Động năng của vật này bằng: Cõu 13: Một chất điểm khởi hành không vận tốc ban đầu và chuyển động thẳng nhanh dần đều.. Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là Chương 6: Cơ sở của nhiệt độ
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO VẬT Lí 10 Cõu 1: Cụng là đại lượng :
A Vụ hướng, cú thể õm hoặc dương B Vụ hướng, cú thể õm, dương hoặc bằng khụng
C Vộc tơ, cú thể õm, dương hoặc bằng khụng D Vộc tơ, cú thể õm hoặc dương
Cõu 2: Đại lượng vật lớ nào sau đõy phụ thuộc vào vị trớ của vật trong trọng trường?
A Động năng B Thế năng C Trọng lượng D Động lượng
Cõu 3: Một vật được nộm thẳng đứng từ dưới lờn cao Trong quỏ trỡnh chuyển động của vật thỡ:
A Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh cụng dương B Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh cụng õm
C Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh cụng dương D Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh cụng õm
Cõu 7: Một lũ xo bị gión 5 cm Biết độ cứng của lũ xo k = 100N/m, thế năng đàn hồi của lũ xo là:
A – 0,125 J B 1250 J C 0,25 J D 0,125 J
Cõu 8: Từ điểm M (cú độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) nộm lờn một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật
bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiờu ?
Cõu 9: Một vật cú khối lượng 2kg cú thế năng so với mắt đất là 20J Lấy g =10m/s2 Khi đú vật ở độ cao là:
Cõu 10: Chọn đỏp ỏn đỳng nhất Định luật bảo toàn cơ năng được ỏp dụng khi vật
A chỉ chịu tỏc dụng của trong lực B chỉ chịu tỏc dụng của lực đàn hồi
C chỉ chịu tỏc dụng của lực đàn hồi và trọng lực D khụng chịu tỏc dụng của lực đàn hồi và trọng lực
Cõu 11: Moọt vaọt ủửụùc neựm leõn cao theo phửụng thaỳng ủửựng Boỷ qua sửực caỷn khoõng khớ, trong quaự trỡnh ủi leõn:
C ẹoọng naờng taờng D ẹoọng naờng vaứ theỏ naờng khoõng ủoồi
Cõu 12: Một vật cú khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 18km/h Động năng của vật này bằng:
Cõu 13: Một chất điểm khởi hành không vận tốc ban đầu và chuyển động thẳng nhanh dần đều Động năng của chất điểm có
trị số
A tỷ lệ thuận với quãng đờng đi B tỷ lệ thuận với bình phơng quãng đờng đi
C tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động D không đổi
Câu 14: Vật nào sau đõy khụng cú khả năng sinh cụng?
A Dũng nước lũ đang chảy mạnh B Viờn đạn đang bay
Câu 15: Va chạm nào sau đõy là va chạm mềm?
A.Quả búng đang bay đập vào tường và nảy ra B.Viờn đạn đang bay xuyờn vào và nằm gọn trong bao cỏt C.Viờn đạn xuyờn qua một tấm bia trờn đường bay của nú D.Quả búng tennis đập xuống sõn thi đấu
Câu 16: Trong quỏ trỡnh rơi tự do của một vật thỡ:
A Động năng tăng, thế năng tăng B Động năng tăng, thế năng giảm
C Động năng giảm, thế năng giảm D Động năng giảm, thế năng tăng
Câu 17: Chọn phỏt biểu đỳng Định luật bảo toàn động lượng chỉ đỳng trong trường hợp:
A Hệ cú ma sỏt B Hệ khụng cú ma sỏt C Hệ kớn cú ma sỏt D Hệ cụ lập
Cõu 18: Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 15m/s, ủoọng lửụùng cuỷa vaọt laứ 3kgm/s Khoỏi lửụùng cuỷa
vaọt laứ
Cõu 19: Choùn phaựt bieồu ủuựng
A Moọt heọ coự toồng ủoọng lửụùng baống khoõng thỡ ủửụùc baỷo toaứn B ẹoọng lửụùng laứ moọt ủaùi lửụùng luoõn baỷo toaứn
C Heọ coự toồng noọi lửùc baống khoõng thỡ ủoọng lửụùng luoõn baỷo toaứn
D ẹoọng lửụùng cuỷa moọt heọ coõ laọp laứ moọt ủaùi lửụùng baỷo toaứn
Cõu 20: Chuyeồn ủoọng baống phaỷn lửùc dửùa treõn nguyeõn taộc, ủũnh luaọt vaọt lyự naứo ?
