Tranh SGK, bảng ôn, truyện kể, phần mềm Tập Viết (ứng dụng CNTT) III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC... - Gv nghe Nxét bổ sung, đánh giá.[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn : 30/11/2018 Ngày giảng : 03/12/2018
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
* Quyền TE : - Quyền được có cha mẹ yêu thương chăm sóc.
- Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà tưrờng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK, bảng ôn, truyện kể, phần mềm Tập Viết (ứng dụng CNTT)
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1 Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: con lợn uốn dẻo mượn tẩy
vươn vai cuộn len ý muốn
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn
bay lượn
2 Viết: ý muốn, vươn vai.
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đã học từ bài 44 đến bài 50
- Gv ghi : on, an, ăn, ân, uôn, ơn
- 2 Hs đọc: a, n, ă, â, u , n, e, ê, i,
iê, yê, uo, ơ
- Nhiều Hs ghép và đọc
- Lớp đọc đồng thanh
Trang 2- Hãy ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở hàng
ngang trong bảng ôn
*Trực quan: bảng 2 ( Dạy tương tự bảng 1)
b) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Giải nghĩa từ (tranh phông chiếu)
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: cuồn cuộn, con vượn
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh
- Gv Qsát uốn nắn
- 8 Hs đọc, đồng thanh
+ Đọc tên câu chuyện
- Gv giới thiệu câu chuyện: Chia phần
- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần ( đọc 2 lần)
- 3Hs đọc cả đoạn văn, lớp ngheNxét Đồng thanh
- 1 Hs đọc "Chia phần"
Trang 3- HD Hs kể theo nhóm: chia lớp làm 6 nhóm, các
nhóm Qsát tranh SGK thảo luận ( 5') kể Ndung
từng tranh
- Gv đi từng nhóm HD Hs tập kể
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv nghe Nxét bổ sung, đánh giá
* Trực quan: tranh 1 (phông chiếu)
+ Câu chuyện có mấy nhân vật? là những ai?
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Hãy Qsát tranh 1 và kể lại ND
=> KL: Có 2 người đi săn, săn được 3 chú sóc
nhỏ
* Trực quan: tranh 2 (phông chiếu)
+ Họ đã làm gì? Điều gì xảy ra?
=> KL: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhng phần
của họ vẫn không bằng nhau lúc đầu còn vui
vẻ, sau đó họ nói nhau chẳng ra gì
* Trực quan: tranh 3, 4 dạy tương tự tranh 1
+ Câu chuyên cho em biết điều gì?
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:
c Luyện viết: (10') cuồn cuộn, con vượn.
( dạy tương tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1
chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 52
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
Trang 4III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- HD:+ Có mấy hình tam giác?
+thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
+ 6 thêm 1 là mấy?
+Em nào đọc được ptính và Kquả tương ứng
với với 6 thêm 1 là 7?
( dạy tương tự như 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài
+ 6 thêm 1 là 7+ 6 + 1 = 7
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " sáu cộng một bằng bảy"
-6 Hs đọc,đồng thanh 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
- Hs đọc đồng thanh, cá nhân, tổ
- 4-> 6 Hs đọc thuộc
Trang 5- Gv Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả
+ Trình bày theo cột dọc+ Viết kquả thẳng hàng
- Dựa vào bảng cộng 7
- 2 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét+1 Hs trả lời: dựa vào phạm vi 7
- lớp làm bài, 3 Hs tính Kquả
- Hs Nxét Kquả + 0 cộng với một số, một sốcộng với 0một số Kquả bằng chính số đó
- Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau
- Dựa vào phép cộng 7, số 0 trong phép cộng để làm btập
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 1 + 5 = 6, 6 +1 = 7
Trang 6Ngày soạn : 01/12/2018 Ngày giảng : 04/12/2018
- BT cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 4 Hs năng khiếu làm các phần còn lại
2 Kĩ năng :Vận dụng giải toán và làm tính trừ trong phạm vi 7 chính xác
II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7(10)
a)Thành lập công thức 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1
* 7 - 1 = 6
*Trực quan : bên trái có 6 hình tam
giác,bên phải có 1 hình tam giác.(CNTT)
-Hãy Qsát và nêu bài toán
+ Có 7 hình tam giác, chuyển 1 hình tam
giác sang bên phải Hỏi bên trái còn lại mấy
* Gv thao tác trực quan: Y/C Hs Qsát "nhìn
vào số hình tam giác em nào nêu bài toán thứ
2 được thực hiện bằng ptính trừ?
