danh, thứ
Trang 25Biểu đồ cột rời - Bar
Chart
Trang 26BIOS - L1 26
Biểu đồ cột rời
Biểu 1: Tỷ suất chấn thương của TE (/100,000) theo nhóm tuổi và giới
Nam Nữ
Trang 27Cột rời – xếp chồng
Thể hiện nhiều biến số liệu
Dùng dạng phân bố không đều, hoặc phân
bố cùng 100%
Trang 28BIOS - L1 28
Biểu đồ xếp chồng
Biểu # : Mức độ trầm trọng của chấn thương theo nhóm tuổi
Chết Nặng Vừa Nhẹ
Trang 29Biểu đồ xếp chồng
Trang 30BIOS - L1 30
Biểu đồ cột liền-
Histogram
5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 0
5 10 15 20 25 30 35 40
Đ ộ dày của nếp gấp cơ 3 đầu
Trang 32BIOS - L1 32
Tuoi
100 80
60
4 0 20
Trang 33§å thÞ h×nh d©y
Biểu đồ x: Số tử vong do TNGT ở Việt nam qua các năm
Trang 36BIOS - L1 36
Tóm tắt
Khái niệm về thống kê
Các khái niệm cơ bản
Cách trình bày bảng
Cách trình bày bằng đồ thị
Trang 37Thực hành
Làm các bài tập trong sách giáo khoa