Chúng thu ộ c các dãy ñồ ng. ñẳ ng khác nhau.[r]
Trang 1LUYỆN GIẢI ðỀ THI ðẠI HỌC NĂM 2009 ðỀ THAM KHẢO SỐ 01
TRI VIET
3
3T T TN N
TRUNG TÂM LTðH
TRÍ VIỆT
LUYỆN GIẢI ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC, CAO ðẲNG NĂM 2009
Môn: HÓA HỌC, Khối A, B Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 1: ðể tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau ñó chưng cất
tách ñược chất thứ nhất Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 rồi tiếp tục chưng cất, tách ñược chất thứ hai Hai chất ban ñầu có thể là :
Câu 2: Cho các chất sau ñây tác dụng với nhau :
Cu+ HNO3 ñặc → khí X MnO2 + HClñặc → Khí Y Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z
Công thức phân tử của cac skhí X, Y, Z lần lượt là :
A N2, Cl2, CO2 B NO2, Cl2, CO2 C Cl2, CO2, NO D NO, Cl2, CO2
Câu 3: ðun nóng một ancol M với H2SO4 ñậm ñặc ở 1800C thu ñược một anken duy nhất Công thức tổng quát của ancol là:
A CnH2n-1CH2OH B CnH2n+1CH2OH C CnH2n+1OH D R-CH2OH
Câu 4: Cho chuyển hóa :
o ,p +O2, Cu, to NaOH
X, Y trong chuyển hóa trên lần lượt là :
A HCHO, HCOOH B CH3OH, HCOOH C CH3OH, HCHO D HCHO, CH2OH-CHO
Câu 5: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên ñã ñược loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch axit nitric
thấy có khí màu nây bay ra, dung dịch thu ñược cho tác dụng với dung dịch Bari clorua thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit ) Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng?
A Xiñetit FeCO3 B Pirit FeS2 C Manherit Fe3O4 D Hemantit Fe2O3
Câu 6: Một hợp chất hữu cơ ñơn chức M có CTPT C5H10O2 tác dụng với dung dịch NaOH thì thu ñược chất N và chất
K Khi cho N tác dụng với axit H2SO4 người ta thu ñược chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, còn khi cho chất K tác dụng với H2SO4 ñặc ở nhiệt ñộ thích hợp người ta thu ñược 2 olefin CTCT của M là:
A HCOOCH2CH(CH3)CH3 B HCOOCH(CH3)CH2CH3 C CH3COOCH(CH3)CH3 D CH3(CH2)3COOH
Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa ñủ với dung dịch H2SO4 loãng thu ñược dung dịch X Cô cạn dung dịch X thấy thu ñược 55,6 gam chất rắn Y Công thức chất rắn Y là :
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4.5H2O D FeSO4.7H2O
Câu 8: Khi cho NaOH dư vào cốc ñựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt thì trong cốc
A không có hiện tượng gì B xuất hiện kết tủa trắng và bọt khí C sủi bọt khí D xuất hiện kết tủa trắng
Câu 9: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C6H10O4, cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol ñơn chức có số nguyên tử cacbon gấp ñôi nhau Công thức cấu tạo của A là
A CH3COOCH2CH2OOCCH3 B CH3COOCH2CH2COOCH3
C CH3CH2OOCCH2OOCCH3 D CH3CH2OOCCH2COOCH3
Trang 2LUYỆN GIẢI đỀ THI đẠI HỌC NĂM 2009 đỀ THAM KHẢO SỐ 01 Câu 10: Phát biểu Không ựúng là:
A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khắ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ựược natri phenolat
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu ựược natri
phenolat
C Anilin phản nứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ựược anilin
D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khắ CO2 lại thu ựược axit axetic
Câu 11: Tổng số hạt proton, nơtron, elelctron trong nguyên tử nguyên tố A là 13 Vị trắ của A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IA C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 2, nhóm IVA
Câu 12: Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dung dịch
có thể hòa tan ựược Cu(OH)2 là
Câu 13: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat đó là kim loại nào trong số sau :
Câu 14: Cặp ancol và amin nào sau ựây có cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D (CH3)3COH và (CH3)3NH2
Câu 15: để hòa tan vừa ựủ 9,6 gam hỗn hợp gồm một kim loại R thuộc nhóm IIA và oxit tương ứng của nó cần vừa ựủ
400 mL dung dịch HCl 1M R là :
Câu 16: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k); ∆H > 0 (là phản ứng thu nhiệt) để tăng hiệu suất phản ứng cần
A tiến hành ở nhiệt ựộ cao, áp suất cao B tiến hành ở nhiệt ựộ cao, ựá vôi ựược dùng dạng quặng lớn
C tiến hành ở nhiệt ựộ cao, ựá vôi ựược ựập nhỏ D tiến hành ở nhiệt ựộ thấp, áp suất cao
Câu 17: Cho ancol thơm có công thức C8H10O Ancol thơm nào sau ựây thỏa mãn ựiều kiện:
X − →H2O X' truụng hôỉp→ Polime
A C6H5CH(OH)CH3 và C6H5CH2CH2OH B H3C-C6H4-CH2-OH C C6H5CH2CH2OH D C6H5CH(OH)CH3
Câu 18: Khi thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit ta thu ựựơc hỗn hợp hai chất ựều có phản ứng tráng gương Vậy CTCT của C4H6O2 là một trong các cấu tạo nào sau ựây?
