1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de tham khao thi hkii toan 6

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A b Tính tỉ số phần trăm số học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp... Số học khá bằng 5 số học sinh cả lớp.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KT HKII – LỚP 6 ( 2014-2015)

Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1

Số nguyên Biết tìm ước của một số

nguyên

Hiểu được các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức

Số câu

Số điểm % 1 0,5 = 5% 1 1,0 = 10 % 21,5 = 15%

Chủ đề 2

Phân số Nhận biết số đối , các phép

tính về phân số để tìm x

Hiểu được cách viết phân số dưới dạng số thập phân, số % và ngược lại, thứ tự thực hiện phép tính

Vận dụng các phép tính về phân số để tìm x

Vận dụng bài toán tìm giá phân số của 1 số cho trước để tính chu vi, diện tích hcn

Số câu

Số điểm %

2 2,0 = 20%

2

1,5= 15%

1 1,0 = 10%

1 2,0 = 20%

6 6,5 = 65%

Chủ đề 3

Góc Aùp dụng tia nằm giữa, tia phân

giác để tính góc

Số câu

Số điểm %

2 2,0 = 20%

2 2,0 = 20%

2,5đ = 25%

5câu 4,5đ= 45%

2 câu 3,0 = 30%

10 câu

10 điểm

Đề

Câu1: (2điểm)

a) Tìm số đối của mỗi số sau:

3 4

; ;0; ( 8)

7 9   b) Viết phân số

13

25 dưới dạng phần trăm c) Tìm tất cả các ước của -8

Câu 2 : ( 2 điểm) Tính

a) ( -53) 7 + 7.19 + 7.(-6) b)

(1,5 1 ) : ( )

Câu 3: (2 điểm) Tìm x biết :

a) 2,5 : x =

15

5 - 2 10=

Câu 4: ( 2 điểm)

Cho tia OA nằm giữa hai tia OB và OC , biết góc BOC = 1200 , góc AOB = 400

a) Tính góc AOC

b) Gọi OD là tia phân giác của góc AOC So sánh góc AOD và góc AOB

Câu 5: ( 2 điểm) Cho hình chữ nhật biết chiều dài bằng

15

4 m chiều rộng bằng

3

5 chiều dài Hãy tìm chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó

Đáp án và biểu điểm

Trang 2

Câu Nội dung Điểm Câu 1

(2 điểm) a) số đối của mỗi số sau: 73 4;9;0; ( 8)  lẩn lượt là 7 93 4; ;0 ; -8

b)

13

25=

52 52%

100  c) Các ước của – 8 là 1 ; -1; 2 ; -2; 4 ; -4; 8 ; -8

1đ 0,5đ 0,5đ Câu 2

(2điểm) a) ( -53) 7 + 7.19 + 7.(-6) = 7 [( -53) + 19 +(-6)] = 7.(-50) = -350

b)

(1,5 1 ) : ( )

=

:

0,5đ – 0,5đ 0,5đ - 0,5đ

Câu 3

(2 điểm) a) 2,5 : x = 154 => x = 2,5:

15

4 => x =

2 3 b)

5 - 2 10= =>

5 10 2  5  5 

0,5đ – 0,5đ 0,5đ -0,5đ

Câu 4

(2điểm)

a)Vì tia OA nằm giữa hai tia OB và OC nên

BOA AOC BOC 

400 + AOC = 1200 => AOC = 800 b) vì OD là tia phân giác của góc AOC nên góc AOD = AOC:2 = 400

Vậy BOA AOD 

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Câu 5

(2 điểm) Chiều rộng hình chữ nhật là : 35

15

4 =

9

4m

Chu vi hình chữ nhật là (

15

4 +

9

4) 2 = 12m

Diện tích hình chữ nhật là

15

4

9

4 =

135

16 = 8,4375(m2)

0,5đ 0,5đ

Tên:

Trang 3

Câu 1: a) Tìm số đối của mỗi số sau:

3 4

; ;0; ( 8)

7 9   b) Tìm số nghịch đảo của : -2,5 ;

5 12

 ; 1

3

5 ; -6

c) Viết phân số

13

25 dưới dạng phần trăm d) Hãy viết 45 phút dưới dạng đơn vị giờ

e) Hãy viết hỗn số -3

3

5 dưới dạng phân số

Câu 2 : Tính

a)

3

-Câu 3: Tìm x biết :

a) 2,5 : x =

15

x

c)

5 - 2 10=

Câu 4: Tính một cách hợp lí

a)

7 2 15

Câu 5: Cho hình chữ nhật có diện tích bằng

15

4 m2 , chiều rộng

3

5m Hãy tìm chu vi của hình chữ nhật đó

Câu 6: Tính nhanh :

1.3 3.5 5.7   97.99 Bài làm -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 4

CÁC ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ II TOÁN 6

Đề1 Câu1: a) Tìm số đối của mỗi số sau:

3 4

; ;0; ( 8)

7 9   b) Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân và dùng kí hiệu % :

9

20 ;

13 25 c) Tìm tất cả các ước của -8 d) Tìm 4 bội khác 0 của -9

Câu 2 : Tính nhanh: a) ( -53) 7 + 7.19 + 7.(-6) b)

4 11 4 11

Câu 3: Tìm x , biết : a) 2,5 : x =

15

5 - 2 10= c) 85 + 5x = 50

Câu 4: Cho tia OA nằm giữa hai tia OB và OC , biết góc BOC = 1200 , góc AOB = 400

a) Tính góc AOC

b) Gọi OD là tia phân giác của góc BOC So sánh góc AOD và góc AOB

Câu 5: Cho hình chữ nhật có chu vi 96cm , chiều dài bằng 150% chiều rộng Hãy tính

diện tích của hình chữ nhật đó

Câu 6: Hãy vẽ đường tròn (O; 2,5cm) Lấy điểm A, B cùng thuộc đường tròn (O) sao cho

A , O , B thẳng hàng Hãy cho biết độ dài của OA; AB

Đề 2 Câu 1: a) Hãy viết 15 phút dưới dạng đơn vị giờ

b) Tìm số nghịch đảo của các số sau: -2,5 ;

5 12

 ; 1

3 5

c) Tìm tỉ số của

3

5m và 45cm d) Viết hỗn số -3

3

5 dưới dạng phân số e) Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau xét xem cặp phân số sau có bằng nhau không ?

3

8

6 16

Câu 2: Tìm số nguyên x ,biết : a) (-3) x = -12 b) 2x – 15 = -23

Câu 3:a) Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau :

6 15

 ;

4 9

 ;

8 1

;

12 3

b) Hãy viết các phân số sau dưới dạng các phân số có mẫu dương và bằng nó:

5 13

 ;

8 11

Câu 4: Lớp 6A có 40 học sinh được xếp thành ba loại giỏi , khá , trung bình Số học sinh

giỏi bằng

1

5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 50% số hs giỏi, còn lại là hs khá a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp

Câu 5: Cho góc bẹt xOy , trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy vẽ các tia Oz và Ot sao cho

xOz 120 ; xOt 60 0

a) Trong 3 tia Ox ; Oz ; Ot tia nào nằm giữa ? vì sao ?

b) Tính số đo góc zOt , góc yOz

c) Vẽ tia Ot’ có là tia phân giác của góc yOz Tính tOt’

Trang 5

Câu 6 : Tính một cách hợp lí: a) (-25).17.(-4).(-3) b)

7 11 7 11  7

Đề 3 Câu 1: Quan sát hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:

a) Viết tên các tam giác có trong hình vẽ ?

b) Tia AD nằm giữa 2 tia nào ?

c) Cho biết góc ADB = 650 Hãy tính số đo góc ADC

Câu 2: Tìm x ,biết:

a) (-1,25): x =

1 6 4

b) -4

3

5x + 0,5 =

-21 4

Câu 3: Lớp 6A có 15 học sinh giỏi chiếm

3

8 số học cả lớp Số học khá bằng

2

5 số học sinh cả lớp Còn lại là hs trung bình và yếu Tính số hs khá ;trung bình và yếu của lớp 6A ?

Câu 4: Trên nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy = 1200, xOz = 300

a) Trong ba tia Ox ,Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?

b)Tính góc yOz

c)Vẽ tia Om là tia phân giác của góc yOz Tính số đo góc xOm

Câu 5: Thực hiện phép tính :

a) 96 : (-2)3 + 5.(-12) b)

Câu 6: a) Tìm các ước chung của số nguyên 4 ; -6

b) Tìm bốn bội khác 0 của -6

c) Rút gọn phân số 63−42 đến tối giản

d) Tìm y ∈ z biết −5 y =20

8

Đề 4 Câu 1: a) Hãy viết 45cm dưới dạng đơn vị là dm

b) Viết phân số

7

8 dưới dạng số thập phân, phần trăm c) Tìm các số đối của

–(-3

8 ) ; -12 ; 0 ;

3 4 d) Tính giá trị của biểu thức (-4).a.b2 với a = -5 ; b = 3

e) Trong các phân số sau phân số nào bằng với phân số

3

4 ?

9 3 6

; ;

12 4 8

Câu 2: Tìm số nguyên x ,biết : a) 8 2x = 0 b) 3x – ( - 18) = 24

Câu 3: Một kho thóc bán trong ba ngày , ngày thứ nhất bán được

5

9 số thóc, ngày thứ hai bán được 25% số thóc, ngày thứ ba bán 7 tấn thóc còn lại Tính số thóc bán trong mỗi ngày?

Câu 4: Cho biết tia OB nằm giữa hai tia OA và OC , biết góc AOC = 1000 , góc AOB = 500

a) Tia OB có là tia phân giác của góc AOC không ? vì sao ?

b) Vẽ tia OD là tia phân giác của góc AOB , vẽ tia OE là tia phân giác của góc BOC Tính số đo góc DOE

B A

Trang 6

Câu 5: Thực hiện phép tính : a)

3

3

5

4

9 - 25

3

5 4 9

Ngày đăng: 15/09/2021, 14:54

w