MỤC TIÊUTrình bày được sự liên quan của hai biến định lượng thông qua biểu đồ chấm điểm Trình bày, tính và phiên giải được hệ số tương quan Xây dựng và phiên giải được đường hồi qu
Trang 1HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN VÀ TƯƠNG QUAN
Trang 2MỤC TIÊU
Trình bày được sự liên quan của hai biến
định lượng thông qua biểu đồ chấm điểm
Trình bày, tính và phiên giải được hệ số
tương quan
Xây dựng và phiên giải được đường hồi qui
tuyến tính của hai biến định lượng
Kiểm định được đường hồi quy là mô tả tốt nhất cho mối liên quan giữa hai biến định lượng
Trang 3KHÁI NIỆM
Mô tả mối liên quan hai biến định lượng
Hồi quy: dự đoán hoặc ước lượng giá trị của một biến từ giá trị một biến (đơn) nhiều biến (đa biến)
Tương quan: đo lường độ lớn quan hệ giữa hai biến.
Trang 4MÔ HÌNH HỒI QUY
Mẫu→quần thể (xấp xỉ đại diện)
Giả thuyết: X độc lập, Y phụ thuộc
Giá trị của X được xác định, giới hạn (không ngẫu nhiên)
Biến X không sai số, hoặc sai số rất bé
Giá trị của biến X sẽ xác định được một tập hợp giá trị của biến Y (ff chuẩn)
Tất cả các phương sai của các tập hợp giá trị Y là bằng nhau.
μ= α+βx (α: hệ số hồi quy; β: độ dốc)
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Các bước
Đánh giá có tương quan tuyến tính?
Xác định phương trình, mô tả bộ số liệu
Xác định mức độ của mối tương quan.
sử dụng phương trình hồi quy để dự đoán
và ước lượng các giá trị
Trang 6PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Đánh giá có tương quan tuyến tính?
Biểu đồ chấm
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Đánh giá có tương quan tuyến tính?
Đường bình phương tối thiểu
y= a + bx
Trang 8PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Đánh giá có tương quan tuyến tính?
Tiêu chuẩn đường bình phương tối thiểu: Tổng bình phương các khoảng cách theo chiều dọc từ các điểm đồ thị (yi) tới đường
thẳng này là nhỏ nhất so với tổng bình
phương các khoảng cách theo chiều dọc từ các điểm đồ thị tới bất kỳ một đường thẳng nào khác
Trang 9
PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
KHI H0: Β=0 KHÔNG BỊ BÁC BỎ
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
KHI H0: Β=0 BỊ BÁC BỎ
Trang 11PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Hệ số xác định R2
Trang 12
PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Kiểm định H0: =0 với kiểm định t
Mô tả các số liệu sẽ tiến hành kiểm định
Trang 13PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Kiểm định H0: =0 với kiểm định t
Chọn kiểm định thống kê
Nếu biết phương sai quần thể 2, thì sử dụng kiểm
định z với giá trị thống kê (8.10) Trong đó 0 là giá trị giả thuyết của , giá trị này không nhất thiết là phải bằng 0, nhưng trên thực tế chúng ta luôn quan tâm tới giá trị giả thuyết bằng 0.
Nếu không biết phương sai quần thể 2, chúng ta
sẽ sử dụng kiểm định t với giá trị thống kê (8.11)
Trong đó sai số mẫu s b được dùng để ước lượng sai số quần thể b và giá trị t sẽ tuân theo phân bố
t-student với n-2 bậc tự do
Trang 14PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Kiểm định H0: =0 với kiểm định t
Quyết định mức ý nghĩa: Chúng ta sẽ loại bỏ
giả thuyết H0 nếu giá trị thống kê t hoặc z
tính được nằm ngoài khoảng chấp nhận giả
thuyết H0
Tính toán cụ thể và kết luận: Khi bác bỏ H0, chúng ta kết luận rằng mô hình hồi quy tuyến tính đã mô tả tốt mối liên quan giữa biến X
và Y
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Khoảng tin cậy cho giá trị
Công thức chung cho việc tính toán khoảng tin cậy:
ước lượng điểm + (mức tin cậy)× (sai số chuẩn)
Khi ước lượng khoảng tin cậy, tuỳ thuộc vào việc đã biết phương sai quần thể hay chưa,
chúng ta sẽ quyết định sử dụng giá trị z hay t và
giá trị sai số chuẩn sẽ được ước lượng là:
(8.12)
nếu chúng ta không biết phương sai quần thể thì sai số chuẩn sẽ được ước lượng là:
(8.13)
Trang 16PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Khoảng tin cậy cho giá trị
Trong các tính toán thực tế, khoảng tin cậy 100(1-)% cho giá trị được biểu thị như sau:
b+t (1-/2) s b (8.14)
Trong ví dụ trên, khoảng tin cậy 95% của giá trị
sẽ là
3,4557 + 1,9824 (0,2355) và bằng (2,9888; 3,9226)
Chúng ta sẽ phiên giải giá trị khoảng tin cậy như sau: có thể 95% chắc chắn rằng giá trị sẽ nằm trong khoảng từ 2,9888 tới 3,9226.
