1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu CONG NGHE 10

102 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Công nghệ lớp 10
Trường học Trường THPT Bình Yên
Chuyên ngành Công nghệ lớp 10
Thể loại Giáo án
Thành phố Bình Yên
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 653,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn cú giống vật nuụi tốt cần cú phương phỏp chọn lọc thớch hợp → chọn lọc vật nuụi Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học * Tìm hiểu các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọ

Trang 1

Ngày soạn Ngày soạn:

Tiết 18 Kiểm tra học kỳ I

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức kỳ 1

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện đức tính cần cù, trung thực, phát huy khả năng làm việc độc lập ở học sinh

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh

3 Thái độ: Giáo dục tính tự lập, trình bày bài kiểm tra

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Chuẩn bị đề ra và đáp án.

2 Học sinh: Ôn tập tốt kỳ I.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1 (3 phút): ổn định lớp, phát đề kiểm tra

+ ổn đinh trật tự, chuẩn bị kiểm tra

+ Kiểm tra sĩ số học sinh và nêu yêu cầu

đối với giờ kiểm tra

+ Phát đề kiểm tra

Hoạt động 2 (40 phút): Làm bài kiểm tra.

+ Làm bài kiểm tra nghiêm túc

+ Quản lý Hs làm bài nghiêm túc, đảm bảo tính công bằng, trung thực trong kiểm tra

Hoạt động 3 (2 phút): Tổng kết

+ Nộp bài kiểm tra đúng giờ + Thu bài kiểm tra, nhận xét về kĩ luật đối

với giờ kiểm tra

IV Đề ra và đáp án.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 2

MÔN: CÔNG NGHỆ 10 ( Thời gian: 45 phút) Câu1:(2đ)

Trình bày và giải thích quy trình sản xuất giống cây trồng theo sơ đồ duy trì?

Ảnh hưởng của thuốc bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trường? Em hãy nêu

những biện pháp nhằm hạn chế những ảnh hưởng xấu?

Đáp án đề kiểm tra học kì I môn CN 10

1

(2điểm):

(0.5đ)

(0.5đ)(0.5đ)(0.5đ)

- Năm 1: Gieo hạt chọn cây ưu tú

- Năm 2: Gieo hạt cây ưu tú, thu hoạch chung các dòng đúng giống gọi là hạt SNC

- Năm 3: Nhân giống NC từ SNC

- Năm 4: Sản xuất giống XN từ giống NC

2

(2điểm):

(0.5đ)(1,5đ)

- Nêu được quy trình phương pháp nuôi cấy mô tế bào

- Chọn VLNC- Khử trùng Tạo chồi  Tạo rểCấy cây vào môi trường thích ứng trồng cây ra vườn ươm

( Giải thích các bước, mỗi bước đúng được: 0.25đ)

3

(3 điểm)

(0,5đ):

(0.25đ)(0.25đ)

(1.5đ):

mỗi ý 0,3đ

(1đ):

(0.5đ)(0.5đ)

Lập bảng so sánh đất mặn và đất phèn về:

- Nguyên nhân hình thành

+ Phân bố + Sự hình thành

- Tính chất,đặc điểm:

+ 5 đặc điểm.Mỗi đặc điểm (0.3đ)

- Cải tạo và sử dụng

+ Cải tạo: 5 biện pháp + Sử dụng

4 (3điểm)

Trang 3

mỗí ý 0,5đ

(1đ)

mỗi ý 0,5đ

(1đ)

mỗi ý 0,25đ

- Ảnh hưởng của thuốc bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật

+ Phổ độc rộng xuất hiện quần thể kháng thuốc + Sử dụng nồng độ cao  tác động mô, tế bào - Ảnh hưởng xấu đến môi trường: + Gây ô nhiểm môi trường + Gây ngộ độc,gây bệnh cho người - Biện pháp hạn chế: + Chỉ dùng thuốc khi dịch đến ngưỡng gây hại + Dùng loại thuốc có tính chọn lọc cao, phân hủy nhanh + Dùng đúng thuốc, đúng thời gian, đúng nồng độ va liều lượng + Tuân thủ về an toàn lao động và vệ sinh môi trường V HDVN. - T×m hiÓu néi dung bµi 22: Sinh trëng vµ ph¸t dôc cña vËt nu«i VI Rót kinh nghiÖm: ………

………

………

Ngµy so¹n ……… Ngµy gi¶ng:……….

Chương II: CHĂN NUÔI, THUỶ SẢN ĐẠI CƯƠNG

TiÕt 19- Bµi 22 QUY LUẬT SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT DỤC CỦA VËT NU¤I I/ Môc tiªu.

Trang 4

1 Kiến thức:

- Khỏi niệm và vai trũ của sinh trưởng, phỏt dục

- Hiểu được nội dung cơ bản và ứng dụng của cỏc quy luật sinh trưởng và phỏt dục

- Biết được cỏc yếu tố ảnh hưởng đến quỏ trỡnh sinh trưởng và phỏt dục của vật nuụi

- Giỳp hs hiểu rỏ hơn về sự phỏt triển của vật nuụi.

2.Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng quan sỏt, tỡm hiểu và phõn tớch.

3 Thỏi độ: Cú ý thức tạo điều kiện tốt để thu được năng suất cao trong chăn nuụi đồng thời

bảo vệ mụi trường

4 Phương phỏp:

- Dựng phương phỏp vấn đỏp, giảng giải

- Thảo luận, thuyết trỡnh

II Chuẩn bị:

Gv: tranh ảnh liờn quan đến bài học

Hs: Đọc SGK và tài liệu tham liờn quan.

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ổn định lớp : 10A9

2 Kiểm tra b i c à ũ.

3 Giảng b i m à ới:

ĐVĐ : Việc phỏt triển nụng nghiệp khụng chỉ dựa vào trồng trọt mà việc nuụi trồng cũng

đúng gớp một vai trũ rất quan trọng Vỡ thế phỏt triển chăn nuụi, thuỷ sản cũng đang là hướng phỏt triển tớch cực được nhà nước đầu tư, người dõn chỳ ý

? Làm thế nào để vật nuụi cú thể phỏt triển tốt, trước hết ta phải nắm được quy luật phỏt triển của vật nuụi, tỡm hiểu những yếu tố ảnh hưởng đến qua trỡnh sinh trưởng, phat dục của chỳng

Đú cũng chớnh là nội dung cần nắm được trong bài học hụm nay: Bài “ Quy luật sinh trưởng

GV: Đa 3 ví dụ , trong đó đâu là PD?

VD1; G sau thụ tinh tạo hợp tử, hợp tử p/c

I Khái niệm về sinh trởng - phát dục:

Trang 5

tạo các mô để hình thành nên cơ quan của

vật nuôi

VD2: tơng tự nh gà trên

VD3: Lúc trởng thành: gà trống biết gáy, gà

mái đẻ trứng

(?) Lấy VD khác? Vậy thế nào là PD?

(?) 2 quá trình đó có quan hệ với nhau ntn?

(?) xác định tiêu chí?

(?) quy luật này có ý nghĩa ntn khi áp dụng

vào chăn nuôi?

