1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ (THỐNG kê y tế SLIDE)

63 52 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ
Trường học Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
Chuyên ngành Thống kê y tế
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ... Mục tiêu Khái niệm trong kiểm định tỷ lệ  Các bước trong kiểm định một, hai tỷ lệ  Lý giải kết quả... Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ Chú

Trang 1

Kiểm định giả thuyết

cho giá trị tỷ lệ

Trang 2

Mục tiêu

 Khái niệm trong kiểm định tỷ lệ

 Các bước trong kiểm định một, hai tỷ lệ

 Lý giải kết quả

Trang 3

Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ

 Chúng ta có thể tính toán được từ cỡ mẫu n và tỉ lệ quần thể π ( π là xác suất có sự kiện A của một cá thể nào đó trong quần thể).

Giá trị quan sát Trung bình quần

Trang 4

Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ

 Một tỷ lệ tạo từ biến nhị phân có 2 giá trị

 Tỷ lệ sự kiện A: số cá thể có sự kiện A chia tổng cá thể trong mẫu

 Phân phối mẫu liên quan với các tỷ lệ là phân phối nhị thức

 N tăng phân phối nhị thức gần phân phối chẩn (nп và

n-nп≥5)

Trang 5

Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ

 Kết quả từ mẫu có hợp với quần thể không?

e s

p

/ ) 1 ( )

Trang 6

Ví dụ

 Một cuộc điều tra tiêm phòng lao được tiến hành trên 200 trẻ Những trẻ nầy được chọn ngẫu nhiên từ quần thể A kết quả cho thấy

176 trẻ có sẹo lao

 Hỏi tỷ lệ tiêm phòng trong quần thể có tạo được miễn dịch cộng đồng không?

Trang 8

/ ( )

Trang 9

Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ

 Khoảng tin cậy

 Ước lượng điểm ± (hệ số tin cậy)x(sai số chuẩn)

 Ước lượng điểm: gia trị tỷ lệ của mẫu

 Hệ số tin cậy: giá trị % tương ứng với phân phối chuẩn

 Sai số chuẩn:

n p

p

p = ( 1 − ) /

σ

Trang 10

Kiểm định giả thuyết cho một tỷ lệ

Và khoảng tin cậy 100(1- α)% của giá trị tỷ lệ sẽ là

Giải thích giá trị khoảng tin cậy: chúng ta 100(1 α)% chắc chắn rằng giá trị tỷ lệ của quần thể sẽ nằm trong khoảng

n p

p z

p ± (1−α /2) ( 1 − ) /

n p

p z

p ± (1−α / 2) (1− ) /

Trang 11

đi khám răng miệng 2 lần/năm

 Ước lượng trẻ đi khám răng miệng 2 lần/năm trong trường đó?

 Tính toán và giải thích ước lượng khoảng trong trường hợp nầy với độ tin cậy 95%?

Trang 12

(1 p

p

p + 1 , 96 ×

Trang 14

Kiểm định giả thuyết cho hai tỷ lệ

 Các bước kiểm định

 Mô tả số liệu : p1, p2

 Giả định: phân phối chuẩn

 Giả thuyết: H0 : π1 = π2 = π Khi đó đối thuyết

H1 sẽ là π1 ≠ π2

Trang 15

Kiểm định giả thuyết cho hai tỷ lệ

 Các bước kiểm định

3,29.

z| tính được bằng hoặc lớn hơn giá trị tra bảng

Trang 16

Kiểm định giả thuyết cho hai tỷ lệ

Trang 18

2. Giả định: Hai mẫu nghiên cứu trên được rút

ra ngẫu nhiên từ quần thể những người dùng văcxin và ngững người dùng placebo, tuân theo phân phối chuẩn

Trang 19

3 Giả thuyết: H0: Xác suất bị cúm ở người dùng

vacxin bằng với xác suất bị cúm ở người dùng placebo (H0=p1=p2= π , H1≠p1≠p2≠.π

4 Kiểm định thống kê với phân phối chuẩn

Trang 20

5 Mức ý nghĩa:Sử dụng phân phối chuẩn, dạng

kiểm định hai phía, do vậy với mức Alpha=0,05 thì giá trị tra bảng là 1,96 mức 0,001 giá trị tra bảng là 3,29

6 Tính toán

P=30+80/240+220=0,239

Z=0,126-0,364-(1/480+1/440)/0,239(1-0,239(1/240+1/220)=4,73

7 Kết luận: giá trị 4,73>3,29 giả thuyết H0 bị bác bỏ

ở mức ý nghĩa p<0.001 Sử dụng vacxin sởi có hiệu quả.