Trang 17PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Sử dụng mô hình hồi quy để ước lượng
và dự đoán:
Dự đoán giá trị của Y khi biết giá trị của X (mẫu)
Trang 18PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY
Sử dụng mô hình hồi quy để ước lượng
và dự đoán:
Ước lượng giá trị trung bình của Y đối với
một giá trị X (quần thể)
Trang 19TƯƠNG QUAN
Hai biến ngẫu nhiên có tương tác
Các giả thuyết cho mô hình tương quan
Với mỗi một giá trị của biến X có một tập hợp quần thể có phân bố chuẩn các giá trị của Y
Với mỗi một giá trị của biến Y có một tập hợp quần thể có phân bố chuẩn các giá trị của X
Phân bố kết hợp của hai biến X và Y có phân
bố chuẩn và được gọi là phân bố chuẩn hai
biến kết hợp
Các tập hợp giá trị của X, Y có phân bố chuẩn
Trang 21TƯƠNG QUAN
Kiểm định giả thuyết cho giá trị r
Chúng ta có thể kiểm định xem giá trị hệ số
tương quan r có đủ để thể hiện mối tương
quan giữa hai biến số không Qui trình kiểm định giả thuyết này như sau:
Mô tả các số liệu sẽ tiến hành kiểm định bằng
cách chỉ rõ từng biến số.
Nêu các giả định về tương quan
Xác định giả thuyết thống kê
H0: = 0 và H1: 0 với =0,05
Trang 22giả thuyết H0 khi giá trị thống kê t nằm ngoài
khoảng chấp nhận giả thuyết
Tính toán cụ thể và kết luận: Hai biến X và Y
có một mối tương quan tuyến tính thực sự với nhau hay không
Trang 24
TƯƠNG QUAN
Hai biến có pp chuẩn
Ho: TB cnss có liên quan tăng cân thai phụ trong quá trình mang thai
Chọn test Pearson
Trang 28TƯƠNG QUAN
Trang 29Phiên giải
Có tương quan thuận mức độ yếu giữa tăng cân thai phụ với cnss (pearson’s r=0.454, p<0,001)
Trang 30TƯƠNG QUAN
Hai biến không pp chuẩn
Ho: Tuổi của thai phụ không liên quan số ngày nằm viện của thai phụ sau khi sinh
Chọn test Spearman
Trang 32TƯƠNG QUAN
Trang 33Phiên giải
Không có tương quan giữa tuổi thai phụ
và số ngày nằm viện (Spearman’s 0.044, n= 703 p-0.242)
Trang 34r=-TƯƠNG QUAN
Mô tả bằng biểu đồ chấm điểm
Cnss với tăng cân thai phụ
Trang 35TƯƠNG QUAN
Trang 36HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Trang 37HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Trang 38Phiên giải
Cnss có liên quan tăng cân (F 702 = 181.752, p<0.001) Sản phụ tăng cân mỗi kg cnss tăng 111.348 g (95.132-127,564) Tăng cân thai phụ lý giải 20,6% biến thiên cnss
Trang 40HỒI QUY TUYẾN TÍNH
HQTT đa biến
Ex: cnss-cn trước trong mang thai, số con
HQTTĐB
Trang 41HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Trang 43HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Trang 44HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Trang 45Đánh gía mô hình :R square
Đánh giá các biến độc lập: Beta, sig, cnss=