Phát biểu ND quy luật? Hiểu biết về QL

này có YN gì trong chăn nuôi? VD:

VD: để xơng PT mạnh cần cung cấp

khoáng, để PT cơ cần Pr, PT mô mỡ cần

gluxit

(?) Phát biểu ND quy luật? Hiểu biết về QL

này có YN gì trong chăn nuôi? VD:

- ĐN: PD là quá trình biến đổi chất lợng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

2/ Mối quan hệ:là 2 mặt của quá trình PT ở

VN, xảy ra liên tục, sonh song, bổ sung, hỗ trợ cho nhau làm cơ thể phát triển ngày 1 hoàn thiện

II/ Quy luật sinh trởng - phát dục:

1/ Quy luật sinh trởng - phát dục theo giai

- VD: Sự PT của cá: SGK

- YN: Mỗi thời kì phải có chế độ thức ăn, chăm sóc quản lí thích hợp để VN phát triển tốt nhất

2/ Quy luật sinh trởng - phát dụckhông đồng

đều;

- Nội dung: Sự ST - PD của vật nuôi diễn ra

ko đồng đều: có lúc nhanh, có lúc chậm

- VD: SGK

- ý nghĩa: Mỗi gđ có cáccơ quan bộ phận

PT mạnh cần cung cấp đủ và hợp lí khẩu phần dinh dỡng

3/ Quy luật ST - PD theo chu kì:

- Nội dung: trong quá trình PT của VN, các HĐ sinh lí, các qúa trình TĐC của cơ thể diễn ra có chu kì

- VD: Nhịp tim, nhịp thở, chu kì TĐC theo ngày - đêm hoạt động sinh dục

- YN: Hiểu QL này có thể điều khiển quá trình sinh sản của VN , Giúp ta biết cách

Trang 6

GV: Cùng chế độ nuôi dỡng nhng lợn

LanDrat luôn có NS cao hơn lợn ỉ?Vì sao?

(?) Theo em NS còn chịu sự chi phối của

những yếu tố nào nữa?

(?) vậy muốn VN ST - PD tốt cần tác động

vào các yếu tố nào?

nuôi dỡng chăm sóc phù hợp chu kì sống của con vật để có hiệu suất cao

III/ Các yếu tố ảnh hởng đến sự ST - PD:

NS = Giống + yếu tố ngoại cảnh

( yếu tố DT) ( Thức ăn, chăm sóc, MT)

4 Củng cố.

- Quan sát hình 22.1, cho biết vai trò của ST - PD trong quá trình PT của VN?

- Quan sát sơ đồ hình 22.3 cho biết để VN ST - PD tốt cần tác động vào các yếu tố nào?

5 Hướng dẫn tự học:

- Vì sao cần phải nắm đợc các quy luật ST - PD của VN? Vận dụng vào việc chăn nuôi ở tại gđ, địa phơng theo em đã thực hiện tốt cha? Cần khắc phục ntn?

6 Hướng dẫn chuẩn bị: Đọc bài mới: Chọn lọc giống vật nuôi.

IV Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn……… Ngày giảng: ………

Tiết 20- Bài23. Chọn lọc giống vật nuôi

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Cỏc chỉ tiờu cơ bản để đỏnh giỏ chọn lọc vật nuụi

Trang 7

- Một số phương phỏp chọn giống vật nuụi đang sử dụng phổ biến ở nước ta

2 Kĩ năng:

- Cú khả năng nhận biết, quan sỏt được một số giống thụng qua ngoại hỡnh,khả năng so sỏnh

3 Thỏi độ:

- Cú ý thức quan tõm đến giỏ trị của giống và việc chọn lọc giống khi tiến hành chăn nuụi

4 Phương phỏp: Thảo luận nhúm, Đàm thoại tỡm tũi

5 Trọng tâm kiến thức.

- Cỏc chỉ tiờu cơ bản để chọn lọc vật nuụi Một số phương phỏp chọn lọc vật nuụi

II Chuẩn bị:

Gv: Một số tranh ảnh minh họa (nếu cú)

Hs: Đọc SGK v t i lià à ệu tham khảo

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ổn định lớp 10A 9

2 Kiểm tra b i c à ũ

? Sinh trưởng, phỏt dục là gỡ? S.trưởng, phỏt dục của vật nuụi tuõn theo những qui luật nào ?

3 Dạy bài mới.

-Trong chăn nuụi , giống là yếu tố quan trọng để tăng năng suất Muốn cú giống vật nuụi tốt

cần cú phương phỏp chọn lọc thớch hợp → chọn lọc vật nuụi

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu các chỉ tiêu cơ bản để đánh

giá chọn lọc giống vật nuôi.

- GV: CL giống VN là lựa chọn VN theo

những tiêu chí nhất định để giữ lại những

VN tốt, loại bỏ VN xấu

(?): Tại sao NH lại là 1 chỉ tiêu để CL?Lấy

1 vài VD về ngoại hình các giống VN em

biết?

- HS: Lợn landrrat: lông trắng, tai to cụp

xuống, mình dài, chân cao Lợn Móng cái

có mảng đen yên ngựa ở mông

I Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi.

1 Ngoại hình, thể chất.

a/ Ngoại hình:

- Là hình dáng bên ngoài của con vật, mang

đặc điểm đặc trng của giống

b/ Thể chất:

- là chất lợng bên trong của VN, hình thành

do sự kết hợp của 2 yếu tố DT và ngoại cảnh

Trang 8

(?): Câu hỏi lệnh?

(?): Nêu PP để kiểm tra khả năng này?

HS: Ktra định kì bằng PP cân, đo các chiều,

3/ Sức sản xuất:

- là mức độ sản xuất ra sản phẩm của chúng nh: khả năng làm việc, khả năng sinh sản, cho thịt, trứng, sữa

+ Nuôi dõng để làm giống

- Ưu: Đơn giản, nhanh, không tốn kém, dễ thực hiện

- Nhợc : hiệu quả chọn lọc không cao,

Trang 9

(?) Mục đích của CL tổ tiên là gì?( đánh giá

con vật theo nguồn gốc, nhờ biết rõ quá khứ

lịch sử con vật có thể dựdoán những đặc

tính DT của nó

+ Kiểm tra qua đời sau

- Ưu: đánh giá chính xác , chất lợng KT cao, đáng tin cậy ( đánh giá đợc cả KH và KG)

- Nhợc: Cần nhiều thời gian, ĐK cơ sở vật chất tốt và có trình độ KHKT cao( thờng tại các trung tâm, với chăn nuôi gđ khó thực hiện),

- Lập bảng so sánh các biện pháp chọn lọc giống vật nuôi

- Su tầm các câu ca dao nói về kinh nghiệm chọn giống vật nuôi

6 Hớng dẫn chuẩn bị: Xem trớc công tác chuẩn bị và nội dung bài thực hành.

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 10

- Quan sỏt , so sỏnh đặc điểm ngoại hỡnh của cỏc vật nuụi

2 Kĩ năng:

- Rốn luyện kĩ năng chọn lọc vật nuụi, đảm bảo quy trỡnh an toàn lao động và vệ sinh mụi trường trong chăn nuụi

3 Thỏi độ:

- Cú thỏi độ tớch cực trong việc chăn nuụi và chọn lọc giống

- NHận thức được vai trũ, vị trớ của cỏc giống vật nuụi nhập nội và địa phương

4 Phơng pháp giảng dạy

- Giảng giải, thuyết trỡnh

- Thảo luận, làm bài thu hoạch

5 Trọng tõm: Nhận dạng một số giống vật nuụi phổ biến.

II Chuẩn bị.

Gv: Một số tranh ảnh

Hs: Đọc SGK.