Trang 21

Kiểm định giả thuyết cho hai tỷ lệ

 Khoảng tin cậy

 Ước lượng khoãng ± (hệ số tin cậy)x(sai số chuẩn)

 Ước lượng khoãng: hiệu số giá trị tỷ lệ của hai mẫu

 Hệ số tin cậy: giá trị % tương ứng với phân phối chuẩn

 Sai số chuẩn: s.e = √{p1(1-p1)/n1 +p2(1-p2)/n2}

Trang 23

(p1-p2) ± 1.96 √{p1 (1-p1)/n1 + p2(1-p2) /n2}

 -0,230±(1,96x0,038)=-0,306-0,154 (15%-31%)

Trang 24

Kiểm định giả thuyết cho hai tỷ lệ

 Xác định cở mẫu để ước lượng tỷ lệ

z(1−α/2) ( 1 − ) /

2

2 2 /

1 ( 1 )

d

p p

z

Trang 25

Bài tập

 Điều tra sơ bộ trên 30 người có 5 người bị tiểu đường Muốn tìm 95% khoảng tin cậy của tỷ lệ bệnh tiểu đường trong dân số thì lấy cỡ mẫu bao nhiêu nếu chấp nhận sai số 0,05

Trang 26

 =213

2

2 2 /

1 ( 1 )

d

p p

z

Trang 27

10/04/21 27

Trang 29

 Alpha=0,001

 Z=?

Trang 32

Bài tập

 Bệnh X điều trị bằng thuốc A tử vong 0.15 Thuốc B được đề nghị thay A kết quả dùng thuốc B cho 250 người có 20 người tử vong

 Hỏi hiệu quả thuốc A và B như nhau không?

 Tìm khoảng ước lượng tỷ lệ tử vong nếu dùng thuốc B với độ tin cậy 95%

Trang 33

 Z=-3.10>1.96 bỏ Ho

Trang 34

Kiểm đinh khi bình phương

 Phân phối Khi bình phương χ 2 là một phân

bố xác suất sử dụng để thống kê mối liên quan của các biến định tính, không liên tục

 Khi nghiên cứu phấn phối mẫu của z2, nó tuân theo một phân phối gọi là χ 2 với 1 độ tự do

2

2 2

σ

μ y

Trang 38

Các bước

 Mô tả số liệu

 Giả định: mẫu nhẫu nhiên

 Giả thuyết: H0=độc lập/H1=không độc lập

Trang 39

Những lưu ý

 Biến số: định tính, định lượng rời rạc

 Hiệu chỉnh liên tục: Yates

 Quan hệ với kiểm định chuẩn:

Trang 40

Những lưu ý

 Tính giá trị: kiểm định chính xác

Trang 46

3 Các giả định

 Giả định mẫu nghiên cứu được rút ra một cách ngẫu nhiên từ quần thể quan tâm

Trang 47

4 Giả thuyết

 Giả thuyết:

lập với nhau

không độc lập với nhau

Trang 49

6 Phân bố xác suất

 Khi giả thuyết H0 là đúng, χ2 sẽ có phân bố xác suất xấp xỉ phân phối χ2 với df:(r-1)x(c-1)

Trang 52

9 Kết luận

 Kết luận:Gía trị 9,05 >điểm phần trăm của phân phối χ2 ở mức ý nghĩa alpha =0,01 với một độ tự do – chúng ta chỉ có 1% khả năng quan sát thấy có sự khác biệt về tỷ lệ ung thư giữa hai nhóm là do ngẫu nhiên Hút thuốc gây K phổi

Trang 53

1 1

n

q p n

q

p × + ×

Trang 55

41 × + ×

Trang 57

Bài tập

 SSC=3,56 (3,56x2=7,12>6)

 Sự khác biệt nầy không có ý nghĩa thống kê

Trang 61

Bài tập

 Phưoơng pháp A 40 người khỏi bệnh trên

100 người áp dụng Phương pháp B 100 người khỏi bệnh trên 300 người áp dụng

 Phương pháp nào tốt hơn?

Trang 62

 χ2 =1,46 (<2,71#0,1)

Ngày đăng: 10/04/2021, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w