+ 7 hình tam giác, chuyển 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam giác
+ Hs viết 7 - 1 = 6 + 3 Hs đọc " 7 trừ 1 bằng 6", đồng thanh
+ 2 Hs nêu btoán: 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
Trang 7- Hãy viết Kquả vào ptính 7 - 6 =
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "7 trừ 1 bằng 6","7 trừ 6 bằng 1"
- Đồng thanh lớp, tổ
- 6 Hs đọc , đồng thanh
- Hs trả lời
+ Có cùng số 7 trừ 1 bằng 6, trừ 6 bằng 1
- Hs mở vở bài tập toán( 53)
+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳnghàng dọc
- 1 Hs làm bảng
- Đổi vở kiểm tra chéo
+Tính+ 1 Hs tính: 7 - 6 = 1+ 2 Hs đọc Kquả Hs Nxét
- Hs Nxét
Trang 8CC : Dựa vào phép trừ nào để làm bài?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết còn mấy quả ta làm ntn?
- Hs làm bài
- 5 Hs thực hiện tính
- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung
+ Viết phép tính thích hợp+ Qsát hình vẽ nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- 2 Hs nêu bài toán ý a: Trên đĩa có 6 quả cam, bạn lấy đi 2 quả, hỏi còn lại mấy quả?
Trang 9A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
1 Đọc: bay lượn, bàn tán, gần nhau, lo liệu,
yêu quý, buôn bán, chăn trâu
Gà mẹ dẫn đàn con bới giun
2 Viết: bay lượn, yêu quý
- Gv Nxét đánh giá
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm o trước, âm ng sau
- Giống đều có âm o đầu vần, Khác vầnong có âm ng cuối vần còn âm on có ncuối vần
- Hs ghép: cái võng
Trang 10+ Em ghép ntn?
- Gv viết: cái võng
- Gv chỉ: cái võng
: ong - võng - cái võng
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ong
- Gv chỉ: ong - võng - cái võng
* Vần ông: ( 6')
( dạy tương tự như vần ong)
+ So sánh vần ông với vần ong
+ So sánh vần ong với on? ong với ông?
+ Khi viết vần ong, ông viết giống vần nào?
+Vần ong và vần on gíông đều có âm ođầu vần Khác âm ng, n cuối vần
+ Vần ong và vần ông giống đều có âm
ng cuối vần Khác vần ong có o đầuvần, vần ông có âm ô đầu vần
+ Viết giống vần on rồi lia tay viết âm gsát điểm dừng của âm n
+ viết vần ông: viết ong rồi lia tay viếtdấu mũ trên o
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
- Hs viết bảng con
Trang 11+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ong, ông?
* Trực quan: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Gv viết mẫu vần ong HD quy trình viết,
chân trời"
+ sóng, không
- 2 Hs đọc + có 4 dòng , 3 tiếng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Đá bóng
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu
Trang 121 Kiến thức : Đọc được ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và các câu ứng dụng.
- Viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
2 Kĩ năng : Nắm chắc cấu tạo vần Tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các
tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh (CNTT), phần mềm Tập Viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động của GV
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: con ong cây thông
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ă trước, âm ng sau
- Giống đều có âm ng cuối vần Khácvần ăng có âm ă còn vần âng có â đầuvần
Trang 13: ăng - măng - măng tre
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăng
- Gv chỉ: ăng - măng - măng tre
* Vần âng: ( 6')
( dạy tương tự như vần ăng)
+ So sánh vần âng với vần ăng
d) Luyện viết: ( 11')(phần mềm Tập viết )
* Trực quan: ăng, âng
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăng, âng?
