Bài tập 1: tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, Bài tập 1: tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao,.. tục ngữ sau: tục ngữ sau:.[r]
Trang 1TIẾNG VIỆT
I THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA
1 Ngữ liệu
Trang 2Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi Ngỡ mặt đất phủ sương Ngẩng đầu nhìn trăng sáng Cúi đầu nhớ cố hương
-Lý
Bạch-Tương Như dịch
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau Trẻ cười hỏi: “khách từ đâu đến làng?”
-Hạ Tri
Trần Trọng San dịch
Trang 3Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi Ngỡ mặt đất phủ sương Ngẩng đầu nhìn trăng sáng Cúi đầu nhớ cố hương
-Lý
Bạch-Tương Như dịch
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau Trẻ cười hỏi: “khách từ đâu đến làng?”
-Hạ Tri
Trần Trọng San dịch
Trang 4Tìm từ trái nghĩa với từ “già” trong trường hợp “rau già, cau già”?
Người già Người trẻ
Rau già Rau non
Cau già Cau non
><
><
><
Trang 5Ghi nhớ 1:
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
Trang 61 2 2 3
Trang 7Bài tập 1: tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao,
tục ngữ sau:
a Chị em như chuối nhiều tàu, Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời
b Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà
c Ba năm được một chuyến sai
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê
d Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối
Trang 8Bài tập 1: tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao,
tục ngữ sau:
a Chị em như chuối nhiều tàu, Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời
b Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà
c Ba năm được một chuyến sai
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê
d Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối
Trang 9II Sử dụng từ trái nghĩa
1 Ngữ liệu
2 Phân tích
3 Nhận xét
4 Ghi nhớ 2
Trang 10Bài tập 2: tìm những từ trái nghĩa với những từ in
đậm trong những cụm từ sau:
tươi
Yếu
Xấu
>< cá ươn
>< hoa héo
>< ăn khỏe
>< học lực giỏi
>< chữ đẹp
>< đất tốt
Trang 11III Luyện tập
Bài tập bổ sung:
1 Xác định cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau:
Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí, Sống, chẳng cúi đầu; chết, vẫn ung dung.
Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hoá anh hùng, Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo.
Tố Hữu
Trang 12III Luyện tập
Bài tập bổ sung:
1 Xác định cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau:
Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí, Sống, chẳng cúi đầu; chết, vẫn ung dung.
Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hoá anh hùng, Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo.
Tố Hữu
Trang 13Bài tập bổ sung:
2 Đặt câu với những cặp từ trái nghĩa sau:
1 Ngắn – Dài
2 Sáng – Tối
3 Yêu – Ghét
4 Xấu – Tốt
Trang 14III Luyện tập
Bài tập 4 SGK-tr 129: Hãy viết đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương có sử dụng từ trái nghĩa