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp: (kiểm tra sỉ số) 10A9………

3 Dạy bài mới.

-ĐVĐ Ngoại hình là một chỉ tiêu quan trọng để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi Căn cứ

vào ngoại hình có thể dự đoán một số đặc điểm của vật nuôi liên quan đến các tính trặng cần quan tâm Nội dung bài thực hành chúng ta cùng quan sát ngoại hình một số vật nuôi, qua

đó dụ đoán các đặc điẻm của chúng

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung

- Chia hs thành 4 nhúm

-phõn mỗi nhúm thực hiện một loài vật nuụi

+ Quan sỏt, mụ tả ngoại hỡnh của vật nuụi

+ Dự đoỏn hướng sản xuất

- Trỡnh bày vào bảng nhận xột, đỏnh giỏ

Trang 11

- Mỗi nhóm quan sát một loài

- Mô tả, nhận xét

Cử đại diện lên trình bày bảng nhận xét

- Góp ý, bổ sung

vật nuôi theo bảng sau ở phụ lục

4 Nhận xét, đánh giá.

- Dựa vào bảng nhận xét của từng nhóm, nhận xét quá trình thực hành, đánh giá

5 Hướng dẫn về nhà

- Hoàn thành PHT và viết bài thu hoạch thực hành

Bảng phụ lục:

Giống vật nuôi Nguồn gốc Đặc điểm ngoại

hình dễ nhân biết Hướng sản xuất

Tên vật nuôi Địa phương hay nhập nôi Màu lông, thể hình,

Dùng để tạo sản phẩm hay lao động Hướng tạo sản phẩm

6 Hướng dẫn chuẩn bị: Soạn bài Các phương pháp nhân giống vật nuôi và thủy sản IV Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngµy so¹n ……… Ngày giảng:………

TiÕt 22- Bµi 25 CÁC PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ THỦY SẢN

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là nhân giống thuần chủng

- Hiểu được khái niệm, mục đích của lai giống và biết được một số phương pháp lai thường dùng sử dụng trong nuôi và thủy sản

2 Kĩ năng: Phân tích, tổng hợp

Trang 12

3 Thỏi độ: Hỡnh thành tư duy cú định hướng về sử dụng cỏc biện phỏp nhõn giống phục vụ mục đớch cụ thể để phỏt triển giống vật nuụi.

Gv: tranh ảnh cú liờn quan

Hs: Đọc SGK và tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh lờn lớp.

1 Ổn định: kiểm tra sĩ số 10A9

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài giảng

- Việc hỡnh thành giống trong chăn nuụi đũi hỏi phải nắm bắt được kĩ thuật, phương phỏp tạo

giống Vậy cú những phương phỏp tạo giống nào và cú hiệu quả ra sao? chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài 25

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu phơng pháp nhân giống thuần

chủng.

- GV: đa ví dụ sau đó yêu cầu HS nhân xét

đặc điểm phép lai đó? ( về P, F1) Vây thế

nào là nhân giống TC? Em hiểu chữ thuần

- HS: Phải chọn lọc giống tốt, tạo đk tốt nhất

cho con lai ST, PT đến trởng thành

Bò Hà Lan đực x bò Hà Lan cái > Bò HL

2/ Mục đích:

- Tăng số lợng

Trang 13

- ?: Nêu mục đích công tác nhân giống tuần

chủng?

* Tìm hiểu phơng pháp lai giống.

- ?: Nêu khái niệm lai giống?

- (?): Từ khái niệm hãy cho biết nhân giống

TC với lai giống có những điểm gì khác

nhau?Cho VD về lai giống ?( P, F1)

- HS: Lợn ỉ x lợn ngoại > lợn lai

- GV: giải thích u thế lai là gì?

- GV: VD: ngựa x lừa > Con la

- (?): Đặc điểm của con la? ( sức SX tốt,

Không có khả năng SS)

Chú ý VD này thể hiện u thế lai nhng không

là lai giống vì đây là lai khác loài

?: Mục đích của lai giống?

- Làm thay đổi đặc tính DT của giống đã

có hoặc tạo ra giống mới

3/ Một số phơng pháp lai: tuỳ mục đích: a/ Lai kinh tế:

- Phơng pháp: cho lai giữa các cá thể khác

giống để tạo ra con lai có sức SX cao hơn

- Tất cả con lai dùng để nuôi lấy Sp, không dùng để làm giống

Trang 14

- (?): Tại sao lai gây thành phải tiến hành qua

nhiều bớc? ( để con lai có sự ổn định về mặt

DT

VD: SGK hình 25.4

b/ Lai gây thành ( lai tổ hợp)

- Phơng pháp: lai 2 hay nhiều giống sau đó

chọnlọc các đời lai tốt nhất để nhân lên tạo thành giống mới

- VD: SGK

4/ Kết quả lai giống:

- Lai kinh tế: Tạo ra con lai có u thế lai

cao nhất ở F1, sau đó nuôi lấy SP, không dùng làm giống

- Lai gây thành: gây tạo giống mới có đặc

điểm tốt của các giống khác nhau

Phơng pháp Nhân giống thuần chủng theo dòng Lai kinh tế, lai gây thành

* So sánh lai kinh tế và lai gây thành?

- Giống nhau: Là PP cho ghép đôi giao phối giữa các cá thể khác giống nhằm tạo ra con lai

mang những tính trạng DT mới tốt hơn bố mẹ

- Khác nhau: về mục đích sử dụng F1

+ Lai kinh tế : sử dụng F1 để nuôi lấy SP nh thịt trứng sữa, không sd để nhân giống

Trang 15

+ Lai gây thành: tiến hành qua nhiều bớc, nhiều thế hệ để con lai có tính Dt ổn định có thể làm con giống để nhân giống

5/ Hướng dẫn tự học:

- Viết công thức lai tạo giống cá V1 ở nớc ta? Phân tích u điểm của giống cá này?

6 Hướng dẫn chuẩn bị:

- Tìm hiểu nội dung bài 26: Sản xuất giống trong chăn nuôi và thuỷ sản.

IV Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn……… Ngày giảng:………

Tiết 23- Bài 26 SẢN XUẤT GIỐNG TRONG CHĂN NUễI VÀ THỦY SẢN

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

-Hiểu được cỏch tổ chức và đặc điểm của hệ thống nhõn giống vật nuụi

-Hiểu được qui trỡnh SX con giống trong chăn nuụi và thủy sản

2 Kĩ năng: Rốn luyện khả năng phõn tớch, quan sỏt.

3 Thỏi độ: Giỳp HS hỡnh thành ý thức về cỏch tổ chức và tiến hành cụng tỏc giống trong chăn nuụi ở gia đỡnh và địa phương

4 Phơng pháp giảng dạy

- Giảng giải, thuyết trỡnh Vấn đỏp tỡm tỏi

5 Trọng tâm kiến thức

Trang 16

-Cỏch tổ chức và đặc điểm của hệ thống nhõn giống vật nuụi

-Qui trỡnh SX con giống trong chăn nuụi và thủy sản

ĐVĐ : Để SX trong cỏc con giống tốt phục vụ trong chăn nuụi và thủy sản thỡ chỳng ta cần

phải biết về cỏch tổ chức và qui trỡnh SX con giống như thế nào → b i 26: Sản xuất giống à trong chăn nuôi và thuỷ sản.

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu hệ thống nhân giống vật nuôi.

- (?): Thế nào là 1 đàn gia súc, gia cầm? VD?

HS: Là các vật nuôi cùng loại hoặc khác laọi

đợc nuôi tại 1 nơi nào đó

- (?): Ngời ta chia vật nuôi giống thành các

đàn ntn? Mục đích?

(?): So sánh gía trị phẩm chất giống, số lợng

của đàn hạt nhân với đàn nhân giống và đàn

thơng phẩm?

VD: Nớc ta phải nhập lợn ngoại thuần chủng

là đàn hạt nhân với giá rất cao vì để tạo đợc

đàn giống TC hạt nhân là rất khó khăn tốn

kém và mất nhièu thời gian Sau khi nhập 1

cặp lợn hạt nhân về nớc phải cho chúng sinh

a/ Đàn hạt nhân: SGK

b/ Đàn nhân giống SGK

c/ Đàn thơng phẩm SGK

Trang 17

là con lai thì năng suất sắp xếp ntn? Vì sao?

(?) tại sao không đợc đa con giống từ đàn

th-ơng phẩm lên đàn nhân giống và đa con

giống từ đàn nhân giống lên đàn hạt nhân?

HS: Do chất lợng phẩm giống của đàn hạt

nhân > đàn NG > đàn TP

(?): Quá trình sinh sản và PT của gia súc

diên ra theo quy trình nào?

HS: Phối giống -> Gia súc cái có chửa -> Đẻ

con non -> nuôi con non bú sữa -> Cai sữa

con non -> chuyển con non đi, nuôi riêng

tách con mẹ

* Tìm hiểu quy trình sản xuất con giống.

GV: Dựa vào đó ng ta đa ra quy trình SX gia

súc giống

(?) Có thể đảo lộn các bớc đó đợc không?

(?) sự sinh sản của cá và gia súc khác nhau

ntn? (Cá đẻ trứng nhiều, thụ tinh nhờ MT

n-ớc )

2/ Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp.

- Hệ thống nhân giống hình tháp là mô hình tổ chức hệ thống nhân giống thuần chủng để tăng về số lợng đàn giống

- Về chất lợng:

Đàn HN > đàn NG > đàn TP

- Về năng suất Đàn TP > đàn NG > đàn HN

( do có u thế lai)

- Chỉ đợc đa con gióng từ đàn hạt nhân xuống đàn nhân giống và từ đàn nhân giống xuống đàn thơng phẩm mà không đ-

ợc làm ngợc lại

II Quy trình sản xuất con giống.

1/ Quy trình sản xuất gia súc giống.

- 4 bớc: SGK

2/ Quy trình sản xuất cá giống.

- 4 bớc SGK

4 Củng cố.

Trang 18

(?) So sánh các công đoạn SX cá giống và gia súc giống?

Giống: 4 bớc, theo trình tự nghiêm ngặt không đợc đảo lộn mục đích SX đợc nhiều con giống tốt

Khác: + Bớc 2: gia súc; cho phối giống, nuôi gia súc mang thai ở cá: cho cá đẻ , trứng PT trong MT nớc ( MT tự nhiên hoặc nhân tạo)

+ Bớc 3: gia súc: nuôi dỡng cả mẹ và con đều quan trọng , nhng ở cá chủ yêú là chăm sóc cá bột, cá hơng, cá giống Còn cá mẹ đem đi nuôi ở ao khác và chăm sóc theo quy trình khác

5/ Hướng dẫn tự học

- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK

6 Hướng dẫn chuẩn bị:

- Tìm hiểu nội dung bài mới: ứng dụng công nghệ tế bào trong công tác giống

IV Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn……… Ngày giảng:………

Tiết 24- Bài 27 ỨNG DỤNG CễNG NGHỆ TẾ BÀO TRONG CễNG TÁC GIỐNG

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Khỏi niệm về CNTB Cơ sở khoa học của việc cấy truyền phụi

- Quy trỡnh cấy truyền phụi ở bũ

2 Kĩ năng:Giỳp rốn luyện kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, đỏnh giỏ

3 Thỏi độ: Giỳp hs cú thỏi độ tớch cực trong việc ứng dụng khoa học vào đời sống thực tiển

4 Phơng pháp giảng dạy

- Gảng giải, thuyết trỡnh Vấn đỏp tìm tòi

5 Kiến thức trọng tâm

- Cơ sở khoa học của cấy truyền phụi

- Quy trỡnh cấy truyền phụi bũ

Trang 19

II Chuẩn bị

Gv: Tranh ảnh SGK và tài liệu tham khảo

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp 10A9………

2 Kiểm tra bài cũ ? Trỡnh bày quy trỡnh sản xuất cỏ giống và gia sỳc giống.?

3 Nội dung bài giảng.

ĐVĐ: Việc ứng dụng CN sinh học vào sản xuất vật nuụi được ỏp dụng khỏ lõu và mang lại

hiệu quả cao: thụ tinh trong ống nghiệm, cắt phụi và ngay cả tạo một cơ thể hoàn chỉnh từ một tế bào sinh dưỡng: Cừu Dolly Và dựa trờn khoa học CN việc sản xuất con giống gúp phần phỏt triển nhanh về số lượng, đảm bảo chất lượng tốt trong nhàng chăn nuụi, đú là quỏ trỡnh cấy truyền phụi từ bũ

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu khái niệm và cơ sở khoa học

công nghệ cấy truyền phôi bò.

(?) Khái niệm? Ví dụ thực tế mà em biết?

- GV: Bằng PP này 1 con cái trong 1 năm

cho đơcj 7 -15 hợp tử truyền cho các con cái

khác nuôi thai và nuôi con sau khi đẻ

(?): Tại sao công nghệ cấy truyền phôi đợc

coi là công nghệ tế bào? ( HS: Phôi có gđ

đầu là hợp tử, là 1 TB đặc biệt)

(?): Phôi bò khác TBSD ( trứng và tinh

trùng ) và khác TB sinh dỡng ntn?

- HS: Khác TBSD vì phôi có bộ NST 2n

Khác TB sinh dỡng: phôi có thể coi là 1 cơ

thể độc lập trong ggđ đầu tiên của quá trình

PT, nó sinh ra nhiều loại TB khác, nó có MT

sống và chất dd phù hợp Còn TBSD tồn tại

I Khái niệm.

- Là quá trình đa phôi đợc tạo ra từ cơ thể

bò mẹ này ( bò cho phôi) vào cơ thể bò mẹ khác ( bò nhận phôi), phôi vẫn sống và PT tốt tạo thành cá thể mới và đợc sinh ra bình thờng

II Cơ sở khoa học.

- Phôi có thể coi là 1 cơ thể độc lập ở gđ

đầu của quá trình PT

- Nếu chuyển phôi vào cơ thể khác có trạng thái sinh lí sinh dục phù hợp với trạng thái của cá thể cho phôi thì nó vẫn sống và PT bình thờng ( sự phù hợp đó gọi

là sự đồng pha )

- Sử dụng các chế phẩm SH chứa hoocmon

có thể điều khiển sinh sản của VN theo ý muốn

III Quy trình công nghệ cấy truyền phôi bò.

Trang 20

trong các mô của cơ thể, đợc sinh ra từ các

TB giống nó

* Thảo luận nhóm: quan sát hình 27.1:

- (?): Để thực hiện cấy truyền phôi cần

những đk gì?

- HS:+ Có bò cho phôi và bò nhận phôi,

( Đk: chúng phải có hiện tợng động dục cùng

pha, khoẻ mạnh, SS bình thờng)

+ Phôi của bò cho phải đợc thụ tinh ( tự

nhiên hoặc nhân tạo) và phải đợc nuôi dỡng

tốt( hiện nay có ngân hàng phôi )

+ Phải có trình độ chuyên môn, phơng

tiện kĩ thuật để lấy phôi, nuôi và cấy phôi

thành công

- (?): Bò cho phôi có nhiệm vụ gì? Bò nhận

phôi có yêu cầu gì?

HS: Bò cho phôi cho nhiều Phôi có chất lợng

DT tốt, bò nhận phôi phải có khả năng SS tốt,

sức khoẻ tốt

- (?): Mục đích của việc gây động dục hàng

loạt là gì?( tạo trạng thái sinh lí SD phù hợp

giữa bò cho với bò nhận thì phôi mới có thể

PT trong tử cung của bò nhận phôi đợc)

- (?): Làm thế nào để bò cho nà nhận động

dục đồng loạt? ( dùng hoocmon nh huyết

thanh ngựa chửa)

- (?): cấy truyền phôi bò nhằm mục đích gì?