+ So sánh vần ăng với âng?
- Hs ghép: măng tre+ Ghép tiếng "măng" trước rồi ghéptiếng "tre" sau
+ Giống đều có âm ng cuối vần Khác
âm ă, â đầu vần
+ Giống: đều có âm ng cuối vần
+ Khác: vần ăng có ă đầu vần, vần âng
có âm â đầu vần
Trang 14+ Khi viết vần ăng, âng viết giống vần nào?
+ Vần âng: viết ang rồi lia tay viết dấu
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăng, âng?
bờ sông có rặng dừa có ông trăng đang nhô lên
+1 Hs đọc:"Vầng trăng hiện lên rì rào + vầng trăng, rặng dừa
- 2 Hs đọc + có 2 câu
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc" Vâng lời cha mẹ"
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
+ Trong tranh vẽ ", mẹ đi dạy học, chị trông em bé."
+ Em bé trong tranh đang theo mẹ đi làm Em chưa ngoan
+ Người con biết vâng lời là người con ngoan
- Hs kể
Trang 15- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá.
c) Luyện viết vở: (10')Phần mềm Tập viết
* Trực quan: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Gv đưa mẫu vần ăng HD quy trình viết,
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Tìm từ chứa vần ăng, âng?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 54
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu
1 Kiến thức : Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
2 Kĩ năng : Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 7 nhanh, chính xác
- 1 Hs làm bảng lớp" 7 - 3 =4, viết 4 thẳng dưới số 3 và số 7
- Hs làm bài
Trang 17+ Em hãy nêu btoán tương ứng với ptính
- Gv chữa bài, Nxét chấm 10 bài
TIẾT 1:TNXH
TIẾT 2: TOÁN
TIẾT 52: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập : bài 1; bài 2 (cột 1, 3, 4); bài 3 (dòng 1); bài 4(a) Ks năng khiếu làm hết phần cònlại
2 Kĩ năng : Vận dụng làm tính cộng trong phạm vi 8 nhanh, chính xác
3 Thái độ : H say mê học toán.
Trang 18II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
- Gv viết 1 + 7 = hỏi" một cộng bảy bằng
mấy?" Hãy viết Kquả vào ptính: 1 + 7 =
( dạy tương tự như 7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8
nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nêu bài toán)
+ 7 thêm 1 là 8+ 7 + 1 = 8
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " bảy cộng một bằng tám"
- 6 Hs đọc,đồng thanh: 7 + 1 = 8
1 + 7 = 8
Trang 19- 1 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét
- đổi bài Ktra Kquả
-dựa vào cộng trong phạm vi 8
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 1 + 2 = 3, 3 +5 = 8
Trang 204 + 4 = 8
- Gv Nxét, chấm điểm, Đgiá khen ngợi
+ Ngoài các ptính trên em nào còn viết được
phép tính và nêu bài toán khác?
1 Kiến thức : Đọc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ung, ưng, bông súng, sừng hươu
2 Kĩ năng : : Nắm chắc cấu tạo vần Tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các
tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
3 Thái độ : Hứng thú học tập
* Tích hợp BVMT : Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ
đẹp thiên nhiên đất nước.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK,, UDCNTT, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động của GV
sờ - ung – sung - sắc - súngĐọc trơn, phân tích
Đọc trơn
Trang 21*Giải thích từ
* Liên hệ: Bông hoa súng nở trong ao làm cho
cảnh vật thiên nhiên nhiên thế nào?
* Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý thiên
nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ đẹp thiên nhiên đất
Giống: âm cuối vần(ng)Khác: âm đầu vần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ung?
+1 Hs đọc:"Không sơn mà đỏ mà rụng."
+ rụng
- 2 Hs đọc + Đoạn thơ có 4dòng, mỗi dòng có 4tiếng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc"rừng, thung lũng, suối, đèo "
Trang 22- Y/C thảo luận nhóm 2
- Gv HD Hs thảo luận
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em thích nhất con vật gì ở rừng?