A ẹũnh luaọt baỷo toaứn cụ naờng B ẹũnh luaọt baỷo toaứn ủoọng lửụùng
C ẹũnh luaọt baỷo toaứn coõng D ẹũnh luaọt II Niutụn
Cõu 21: Moọt oõtoõ coự khoỏi lửụùng 2 taỏn ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/h ẹoọng lửụùng cuỷa oõtoõ laứ
A 10.104kgm/s B 7,2.104kgm/s C 72kgm/s D 2.104kgm/s
Cõu 22: Moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa moọt lửùc F khoõng ủoồi coự ủoọ lụựn 5 N, phửụng cuỷa lửùc hụùp vụựi phửụng chuyeồn ủoọng
moọt goực 600 Bieỏt raống quaừng ủửụứng vaọt ủi ủửụùc laứ 6m Coõng cuỷa lửùc F laứ
Cõu 23: Bieồu thửực tổng quỏt tớnh coõng suaỏt laứ
Trang 2Cõu 24: Cụng suất là đại lượng xỏc định
A Khả năng thực hiện cụng của vật B Cụng thực hiện trong một thời gian nhất định
C Cụng thực hiện trong một đơn vị thời gian D Cụng thực hiện trong quóng đường 1m
Cõu 25: Gọi là gúc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển Trường hợp nào sau đõy ứng với cụng phỏt động?
Cõu 26: Khi vật nộm lờn cụng của trọng lực cú giỏ trị
Cõu 27: Moọt oõtoõ coự khoỏi lửụùng 2 taỏn ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/ ẹoọng naờng cuỷa oõtoõ laứ
Cõu 28: Choùn phaựt bieồu sai ẹoọng naờng cuỷa vaọt khoõng ủoồi khi vaọt
A chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc khoõng ủoồi B chuyeồn ủoọng troứn ủeàu
C chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu D chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc khoõng ủoồi
Cõu 29: Moọt vaọt naởng 2kg coự ủoọng naờng 16J Khi ủoự vaọn toỏc cuỷa vaọt laứ
Cõu 30: Moọt vaọt khoỏi lửụùng 100g coự theỏ naờng 2 J Khi ủoự ủoọ cao cuỷa vaọt so vụựi ủaỏt laứ bao nhieõu ? Boỷ qua moùi ma saựt,
laỏy g = 10m/s2
Chương 5: Chất khớ Cõu 1: Heọ thửực naứo sau ủaõy khụng phuứ hụùp vụựi quỏ trỡnh đẳng ỏp?
1 2
V V
T
Cõu 2: Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270 C và ỏp suất 10 5 Pa Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 470 C thỡ ỏp suất trong bỡnh
sẽ là
A 1,07.105 Pa B 2,07.105 Pa C 1,00.105 Pa D 3,05 105 Pa
Cõu 3: Nhỳng một quả búng bàn bị bẹp vào trong nước núng, sau một thời gian quả búng phồng lờn như cũ Trong quỏ trỡnh
này, những thụng số nào của lượng khớ trong quả búng bàn đó thay đổi:
Cõu 4: Nguyờn nhõn nào gõy ra ỏp suất của chất khớ?
A Do lực liờn kết giữa cỏc phõn tử chất khớ rất nhỏ B Do chất khớ cú kớch thước bộ
C Do khi chuyển động hỗn loạn cỏc phõn tử khớ va chạm với nhau và va chạm vào thành bỡnh
D Do chất khớ thường cú khối lượng riờng nhỏ
Cõu 5: Quá trình nào sau liên quan đến định luật Sác - lơ?
A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng trong nớc nóng, phồng lên nh cũ B Thổi không khí vào một quả bóng bay
C Đun nóng khí trong một xilanh kín D Đun nóng khí trong xilanh hở
Câu 6: Trong heọ toùa ủoọ (OpT) ủửụứng naứo sau ủaõy laứ ủửụứng ủaỳng tớch ?
A ẹửụứng hypebol B ẹửụứng thaỳng keựo daứi qua goỏc toùa ủoọ
C ẹửụứng thaỳng khoõng ủi qua gốc toùa ủoọ D ẹửụứng thaỳng caột truùc Op taùi ủieồm p = p0
Câu 7: Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lớ tửụỷng?
T
pV
V
pT
p
VT
2
1 2
1
2 1
T
V p T
V p
Câu 8: Caõu naứo sau ủaõy noựi veà lửùc tửụng taực phaõn tửỷ laứ khoõng ủuựng?
A Lửùc phaõn tửỷ chổ ủaựng keồ khi caực phaõn tửỷ ụỷ raỏt gaàn nhau
B Lửùc huựt phaõn tửỷ coự theồ lụựn hụn lửùc ủaồy phaõn tửỷ
C Lửùc huựt phaõn tửỷ coự theồ baống lửùc ủaồy phaõn tửỷ
D Lửùc huựt phaõn tửỷ khoõng theồ lụựn hụn lửùc ủaồy phaõn tửỷ
Câu 9: Trong caực heọ thửực sau ủaõy heọ thửực naứo khoõng phuứ hụùp vụựi ủũnh luaọt Saực-lụ ?
T
p
2
2
1
1
T
p T
p
Câu 10: Khớ trong xi lanh lỳc đầu cú ỏp suất 2at, nhiệt độ 270C và thể tớch 150cm3 Khi pittụng nộn khớ đến 50cm3 và ỏp suất
là 10at thỡ nhiệt độ cuối cựng của khối khớ là
A 2270C B 3330C C 6000C D 2850C
Câu 11: Heọ thửực naứo sau ủaõy khoõng phuứ hụùp vụựi ủũnh luaọt Boõilụ-Marioỏt ?
Trang 3A p ~ V B
1
2 2
1
V
V p
p
~
p V
Câu 12: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?
~
V T
Câu 13 Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?
Câu 14: Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là
Chương 6: Cơ sở của nhiệt động lực học
Câu 1: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?
A Độ tăng nội năng của vật bằng tổng cơng và nhiệt lượng mà vật nhận được
B Động cơ nhiệt chuyển hố tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học
C Nhiệt lượng khơng thể truyền từ một vật sang vật nĩng hơn
D Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành cơng mà vật thực hiện được
Câu 2: Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
A Áp dụng cho quá trình đẳng áp B Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
C Áp dụng cho quá trình đẳng tích D Áp dụng cho cả ba quá trình trên
Câu 3: Người ta thực hiện cơng 1000 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên của khí, biết khí truyền ra mơi
trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
Câu 4: Chọn câu đúng Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi cơng thức U Q A với quy ước
A Q > 0 : hệ truyền nhiệt B A < 0 : hệ nhận cơng C Q < 0 : hệ nhận nhiệt D A > 0 : hệ nhận cơng
Câu 6: Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận cơng thì A và Q trong biểu thức U Q A phải cĩ giá trị nào sau đây?
A Q < 0, A > 0 B Q < 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q > 0, A < 0
Câu 7: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh cơng thì A và Q trong biểu thức U Q A cĩ giá trị nào sau đây?
A Q < 0, A > 0 B Q > 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q < 0, A < 0
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng khơng do thực hiện cơng? Chọn câu trả lời đúng:
Câu 9: Chọn phát biểu đúng
A Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đĩ
B Nội năng gọi là nhiệt lượng
C Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
D Cĩ thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện cơng
Câu 10: Hệ thức U Q A với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?
A Nhận cơng và tỏa nhiệt B Nhận nhiệt và sinh cơng
C Tỏa nhiệt và nội năng giảm D Nhận cơng và nội năng giảm
Câu 11: Trường hợp nào dưới đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
A U = Q ; Q > 0 B U = A + Q ; A > 0, Q > 0
C U = A ; A > 0 D U = A - Q ; A < 0, Q > 0
Câu 12: Nội năng của một vật là:
A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện cơng
B nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D tổng động năng và thế năng của vật
Câu 13: Khi nĩi về nội năng, điều nào sau đây là sai?
A Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật B Cĩ thể đo nội năng bằng nhiệt kế
C Đơn vị của nội năng là Jun (J)
D Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật
Câu 14: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện cơng 40J lên khối khí
và nội năng khối khí tăng thêm 20J ?
A Khối khí tỏa nhiệt 20J B Khối khí nhận nhiệt 20J
C Khối khí tỏa nhiệt 40J D Khối khí nhận nhiệt 40J
Câu 15: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện cơng 170J lên khối khí và
nội năng khối khí tăng thêm 170J ?
Trang 4A Khối khí nhận nhiệt 340J B Khối khí nhận nhiệt 170J
C Khối khí tỏa nhiệt 340J D Khối khí khơng trao đổi nhiệt với mơi trường
Câu 16: Người ta thực hiện cơng 100J để nén khí trong một xylanh Biết khí truyền sang mơi trường xung quanh nhiệt
lượng 20J Độ biến thiên nội năng của khí là
Câu 17: Người ta truyền cho khí trong xylanh nhiệt lượng 100J Khí nở ra thực hiện cơng 70J đẩy píttơng lên Độ biến thiên
nội năng của khí là
Câu 18: Người ta cung cấp cho nguồn nĩng một nhiệt lượng 800J, nhiệt lượng cung cấp cho nguồn lạnh là 440J Hiệu suất
của động cơ nhiệt là
Chương 7: Chất rắn và chất lỏng – Sự chuyển thể Câu 1: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A Chất rắn đơn tính thể và chất rắn vơ định hình B Chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình
C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vơ định hình D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây khơng liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Cĩ dạng hình học xác định B Cĩ cấu trúc tinh thể
C Cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định D Cĩ nhiệt độ nĩng chảy khơng xác định
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây liên quan đến vật rắn vơ định hình?
A Cĩ dạng hình học xác định B Cĩ cấu trúc tinh thể
C Cĩ tính dị hướng D Khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định
Câu 4: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ với đại lượng nào dưới đây ?
A Tiết diện ngang của thanh B Độ dài ban đầu của thanh
C Độ lớn của lực tác dụng vào thanh D Ứng suất tác dụng vào thanh
Câu 5: Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?
A Độ dài ban đầu của thanh và độ lớn lực tác dụng
B Độ lớn lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh
C Độ dài ban đầu của thanh và tiết diện ngang của thanh
D Độ lớn lực tác dụng, tiết diện ngang của thanh và độ dài ban đầu của thanh
Câu 6: Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ?
A Vì thạch anh có độ nở khối nhỏ hơn thủy tinh B Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn
C Vì cốc thạch anh có thành dày hơn D Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh
Câu 7: Một sợi dây thép có tiết diện ngang 7,065.10-6m2; có độ dài ban đầu là 5,2m; ứng suất đàn hồi của thép là 2.1011Pa Hệ số đàn hồi của dây thép là
A 272.103N/m B 45.103N/m C 30.103N/m D 68.103N/m
Câu 8: Một dây thép dài 2m cĩ tiết diện 3mm2 Khi kéo bằng một lực khơng đổi thì dây dãn ra một đoạn 2mm Suất Iâng E của thép là 2.1011Pa Xác định độ lớn của lực đàn hồi xuất hiện trong dây?
Câu 9: Chiều dài của một thanh ray ở 200C là 10m Khi nhiệt độ tăng lên 500C, độ dài của thanh ray sẽ tăng thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép làm thanh ray 1,2.10-5K-1
Câu 10: Tại sao giọt nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt
B Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt
C Vì vải bạt không bị dính ướt nước D Vì vải bạt bị dính ướt nước