Phát triển nhanh số lợng và chất lợng đàn

giống

VD: bò 1 năm đẻ 1 lứa, nhng nếu sd cấy

truyền phôi sẽ tạo ra nhiều bê con

Yêu cầu HS vẽ hình 27.1: quy trình cấy truyền phôi vào vở

* Nhận xét:

- ĐK cấy truyền phôi:

+ bò cho phôi và bò nhận phôi phải có hiện tợng động dục cùng pha, khoẻ mạnh,

SS bình thờng+ Phôi của bò cho phải đợc thụ tinh ( tự nhiên hoặc nhân tạo) và phải đợc nuôi d-ỡng tốt( hiện nay có ngân hàng phôi )+ Phải có trình độ chuyên môn, phơng tiện

kĩ thuật để lấy phôi, nuôi và cấy phôi thành công

* Lợi ích: Đây là thành tựu tiến bộ của

KHSX giống hiện đại, giúp tăng nhanh số lợng và đảm bảo tốt chất lợng của những

VN quý hiếm

4 Củng cố.

- ?: Thế nào là cấy truyền phôi bò? Lợi ích?

Trang 21

Là đa P từ bò cho phôi vào tử cung của bò nhận phôi để phôi PT ở đó, mục đích là PT nhanh

số lợng chất lợng đàn giống

5 Hướng dẫn tự học:

?: Giả sử trong tơng lai có cơ hội đợc sở hữu 1 trang trại nuôi bò, em có sd công nghệ này không ? Tại sao?

6 Hướng dẫn chuẩn bị:

- Làm các bài tập cuối bài, tìm hiểu nội dung bài 28: Nhu cầu dinh dỡng của vật nuôi.

IV.Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: ……… Ngày giảng:………

Tiết 25 - Bài 28 NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUễI

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuụi

- Tiờu chuẩn, khẩu phần ăn của vật nuụi Nguyờn tắc phối hợp khẩu phần ăn

2 Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng phõn tớch, tớnh toỏn.

3 Thỏi độ: Giỳp hs hiểu rừ việc chăm súc vật nuụi theo nhu cầu dinh dưỡng của chỳng cần cú những tiờu chớ nào

4 Phơng pháp giảng dạy Vấn đáp tìm tòi.Thuyết trình Hoạt động nhóm

5 Kiến thức trọng tâm

- Nhu cầu, tiờu chuẩn và khẩu phần ăn

- Nguyờn tắc phối hợp khẩu phần ăn

II Chuẩn bị :

Gv : tranh ảnh nếu cú SGK, Tài liệu pham khảo

Trang 22

Hs : Đọc sỏch

III Tiến trình giảng dạy.

1 Ổn định lớp: 10A9

2 Kiểm tra bài cũ : ? Nờu trỡnh tự cụng đoạn cấy truyền phụi bũ?

3 Nội dung bài giảng:(35ph)

Ngoài việc tạo giống, vật nuụi cũn phải được cung cấp đủ chất dinh dưỡng mới bảo đảm quỏ trỡnh phỏt triển Cần phải hiểu được nhu cầu dd của vật nuụi để đỏp ứng đỳng

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu nhu cầu dinh dỡng của vật

nuôi.

(?): Thế nào là nhu cầu dd của VN? Phụ

thuộc vào những yếu tố gì?Phân biệt nhu

cầu duy trì và nhu cầu SX?

- (?): Xác đinh nhu cầu dd cho : VN lấy

thịt, sức kéo, mang thai đẻ trứng, đực

giống?

- HS:

+ VN lấy thịt ( lợn): Thức ăn giàu NL nh

các laọi hạt ngũ cốc giàu gluxit, các loại

cám gạo, bột sắn, không cho ăn các loại

nhiều mỡ nh ngô, khô dầu sẽ làm mỡ nhão,

chất lợng thịt kem

+ VN lấy sức kéo: rơm rạ, cỏ, cây ngô, bã

mía, thờng nấu cháo hoặc cám cho ăn trớc

khi đi cày bừa

+ Gia súc mang thai, đẻ trứng: chú ý

*Kết luận: Mỗi loại VN có nhu cầu dd

khác nhau về lợng và chất Tuỳ theo đặc

điểm của từng loại VN mà có chế độ nuôi

Trang 23

* Tìm hiểu về tiêu chuẩn ăn và khẩu

phần ăn của vật nuôi.

- (?): Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?

- HS: Trả lời nh phần nội dung

(?): Làm thế nào để xác định đợc tiêu

chuẩn ăn của VN?

- HS: Làm thí nghiệm với từng loại vật

nuôi, khối lợng cơ thể, trạng thái sinh lý, và

- HS: Trả lời nh phần nội dung

- (?): Thế nào là khoáng đa lợng? Vi lợng?

Vai trò?

- HS: Trả lời nh phần nội dung

- GV: Vitamin có nhiều trong loại thức ăn

nào? ( rau xanh, cỏ xanh, các loại hoa quả,

tắm nắng )

- (?): Vitamin có giá trị cung cấp năng lợng

không? vậy vai trò của nó là gì?

- HS: Trả lời nh phần nội dung

- (?): Khẩu phần ăn của vật nuôi là gì?

- S: Trả lời nh phần nội dung

- (?): Nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn

dỡng chăm sóc khác nhau

II Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

1/ Khái niệm: là những quy định về mức

ăn cần cung cấp cho 1 VN trong 1 ngày

đêm để đáp ứng nhu cầu dd của nó

2/ Các chỉ số dinh dỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn.

- Nhu cầu đợc tính theo tỉ lệ % Pr thô ( là tỉ

lệ % Pr trong thức ăn) hay số gam Pr tiêu hoá trên 1 kg thức ăn

Trang 24

của vật nuôi?

- (?): Phân biệt tiêu chuẩn với khẩu phần?

- HS: Tiêu chuẩn là quy định mức ăn thể

hiện bằng các chỉ số dd có trong khẩu phần

căn cứ vào nhu cầu dd của VN Khẩu phần

là lợng các loại thức ăn cung cấp hàng ngày

đáp ứng nhu cầu dd Trong chăn nuôi xđ

đ-ợc nhu cầu dd sẽ xác định đđ-ợc tiêu chuẩn từ

đó lập khẩu phần ăn phù hợp

- (?):Tại sao nguyên tắc lập KP lại phải đảm

bảo tính khoa học và tính kinh tế?

HS: Đảm bảo tính KH mới đáp ứng đợc nhu

cầu dd cả về chất lợng và số lợng TA Đảm

bảo tính KT mới hạ giá thành ,CN có hiệu

2/ Nguyên tắc phối hợp khẩu phần:

- Đảm bảo tính khoa học và tính kinh tế SGK

4 Củng cố

- Tổng quát nội dung của bài

- (?): Tại sao nguyên tắc lập KP lại phải đảm bảo tính khoa học và tính KT

5 Hớng dẫn tự học

- Làm bài tập SGK.

6.Hướng dẫn chuẩn bị:

- Tìm hiểu trớc bài 29: Sản xuất thức ăn cho vật nuôi.

IV Rỳt kinh nghiệm:

Trang 25

Ngày soạn……… Ngày giảng:………

Tiết 26- Bài 29. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUễI

I Mục tiêu.