+ Em hãy lên bảng chỉ vào tranh xem đâu là
suối, đâu là thung lũng, đèo?
+ Em có biết thung lũng, suối, đèo, ở đâu
không?
- Gv phân biệt cho hs các khái niệm đó
- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở: (10')Phần mềm tập viết
* Trực quan: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Gv viết mẫu vần ung HD quy trình viết,
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Tìm từ chứa vần ung, ưng?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 55
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
+ Trong tranh vẽ rừng, cây cối, suối, "+ Hs lên chỉ
TI ẾT1+2: TẬP VIẾT
TUẦN 11 : NỀN NHÀ, NHÀ IN, CÁ BIỂN, YÊN NGỰA, CUỘN DÂY,
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Viết đúng các chữ : nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, kiểu chữ
viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
2 Kĩ năng :Viết đúng kỹ thuật và đẹp, tốc độ viết vừa phải.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phần mềm Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra (5)
-HS viết bảng con:chú cừu,rau non
-NX bài viết giờ trước
2 Bài mới.
1 Giới thiệu từ.(3)
-Hs viết
Trang 23H đọc từ.
-GV giải thích: nền nhà, nhà in, cá biển
2 Hướng dẫn viết bảng con.(15)
a, Hướng dẫn viết: nền nhà
- GV giới thiệu chữ mẫu
GV hướng dẫn :Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết
n nối liền sang e,liền sang n,dấu ^ trên e
- GV viết mẫu
- Yêu cầu HS viết trên bảng con
NX uốn nắn
- HS đọc ,nêu cấu tạo độ cao
- GV giới thiệu chữ mẫu
b,Hướng dẫn viết :nhà in và các từ còn lại
+ HS viết trên bảng con
- HS đọc lại ND bài viết
- HS quan sát
- HS viết từng dòng
TẬP VIẾT TUẦN 12 : CON ONG, CÂY THÔNG, VẦNG TRĂNG, .
I MỤC TIÊU
1 Kến thức : Viết đúng các chữ : con ong, cây thông ,vầng trăng,,cây sung,củ gừng,
kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập một
2 Kĩ năng :Viết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ
3 Thái độ : Có tính cẩn thận, giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ.phần mềm Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 24-HS viết bảng con:yên ngựa, nền nhà.
-NX bài viết giờ trước
2 Bài mới.
1 Giới thiệu từ Bài viết tuần 12
H đọc từ
-GV giải thích: vầng trăng,củ gừng,
2 Hướng dẫn viết bảng con.(15)
a, Hướng dẫn viết: cây thông
GV giới thiệu chữ mẫu (phần mềm Tập viết)
- GV hướng dẫn :Đặt bút dưới đường kẻ 2,
viết th (t cao 3 ly,h 5 ly)lia bút sang viết ông
-GV viết mẫu
- Yêu cầu HS viết trên bảng con NX uốn
nắn
b,Hướng dẫn viết :vầng trăng và các từ còn
lại
(Tiến hành tương tự)
3 Hướng dẫn viết vởVTV(15) ,
- GV lưu ý HS : Viết đúng độ cao,khoảng
cách
- HD cách trình bày:Mỗi dòng viết 1 từ theo
mẫu
GV theo dõi ,uốn nắn HS
Chú ý: Tư thế ngồi viết
4 Chấm và NX bài. - GV chấm và NX 5 bài NX rút kinh nghiệm 5 Dặn dò.(1) - GV NX chung tiết học - HS đọc - Nêu cấu tạo độ cao
- HS quan sát +HS viết trên bảng con - HS đọc lại ND bài viết
- HS quan sát –HS viết từng dòng TIẾT 4: SINH HOẠT SINH HOẠT TUẦN 13 A MỤC TIÊU -HS nhận ra ưu khuyết điểm trong tuần Có hướng khắc phục và phát huy - Đề ra phương hướng tuần 14 B Chuẩn bị: ND nhận xét C ND sinh hoạt 1/ GV nhận xét chung: - Học tập: