1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

KIỂM TRA HÓA 8 TUẦN 27

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các câu sau:. Câu 1: Trong công nghiệp người ta sản xuất hiđro bằng cách:[r]

Trang 1

Trường THCS Tam Thanh

Họ và tên :

Lớp : 8

Kiểm tra 1 tiết Môn : Hóa 8 Tuần 27 : Tiết 53

Điểm Lời phê của giáo viên

………

………

………

Đề

I Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong công nghiệp người ta sản xuất hiđro bằng cách:

a Chưng cất không khí lỏng b Điện phân nước

c Cho Fe tác dụng với axit d Đun sôi nước

Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau phản ứng thế là:

a Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2 b CaCO3 + 2HCl ❑⃗ CaCl2 + CO2 + H2O

c Na2O + H2O ❑⃗ 2NaOH d Fe2O3 + 3CO ⃗t0 2Fe + 3CO2

Câu 3: Để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào tác dụng với axit HCl:

a CuO b CO2 c H2O d Zn

Câu 4: Khi thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí, ta phải để úp bình thu khí vì:

a Khí hiđro nặng hơn không khí b Khí hiđro phản ứng với không khí

c Khí hiđro nhẹ nhất trong các khí d Khí hiđro không phản ứng với không khí

Câu 5: Chất khử là chất:

a Không có nguyên tố oxi b Nhường oxi cho chất khác

c Chiếm oxi của chất khác d Có khả năng nhận oxi

Câu 6: Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng khi để khử hết 8 g đồng (II) oxit là:

a 2,24 (l) b 22,4 (l) c 1,12 (l) d 3,36 (l)

Câu 7: Phản ứng giữa hiđro và oxi sẽ nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích giữa hiđro và oxi là:

a 3 : 1 b 1 : 2 c 2 : 1 d 1 : 3

Câu 8: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng oxi hóa – khử là:

a C + O2 ⃗t0 CO2 b N2O5 + H2O ❑⃗ 2HNO3

c Mg + 2HCl ❑⃗ MgCl2 + H2 d NaOH + HCl ❑⃗ NaCl + H2O

II Tự luận: (6 điểm)

Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

Câu 2: (2 điểm) Hoàn thành phản ứng hóa học sau, cho biết phản ứng đó thuộc loại phản ứng hóa

học nào?

a Al + HCl AlCl3 + H2 b Fe2O3 + C Fe + CO2

c Al + CuO Al2O3 + Cu d Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag

nhôm sunfat Al2(SO4)3 và khí hiđro

a) Tính khối lượng nhôm sunfat tạo thành

b) Tính thể tích khí hiđro tạo thành (ở đktc)

( Biết Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, Cu = 64, O = 16, H = 1, S = 32)

Trang 2

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

II Tự luận:

Câu 1: Chất khử : C (0,25 đ)

Chất oxi hóa : CuO (0,25 đ)

2CuO + C ⃗t0 2Cu + CO2 (0,5 đ)

Sự oxi hóa C

Câu 2:

a 2Al + 6HCl ❑⃗ 2AlCl3 + 3H2 (0,25 đ) Phản ứng thế (0,25 đ)

b 2Fe2O3 + 3C ⃗t0 4Fe + 3CO2 (0,25 đ)

Phản ứng oxi hóa – khử (0,25 đ)

c 2Al + 3CuO ⃗t0 Al2O3 + 3Cu (0,25 đ)

Phản ứng oxi hóa – khử (0,25 đ)

d Fe + 2AgNO3 ❑⃗ Fe(NO3)2 + 2Ag (0,25 đ) Câu 3: nAl=m

2,7

27 =0,1(mol) (0,5 đ) 2Al + 3H2SO2 ❑⃗ Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5 đ)

2mol 1mol 3mol

0,1mol 0,05mol 0,15mol (0,5 đ) a) Khối lượng nhôm sunfat thu được là:

m

SO4¿3

Al2¿

❑¿

= n M = 0,05 342 = 17,1 (g) (0,75 đ) b) Thể tích hiđro tạo thành là:

VH ❑2 = n 22,4 = 0,15 22,4 = 3,36 (l) (0,75 đ)

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w