1.Kiến thức:

- Biết đợc đặc điểm 1 số loại thức ăn thờng dùng trong chăn nuôi

- Biết đợc quy trình S thức ăn hỗn hợp cho VN và hiểu đợc vai trò của thức ăn hỗn hợp trong việc phát triển chăn nuôi

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm hiểu SGK, liên hệ thực tế SX

3 Thỏi độ: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào quá trình chăn nuôi gia súc gia cầm ở gia đỡnh và địa phơng

4 Phơng pháp giảng dạy Vấn đáp tìm tòi Thuyết trình

5 Trọng tâm kiến thức

- Các loại thức ăn thờng dùng cho vật nuôi

- Phơng pháp sản xuất các loại thức ăn cho vật nuôi

II Chuẩn bị

Gv: Tranh ảnh SGK, tài liệu tham khảo nội dung bài.

Hs: Đọc SGK

Trang 26

III Tiến trình giảng dạy.

1 ổn định tổ chức: Sĩ số 10A9

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày nhu cầu dd của vật nuôi? Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

? Tại sao nguyên tắc lập KP lại phải đảm bảo tính khoa học và tính KT?

3 Dạy bài mới:

ĐVĐ: Thức ăn và nuôi dỡng là những nhân tố ảnh hởng lớn đến VN Dựa trên hiểu biết đặc

điểm SH và nhu cầu dd của VN ngời ta xác định đợc tiêu chuẩn khẩu phần ăn cho từng loại

VN Trên cơ sở đó nhà CN tổ chức SX các loại thức ăn khác nhau đê cung cấp cho từng loại

VN cụ thể Vậy có những loại thức ăn nào, quy trình SX ntn? Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài 29

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu một số loại thức ăn cho vật

nuôi.

- (?): Tại sao cần phải phân loại thức ăn

thành từng nhóm?

- (?): Cho ví dụ về mỗi loặi thức ăn thòng

đ-ợc dùng ở địa phơng em Loại thức ăn đó

thờng đợc dùng cho VN nào?

- HS: TA tinh: dùng trog CN lợn, gia cầm

TA xanh: trâu bò, bổ sung chất xơ và

vitamin cho gia cầm và lợn TA thô chủ yếu

dùng cho trâu bò những lúc khan hiếm TA

xanh TA hỗn hợp dùng cho hầu hết các

loại VN để có chất lợng tốt đặc biệt dùng

cho xuất khẩu

- (?): Cho ví dụ TA tinh?

2 Đặc điểm 1 số loại thức ăn của vật nuôi.

a Thức ăn tinh:

- Sử dụng trong khẩu phần ăn của lợn và gia cầm

Trang 27

+ Hạt cây đậu giàu Pr ( pr rất dễ hoà tan

trong nớc), nhiều aa không thay thế ( nh

lizin) nên dễ tiêu hoá và hấp thụ

+ hạt hoà thảo giàu tinh bột, Vi nhóm B, E,

giàu P và K nhng nghèo Ca

- (?): Cho ví dụ TA xanh?

- HS: Cỏ trồng, bèo dâu, bèo tấm, rau

muống, lá su hào, bắp cải, dây lang, cây

lạc Chất khô trong TA xanh có giá trị dd

co, lợng P cao, chứa hầu hết các aa không

thay thế , giàu Vi, khoáng đa lợng vi lợng

- (?): Đặc điểm của thức ăn HH? từ đó cho

biết vai trò của loại TA này?

- HS: Đặc điểm: Ta chế biến sẵn, có đầy đủ

các chất dd, nguyên liệu SX bao gồm các

SP phụ công nghiệp chế biến và nông

nghiệp Có nhiều thành phần , theo các

công thức phối hợp khác nhau SX theo quy

trình CN nên đảm bảo VS, vận chuyển dễ,

bảo quản đợc lâu

- Sử dụng trong khẩu phần ăn của ĐV ăn cỏ

- Rau xanh, cỏ tơi: chứa các chất dd dễ tiêu hoá, vitamin E và A, C, chứa nhiều chất khoáng

- TA ủ xanh: là loại TA dự trữ , giàu chất

dd, mùi vị thơm ngon

c Thức ăn thô:

-là loại TA dự trữ cho trâu bò về mùa đông

- Để nâng cao tỉ lệ tiêu hoá rơm rạ cần đợc chế biến bằng PP kiểm hoá hoặc ủ với ure

- Tăng hiệu quả sử dụng giảm chi phí thức

ăn đem lại hiệu quả kinh tế cao trong chăn nuôi

- Tiết kiệm đợc nhân công, chi phí chế biến bảo quản, hạn chế dịch bệnh cho vật nuôi,

đáp ứng đợc yêu cầu chăn nuôi để xuất khẩu

2 Các loại TA hỗn hợp.

- Thức ăn HH đậm đặc: SGK

- Thức ăn HH hoàn chỉnh : SGK

Trang 28

+ Đại diện các nhóm trình bày.

+ Các nhóm khác bổ sung

Yâu cầu nêu đợc:

+ Thức ăn HH hoàn chỉnh có đầy đủ các TP

dd nh Pr, Li, Gluxit, khoáng, Vi khi cho ăn

ko phải cho ăn thêm các loại TA khác

- Dựa vào sơ đồ SGK: Nêu và giải thích ý

ngiã các bớc của quy trình?

3 Quy trình công ngệ SX thức ăn hỗn hợp.

- SX thành dạng bột hoặc viên

- SX tại các nhà máy quy mô lớn, dây chuyền công nghệ bằng máy móc hiện đậi

đảm bảo VS, chất lợng, hạ giá thành phục

vụ tốt cho CN lớn kiểu trang trại

- Quy trình SX: 5 bớc SGK

4 Củng cố.

- GV: Tổng kết lại nội dung cần nắm của bài học

- (?): Cho ví dụ về mỗi loặi thức ăn thờng đợc dùng ở địa phơng em? Loại thức ăn đó thờng

- Tìm hiểu nội dung Bài 30 Thực hành: Phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi.

IV Rỳt kinh nghiệm:

Trang 29

Ngày soạn ……… Ngày giảng: ………

Tiết 27- Bài 30 Thực hành

Phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi

I Mục tiêu.

1 Kiến thức

- Phối hợp đợc một khẩu phần ăn cho vật nuụi

- Giỳp hs tớch cực trong việc tạo khẩu phần ăn cho vật nuụi để ỏp dụng vào trong thực tế

2 Kĩ năng: Giỳp HS rốn luyện kĩ năng phõn tớch, tớnh toỏn

3 Thỏi độ : Nghiờm tỳc học tõp và biết cỏch ứng dụng thực tiễn

Trang 30

2 Kiểm tra bài cũ.

- Thức ăn hh là gỡ? Vai trũ của thức ăn hh trong việc chăn nuụi?

- Trỡnh bày quy trỡnh sản xuất thức ăn hh ?

3 Nội dung thực hành.

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

- GV nờu rừ mục đớch của bài thực hành

- Giới thiệu quy trỡnh xỏc định giỏ thành

của một loại thức ăn hỗn hợp

- Dữ kiệu SGK

- Trong 100kg hh:

+ x kg hh đậm đặc+ y hh giữa Ngụ/ cỏm  x + y = 100 (1)

- Tỉ lệ Prụ giữa Ngụ/ cỏm (9% 1) (13% 3)

- lượng thức ăn hh đ = 16,67 kg

- lượng thức ăn từ ngụ = 20, 83

- lượng thức ăn cỏm I = 62, 50 kg Giỏ thành 1kg hh = 2.950,14đ

* Bài thực hành ( phụ lục)

4 Nhận xột đỏnh giỏ:

- Dựa vào quỏ trỡnh thực hành, kết quả thực hành gv nhõnj xột, đỏnh giỏ

5 Hướng dẫn về nhà:

*Bài tập: Phối hợp hỗn hợp thức ăn cú 45% Prụ cho gà (13- 17 tuần tuổi) từ cỏc loại nguyờn

liệu như sau:

Trang 31

SST Tờn thức ăn Prụtờin (%) Giỏ (đ)

- Tìm hiểu nội dung Bài 31: Sản xuất thức ăn nuụi thủy sản

IV Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn……… Ngày giảng……….

Tiết 28- Bài 31 sản xuất thức ăn chăn nuôi thuỷ sản.

I Mục tiêu.

1.Kiến thức

- Biết đợc 1 số loại thức ăn tự nhiên và nhân tạo của cá

- Hiểu đợc cơ sở khoa học của các biện pháp phát triển và bảo vệ nguồn thức ăn tự nhiên cũng nh làm tăng nguồn thức ăn nhân tạo cho cá

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm hiểu SGK, liên hệ thực tế SX

3.Thỏi độ: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào quá trình chăn nuôi thuỷ sản ở gđ và địa phơng

4 Phơng pháp giảng dạy Vấn đáp tìm tòi Hoạt động nhóm Thuyết trình

5 Kiến thức trọng tâm

- Vai trò và các biện pháp bảo vệ nguồn thức ăn tự nhiên cho cá

- Phơng pháp sản xuất thức ăn nhân tạo cho cá

Trang 32

(?): Tại sao cần phải phân loại thức ăn thành từng nhóm?

(?): Cho ví dụ và nêu đặc điểm về mỗi loặi thức ăn thờng đợc dùng ở địa phơng em? ? Loại thức ăn đó thờng đợc dùng cho VN nào?Nêu quy trình công nghệ SX thức ăn hỗn hợp?

3 Dạy bài mới.

ĐVĐ: Hàng năm, ngành thuỷ sản mang lại những giá trị lớn cho nền kinh tế Các sản phẩm

có giá trị cao, tăng thu nhập cho các gia đình, góp phần lớn vào kim ngạch xuất khẩu Vấn đề sản xuất thức ăn cho các loại thuỷ sản đóng vai trò rất quan trọng trong năng suất, chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề này ở bài 31.

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bào học

* Tìm hiểu vấn đề bảo vệ và phát triển

nguồn thức ăn tụ nhiên cho cá.

- (?): Quan sát sơ đồ hình 31.1 và kể tên các

loại thức ăn tự nhiên của cá? Nêu đặc điểm

và lấy VD minh hoạ cho 1 loại thức ăn?

- HS: + TV phù du: là những TV sống trôi

nổi trong nớc: tảo( tảo lục, vàng, lam ).ĐV

phù du: ĐV nhỏ sống trôi nổi trên mặt nớc

nh luân trùng, chân kiếm, chân chèo Là TA

giàu Vi và dd cho cá nhất là gđ cá bột, cá

h-ơng

+ Đv đáy: sống ở đáy ao hồ: trai, ốc, ấu

trùng các loại côn trùng, giun ít tơ, Là TA

của cá chép, trôi rô phi, trắm đen TV bậc

cao: rong rêu, bèo, cỏ Chất vẩn: các mùn bã

hữu cơ, SP của quá trình phân huỷ xác ĐV,

TV

+ Mùn đáy: các chất hữu cơ trong đất do

xác ĐV TV phân huỷ nhng cha thành mảnh

nhỏ

- (?): Vậy các loại TA tự nhiên của cá có

quan hệ với nhau không?Lấy VD CM?

- (?): Các yếu tổ ảnh hởng trực tiếp hoặc

I Bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhiên cho cá.

1 Cơ sở bảo vệ và phát triển nguồn thức

ăn tự nhiên.

- Các loại thức ăn tự nhiên của cá có quan

hệ mật thiết với nhau, tác động đến sự tồn tại và phát triển của nhau

VD:

- Toàn bộ nguồn TA tự nhiên trong vực

n-ớc nh mùn bã hữu cơ, VK, SV phù du, ĐV,

TV đợc cá và các vật nuôi thuỷ sản dùng làm TA:

VK-> tảo -> ĐV phù du -> ĐV đáy -> Cá

- Toàn bộ SP chết của Đv, TV lại đợc ácc VSV phân huỷ biến đổi thành các hợp chất hữu cơ hoà tan trong nớc và muối vô cơ

Trang 33

gián tiếp đến nguồn thức ăn tự nhiên?

- HS:

+ yếu tố trực tiếp: t0, ás, các chất khí, pH

+ Các yếu tố gián tiếp: SV trong nớc và

con ngời

(?): cá có ăn đợc phân đạm, lân không? Bón

phân có tác dụng gì? ( cá không ăn trực tiếp

phân vô cơ, 1 số cá ăn đợc phân hữu cơ)

- GV: tảo là nguồn TA tự nhiên quan trọng

nhất vì có giá trị dd cao, là TA của nhiều loài

cá, là TA của ĐV phù du, ĐV đáy

- (?): tại sao quản lí và bảo vệ vực nớc tốt lại

- GV: Tổng kết nội dung cần nắm của bài

- (?): Kể tên các chuỗi thức ăn trong ao hồ ( dựa vào hình 31.1)

- HS: Chuỗi thức ăn có 1 bậc dd: TV phù du > cá mè trắng, trắm cỏ, rô phi, tra

Nhận xét; Qua mỗi bậc dd thì vật chất biến đổi từ dạng này sang dạng khác, không mất đi

nhng năng lợng giảm dần, vì vậy trong CN cá nói riêng và CN thuỷ sản nói chung loài cá nào có chuỗi TA ngắn sẽ có ý nghĩa kinh tế cao, thờng dùng làm đối tợng nuôi nhiều ( cá trôi, mè trắng )

- (?) So sánh quy trình SX thức ăn hỗn hợp nuoi thuỷ sản với quy trình SX thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi trang 86?

- HS: + Giống: 5 bớc, đều có 2 khâu là lựa chọn nguyên liệu, xay nghiền phối trộn

( đảm bảo chất lợng) bớc 3 đến 5 là để bảo quản

Trang 34

+ Khác: do thức ăn nuôi thuỷ sản cho vào môi trờng nớc nên có công đoạn hồ hoá

nhằm làm cho các viên thức ăn có độ bền chắc hơn thức ăn cho vật nuôi

5 Huớng tự học: Trả lời câu hỏi cuối bài.

6.Hướng dẫn chuẩn bị

- Tìm hiểu nội dung bài ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi

IV Rỳt kinh nghiệm:

- Biết đợc nguyên lí của việc chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ VSV

- Biết mô tả đợc quy trình sản xuất thức ăn giàu Prôtêin và vitamin từ VSV

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng tìm hiểu SGK, liên hệ thực tế sản xuất

3.Thỏi độ: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào quá trình chăn nuôi thuỷ sản ở gđ và địa phơng nh chế biến bột sắn nghèo Pr thành bột sắn giàu Pr, ủ men thức ăn tinh

2 Kiểm tra bài cũ Không

3 Dạy bài mới.

Trang 35

ĐVĐ: Trong thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi, để tận dụng những nguyên liệu sẵn có

nhằm hạn chế giá thành sản phẩm, ngời ta đã ứng dụng công nghệ VSV vào sản xuất thức ăn chăn nuôi Nội dung bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về nội dung vấn đề trên

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu cơ sở khoa học của công nghệ

VSV trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.

(?) Nêu cơ sở khoa học của việc ƯD công

nghệ vi sinh trong SX thức ăn?

- (?): Tại sao dùng nấm men hay VK có ích

để ủ lên men lại có thể bảo quản thức ăn và

nâng cao chất lợng thức ăn?

- HS: Trong MT nhiều tinh bột NM sẽ PT

và sinh sản nhanh làm tăng số lợng TB nấm

men > tăng sinh khối NM Mà trong NM

giàu Pr, Vi, en có hoạt tính SH cao Vậy

dùng thức ăn loại này ngoài chất dd trong

thức ăn cộng thêm chất dd do VSV tạo ra và

Pr của VSV Bảo quản tốt hơn vì trong quá

trình lên men VSV làm thay đổi pH do đó

các VK có hại, VK thối không Pt đợc

- (?): Những điều kiện nào để VSV ủ lên

men thức ăn PT thuận lợi?

- HS: t0, độ ẩm, yếm khí, chất dd đủ

* Tìm hiểu ứng dụng công nghệ vi sinh

vào sản xuất thức ăn chăn nuôi.

(?): Vì sao khi lên men thì giá trị dd lại cao

hơn?

I Cơ sở khoa học.

- UD công nghệ vi sinh để SX thức ăn chăn nuôi là lợi dụng HĐ sống của các VSV để chế biến làm giàu thêm chất dd trong các loại thức ăn đã có hoặc SX ra các loại thức

ăn mới cho vật nuôi

- VD: + ủ lên men thức ăn nhờ VSV nh nấm men, VK

- Tác dụng:

+ Bảo quản thức ăn tốt hơn + Bổ sung làm tăng hàm lợng Pr trong thức

Trang 36

- HS: dd trong thức ăn + dd do VSV tạo ra

- (?): Giải thích tại sao Pr trong bột sắn từ

1,7% lại lên tới 35%?( pr tăng lên là Pr do

nấm tạo ra)

- (?): Cho ví dụ về PP này mà em biết?

(?): Cho biết nguyên liệu, đk SX, sản phẩm

và lợi ích của quy trình?

+ Quy trình: SGK+ Kết quả: hàm lợng Pr trong bột sắn đợc nâng lên từ 1,7% lên 35%

2/ ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi.

- Nguyên liệu: dầu mỏ, paraphin, phế liệu nhà máyđờng

- ĐK sản xuất: t0, không kí,độ ẩm để VSV phát triển thuận lợi trên nguồn nguyên liệu, các chủng VSV đặc thù với từng loại

- ?: Trình bày quá trình ủ men rợu với các loại thức ăn giàu tinh bột?

- Giã nhỏ bánh men rợ, trộn đều với thức ăn

- Vẩy nớc vào cho bột đủ ẩm

- Cho vào vại, thúng đậy kín để nơi ấm, kín gió

- ủ cho lên men rợu sau 20 -24 h kiểm tra thấy thức ăn có mùi thơm, ấm lên

- Lấy thức ăn hoà với nớc cho lợn ăn sống

Lần 2 dùng 30% thức ăn đã ủ trộn với thức ăn mới rồi ủ tiếp, Sau 1 tuần thay men mới

5 Hớng dẫn về nhà.

- Trả lời câu hỏi SGK

6 Hớng dẫn chuẩn bị:

- Soạn bài mới: bài 34 - Tạo môi trờng sống cho vật nuôi và thủy sản

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 37

Ngày soạn: ……… Ngày giảng………

Tiết 30- Bài 34 Tạo môi trờng sống cho vật nuôi và thuỷ sản

I Mục tiêu.

1.Kiến thức:

- Biết đợc tầm quan trọng và phơng pháp xử lí chất thải chống ÔNMT

- Biết dợc tiêu chuẩn kĩ thuật của ao nuôi cá và quy trình chuẩn bị ao nuôi cá

- Yêu cầu kĩ thật đối với chuồng trại căn nuôi

- Quy trình chuẩn bị ao nuôi cá

2 Kiểm tra bài cũ.

?: Trỡnh bày cơ sở khoa học của việc ứng dụng CNVS trong sx thức ăn chăn nuụi?

3 Dạy bài mới.

Trang 38

ĐVĐ : Ngoài các yếu tố về giống, thức an thì môi trờng sống cũng là yếu tố có ảnh hởng rất lớn đến khả năng phát triển của vật nuôi Vởy, môi trờng sống của vật nuôi gồm những yếu

tố nào, ảnh hởng ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài mới

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

* Tìm hiểu công tác xây dựng chuồng tại

trong chăn nuôi.

(?): Trình bày các yêu cầu kĩ thuật trong

xây dựng chuồng trại? Giải thích cơ sở KH

của các yêu cầu đó?

- (?): Quan sát và mô tả lại hệ thống Bioga?

Giải thích cơ sở KH và cho biết lợi ích?

* Tìm hiểu công tác chuẩn bị ao nuôi cá.

- ?: Trình bày các têu chuẩn yêu cầu đối với

ao nuôi cá?

- (?): Trong 3 tiêu chuẩn thì tiêu chuẩn nào

là quan trọng nhất, vì sao?

I Xây dựng chuồng trại chăn nuôi.

1 Một số yêu cầu kĩ thuật của chuồng trại chăn nuôi.

áp dụng công nghệ Bioga: là PP dùn bể lên men yếm khi VSV sinh khí ga ( mêtan)Thiết kế: gồm 4 bể ( nh hình vẽ SGK)

c/ lợi ích

- Giảm ÔNMT

- Tạo nguồn nhiên liệu cho nhu cầu SH

- tăng hiệu quả phânbón

II Chuẩn bị ao nuôi cá.

1/ Tiêu chuẩn ao nuôi.

Trang 39

- (?): Nêu và giải thích cách làm trong các

? Cho biết mục đích của việc cải tạo ao nuôi cá?

? Nêu 1 số yêu cầu kĩ thuật của chuồng trại chăn nuôi?

5 Hớng dẫn tự học: Trả lời các câu hỏi SGK.

6 Hớng dẫn chuẩn bị: Bài 35 - điều kiện phát sinh , phát triển bệnh vật nuôi

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: ……… Ngày giảng………

Tiết 31- Bài 35 Điều kiện phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi

I Mục tiêu.

1.Kiến thức

- Biết đợc các loại mầm bệnh thờng có ở VN và các đk phát sinh các loại bệnh đó

- Biết đợc mối liên quan giữa các đk phát sinh PT bệnh ở VN

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm hiểu SGK, liên hệ thực tế SX

3 Thái độ: Xây dựng thức biết bảo vệ MT sống tốt cho VN và thuỷ sản cũng nh của con

ng-ời để có cuộc sống an toàn bền vững

4 Phơng pháp giảng dạy: Vấn đáp tìm tòi.Hoạt động nhóm.Thuyết trình

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Dạy bài mới.

ĐVĐ: Trong quá trình chăn nuôi, bệnh dịch có ảnh hởng rất lớn đến sức sống của vật nuôi cũng nh năng suất chăn nuôi Để tìm hiểu các yếu tố liên quan đến dịch bệnh của vật nuôi và cách phòng tránh, chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài mới.

Trang 40

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung bài học

Ngày đăng: 27/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ lục: - Tài liệu CONG NGHE 10
Bảng ph ụ lục: (Trang 11)
Bảng số liệu SGK ( phụ lục) - Tài liệu CONG NGHE 10
Bảng s ố liệu SGK ( phụ lục) (Trang 30)
Sơ đồ biện pháp PT và bảo vệ  nguồn TA - Tài liệu CONG NGHE 10
Sơ đồ bi ện pháp PT và bảo vệ nguồn TA (Trang 33)
Sơ đồ quy trình chế biến chè  xanh: - Tài liệu CONG NGHE 10
Sơ đồ quy trình chế biến chè xanh: (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w