1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIem tra Hinh 8 Chuong III

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho h×nh vÏ.[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

đề kiểm tra 45 phút môn: Hình học 8 Điểm Lời phê bài làm Bài 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng. 1 Tam giác MNP có IK// NP Hỏi đẳng thức nào là sai? A MI MN= MP MK ; B MI MN= MK MP ; C MI IN = MK KP ; D IN MN= KP MP 2 Cho tam giác MNP có MI là tia phân giác Đẳng thức nào sau đây là đúng? A MN MI = NI IP ; B MN IP = MP NP C MI MP= NI IP D NI IP = MN MP 3 Cho MNP vuông tại M, đờng cao MH Hỏi có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau ? A Có 1 cặp B Có 2 cặp C Có 3 cặp D Không có cặp nào 4 Cho hình vẽ Kết luận nào sau đây là sai ? A RQP ∽ RNM B MNR∽ PHR C PQR ∽ HPR D QPR ∽ PHR Bài 2(2đ): Điền Đ (đúng) S (sai) vào ô vuông thích hợp. a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng b) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau c) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau d) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng Bài 3(6đ):Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8 cm, BC=6 cm, vẽ AH  BD (H BD) a) Chứng minh AHB ∽ BCD b) Chứng minh ABD ∽ HAD suy ra AD 2 =DH.DB c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH ? Lời giải

Họ và tên:

Lớp:

đề kiểm tra 45 phút môn: Hình học 8 Điểm Lời phê bài làm Bài 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng. M I K N P M

N I P M

N H P

P N

Q H M R

Trang 2

1 Tam giác MNP có IK// NP Hỏi đẳng thức nào là sai?

A MI

MN=

MP

MK ; B

MI

MN=

MK

MP ;

C MI

IN =

MK

KP ; D

IN

MN=

KP MP

2 Cho tam giác MNP có MI là tia phân giác

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A MN

MI =

NI

IP ; B

MN

IP =

MP NP

C MI

MP=

NI

IP D

NI

IP =

MN MP

3 Cho MNP vuông tại M, đờng cao MH

Hỏi có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau ?

A Có 1 cặp

B Có 2 cặp

C Có 3 cặp

D Không có cặp nào

4 Biết AB

CD=

3

4 và CD = 8 cm Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

Bài 2(2đ): Điền Đ (đúng) S (sai) vào ô vuông thích hợp.

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

c) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau

d) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Bài 3(6đ):Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8 cm, BC=6 cm, vẽ AH  BD (H BD)

a) Chứng minh AHB ∽ BCD

b) Chứng minh ABD ∽ HAD suy ra AD 2 =DH.DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng HD ?

Lời giải

Hớng dẫn chấm và biểu điểm Bài Nội dung Điểm Bài 1 2 đ Mỗicâu đúng 0,5 đ Bài 2 2 đ Mỗicâu đúng 0,5 đ Bài 3 6 đ - Hình vẽ đúng a) Chứng minh đợc AHB ∽ BCD (g-g) b) Chứng minh đợc ABD ∽ HAD (g-g) suy ra AD HD= BD AD  AD2=DH.DB c) ABD vuông tại A suy ra: DB2 = AB2+ AD2 (Py ta go) 0,5 1,5 1,5 0,5 1,0 M I K N P M

N I P M

N H P Câu 1 2 3 4 Đáp án A D C A Câu a b c d Đáp án Đ S Đ S A B D C H

Trang 3

= 100  DB = 10 cm

Ta có AD2=DH.DB (cmt)  DH = AD2/DB = 62/10 =3,6 cm 1,0 Bài 3

6 đ - Hình vẽ đúng a) Chứng minh đợc AHB∽BCD (g-g)

b) Chứng minh đợc ABD∽ HAD (g-g)

suy ra AD

HD=

BD

AD  AD2=DH.DB

c) ABD vuông tại A suy ra:

DB2 = AB2+ AD2 (Py ta go)

= 100  DB = 10 cm

Ta có AD2=DH.DB (cmt)  DH = AD2/DB = 62/10 =3,6 cm

Ta có ABD ∽ HAD (cmt) suy ra ABHA= BD

AD

 AH = AB AD

0,5 1,5 1,5 0,5 1,0 0,5 0,5

D C H

Ngày đăng: 10/04/2021, 08:15

w