A
O
O CH CH CH3
B
H C O
O CH2 CH CH2
C
O
D
O
Câu 19: Thổi một luồng khắ CO dư qua ống sứ ựựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng ựến phản ứng hòan toàn, ta thu ựược 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khắ thoát ra cho vào bình ựựng nước vôi trong dư, thấy 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban ựầu là:
Câu 20: Cho V lắt khắ CO2 (ựktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M, kết thúc thắ nghiệm thu ựược 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,896 lắt hoặc 2,240 lắt B 1,568 lắt hoặc 0,896 lắt C 0,896 lắt (duy nhất) D 1,568 lắt
Trang 3LUYỆN GIẢI ðỀ THI ðẠI HỌC NĂM 2009 ðỀ THAM KHẢO SỐ 01 Câu 21: Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng ñộ mol/l Giá trị pH của các dung dịch này lần lượt là a,
b, c thì:
A a > b > c B a = b = c C a > c > b D a < b < c
Câu 22: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi ñốt nóng ở nhiệt ñộ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác
dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt ñộ cao thu ñược Z, hơi nước và khí T Biết T là hợp chất của cacbon, T tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, T lần lượt là những chất nào sau ñây ?
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, CO2 , Na2CO3
C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3 ,CO2 , NaHCO3
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 17,4g hỗn hợp ba kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí Nếu
cho 8,7g hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH du thu ñược 3,36 lít khí (ở ñktc) Vậy nếu cho 34,8g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu ñược sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng, dư thì thu ñược V lít khí NO2 Thể tích khí NO2 (ở ñktc) thu ñược là :
Câu 24: Cho công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH=C(Cl)-CHO Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phái sang trái có giá trị lần lượt là
A +1; +1; -1; 0; -3 B +1; -1; -1; 0; -3 C +1; +1; 0; -1; +3 D +1; -1; 0; -1; +3
Câu 25: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu ñược ñem lên men ñể sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là
Câu 26: Cho dung dịch Ba(OH)2 ñến dư vào 100ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa ñược tạo thành và ñun nóng thì có 6,72 lít (ñktc) một chất khí bay ra Nồng ñộ mol/l của (NH4)2SO4 và
NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
Câu 27: Xác ñịnh công thức hóa học của các chất theo thứ tự X, Y của chuyển hóa sau:
A NaAlO2 (Na[Al(OH)4]), AlCl3 B Al(OH)3, NaAlO2 (Na[Al(OH)4])
C Al2O3, NaAlO2 (Na[Al(OH)4]) D NaAlO2 (Na[Al(OH)4]), Al(OH)3
Câu 28: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh ra
2
X thuộc dãy ñồng ñẳng
A không no, hai chức B không no, ñơn C no, ñơn D no, hai chức
Câu 29: Cho polime:
C H2- C H
C O O C H3 n
Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau ñây?
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH2=CHCOOCH=CH2 D C2H5COOCH=CH2
Câu 30: Một hỗn hợp gồm 2 hiñrocacbon mạch hở Cho 840 ml hỗn hợp lội qua dung dịch brom dư thì còn lại 560 ml,
ñồng thời có 2 gam Br2 tham gia phản ứng Ngoài ra nếu ñốt cháy hoàn toàn 840ml hỗn hợp rồi cho khí CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì ñược 6,25g kết tủa (các khí ño ở ñktc) Công thức phân tử của 2 hiñrocacbon là:
A CH4 và C3H6 B C2H6 và C3H6 C CH4 và C3H4 D CH4 và C4H10
Câu 31: Hoà tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B (A và B là hai kim loại thuộc phân nhóm chính
II) vào nước ñược 100ml dung dịch X ðể là kết tủa hết ion C1- có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tác
Trang 4LUYỆN GIẢI ðỀ THI ðẠI HỌC NĂM 2009 ðỀ THAM KHẢO SỐ 01
dụng với dung dịch AgNO3 thu ñược 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y ñược m (g) hỗn hợp muối khan, m có giá trị là :
Câu 32: Các chất hữu cơ ñơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các dãy ñồng ñẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là
Câu 33: Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+
, b mol Mg2+, và c mol HCO3- Nếu chỉ dùng nước vôi trong, nồng
ñộ Ca(OH)2 pM ñể làm giảm ñộ cứng của cốc thì ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, ñộ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là :
p
+
2
b a V
p
+
p
+
p
+
Câu 34: Cho sơ ñồ phản ứng : X → Y → phenol + Z ( Z là chất hữu cơ mạch hở ; mỗi mũi tên ứng với 1 phản ứng ) Chất X có thể là
Câu 35: Khi cho 0,56 lít (ñktc) HCl hấp thụ vào 50 ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1 g/ml) Nồng ñộ % HNO3 thu ñược
Câu 36: Cho sơ ñồ: CH 3 COONa X
voâi toâixuùt
t0
Y
Cl2, as
1:1 dd NaOH, t0 Z CuO, t0 T
X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonnat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl
thu ñược 1,12 lít CO2 ở ñktc Xác ñịnh kim loại A và B là :
Câu 38: A là một α-amino axit no, chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 8,9 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược 12,55 gam muối Công thức cấu tạo của A là
A
CH
NH 2
COOH
CH3 CH2
B
CH 2 COOH
CH 3 CH
NH 2 C H2N-CH2-CH2-COOH D
CH3 CH
NH 2
COOH
Câu 39: Clo hóa toluen bằng Cl2 có mặt ánh sáng có thể thu ñược:
C Hỗn hợp m-Clotoluen và o-Clotoluen D Hỗn hợp p-Clotoluenvà o-Clotoluen
Câu 40: Nung 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra cho hấp thụ vào nước (hiệu suất các phản ứng là 100%) thì còn dư 1,12 lít khí (ñktc) không bị hấp thụ (coi O2 không tan trong nước) Số mol Cu(NO3)2 trong hỗn hộp ñầu là:
PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41: Trong các chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH Số chất tác dụng ñược với Mantozơ là
Trang 5LUYỆN GIẢI ðỀ THI ðẠI HỌC NĂM 2009 ðỀ THAM KHẢO SỐ 01 Câu 42: Dãy gồm các chất nào sau ñây của crom chỉ thể hiện tính axit?
A Cr2O3, H2Cr2O7 B CrO, Cr2O3 C CrO3, H2CrO4 D Cr2O3, Cr(OH)3
Câu 43: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3
Câu 44: Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây:
A Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3 trong NH3, Mg
B Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, Cu, CH3OH C Na, dung dịch Na2CO3, C2H5OH, dung dịch Na2SO4
D Dung dịch NH3, dung dcịh Na2CO3, Hg, CH3OH
Câu 45: Mệnh ñề không ñúng là:
A Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+
, H+, Cu2+, Ag+ B Fe khử ñược Cu2+ trong dung dịch
C Fe2+
Câu 46: ðể phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử
A dung dịch H2SO4 B dung dịch (NH4)2SO4 C H2O và CO2 D quỳ tím
Câu 47: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 48: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg ñã phản ứng là
Câu 49: Chất X có công thức phân tử C4H8O, biết X tác dụng với H2 (Ni,to) tạo ra Butan-1-ol Số chất mạch hở phù hợp với X là
Câu 50: C4H8O2 có bao nhiêu ñồng phân axit?
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51: Nhận xét nào sau ñây sai?
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin ñều không làm ñổi màu quỳ
B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
C liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 ñơn vị α aminoaxit
D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
Câu 52: Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức thành hai phần bằng nhau
phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H2
phần 2 ñem oxi hoá hoàn toàn bằng CuO, to thu ñược hỗn hợp 2 andehit, cho toàn bộ hỗn hợp 2 andehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu ñược 86,4 gam Ag Hai ancol là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C2H5CH2OH C CH3OH và C2H5CH2OH D CH3OH và C2H3CH2OH
Trang 6LUYỆN GIẢI ðỀ THI ðẠI HỌC NĂM 2009 ðỀ THAM KHẢO SỐ 01 Câu 53: Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và FeSO4 0,1M Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu ñược dung dịch X (chứa 2 ion kim loại) Sau khi thêm NaOH dư vào dung dịch X ñược kết tủa Y Nung Y ngoài không khí ñến khôi`1 lượng không ñổi ñược chất rắn Z nặng 1,2 g Giá trị của m là:
Câu 54: ðể nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá chất nào sau ñây?
A Nước Br2 và dung dịch NaOH B Nước Br2 và Cu(OH)2
Câu 55: Trường hợp nào sau ñây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4 B cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
C cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 D cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7
Câu 56: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo
của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
Câu 57: Xinamanñehit (có trong tinh dầu quế) có công thức phân tử C9H8O, chứa vòng benzen và có ñồng phân hình học Công thức cấu tạo và tên gọi thay thế của xinamanñehit là
A
m-v in y lb e n z a n d e h it
C H O
C H = C H2 B CO CH=CH2 phenyl vinyl xeton
C
CH=CH CHO 3-metylprop-2-en-1-al
D
C H O
C H = C H 2
0- v i n y l b e n z a n d e h i t
Câu 58: Cho 4 axit :
Chiều tăng dần tính axit của các axit ñã cho là
Câu 59: Nồng ñộ H+
của dung dịch CH3COONa 0,10M (Kb của CH3COO- 5,71.10-10)
A 7,56.10-6
M
Câu 60: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng ñể ñiều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm
A dung dịch H2SO4 ñặc nóng và Zn B dung dịch HNO3 ñặc và Zn
- HẾT -